Khoa: ytcc bộ MÔN: yhct ngân hàng câu hỏi thi kết thúc học phầN



tải về 53.41 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu06.12.2017
Kích53.41 Kb.
#4060




TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ HẢI PHÒNG

KHOA: YTCC

BỘ MÔN: YHCT


NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

ĐỐI TƯỢNG: Y SỸ

Học phần: Y học cổ truyền

Mã học phần: YHCT 052

Hình thức thi: TRẮC NGHIỆM










I. NHÓM CÂU HỎI MỨC 1

* Câu 1. Khi xem mạch, người thầy thuốc dùng các đầu ngón tay:

A. Trỏ, giữa, nhẫn B. Cái, trỏ, giữa

C. Cái, trỏ, nhẫn.D. Cái, trỏ.

* Câu 2. Day là động tác có tác dụng chủ yếu lên:

A. Da B. Cơ

C. Xương D. Huyệt

* Câu 3. Khi day huyệt ta dùng

A. Gốc bàn tay B. Ô mô cái

C. Ô mô út D. Vân ngón tay

* Câu 4. Miết là động tác có tác dụng chủ yếu lên:

A. Da B. Cơ

C. Khớp D. Huyệt

* Câu 5. Âm dược có đặc điểm:

A. Mát B. Nóng

C. Ấm D. Cay

* Câu 6. Phép bổ huyết để dùng trong trường hợp:

A. Khí hư B. Huyết hư

C. Âm hư D. Dương hư

* Câu 7. Vị trí của huyệt Ấn đường:

A. Điểm giữa hai cung lông mày

B. Đầu ngoài hai cung lông mày

C. Điểm giữa đầu trong hai cung lông mày

D. Cách đầu trong cung lông mày 1 tấc.

* Câu 8. Huyệt trung quản nằm ở vùng:

A. Lưng B. Thắt lưng

C. Thượng vịD. Hạ vị

* Câu 9. Huyệt túc tam lý nằm ở vùng:

A. Cánh tay

B. Cẳng tay

C. Đùi


D. Cẳng chân

* Câu 10. Huyệt ủy trung nằm ở điểm giữa của:

A. Rãnh nhân trung

B. Rãnh mũi má

C. Nếp lằn mông

D. Nếp khoeo chân

* Câu 11. Vị thuốc Nhục quế là:

A. Vỏ của thân cây quế

B. Vỏ của rễ cây quế

C. Cành cây quế

D. Hoa cây quế

* Câu 12. Vị thuốc Can khương là sản phẩm chế biến từ củ của cây:

A. Nghệ vàng

B. Nghệ đen

C. Riềng


D. Gừng

* Câu 13. Mạch môn là vị thuốc bổ:

A. Âm


B. Dương

C. Khí


D. Huyết

* Câu 14. Hương phụ là sản phẩm được chế biến từ:

A. Hoa cây cỏ Gấu

B. Lá cây cỏ Gấu

C. Củ cây cỏ Gấu

D. Rễ cây cỏ Gấu

* Câu 15. Sài đất có tác dụng:

A. Thanh nhiệt giải độc

B. Bổ âm

C. Hành khí

D. An thần

* Câu 16. Vị cay thuộc hành:

A. Mộc


B. Hỏa

C. Thổ


D. Kim

* Câu 17. Có thể áp dụng Phép tiêu khi người bệnh bị:

A. Phù thũng

B. Táo bón

C. Cảm mạo

D. Sốt cao

* Câu 18. Sao tẩm thuốc với chất ngọt (đường, mật ong) để cho thuốc tác dụng vào:

A. Tâm. B. Can. C. Tỳ. D. Phế.



* Câu 19. Không dùng phép thanh trong trường hợp sau:

A. Sốt do nhiễm khuẩn C. Nhiễm khuẩn đường tiết niệu

B. Mụn nhọt D. Cảm mạo phong hàn.

* Câu 20. Các vị thuốc thường dùng để bổ khí là:

A. Trắc bách diệp, cỏ nhọ nồi...

B. Kim ngân, sài đất...

C. Đảng sâm, hoài sơn...

D. Tía tô, gừng...

* Câu 21. Huyệt Thái dương có tác dụng điều trị:

A. Đau đầu, liệt mặt.. C. Đau đầu, đau vai gáy.

B. Đau đầu, đau khớp vai D. Đau đầu, khó thở.

* Câu 22. Huyệt thần môn nằm ở vùng:

A. Khớp cổ chân

B. Khớp cổ tay

C. Khớp gối

D. Khớp khuỷu

* Câu 23. Vị thuốc Tiểu hồi có tác dụng:

A. An thần

B. Cầm máu

C. Lợi tiểu

D. Trừ hàn

* Câu 24. Khi dùng Ngải cứu để chữa chảy máu, cần phải:

A. Sao vàng B. Sao vàng hạ thổ

C. Sao đen D. Sao khô

* Câu 25. Huyệt khúc trì được dùng trong điều trị:

A. Liệt chi trên

B. Liệt chi dưới

C. Liệt mặt ngoại biên

D. Liệt ruột

* Câu 26. Sao tẩm vị thuốc với dấm để cho vị thuốc đi vào và phát huy tác dụng tại:

A. Can


B. Tâm

C. Tỳ


D. Phế

* Câu 27. Phong có thể gây ra các triệu chứng:

A. Sợ gió

B. Sợ lạnh

C. Sợ nóng

D. Sợ nắng

* Câu 28. Ngay sau khi xông toàn thân, người bệnh cần:

A. Quạt mát

B. Hóng gió

C. Uống nước đá lạnh

D. Mặc quàn áo dài tay, ở nơi kín gió.

* Câu 29. Hàn là chủ khí của mùa:

A. Xuân


B. Hạ

C. Thu


D. Đông

* Câu 30. Xoa bóp có thể áp dụng cho người bệnh:

A. Viêm quanh khớp vai

B. Viêm ruột thừa

C. Gãy xương đùi

D. Vỡ tử cung

* Câu 31. Phép bổ được áp dụng khi bệnh có tính chất:

A. Hàn


B. Nhiệt

C. Hư


D. Thực

* Câu 32. Động tác véo cuộn cung lông mày có thể áp dụng trong xoa bóp để điều trị:

A. Đau vai gáy

B. Đau lưng

C. Đau thắt lưng

D. Đau đầu.

* Câu 33. Điều trị hội chứng tỳ vị hư hàn ta dùng phép:

A. Hãn


B. Hòa

C. Hạ


D. Ôn

* Câu 34. Vị thuốc có thể dùng trong điều trị tăng huyết áp là:

A. Cải trời

B. Tô mộc

C. Kim ngân

D. Trần bì

* Câu 35. Chữa cảm nắng mùa hè có thể dùng:

A. Gừng tươi

B. Nhục quế

C. Hương nhu

D. Kinh giới

* Câu 36. Vị thuốc không dùng trong điều trị cảm mạo do lạnh dưới đây là:

A. Kinh giới

B. Bồ công anh

C. Tía tô

D. Quế chi

* Câu 37. Ngải cứu có thể dùng để chữa đau bụng do:

A. Nhiệt


B. Khí trệ

C. Hàn


D. Huyết ứ

* Câu 38. Cỏ nhọ nồi có tác dụng:

A. Trừ nhiệt

B. Trừ phong

C. Trừ hàn

D. Trừ thấp

* Câu 39. Chất Rotundin có tác dụng an thần được sản xuất từ cây:

A. Sen


B. Táo

C. Quế


B. Bình vôi

* Câu 40. Có thể rửa vết thương bằng nước sắc của:

A. Lá Sim

B. Lá táo

C. Thục địa

D. Lạc tiên

* Câu 41. Bộ phận dùng của cây ngải cứu khi chế tạo thành mồi ngải là:

A. Rễ


B. Hoa

C. Thân


D. Lá

* Câu 42. Không nên cứu ở vùng:

A. Có gân, mạch máu nổi nông

B. Có cơ dày

C. Có da dày

D. Có nhiều mỡ

* Câu 43. Huyệt nhân trung có tác dụng chữa:

A. Đau khớp háng

B. Đau khớp gối

C. Ngất xỉu

D. Đau đầu

* Câu 44. Huyệt dũng tuyền nằm ở vùng:

A. Thắt lưng

B. Lưng

C. Gan tay



D. Gan chân

* Câu 45. Trong tập luyện dưỡng sinh, không có nội dung:

A. Tập thể dục tay không

B. Tập bơi lội

C. Tập đu xà

D. Tập nhịn ăn

* Câu 46. Thì cơ bản trong luyện thở khí công là:

A. Thì thở ra

B. Thì hít vào

C. Nín thở sau khi hít vào

D. Nín thở sau khi thở ra.

* Câu 47. Sự giảm sút sự hoạt động của các tạng phủ thuộc chứng:

A. Biểu


B. Lý

C. Biểu thực

D. Biểu hư

* Câu 48. Bệnh mới mắc, chính khí còn tốt thuộc chứng:

A. Thực


B. Hư

C. Hư hàn

D. Hư nhiệt

* Câu 49. Phép hòa có thể áp dụng khi điều trị:

A. Đau nhức khớp

B. Liệt mặt ngoại biên

C. Kinh nguyệt không đều

D. Cảm mạo phong hàn

* Câu 50. Vị thuốc bách bộ hay được sử dụng cho bệnh nhân:

A. Ho mãn mãn tính lâu ngày.

B. Ho cấp tính ngắn ngày.

C. Đau khớp lâu ngày

D. Đau khớp cấp

* Câu 51. Nguyên nhân của sốt xuất huyết là:

A. Phong hàn

B. Hàn thấp

C. Thấp nhiệt

D. Táo nhiệt

* Câu 52. Nguyên nhân gây viêm màng tiếp hợp cấp là:

A. Phong nhiệt

B. Thấp nhiệt

C. Phong hàn

D. Thấp hàn

* Câu 53. Bệnh không thuộc chứng lý khi vị trí ở:

A. Phổi


B. Dạ dày

C. Cơ xương khớp

D. Ruột

* Câu 54. Mệt mỏi, ăn ngủ kém, xanh xao là biểu hiện của chứng:

A. Hư


B. Thực

C. Thực hàn

D. Thực nhiệt

* Câu 55. Khi bị sốt cao do nhiễm khuẩn có thể áp dụng phép:

A. Ôn


B. Ôn bổ

C. Hòa


D. Thanh

* Câu 56. Phát biểu nào dưới đây đúng nhất:

A. Khí thuộc âm

B. Khí thuộc dương

C. Khí, huyết thuộc âm

D. Khí, huyết thuộc dương

* Câu 57. Phát biểu nào dưới đây đúng nhất:

A. Tinh thuộc âm

B. Thần thuộc âm

C. Tinh, thần thuộc âm

D. Tinh, thần thuộc dương

* Câu 58. Khi làm thủ thuật xát, người nhân viên y tế sử dụng:

A. Vân các ngón tay

B. Đầu các ngón tay

C. Gốc bàn tay

D. Cùi chỏ

* Câu 59. Tạng thuộc hành kim là:

A. Can


B. Tâm

C. Tỳ


D. Phế

* Câu 60. Bộ phận dùng của cây Riềng là:

A. Lá, hoa

B. Thân rễ

C. Rễ, lá

D. Rễ, hoa

* Câu 61. Vị trí huyệt khúc trì:

A. Đầu ngoài nếp gấp khuỷu tay

B. Đầu trong nếp gấp khuỷu tay

C. Đầu trong cung lông mày

D. Đầu ngoài cung lông mày

* Câu 62. Trong cùng một lúc chỉ nên cứu cho:

A. 1 người bệnh

B. 2 người bệnh

C. 3 người bệnh

D. 4 người bệnh

* Câu 63. Đỗ trọng không có tác dụng chữa:

A. Đau lưng

B. Đau đầu

C. Liệt dương

D. Động thai

* Câu 64. Huyệt nội quan không sử dụng trong trường hợp:

A. Liệt mặt

B. Tim hồi hộp

C. Mất ngủ

D. Đau thần kinh giữa

* Câu 65. Phương pháp cứu được áp dụng cho bệnh có tính chất:

A. Hư


B. Thực

C. Hàn


D. Nhiệt

* Câu 66. Điều trị chứng sốt cao kéo dài có thể dùng phép:

A. Bổ âm


B. Bổ dương

C. Bổ khí

D. Bổ huyết

* Câu 67. Hương phụ có tác dụng:

A. Bổ khí

B. Hành khí

C. Bổ huyết

D. Hành huyết

* Câu 68. Đảng sâm có tác dụng:

A. Bổ âm


B. Bổ dương

C. Bổ khí

D. Bổ huyết

* Câu 69. Huyệt tam âm giao có tác dùng điều trị:

A. Đau vai gáy

B. Mất ngủ

C. Táo bón

D. Bí đái

* Câu 70. Thuốc hoạt huyết có tác dụng chữa các chứng bệnh gây ra bởi:

A. Huyết hư

B. Huyết ứ

C. Khí hư

D. Khí trệ

* Câu 71. Huyệt Nội quan nằm ở giữa 2 gân cơ gan tay, huyệt nằm trên lằn chỉ cổ tay:

A. 3 tấc


B. 2 tấc

C. 1 tấc


D. 4 tấc

* Câu 72. Huyệt Ấn đường có tác dụng chữa trường hợp:

A. Đau đầu mất ngủ

B. Đau vai gáy

C. Đau thắt lưng

D. Đau dây thần kinh tọa

* Câu 73. Huyệt Phong trì có tác dụng điều trị

A. Đau vùng thượng vị

B. Đau vùng hạ vị

C. Đau đầu vùng trán

D. Đau đầu vùng gáy

* Câu 74. Phép bổ huyết được áp dụng trong trường hợp:

A. Khí hư C. Huyết hư

B. Âm hư D. Dương hư

* Câu 75. Có thể dùng phép hạ trong trường hợp:

A. Ỉa chảy C. Choáng, trụy mạch

B. Nôn mửa D. Táo bón

* Câu 76. Màu sắc thuộc hành Mộc là:

A. Xanh


B. Trắng

C Vàng


D. Đen

* Câu 77. Khi châm tả cần:

A. Kích thích mạnh

B. Kích thích nhẹ

C. Thời gian lưu kim dài

D. Thời gian lưu kim ngắn

* Câu 78. Huyệt Thần môn có công dụng điều trị:

A. Bí đái

B. Ngạt mũi

C. Mất ngủ

D. Đau lưng

* Câu 79. Hà thủ ô đỏ có công dụng điều trị:

A. Đau vai gáy

B. Đau do viêm dạ dày

C. Đau mắt đỏ

D. Thiếu máu

* Câu 80. Cao lương khương có công dụng chữa:

A. Cơn đau bụng do lạnh.

B. Sốt cao, khát nước

C. Mụn nhọt

D. Dị ứng

* Câu 81. Một trong các tác dụng chung của thuốc thanh nhiệt là:

A. Chữa thiếu máu

B. Chữa các bệnh nhiễm trùng

C. Chữa đau cơ khớp do lạnh

D. Chữa cảm mạo do lạnh

* Câu 82. Sài đất có tác dụng:

A. An thần

B. Thanh nhiệt

C. Bổ huyết

D. Lợi tiểu

* Câu 83. Huyệt giáp xa có tác dụng điều trị:

A. Đau đầu

B. Hen xuyễn

C. Đau thắt lưng

D. Liệt mặt

* Câu 84. Hoài sơn có tác dụng:

A. Bổ âm


B. Bổ dương

C. Bổ khí

D. Bổ huyết

* Câu 85. Tiểu hồi có tác dụng điều trị trường hợp:

A. Ăn chậm tiêu

B. Đại tiện táo

C. Sốt cao

D. Chảy máu cam

* Câu 86. Kỷ tử được dùng để chữa các trường hợp:

A. Giảm thị lực do huyết hư.

B. Kém ăn, đầy bụng.

C. Ỉa chảy, lỵ.

D. Vàng da vàng mắt

* Câu 87. Tìm một vị thuốc không bổ dương trong các vị dưới đây :

A. Đỗ trọng

B. Cẩu tích

C. Táo nhân

D. Ba kích

* Câu 88. Bệnh nhân bị sốt cao kéo dài có thể dùng phép:

A. Bổ âm


B. Bổ dương

C. Ôn


D. Hãn

* Câu 89. Huyệt bách hội có tác dụng trong trường hợp:

A. Đau lưng

B. Đau vai gáy

C. Đau đầu

D. Đau bụng

* Câu 90. Khi làm thủ thuật day huyệt, người thầy thuốc dùng:

A. Gốc bàn tay

B. Ô mô cái

C. Ô mô út

D. Vân ngón tay

II. NHÓM CÂU HỎI MỨC 2

** Câu 1. Có thể dùng phép hãn trong trường hợp:

A. Đau nhức khớp

B. Suy nhược cơ thể

C. Choáng, trụy mạch

D. Táo bón

** Câu 2. Không dùng phép thanh trong bệnh sau:

A. Sốt do nhiễm khuẩn

B. Mụn nhọt

C. Nhiễm khuẩn đường tiết niệu

D. Cảm mạo phong hàn.

** Câu 3. Phủ thuộc hành hoả là:

A. Tiểu trường

B. Đại trường

C. Bàng quang

D. Đởm

** Câu 4. Một trong các thuộc tính của dương là:

A. Yên tĩnh

B. Tích tụ lại

C. Lạnh lẽo

D. Phân tán ra

** Câu 5. Để cho vị thuốc đi vào phế, người ta sao tẩm thuốc với:

A. Đường

C. Dấm

B. Muối ăn

D. Gừng

** Câu 6. Một trong các biểu hiện của chứng nhiệt là:

A. Rêu lưỡi vàng khô

B. Không khát

C. Người lạnh

D. Sợ lạnh

** Câu 7. Thuốc thanh nhiệt là những vị thuốc có tính chất

A. Mát, lạnh

C. Cay, ấm

B. Ấm, nóng

D. Cay, nóng

** Câu 8. Vị thuốc Kim ngân có chống chỉ định trong trường hợp:

A. Mụn nhọt

B. Dị ứng

C. Ỉa chảy do tỳ vị hư hàn

D. Ban sởi, nổi mề đay

** Câu 9. Sài đất được dùng để chữa

A. Kinh nguyệt không đều.

B. Nôn do lạnh.

C. Viêm tấy lan toả.

D. Choáng truỵ tim mạch.

** Câu 10. Chỉ thực được dùng để chữa:

A. Bí đái

B. Táo bón

C. Ứ trệ huyết

D. Ứ trệ thức ăn

** Câu 11. Bộ phận dùng của cây Tô mộc là:

A. Cành, lá

B. Gỗ lõi cây

C. Rễ, quả

D. Vỏ thân cây

** Câu 12. Tang bạch bì có tác dụng:

A. Cầm máu

B. Nhuận tràng

C. Chữa ho.

D. Hành khí

** Câu 13. Lá vông được dùng để chữa:

A. Hồi hộp, ít ngủ, mất ngủ.

B. Ho, viêm họng, cảm cúm.

C. Đái rắt, đái buốt.

D. Ỉa chảy, lỵ.

** Câu 14. Để cầm máu, có thể dùng cỏ nhọ nồi như sau:

A. Sắc lá tươi lấy nước uống.

B. Sao vàng, hạ thổ sắc uống.

C. Sao đen rồi sắc uống.

D. Giã lá, đắp ngoài.

** Câu 15. Húng chanh có tác dụng:

A. An thần

B. Lợi tiểu

C. Chữa ho

D. Nhuận tràng

** Câu 16. Công dụng của búp Ổi là:

A. Cầm máu.

B. Nhuận tràng.

C. An thần.

D. Cầm ỉa chảy.

** Câu 17. Đỗ trọng có tác dụng:

A. Bổ dương

B. Bổ âm

C. Bổ khí

D. Bổ huyết

** Câu 18. Huyệt phong trì nằm

A. Trên mạch đốc.

B. Cách mạch đốc 1 tấc.

C. Cách mạch đốc 2 tấc.

D. Cách mạch đốc 3 tấc.

** Câu 19. Huyệt thiên khu có vị trí là:

A.Từ rốn đo sang ngang 4 tấc. B. Từ rốn đo lên trên 4 tấc.

C. Từ rốn đo xuống dưới 2 tấc. D. Từ rốn đo sang ngang 2 tấc.

** Câu 20. Cách xác định vị trí huyệt khí hải:

A. Từ rốn đo xuống dưới 1 tấc

B. Từ rốn đo xuống dưới 1,5 tấc

C. Từ rốn đo xuống dưới 2 tấc

D. Từ rốn đo xuống dưới 2,5 tấc

** Câu 21. Ngưu tất được dùng trong trường hợp:

A. Đái buốt, đái rắt, thống kinh

B. Đái buốt, đái rắt, dọa sảy thai

C. Đái buốt, đái rắt, mất ngủ

D. Đái buốt, đái rắt, nôn mửa

** Câu 22. Tình chí và nguyên nhân gây bệnh bên ngoài thuộc hành hỏa là:

A. Giận, phong

B. Sợ, hàn

C. Vui, nhiệt

D. Lo lắng, thấp

** Câu 23. Vị và màu sắc thuộc hành thủy là:

A. Vị cay, màu trắng

B. Vị chua, màu xanh

C. Vị đắng, màu đỏ

D. Vị mặn, màu đen

** Câu 24. Một trong các tác dụng của Mạch môn là:

A. Chữa ho khan

B. Chữa ỉa chảy

C. Chữa nôn mửa

D. Chữa đầy bụng chậm tiêu

** Câu 25. Một trong các biểu hiện không thuộc chứng hàn là:

A. Rêu lưỡi vàng khô C. Chân tay lạnh

B. Không khát D. Sợ lạnh

** Câu 26. Có thể bổ huyết bằng các vị như:

A. Hà thủ ô, đương qui...

B. Hà thủ ô, ba kích...

C. Hà thủ ô, trần bì...

D. Hà thủ ô, hoa hòe...

** Câu 27. Vị thuốc Sài đất có chống chỉ định trong trường hợp:

A. Mụn nhọt B. Dị ứng

C. ỉa chảy do tỳ vị hư hàn D. Ban sởi, nổi mề đay

** Câu 28. Đỗ trọng dùng để chữa:

A. Tim hồi hộp, mất ngủ. B. Sa trực tràng, sa sinh dục.

C. Sốt nóng, không có mồ hôi. D. Thận hư, đau lưng, mỏi gối.

** Câu 29. Phong hàn làm cho bệnh nhân:

A. Sợ gió sợ lạnh

B. Sợ nóng ấm

C. Sưng nóng đỏ đau

D. Háo khát

** Câu 30. Phép hòa có thể áp dụng khi điều trị:

A. Suy nhược thần kinh.

B. Cảm mạo do lạnh

C. Sưng đau do ngã

D. Sốt do viêm nhiễm.

** Câu 31. Có một vị thuốc không dùng chữa đau bụng do lạnh trong các vị dưới đây là:

A. Can khương

B. Bồ công anh

C. Tiểu hồi

D. Mộc hương

** Câu 32. Điều trị lỵ hoặc tắc tia sữa có thể dùng vị thuốc:

A. Cỏ sữa

B. Đỗ trọng

C. Đảng sâm

D. Ba kích

** Câu 33. Để chữa ho và nhiều đờm do lạnh, ta có thể dùng vị thuốc:

A. Can khương

B. Sinh địa

C. Sài đất

D. Thục địa

** Câu 34. Có thể ngâm rượu xoa bóp bằng vị thuốc:

A. Kim ngân

B. Thục địa

C. Đảng sâm

D. Đại hồi

** Câu 35. Khi bị vàng da có thể dùng vị thuốc có tác dụng:

A. Lợi tiểu

B. Bổ dương

C. Trừ hàn

D. Cầm máu

** Câu 36. Khi bị đau nhức khớp có thể dùng:

A. Ý dĩ


B. Trắc bách diệp

C. Lá sim

D. Búp ổi

** Câu 37. Có thể làm giảm hiện tượng viêm nhiễm bằng thuốc có tác dụng:

A. Trừ hàn

B. Hoạt huyết

C. Chữa ho

D. An thần

** Câu 38. Khi cần an thần ta có thể dùng vị thuốc:

A. Lá húng chanh

B. Lá ổi

C. Lá vông

D. Lá ngải cứu

** Câu 39. Huyệt khúc trì có tác dụng chữa:

A. Đái dầm, đái buốt.

B. Liệt mặt ngoại biên do lạnh.

C. Cảm mạo do phong hàn.

D. Liệt chi trên, sốt cao.

** Câu 40. Cách xác định vị trí huyệt khí hải:

A. Từ rốn đo thẳng xuông dưới 1,5 tấc.

B. Từ rốn đo thẳng xuông dưới 2,5 tấc

C. Từ rốn đo thẳng xuông dưới 3,5 tấc

D. Từ rốn đo thẳng xuông dưới 4,5 tấc

** Câu 41. Huyệt Kiên tỉnh nằm ở điểm giữa đoạn nối của hai huyệt:

A. Đại chùy và kiên ngung

B. Đại chùy và phế du

C. Kiên ngung và khúc trì

D. Đại chùy và phong trì

** Câu 42. Cách xác định vị trí huyệt thận du:

A. Lõm giữa L2 và L3 đo sang ngang 1,5 tấc.

B. Lõm giữa L2 và L3 đo sang ngang 2,5 tấc

C. Lõm giữa L3 và L4 đo sang ngang 1,5 tấc

D. Lõm giữa L3 và L4 đo sang ngang 2,5 tấc

** Câu 43. Huyệt hoàn khiêu có tác dụng chữa:

A. Đau thần kinh tọa

B. Đau thần kinh đùi

C. Đau khớp gối

D. Đau khớp cổ chân

** Câu 44. Phát biểu nào sau đây đúng nhất:

A. Xoa bóp làmtăng cường quá trình trao đổi chất.

B. Xoa bóp có chỉ định cho bệnh nhân mới bị gãy xương đùi.

C. Xoa bóp làm giảm đau trong viêm ruột thừa.

D. Xoa bóp có chỉ định cho bệnh nhân áp xe gan.

** Câu 45. Bệnh nhân tăng huyết áp có thể dùng vị thuốc:

A. Ích mẫu

B. Nhục quế

C. Can khương

D. Cao lương khương

** Câu 46. Vị trí bệnh ở lý thì không được áp dụng phép:

A. Bổ B. Hãn

C. Hạ D. Thổ

** Câu 47. Phép thanh được áp dụng cho bệnh nhân:

A. Cảm mạo phong hàn

B. Liệt dây thần kinh do lạnh

C. Sợ lạnh, chân tay lạnh, nước tiểu trong

D. Sốt cao

** Câu 48. Phong hàn có thể gây:

A.Sốt, sợ nóng, nước tiểu vàng

B. Háo khát, ưa mát

C. Mụn nhọt áp xe

D. Đau, co cứng cơ

** Câu 49. Biểu hiện của chứng nhiệt:

A. Có sợ lạnh, ưa ấm, rêu lưỡi vàng

B. Có sợ lạnh, ưa ấm, rêu lưỡi trắng

C. Có sợ nóng, không sợ lạnh, rêu lưỡi vàng

D. Có sợ nóng, không sợ lạnh, không háo khát.

** Câu 50. Biểu hiện của chứng âm:

A. Người lạnh, chân tay lạnh, thích mát

B. Người lạnh, chân tay lạnh, thích ấm

C. Người nóng, chân tay nóng, thích mát

D. Người nóng, chân tay nóng, thích ấm

** Câu 51. Hỏa tà có thể gây ra các triệu chứng:

A. Sốt cao, mặt đỏ

B. Sốt cao, da xanh nhợt

C. Cảm giác nặng nề, mỏi nhừ toàn thân

D. Không sốt, sợ lạnh, tay chân lạnh

** Câu 52. Đại hồi có tác dụng chữa:

A. Nôn mửa ỉa chảy do nhiễm khuẩn

B. Ho có sốt

C. Viêm khớp có sốt

D. Nôn mửa, ỉa chảy do lạnh.

** Câu 53. Biểu hiện của chứng nhiệt là:

A. Sốt cao, không sợ lạnh, nước tiểu ít vàng sẫm…

B. Sốt cao, không sợ lạnh, nước tiểu trong nhiều…

C. Sốt cao, không sợ lạnh, không háo khát…

D. Sốt cao, không sợ lạnh, rêu trắng nhợt…

** Câu 54. Trong điều trị, nếu tạng “con” hư yếu ta có thể bổ vào tạng “mẹ” như:

A. Phế hư thì có thể bổ tâm

B. Phế hư thì có thể bổ can

C. Phế hư thì có thể bổ thận

D. Phế hư thì có thể bổ tỳ

** Câu 55. Đặc điểm gây bệnh của thấp tà:

A. Gây đau nhiều vào lúc nghỉ ngơi, đau ít vào lúc vận động.

B. Gây đau có tính di chuyển, sợ gió

C. Gây đau cố định tại chỗ, sợ lạnh

D. Gây đau có sưng nóng đỏ.

** Câu 56. Khi châm tả, ta cần:

A. Kích thích nhẹ, lưu kim thời gian dài

B. Kích thích nhẹ, thời gian lưu kim ngắn

C. Kích thích mạnh, thời gian lưu kim ngắn

D. Kích thích mạnh, thời giam lưu kim dài.

** Câu 57. Biểu hiện của chứng dương là:

A. Người lạnh, chân tay lạnh, thích mát

B. Người lạnh, chân tay lạnh, thích uống nước

C. Người nóng, chân tay ấm nóng, sợ nóng

D. Người nóng, chân tay ấm nóng, sợ lạnh

** Câu 58. Cây nghệ cho ta 2 vị thuốc là:

A. Kim ngân và uất kim

B. Kim ngân và khương hoàng

C. Khương hoàng và uất kim

D. Khương hoàng và can khương

** Câu 59. Biểu hiện của chứng âm hư:

A. Gò má đỏ, ra mồ hôi trộm, nóng gan chân gan tay.

B. Gò má đỏ, nước tiểu trong, không khát.

C. Ra mồ hôi trộm, sốt cao, chất lưỡi nhợt

D. Nóng gan chân gan tay, không khát, rêu lưỡi trắng.

** Câu 60. Phát biểu nào sau đây đúng nhất:

A. Gừng có tác dụng chữa chảy máu cam

B. Trắc bách diệp có tác dụng cầm ỉa chảy

C. Lá ngải cứu có tác dụng chữa ho

D. Sinh địa có tác dụng hạ sốt
III. NHÓM CÂU HỎI MỨC 3

*** Câu 1. Một trong các tác dụng chung của thuốc thanh nhiệt là:

A. Chữa các bệnh suy nhược, thiếu máu

B. Chữa các bệnh nhiễm trùng, truyền nhiễm

C. Chữa các bệnh đau cơ khớp do lạnh

D. Chữa các trường hợp cảm mạo do lạnh

*** Câu 2. Tiểu hồi có tác dụng chữa:

A. Chảy máu cam do sốt gây rối loạn thành mạch.

B. Ăn chậm tiêu, đầy chướng bụng.

C. Ho và nhiều đờm do lạnh.

D. Các bệnh do nhiễm trùng, truyền nhiễm.

*** Câu 3. Riềng có công dụng chữa:

A. Cơn đau bụng, đại tiện lỏng do lạnh.

B. Sốt cao, khát nước, đau bụng

C. Mụn nhọt, lở ngứa, dị ứng

D. Đau đầu, mất ngủ, táo bón.

*** Câu 4. Ngưu tất có công dụng chữa:

A. Nôn mửa, đau bụng…

B. Tiểu buốt, tiểu rắt…

C. Ho, tức ngực,…..

D. Táo bón, đau bụng….

*** Câu 5. Nghệ đen có công dụng chữa:

A. Đau bụng do động thai….

B. Loét miệng, răng lợi đau …..

C. Đau dạ dày, thống kinh…

D. Tức ngực, ho hen,…

*** Câu 6. Mạch môn có công dụng chữa:

A. Di tinh, liệt dương, đau lưng, mỏi gối.

B. Ho, ho có đờm, người gầy sút, da khô.

C. Kém ăn, suy nhược cơ thể, mệt mỏi.

D. Thiếu máu, tóc bạc sớm.

*** Câu 7. Đỗ trọng không dùng để chữa:

A. Thận hư

B. Sốt nóng

C. Đau lưng

D. Yếu mỏi chân, gối

*** Câu 8. Đảng sâm được dùng trong trường hợp:

A. Suy nhược cơ thể, ăn kém.

B. Kinh nguyệt không đều, bế kinh, thống kinh.

C. Tiểu tiện nhiều lần, đái dầm

D. Sốt không sợ lạnh, táo bón.

*** Câu 9. Tìm câu đúng nhất

A. Kỷ tử được dùng trị quáng gà, giảm thị lực do huyết hư.

B. Lạc tiên trị kém ăn, đầy bụng.

C. Thục địa có tác dụng chữa ỉa chảy, lỵ.

D. Ba kích có tác dụng chữa mất ngủ, hồi hộp.

*** Câu 10. Công dụng của Hoài sơn là:

A. Chữa âm hư gây khát nước, nhức trong xương

B. Chữa ăn kém, suy nhược cơ thể.

C. Chữa mất ngủ, đau đầu.

D. Chữa ho ra máu, chảy máu cam.

*** Câu 11. Huyền sâm có tác dụng trong điều trị:

A. Ăn không tiêu

B. Mệt mỏi kém ăn

C. Ỉa chảy mãn tính

D. Họng sưng đau, táo bón.

*** Câu 12. Huyệt Trung quản có tác dụng chữa:

A. Đau khớp gối, đau thắt lưng.

B. Đau dạ dày, ợ chua, nôn mửa.

C. nhức đầu, hoa mắt chóng mặt.

D. Liệt mặt, đau răng.

*** Câu 13. Huyệt Túc tam lý có tác dụng chữa:

A. Đau lưng, ù tai, hoa mắt.

B. Các bệnh về sinh dục, tiết niệu.

C. Liệt chi dưới, đau dạ dày, bồi bổ cơ thể.

D. Liệt mặt, đau mắt.

*** Câu 14. Vị trí của huyệt Tam âm giao là:

A. Từ mắt cá trong đo lên 1tấc, sát bờ sau xương chày.

B. Từ mắt cá trong đo lên 2 tấc, sát bờ sau xương chày.

C. Từ mắt cá trong đo lên 3 tấc, sát bờ sau xương chày.

D. Từ mắt cá trong đo lên 4 tấc, sát bờ sau xương chày.

*** Câu 15. Huyệt ủỷ trung có tác dụng chữa:

A. Đau khớp gối, đau thắt lưng, cảm nắng.

B. Đau khớp cổ chân, kinh nguyệt không đều.

C. Đau vai gáy, đau đầu, cảm cúm.

D. Ho, hen xuyễn, tức ngực.

*** Câu 16. Huyệt nội quan có tác dụng chữa :

A. Đau khớp vai, đau vai gáy. B. Mất ngủ, hồi hộp, tâm phiền.

C. Đau khớp cổ chân, liệt chi dưới. D. Liệt mặt, đau răng hàm trên.

*** Câu 17. Cách xác định vị trí huyệt Huyết hải: từ điểm giữa bờ trên xương bánh chè

A. đo lên 1 tấc rồi đo vào trong 2 tấc.

B. đo lên 2 tấc rồi đo vào trong 1 tấc.

C. đo lên 1 tấc rồi đo ra ngoài 2 tấc.

D. đo lên 2 tấc rồi đo ra ngoài 1 tấc.

*** Câu 18. Huyệt huyết hải không có tác dụng trong trường hợp:

A. Đầy chướng bụng

B. Đau khớp gối

C. Sưng đau do sang chấn

D. Thống kinh, kinh nguyệt không đều

*** Câu 19. Có thể áp dụng xoa bóp bấm huyệt trong điều trị những bệnh sau:

A. Suy nhược thần kinh, đau vai gáy, viêm màng não.

B. Suy nhược thần kinh, đau vai gáy, đau bụng do thủng dạ dày.

C. Suy nhược thần kinh, đau vai gáy, viêm ruột thừa cấp.

D. Suy nhược thần kinh, đau vai gáy, di chứng liệt nửa người.

*** Câu 20. Các động tác chủ yếu tác động lên cơ trong xoa bóp là:

A. Xoa, xát, miết, day, bóp.

B. Day, bóp, lăn, vờn, đấm

C. Vờn, đấm, véo, xoa, xát

D. Xoa, véo, bấm, điểm, rung

*** Câu 21. Qui luật tương sinh theo nguyên tắc:

A. Mộc sinh thổ, thổ sinh kim, kim sinh thuỷ, thuỷ sinh hoả, hoả sinh mộc.

B. Mộc sinh hoả, hoả sinh kim, kim sinh thuỷ, thuỷ sinh thổ, thổ sinh mộc.

C. Mộc sinh hoả, hoả sinh thổ, thổ sinh kim, kim sinh thuỷ, thuỷ sinh mộc

D. Mộc sinh hoả, hoả sinh thổ, thổ sinh thuỷ, thuỷ sinh kim, kim sinh mộc

*** Câu 22. Các tạng phủ và mầu sắc thuộc hành Kim là:

A. Tạng Can, phủ Vị, màu xanh.

B. Tạng Tỳ, phủ Đởm, màu đỏ.

C. Tạng Tâm, phủ Bàng quang, màu đen.

D. Tạng Phế, phủ Đại trường, màu trắng.

*** Câu 23. Phát biểu nào sau đây là đúng trong khi phân định Âm dương:

A. Trời, nóng, mùa hè, khí, … thuộc dương.

B. Trời, nóng, mùa hè, huyết,…thuộc dương.

C. Trời, nóng, mùa đông, khí,… thuộc dương.

D. Trời, nóng, mùa đông, huyết, …thuộc dương.

*** Câu 24. Châm bổ cần:

A. Thời gian lưu kim dài, rút kim chậm, bịt ngay lỗ châm.

B. Thời gian lưu kim dài, rút kim nhanh, không bịt ngay lỗ châm.

C. Thời gian lưu kim dài, rút kim nhanh, bịt ngay lỗ châm.

D. Thời gian lưu kim ngắn, rút kim chậm, bịt ngay lỗ châm.

*** Câu 25. Huyệt Đại trường du có tác dụng:

A. Đau thắt lưng, đau thần kinh toạ, ra mồ hôi trộm.

B. Đau thắt lưng, đau thần kinh toạ, đái dầm.

C. Đau thắt lưng, đau thần kinh toạ, ù tai.

D. Đau thắt lưng, đau thần kinh toạ, sôi chướng bụng.

*** Câu 26. Ngưu tất có công dụng điều trị:

A. Bế kinh, đau các khớp, ăn chậm tiêu

B. Bế kinh, đau các khớp, đái buốt, đái rắt.

C. Bế kinh, đau các khớp, tiêu chảy.

D. Bế kinh, đau các khớp, khát nước.

*** Câu 27. Tô mộc có công dụng điều trị:

A. Ho hen, đau do sang chấn, tiêu viêm trừ mủ.

B. Giảm thị lực, đau do sang chấn, tiêu viêm trừ mủ.

C. Chóng mặt, đau do sang chấn, tiêu viêm trừ mủ.

D. Đau dây thần kinh, đau do sang chấn, tiêu viêm trừ mủ.

*** Câu 28. Đương qui có tác dụng:

A. Chữa thiếu máu, tụ máu, kinh nguyệt không đều.

B. Chữa tiểu tiện nhiều lần, gân cốt mềm yếu.

C. Chữa ỉa chảy mạn tính, đau lưng.

D. Chữa di tinh, liệt dương, đái đầm.

*** Câu 29. Dùng Đảng sâm trong các trường hợp:

A. Ăn kém, đầy bụng, suy nhược cơ thể, cảm mạo.

B. Ăn kém, đầy bụng, suy nhược cơ thể, mất ngủ.

C. Ăn kém, đầy bụng, suy nhược cơ thể, viêm họng.

D. Ăn kém, đầy bụng, suy nhược cơ thể, mụn nhọt.

*** Câu 30. Kim ngân có công dụng điều trị :

A. Phong hàn thấp gây đau nhức các khớp, đau dây thần kinh.

B. Đau bụng, đầy chướng bụng do lạnh.

C. Dị ứng lở ngứa, nổi mề đay, viêm cầu thận cấp.

D. Đau lưng mỏi gối, đau bụng do lạnh, cảm mạo.

*** Câu 31. Nhục quế có công dụng điều trị các trường hợp:

A. Ho sốt có nhiều đờm, lỵ, ban sởi.

B. Cao huyết áp, đau nhức mắt.

C. Sốt cao, phiền khát, miệng khô, họng khô.

D. Chứng thận dương hư, ỉa chảy do lạnh.

*** Câu 32. Can khương được dùng điều trị:

A. Ho có nhiều đờm do hàn. B. Ho có nhiều đờm do nhiệt.

C. Mụn nhọt, lở ngứa. D. Xuất huyết do nhiễm trùng.

*** Câu 33. Các tạng phủ và màu sắc thuộc hành hoả là:

A. Tạng Tâm, phủ Đại trường, màu đỏ.

B. Tạng Tâm, phủ Vị, màu đỏ.

C. Tạng Tâm, phủ Tiểu trường, màu đen.

D. Tạng Tâm, phủ Tiểu trường, màu đỏ.

*** Câu 34. Tạng phủ và màu sắc thuộc hành thủy là:

A. Tạng tâm, phủ tiểu trường, màu đỏ.

B. Tạng thận, phủ bàng quang, màu đen.

C. Tạng can, phủ đởm, màu xanh.

D. Tạng tỳ, phủ vị, màu vàng.

*** Câu 35. Huyệt Kiên ngung có tác dụng điều trị:

A. Đau khớp vai, liệt chi trên B. Đau đầu, mất ngủ.

C. Đau bụng, nôn mửa. D. Đau răng, nhiệt miệng

*** Câu 36. Huyệt Phế du có tác dụng điều trị:

A. Đau lưng, cứng gáy, đầy bụng, ho ra máu…

B. Đau lưng, cứng gáy, mất ngủ, ho ra máu…

C. Đau lưng, cứng gáy, đau vùng tim, ho ra máu…

D. Đau lưng, cứng gáy, vẹo cổ, ho ra máu…

*** Câu 37. Huyệt Thận du không có tác dụng trong trường hợp:

A. Đau vùng thắt lưng

B. Đái dầm

C. Tiểu đêm nhiều lần

D. Liệt mặt ngoại biên do lạnh

*** Câu 38. Mạch môn có tác dụng điều trị :

A. Ho ra máu, chảy máu cam, sốt về chiều…

B. Ho ra máu, kinh nguyệt không đều, sốt về chiều…

C. Ho ra máu, thiếu máu, sốt về chiều…

D. Ho ra máu, đau lưng, sốt về chiều…

*** Câu 39. Tô mộc có tác dụng điều trị:

A. Bế kinh thống kinh, đau do sang chấn, suy nhược cơ thể…

B. Bế kinh thống kinh, đau do sang chấn, ỉa chảy nhiễm trùng…

C. Bế kinh thống kinh, đau do sang chấn, mất ngủ…

D. Bế kinh thống kinh, đau do sang chấn, ho hen…

*** Câu 40. Vị thuốc Tô mộc không được dùng trong trường hợp:

A. Phụ nữ có thai

B. Phụ nữ sau đẻ

C. Phụ nữ đau bụng khi hành kinh

D. Phụ nữ bị bế kinh

*** Câu 41. Sa nhân có tác dụng điều trị:

A. Mụn nhọt, mẩn ngứa, nôn do tỳ vị bị lạnh….

B. Đau đầu mất ngủ, nôn do tỳ vị bị lạnh….

C. Ăn không tiêu, nôn do tỳ vị bị lạnh….

D. Thiếu máu, nôn do tỳ vị bị lạnh….

*** Câu 42. Chỉ xác có chống chỉ định trong trường hợp:

A. Tức ngực, ho hen

B. Chậm tiêu đầy bụng

C. Phụ nữ có thai

D. Buồn nôn, nôn mửa.

*** Câu 43. Xuyên khung có tác dụng trong các trường hợp:

A. Nhức đầu, đau nhức khớp, mất ngủ, táo bón

B. Nhức đầu, đau nhức khớp, ỉa chảy, lỵ

C. Nhức đầu, đau nhức khớp, kinh nguyệt không đều, thống kinh

D. Nhức đầu, đau nhức khớp,chảy máu cam, đái dầm

*** Câu 44. Hương nhu tía có tác dụng trong các trường hợp:

A. Sốt, không có mồ hôi do cảm nắng; mất ngủ, táo bón

B. Sốt, không có mồ hôi do cảm nắng; phù thũng, hôi miệng

C. Sốt, không có mồ hôi do cảm nắng; chảy máu, nhiệt miệng

D. Sốt, không có mồ hôi do cảm nắng; đau lưng, liệt dương

*** Câu 45. Qui luật tương khắc theo nguyên tắc:

A. Mộc khắc thổ, thổ khắc hoả, hoả khắc kim...

B. Mộc khắc thổ, thổ khắc thuỷ, thuỷ khắc hoả,...

C. Mộc khắc thổ, thổ khắc kim, kim khắc hoả...

D. Mộc khắc thổ, thổ khắc thuỷ, thuỷ khắc kim...
Ghi chú:

- Học sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài.

- Đề thi gồm 60 câu (câu mức độ 1: 30; câu mức độ 2: 18; câu mức độ 3: 12)

- Thời gian làm bài: 45 phút



Hải Phòng, ngày 05 tháng 12 năm 2016




tải về 53.41 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2023
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương