Khoa viễn thông 1 ĐỒ Án tốt nghiệP ĐẠi họC



tải về 5.22 Mb.
trang2/11
Chuyển đổi dữ liệu05.12.2017
Kích5.22 Mb.
#3884
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11



DANH MỤC HÌNH VẼ





Hình 3.6.Ví dụ về báo cáo PCI/CQI loại A và B cho UE có cấu hình MIMO 81





DANH MỤC BẢNG BIỂU





Hình 3.6.Ví dụ về báo cáo PCI/CQI loại A và B cho UE có cấu hình MIMO 81


THUẬT NGỮ VIẾT TẮT


3GPP

Third Generation Partnership Project

Nhóm cộng tác 3GPP

A

ACK

Acknowledgement

Xác nhận

AMPS

Advanced Mobile Phone System

Hệ thống điện thoại di động tiên tiến

ARIB

Association of Radio Industries and Businesses

Hiệp hội các doanh nghiệp và công nghiệp vô tuyến

ARQ

Automatic Repeat reQuest

Yêu cầu phát lại tự động

ATIS

Alliiance for Telecommunications Industry Solutions

Liên minh cho các giải pháp công nghiệp viễn thông

AWGN

Additive White Gaussian Noise

Tạp âm Gauss trắng cộng

B

BPSK

Binary Phase-Shift Keying

Khóa dịch pha nhị phân

C

CCSA

China Communications Standards Association

Hiệp hội chuẩn truyền thông Trung Quốc

CDD

Cyclic Delay Diversity

Phân tập trễ vòng

CDMA

Code Division Multiple Access

Đa truy nhập phân chia theo mã

CEPT

European Conference of Postal and Telecommunications Administations

Hội nghị Châu Âu về quản lý Bưu chính Viễn thông

CPC

Continuous Packet Connectivity

Kết nối gói liên túc

CPICH

Common Pilot Channel

Kênh hoa tiêu chung

CQI

Channel Quality Indicator

Chỉ thị chất lượng kênh

D

DPCCH

Dedicated Physical Control Channel

Kênh điều khiển vật lý riêng

DRX

Discontinuous Reception

Thu không liên tục

DTX

Discontinuous Transmission

Phát không liên tục

D-TxAA

Dual Transmit -Diversity Adaptive Array

E

E-AGCH

E-DCH Absolute Grant Channel

Kênh cấp phát tuyệt đối E-DCH

E-DCH

Enhanced Dedicated Channel

Kênh riêng nâng cao

EDGE

Enhanced Data rates for GSM Evolution and Enhanced Data rates for Global Channel

Tốc độ số liệu tăng cường để phát triển GPRS

E-RGCH

E-DCH Relative Grant Channel

Kênh cấp phát tương đối E-DCH

F

FDD

Frequency Division Duplex

Ghép song công phân chia theo tần số

FDM

Frequency Division Multiplex

Ghép kênh phân chia theo tần số

FDMA

Frequency Division Multiple Access

Đa truy nhập phân chia theo tần số

G

GERAN

GSM EDGE RAN

Mạng truy nhập vô tuyến GSM/ EDGE

GPRS

General Packet Radio Services

Dịch vụ vô tuyến gói chuntg

GSM

Global System for Mobile communications

Hệ thống thông tin di dộng toàn cầu

H

HARQ

Hybrid ARQ

ARQ lai ghép

HOM

High Order Modulation

Điều chế bậc cao

HSDPA

High Speed Downlink Packet Access

Truy nhập gói tốc độ cao đường xuống

HS-DPCCH

High Speed Dedicated Physical Control Channel

Kênh vật lý điều khiển riêng tốc độ cao

HSPA

High Speed Packet Access

Truy nhập gói tốc độ cao

HS-DSCH

High Speed Downlink Shared Channel

Kênh chia sẻ đường xuống tốc độ cao

HS-PDSCH

High Speed Physical Downlink Shared Channel

Kênh vật lý chia sẻ đường xuống tốc độ cao

HS-SCCH

High Speed Shared Control Channel

Kênh điều khiển chia sẻ tốc độ cao

HSUPA

High Speed Uplink Packet Access

Truy nhập gói tốc độ cao đường lên

I

IRC

Interference Rejection Combining

Kết hợp triệt nhiễu

IMS

Internet Multimedia Subsystem

Phân hệ đa phương tiện Internet

J

J-TACS

Japanese Total Access Communication System

Hệ thống truyền thông truy nhập hoàn toàn Nhật bản

L

LTE

Long Term Evolution

Phát triển dài hạn

M

MAC

Medium Access Control

Điều khiển truy nhập môi trường

MBMS

Multimedia Broadcast/Multicast Service

Dịch vụ quảng bá /đa phương

MIMO

Multi Input Multi Output

Đa đầu vào đa đầu ra

ML

Maximum Likelihood

Khả năng giống cực đại

MMSE

Minimum Mean Square Error

Sai lỗi trung bình bình phương cực tiểu

MRC

Maximum Ratio Combining

Kết hợp tỷ lệ lớn nhất

MU-MIMO

Multi User MIMO

MIMO đa người dùng

N

NACK

Negative Acknowledgement

Không xác nhận

O

OFDM

Orthogonal Frequency Division Multiplex

Ghép kênh phân chia theo tần số trực giao

P

PARC

Per-Antenna Rate Control

PCI

Precoding Control Indicator

Chỉ thị điều khiển tiền mã hóa

P-CPICH

Primary CPICH

Kênh CPICH sơ cấp

PDC

Personal Digital Cellular

R

RAN

Radio Access Network

Mạng truy nhập vô tuyến

RLC

Radio Link Control

Điều khiển liên kết vô tuyến

S

SAE

System Architecture Evolution

Phát triển kiến trúc hệ thống

SC

Selective Combining

Kết hợp lựa chọn

S-CPICH

Secondary CPICH

Kênh CPICH thứ cấp

SDMA

Spatial Division Multiple Access

Đa truy nhập phân chia không gian

SIC

Successive Interference Combining

Kết hợp nhiễu thành công

SMS

Short Message Service

Dịch vụ nhắn tin

SNR

Signal to Noise Ratio

Tỷ số tín hiệu trên tạp âm

STBC

Space-Time Block Coding

Mã hóa khối không gian thời gian

STTD

Space-Time Transmit Diversity

Phân tập phát không gian thời gian

SU-MIMO

Single User MIMO

MIMO đơn người dùng

SVD

Sigular Value Decomposition

Phân chia giá trị đơn

T

TACS

Total Access Communication System

Hệ thống truyền thông truy nhập hoàn toàn

TDD

Time Division Duplex

Ghéo song công phân chia theo thời gian

TDM

Time Division Multiplex

Ghép kênh phân chia theo thời gian

TDMA

Time Division Multiple Access

Đa truy nhập phân chia theo thời gian

TTA

Telecommunication Technology Association

Liên hiệp công nghệ viễn thông

TTC

Telecommunication Technology Committee

Ủy ban công nghệ viễn thông

TTI

Transmission Time Interval

Khoảng thời gian truyền dẫn

U

UE

User Eqipment

Thiết bị người dùng

UMTS

Universal Mobile Telecommunications System

Hệ thống viễn thông di dộng toàn cầu

UTRAN

Universal Terrestrial Radio Access Network

Mạng truy nhập vô tuyến mặt đất toàn cầu

V

VoIP

Voice over IP

Thoại qua IP

W

WCDMA

Wideband Code Division Multiple Access

Đa truy nhập phân chia theo mã băng rộng

WLAN

Wireless Local Area Network

Mạng cục bộ không dây

Z

ZF

Zero Forcing

Cưỡng bức không
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương