Kế hoạch quản lý môi trường (emp) – Tiểu dự án …


Các hạng mục chủ yếu của tiểu dự án



tải về 7.42 Mb.
trang5/24
Chuyển đổi dữ liệu29.11.2017
Kích7.42 Mb.
#3271
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   24

Các hạng mục chủ yếu của tiểu dự án.


2.2.1. Đập đất:

Tôn cao, mở rộng mặt cắt đập về phía hạ lưu đảm bảo mặt cắt thiết kế bằng đất đắp có hệ số đầm chặt K ≥ 0,97;

Đỉnh đập được gia cố bằng BT M200 dày 20cm;

Mái thượng lưu: Từ cao trình + 146,0m trở xuống bằng đá thả rối (tận dụng bóc ra từ mái thượng lưu). từ cao trình + 146,0m lên đến cao trình + 150,0m bằng đá lát khan dày 25cm đặt trên tầng dăm lọc, cát lọc dày 20cm trong khung BTCT M200 kích thước (5x5)m. Từ cao trình + 150,0m trở lên đến đỉnh đập gia cố bằng BTCT M200 đổ tại chỗ dày 15cm;

Sửa chữa hoàn thiện mái hạ lưu đập (Làm rãnh tiêu nước bằng BT M150, trồng cỏ bảo vệ, bổ sung kéo dài làm mới đống đá tiêu nước và thoát nước hạ lưu kiểu áp mái…);

Khoan phụt chống thấm cho thân và nền đập, tổng chiều dài là 318m (bên vai phải dài 110m, đoạn giữa đập dài 208m).



2.2.2. Tràn xả lũ:

Cao trình ngưỡng tràn: + 150,2m, rộng 24m, bố trí 3 cửa van phẳng (8x1,5)m; cửa van thép, đóng mở bằng tời điện;

Bọc lại mặt dốc nước, tường bên, tôn cao tường bên lên cao trình thiết kế bằng GTCT M300;

Mở rộng kênh dẫn thượng lưu tràn;

Sửa chữa lại khớp nối bằng PVC kết hợp bê tông nhựa đường;

Làm lại cầu qua tràn bằng BTCT M200, rộng 4m;



2.2.3. Cống lấy nước:

Đục nhám toàn bộ mặt trong cống, làm sạch bề mặt và phụt vữa XM lưới thép dày 7cm;

Làm lại nhà tháp và cầu công tác;

Thay mới cửa van bằng thép không gỉ và máy đóng mở cống;



Gia cố đoạn kênh nối tiếp sau cống dài 250m; kênh mặt cắt chữ nhật, kết cấu BTCT M200.

2.2.4. Nhà quản lý:Xây dựng nhà quản lý công trình đầu mối, tiêu chuẩn nhà cấp IV, tổng diện tích sử dụng 150m2;

2.2.5. Đường quản lý:Gia cố đoạn đường quản lý từ sau cống lấy nước sang tràn xả lũ dài 1,7km bằng bê tông M200, dày 20cm, rộng 3m.


Hình H-2: Mái hạ lưu đập

Khối lượng, quy mô các hạng mục công trình như sau:

Bảng 2: Quy mô các hạng mục của công trình

    1. TT

      Thông số kỹ thuật



      hiệu

      Đơn vị

      Giá trị

      Hiện trạng

      Sau dự án




      Các chỉ tiêu thiết kế













      1

      Diện tích lưu vực

      Flv

      km2

      198

      198

      2

      Tần suất đảm bảo tưới

      P

      %

      75

      85

      3

      Tần suất lũ thiết kế

      P

      %

      0,5

      0,5

      4

      Tần suất lũ kiểm tra

      P

      %

      0,5

      0,1

      I

      Hồ chứa nước













      1

      Lưu lượng lũ thiết kế

      Qlutk

      m3/s

      1.143,60

      1.143,60

      II

      Đập đất













      1

      Cao trình đỉnh đập

      ▼đđ

      m

      158,0

      159,00

      2

      Cao trình tường chắn sóng

      ▼tcs

      m




      159,80

      3

      Chiều cao đập max

      (không kể chân khay)





      m

      27,5

      28,00

      4

      Chiều dài đập



      m

      600

      700,00

      5

      Chiều rộng đỉnh đập



      m

      5

      5,00

      6

      Hệ số mái thượng lưu

      mt




      3,0-4,0

      3,0-4,0

      7

      Hệ số mái hạ lưu

      Mh




      3,0-4,0-5,0

      2,5-3,5-4,0

      8

      Hình thức đập

      Đồng chất thoát nước kiểu ống khói

      III

      Tràn xả lũ













      1

      Hình thức tràn:

      Tràn tự do Oficerop









      Tràn đỉnh rộng 3 cửa điều tiết bằng van phẳng

      2

      Cao trình ngưỡng tràn

      ▼nt

      m

      151,7

      151,7

      3

      Cao trình đầu dốc nước

      ▼dd

      m

      150,2

      150,2

      4

      Cao trình mũi phun

      ▼mp

      m

      146,53

      146,53

      5

      Chiều rộng ngưỡng tràn

      Bt

      m

      25

      3x8=24,0

      6

      Chiều rộng dốc nước

      Bd

      m

      19,6

      19,6

      7

      Lưu lượng xả Qmax 0,5

      Qmax 0,5%

      m3/s

      595,44

      595,44

      8

      Lưu lượng xả Qmax 0,1

      Qmax 0,1%

      m3/s

      772,97

      772,97

      9

      Cột nước tràn ứng với p% TK

      Htk

      m

      4,94

      5,35

      10

      Cột nước tràn ứng với p% KT

      Hkt

      m

      5,88

      6,25

      IV

      Cống lấy nước













      1

      Hình thức cống

      Cống chảy có áp điều tiết bằng cửa van

      2

      Hình thức cửa van

      Đặt 01 cửa van phẳng, 01 cửa van cung

      3

      Cao trình ngưỡng đầu cống

      ▼cv

      m

      140

      140

      4

      Chiều dài cống

      Lc

      m

      118,5

      118,5

      5

      Kích thước cống

      (bxh)

      m

      2x2 và D=
      2.000mmm

      1,8x1,8 và D=
      1.800mmm

      6

      Lưu lượng thiết kế

      Qtk

      m3/s

      5,7

      5,7

      7

      Kết cấu cống

      BTCT M200

      Phụt gia cố chống thấm vữa XM lưới thép M300- 10cm

      8

      Độ dốc

      i









      9

      Kênh hạ lưu cống: Không gia cố







      Đề nghị gia cố 1 đoạn dài 250m bằng BTCT M200
      Khối lượng các vật tư chủ yếu.


Khối lượng vật tư cho các hạng mục công trình như đập đất, tràn xả lũ, cống lấy nước, tuyến đường lên đập, tuyến đường nhánh, tuyến đường vào tràn... Theo tính toán của tư vấn thiết kế (Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thủy lợi Tây Nguyên), khối lượng vật tư chủ yếu của các hạng mục công trình như bảng sau:

Bảng 3: Khối lượng vật tư chủ yếu

TT

Hạng mục

Đơn vị

Khối lượng

1

Đá dăm các loại

m3

12.972,83

2

Đá chẻ (15 x 20 x 25)

viên

294.117,00

3

Đá hộc

m3

7.562,30

4

Cát vàng

m3

12.200,53

5

Dây thép

kg

6.362,99

6

Gạch các loại

viên

8.813,00

7

Gỗ đà nẹp

m3

181,76

8

Ngói các loại

viên

1.565,00

9

Nhựa đường

kg

50.420,68

10

Tôn lợp mái

m2

150,00

11

Tấm nhựa PVC loại KN 92

m3

857,00

12

Thép hình các loại

tấn

57,56

13

Thép tròn

tấn

341,38

14

Vữa các loại

m3

195,00

15

Xi măng PC40

tấn

3.866,00

16

Ống nhựa

m

2.727,00

17

Ống thép

m

88,5


    1. tải về 7.42 Mb.

      Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   24




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương