Kiểm tra: 15ph



tải về 91.5 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu30.01.2019
Kích91.5 Kb.
#70559

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM KIỂM TRA HỌC KỲ I- NĂM HỌC 2015 - 2016

TRƯỜNG THCS -THPT DIÊN HỒNG MÔN SINH HỌC – LỚP 12


ĐỀ CHÍNH THỨC



(đề có 4 trang)
straight arrow connector 1 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Đề 121

Câu 1: Một quần thể có tần số tương đối = có tỉ lệ phân bố kiểu gen trong quần thể là

A. 0,64 AA + 0,32 Aa + 0,04 aa.

B. 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa.

C. 0,64 AA + 0,04 Aa + 0,32 aa.

D. 0,04 AA + 0,64 Aa + 0,32 aa.



Câu 2: Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng cơ thể thông qua....(1 )..... từ ADN sang mARN rồi….( 2 )….từ mARN sang protein và từ protein qui định tính trạng.

    1. ( 1 ) Dịch mã , ( 2 ) Nhân đôi.

    2. ( 1 ) Nhân đôi, ( 2 ) dịch mã.

    3. ( 1 ) Quá trình đột biến, ( 2 ) dịch mã.

    4. ( 1 ) Cơ chế phiên mã, (2 ) dịch mã.

Câu 3: Một gen A có chiều dài 4080 Å , có số nucleotit loại timin gấp 2 lần số nucleotit loại guanin. Gen A bị đột biến thành gen a. Trong gen a có 2798 liên kết hidro. Số lượng từng loại nucleotit của gen a là:

  1. A = T =799, G = X = 400.

  2. A = T =800, G = X = 399.

  3. A = T =801, G = X =400.

  4. A = T =799, G = X =401.

Câu 4: Cấu trúc của ôperon bao gồm những thành phần nào?

  1. Gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành.

  2. Gen điều hoà, vùng khởi động, nhóm gen cấu trúc.

  3. Gen điều hoà, vùng khởi động, vùng vận hành.

  4. Vùng khởi động, vùng vận hành, nhóm gen cấu trúc.

Câu 5: Một gen có 3000 nucleotit và có tỉ lệ % Ađênin là 20%. Số liên kết Hidro của gen trên là:

    1. 3600.

    2. 3900.

    3. 3000.

    4. 5100.

Câu 6: Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối biến đổi qua các thế hệ theo hướng

  1. giảm dần tỉ lệ dị hợp tử, tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử.

  2. giảm dần kiểu gen đồng hợp tử trội, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn.

  3. tăng dần tỉ lệ dị hợp tử, giảm dần tỉ lệ đồng hợp tử.

  4. giảm dần kiểu gen đồng hợp tử lặn, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử trội.

Câu 7: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Cho 2 cây cà chua tứ bội có kiểu gen Aaaa lai với cây có kiểu gen Aaaa. Tỉ lệ kiểu hình ở đời con là:

  1. 1 cây quả đỏ : 3 cây quả vàng.

  2. 3 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng.

  3. 11 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng.

  4. 35 cây quả đỏ : 1 cây quả vàng.

Câu 8: Trong quá trình dịch mã, trên 1 phân tử mARN thường có 1 số ribôxôm cùng hoạt động. Các ribôxôm này được gọi là:

A. Pôliribôxôm B. Pôlinuclêôxôm C. Pôlipeptit D. Pôlinuclêôtit



Câu 9: Nhóm động vật nào sau đây có giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XX và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY?

A. Hổ, ruồi giấm, Người. C. Châu chấu, cào cào.

B. Dơi, chuồn chuồn, cào cào. D. Gà, bồ câu, bướm.


Câu 10: Những thành phần nào sau đây tham gia cấu tạo nên nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực?

A. mARN và prôtêin. B. tARN và prôtêin.

C. ADN và prôtêin. D. rARN và prôtêin.

Câu 11: Biết mỗi gen qui định 1 tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và các cặp gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau. Phép lai cho kết quả 3A-B- : 3aaB- : 1A-bb: 1aabb

A. AaBb x AaBb C. AaBb x aaBb

B. AaBb x Aabb D. Aabb x aaBb


Câu 12: Những bộ ba nào sau đây không mã hoá cho bất kì một axit amin nào?

    1. UAA, AUG, UGA

    2. AUG, UAG, UGA

    3. UAA, UGA, UXA

    4. UAA, UAG, UGA

Câu 13: Loại đột biến NST nào dưới đây làm tăng thêm vật chất di truyền?

  1. Chuyển đoạn trong cùng 1 NST.

  2. Mất đoạn.

  3. Lặp đoạn.

  4. Đảo đoạn.

Câu 14: Một loài thực vật lưỡng bội có 6 nhóm gen liên kết. Do đột biến, ở một quần thể thuộc loài này đã xuất hiện hai thể đột biến khác nhau là thể một và thể tam bội. Số lượng nhiễm sắc thể có trong một tế bào sinh dưỡng của thể một và thể tam bội lần lượt là

A. 6 và 12. B. 6 và 13. C. 11 và 18. D. 12 và 36.



Câu 15: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Phép lai cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con 35 quả đỏ: 1 quả vàng là

A. Aaaa x Aaaa. B. AAaa x Aaaa.

C. AAaa x AAaa. D. AAAa x AAAa.

Câu 16: Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, enzim được sử dụng để gắn gen cần chuyển với thể truyền là

A. restrictaza. B. ADN pôlimeraza. C. ARN pôlimeraza. D. ligaza.



Câu 17: Tác động đa hiệu của gen là :

  1. Tác động của các gen alen trong một dãy nhiều alen lên một tính trạng.

  2. Tác động qua lại giữa kiểu gen và môi trường hình thành nên tính trạng.

  3. Một gen tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau.

  4. Tác động của nhiều gen trên các locut khác nhau đến 1 tính trạng.

Câu 18: Cừu Đôly được tạo ra nhờ phương pháp

A. lai khác loài. B. gây đột biến. C. chuyển gen. D. nhân bản vô tính



Câu 19: Kết luận đúng về người mắc hội chứng Đao là:

A. Thể một, có 45 NST. B. Thể ba, có 45 NST.

C. Thể một, có 47 NST. D. Thể ba, có 47 NST.


Câu 20: Cho phép lai: P_ AaBbCc x Aabbcc, số kiểu gen và số kiểu hình thu được ở đời con là :

A. 27 và 8.

B. 18 và 8.

C. 12 và 8.

D. 8 và 4.

Câu 21: Ở người, bệnh bạch tạng là do một gen lặn trên NST thường quy định. Một cặp vợ chồng đều có chứa cặp gen dị hợp thì xác suất để họ sinh được 2 người con đều bình thường là bao nhiêu?

A. 75%. B. 56,25%. C. 25%. D. 37,5%.



Câu 22: Hiện tượng di truyền con luôn có kiểu hình giống mẹ liên quan đến:

    1. Gen trên NST X.

    2. Gen trên NST Y.

    3. Di truyền ngoài nhân.

    4. Di truyền qua nhân.

Câu 23: Để giúp nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm từ một cây ban đầu có kiểu gen quý tạo nên một quần thể cây trồng đồng nhất và kiểu gen, người ta sử dụng:

A. phương pháp lai xa và đa bội hóa C. công ngệ gen

B. công nghệ tế bào D. phương pháp gây đột biến

Câu 24: Trong tế bào sinh dưỡng của cơ thể sinh vật, bộ NST có 1 cặp NST mất đi 1 chiếc thì cơ thể đó gọi là:


A. Thể một. B. Thể ba. C. Thể dị đa bội. D. Thể đa bội lẻ.

Câu 25: Phép lai nào trong các phép lai sau đây đã giúp Coren phát hiện ra sự di truyền qua tế bào chất (di truyền ngoài nhân)?

A. Lai thuận nghịch B. Lai tế bào C. Lai cận huyết D. Lai phân tích



Câu 26: Ở 1 loài thực vật, 2 gen trội không alen A, B tương tác nhau cho ra quả tròn. Khi lai 2 cây quả dẹt với nhau, F1 toàn cây quả tròn. Tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2 là:

    1. 9 tròn: 6 dài: 1 dẹt.

    2. 9 tròn : 7 dẹt.

    3. 9 dẹt : 7 tròn.

    4. 15 tròn : 1 dẹt.

Câu 27 : Kết quả lai thuận và lai nghịch có kết quả ở F1 và F2 không giống nhau và tỉ lệ kiểu hình phân bố không đồng đều ở 2 giới tính thì rút ra nhận xét gì :

A. Tính trạng bị chi phối bởi gen nằm trên NST giới tính.

B. Tính trạng bị chi phối bởi hưởng của giới tính.

C. Tính trạng bị chi phối bởi gen nằm trên NST thường.

D. Tính trạng bị chi phối bởi gen nằm ở tế bào chất.


Câu 28: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 1 quả đỏ : 1 quả vàng?

A. AA x aa. B. AA x Aa. C. Aa x Aa. D. Aa x aa.



Câu 29: Một quần thể gia súc đang ở trạng thái cân bằng di truyền có 84% số cá thể lông vàng, các cá thể còn lại có lông đen. Biết gen A quy định lông vàng trội hoàn toàn so với alen a quy định lông đen. Tần số của alen A và alen a trong quần thể này lần lượt là:

A. 0,7 và 0,3 B. 0,6 và 0,4 C. 0,3 và 0,7 D. 0,4 và 0,6



Câu 30: Một gen có chiều dài 5100 Å , khi nhân đôi đã cần môi trường cung cấp tổng cộng 21.000 nucleotit. Số lần nhân đôi của gen là :

  1. 3.

  2. 4.

  3. 5.

  4. 2.

Câu 31: Ở một loài, A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp; B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với b quy định quả dài. Cho giao phấn hai cây thuần chủng cùng loài (P) khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản, thu được F1 gồm toàn cây thân cao, quả tròn. Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 50,16% cây thân cao, quả tròn; 24,84% cây thân cao, quả dài; 24,84% cây thân thấp, quả tròn; 0,16% cây thân thấp, quả dài. Biết rằng khi giảm phân hình thành giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số bằng nhau. Kiểu gen và tần số hoán vị gen của F1

A. ; 16% B. ; 16% C. ; 8% D. ; 8%

Câu 32: Bệnh mù màu đỏ và lục ở người do gen lặn nằm trên NST X. Một phụ nữ bình thường có bố bị mù màu lấy chồng bình thường, xác suất con trai họ bị bệnh mù màu là:

  1. 50%

  2. 75%

  3. 25%

  4. 0 %

Câu 33: Cơ sở tế bào học của hiện tượng Hoán vị gen là:

    1. Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các NST.

    2. Sự trao đổi chéo của các Cromatit trong cặp NST kép tương đồng ở kì đầu I giảm phân.

    3. Sự tiếp hợp của các NST tương đồng ở kì đầu I của giảm phân.

    4. Sự tiếp hợp của các NST tương đồng ở kì đầu II của giảm phân.

Câu 34: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?

A. Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y.

B. Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

C. Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’.



D. Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.

Câu 35: Một gen có khối lượng 300.000 đvC, có tỉ lệ % A là 20 % . Một đột biến điểm xảy ra làm gen có số liên kết Hidro là 1301. Loại đột biến trên là :

  1. Thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T.

  2. Thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X.

  3. Thêm 1 cặp A-T.

  4. Thêm 1 cặp G-X.

Câu 36: Trong quá trình giảm phân, ruồi giấm cái có kiểu gen AB/ab đã xảy ra hoán vị gen với tần số 26%. Tỷ lệ các loại giao tử được tạo ra từ ruồi giấm này là :

  1. AB = ab = 37% ; Ab = aB = 13%.

  2. AB = ab = 13% ; Ab = aB = 37%.

  3. AB = ab = 26% ; Ab = aB = 24%.

  4. AB = ab = 24% ; Ab = aB = 26%.

Câu 37: Hiện tượng “di truyền chéo”( tính trạng truyền từ bố cho con gái rồi biểu hiện ở cháu trai ) do:

    1. Gen trên NST thường.

    2. Gen trên NST giới tính X.

    1. Gen ngoài nhân qui định.

    2. Gen trên NST giới tính Y.

Câu 38: Một phân tử ADN có chiều dài là 0,51μm và có tỉ lệ A/G = 3/2. Số lượng từng loại nucleotit của phân tử ADN trên là :

  1. A= T= 600, G=X= 900.

  2. A= T= 1500, G=X= 1000.

  3. A= T= 1200, G=X= 800.

  4. A= T= 900, G=X= 600.

Câu 39: Trong kĩ thuật di truyền, plasmit và virut được dùng làm:

    1. ADN tái tổ hợp

    2. Thể truyền

    3. Enzym cắt ( retrictaza )

    4. Enzym nối ( ligaza )

Câu 40: Nuclêôxôm có cấu trúc gồm:

  1. 8 protein Histon được quấn quanh bởi 1 đoạn ADN gồm 146 cặp nuclêôtit.

  2. 146 Phân tử protein quấn quanh đoạn ADN có khoảng 8 nuclêotit.

  3. 8 Phân tử ADN quấn quanh các khối cầu có khoảng 146 phân tử protein Histon.

  4. Một đoạn ADN có 146 cặp nuclêôtit.


-HẾT-

Đề 121- trang 1/4

Каталог: THPT -> thptdienhong
thptdienhong -> Phần 1: Đọc hiểu (2 điểm) Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi
thptdienhong -> ĐỀ kiểm tra học kì I
thptdienhong -> ĐỀ kiểm tra học kì I
thptdienhong -> Kiểm tra học kỳ I- năm họC 2015 2016 trưỜng thcs -thpt diên hồng môn sinh họC – LỚP 10
thptdienhong -> Kiểm tra: 15ph
thptdienhong -> Báo cáo sơ KẾt học kỳ I năm họC 2015 – 2016
thptdienhong -> ĐỀ chính thứC (đề có 4 trang) Thời gian làm bài: 60 phút
thptdienhong -> Kiểm tra học kỳ I năm họC 2015 2016 trưỜng thcs thpt diên hồng môn công nghệ – LỚP 12 ĐỀ chính thứC
thptdienhong -> Sở gd&Đt tp. Hcm ma trậN ĐỀ thi học kì I trưỜng thcs-thpt môN: gdcd- lớP: 11 diên hồng gv: Lâm Lễ Trí
thptdienhong -> Kiểm tra học kỳ I năm họC 2015 2016 trưỜng thcs -thpt diên hồng môn vật lý – LỚP 10

tải về 91.5 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương