Kể được các thành phần của máu. Kể được các thành phần của máu



tải về 4.17 Mb.
Chuyển đổi dữ liệu16.11.2017
Kích4.17 Mb.
#1913



Kể được các thành phần của máu.

  • Kể được các thành phần của máu.

  • Kể được tên các loại tế bào máu.

  • Nhận diện được hình dạng của các tế bào máu.

  • Liệt kê được những nơi tạo huyết trong thời kỳ phôi thai.

  • Biết được nguồn gốc của cơ quan tạo huyết.



Dịch lỏng trong mạch máu và mạch BH là MLKết đặc biệt.

  • Dịch lỏng trong mạch máu và mạch BH là MLKết đặc biệt.

  • Chung nguồn gốc từ những cơ quan tạo huyết.

  • Máu: đỏ vì có huyết cầu tố (Hemoglobin) bạch huyết thì không.

  • Máu và bạch huyết có liên quan với nhau, TB Lympho có thể qua lại.

  • TB máu: chu kỳ tái tạo nhanh.

  • CN máu: dinh dưỡng, hô hấp, bảo vệ, đào thải các sản phẩm chuyển hóa, điều hòa thân nhiệt.



- Huyết tương:

  • - Huyết tương:

  • + Huyết thanh.

  • + Sợi huyết.

  • - TB máu:

  • + HC

  • + BC

  • + TC



Lỏng, vàng nhạt, mặn, hơi nhớt.

  • Lỏng, vàng nhạt, mặn, hơi nhớt.

  • Thành phần: protein, lipid, glucid & các chất điện giải.



1. Hồng cầu:

  • 1. Hồng cầu:

  • + Không nhân, 7,2 - 8 micron, hình dĩa lõm > 80%.

  • + Khác: không lõm, hình gai, hình liềm.

  • + Bào tương chứa huyết cầu tố

  • (Hemoglobin = Hb)

  • - HbA / người trưởng thành

  • - HbF / phôi thai

  • + Đời sống 120 ngày.







- Là những mảnh TB không nhân.

  • - Là những mảnh TB không nhân.

  • - Bầu dục, cầu, sợi ...

  • - Tham gia vào quá trình đông máu.



- Di động mạnh / máu, BH và MLKết.

  • - Di động mạnh / máu, BH và MLKết.

  • - CN: bảo vệ

  • - BC:

  • + Không hạt: Lympho & Mono.

  • + BC hạt:

  • * Nhuộm màu Acid: BC ưa acid (ái toan).

  • * Nhuộm màu Bazơ: BC ưa Bazơ (ái kiềm).

  • * Không nhuộm màu: BC trung tính.



+ Xuyên mạch

  • + Xuyên mạch

  • + Vận động chủ động

  • + Hóa ứng động

  • + Thực bào

  • + Chế tiết

  • - Đời sống: 2-4 ngày ( L có thể 100 ngày)



- 7 - 9 micron.

  • - 7 - 9 micron.

  • - Nhân chia 2-3 thùy.

  • - Bào tương chứa hạt ưa Acid & Bazơ.



- 9 - 10 micron

  • - 9 - 10 micron

  • - Thông thường chia 2 thùy.

  • - Bào tương chứa hạt bắt màu Acid

  • - Khả năng thực bào thấp

  • - CN chính: Phản ứng, dị ứng & tiêu diệt ký sinh trùng.





- 9 micron

  • - 9 micron

  • - Nhân ít phân thùy.

  • - Bào tương chứa hạt bắt màu Bazơ.



- Đơn nhân 6 - 9 micron.

  • - Đơn nhân 6 - 9 micron.

  • - Bào tương không có hạt.

  • - 2 loại T & B:

  • + Lympho T miễn dịch TB.

  • + Lympho B miễn dịch dịch thể.



- 12 - 20 micron, 1 nhân hình cầu, bầu dục, hạt đậu.

  • - 12 - 20 micron, 1 nhân hình cầu, bầu dục, hạt đậu.

  • - ĐTBào, TB Kupffer.

  • - Thực bào yếu hơn ĐTBào.

  • - Có thể hợp nhất TB khổng lồ/ lao hay hủy cốt bào.







- HC: 4T2 - 4T8 (Nam)

  • - HC: 4T2 - 4T8 (Nam)

  • 3T8 - 4T2 (Nữ)

  • - TC: 250.000 - 300.000 /mm3

  • - BC: 6.000 - 8.000 /mm3

  • - CTBC:

  • + BCTTính : 65 - 70%

  • + BC ái toan : 7 - 9%

  • + BC ái kiềm : 0 - 5%

  •   + Lympho : 23 - 25%

  • + Momo : 3 - 5%



Lỏng màu vàng, chảy trong các bạch huyết quản.

  • Lỏng màu vàng, chảy trong các bạch huyết quản.

  • Bạch huyết quản gồm có: bạch huyết tương và bạch huyết cầu.

  • Bạch huyết tương: gần giống với huyết tương (protein thấp hơn), albumin > globulin, hình thành tại các mao mạch bạch huyết, do ngấm dịch mô dưới áp lực thủy tĩnh và thẩm thấu.

  • Bạch huyết cầu: Lympho(98%), mono bào, một số bạch cầu hạt.

  • Bạch huyết: bạch huyết ngoại vi (trước các hạch), bạch huyết trung gian (sau khi đi qua các hạch) và bạch huyết trung tâm (ở ống ngực và ống bạch huyết phải)



1. Tạo huyết phôi thai:

  • 1. Tạo huyết phôi thai:

  • - Thành túi noãn hoàn.

  • - Gan

  • - Lách

  • - Tủy xương

  • 2. Tạo huyết sau sanh:

  • ( xem cơ quan tạo huyết)






tải về 4.17 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương