Điểm gki: gkii



tải về 47.33 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu30.04.2018
Kích47.33 Kb.

Họ và tên:……………………….. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II

Lớp:……………………………… MÔN : TIẾNG VIỆT

Trường TH Lê Dật Thời gian: 40 phút

Năm học: 2015- 2016



Điểm


GKI:

GKII:

Nhận xét của GV:


I- Đọc thành tiếng (5điểm)

II- Đọc thầm và làm bài tập: (5 điểm)

Đọc thầm bài “Phong cảnh đền Hùng” (SGK Tiếng Việt 5, tập II, trang 68, 69). Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh vào chữ cái trước ý đúng với mỗi câu sau:

1/ Đền Hùng nằm trên ngọn núi nào?

A. Nghĩa Lĩnh. B. Ba Vì. C. Tam Đảo.

2/ Tìm những từ ngữ miêu tả vẻ đẹp của thiên nhiên nơi đền Hùng?

A. Trước đền, những khóm hải đường đâm bông rực đỏ, những cánh bướm nhiều màu sắc bay dập dờn như đang múa quạt xòe hoa.

B. Dãy Tam Đảo như bức tường xanh sừng sững chắn ngang bên phải đỡ lấy mây trời cuồn cuộn.

C. Cả hai câu trên đều đúng.



3/ Dòng nào dưới đây chứa các từ láy có trong bài văn?

A. Dập dờn, chót vót, vòi vọi, sừng sững, cuồn cuộn, xa xa.

B. Dập dờn, chót vót, xanh xanh, xa xa.

C. Dập dờn, chót vót, xanh xanh, xa xa, thăm thẳm.

4/ Dấu phẩy trong câu “Trong đền, dòng chữ Nam quốc sơn hà uy nghiêm đề ở bức hoành phi treo chính giữa” có ý nghĩa như thế nào?

A. Ngăn cách thành phần chính trong câu.

B. Ngăn cách trạng ngữ với các thành phần chính trong câu.

5/ Từ nào đây đồng nghĩa với từ vòi vọi?

A .Vun vút B. Vời vợi C. Xa xa



B/ Kiểm tra viết: (10 điểm)

I/ Chính tả: (5 điểm)

Nghe – viết: Bài Tranh làng Hồ (SGK Tiếng Việt 5 – Tập 2 – Trang 88)

GV đọc cho HS viết đoạn Từ ngày còn ít tuổi… đến hóm hỉnh và tươi vui

................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................



II . Tập làm văn (5 điểm) Tả một người trong gia đình mà em yêu quý nhất.

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………



HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ

I/ Đọc thầm: (5 điểm)

Giáo viên yêu cầu học sinh đọc kĩ bài văn rồi khoanh vào trước ý với mỗi câu đúng. Câu 1, 2, 3, 4, 5khoanh vào trước ý với câu trả lời đúng: mỗi câu được 1 điểm.

Câu 1: A. Nghĩa Lĩnh.

Câu 2: C. Cả hai câu trên đều đúng.

Câu 3: A. Dập dờn, chót vót, vòi vọi, sừng sững, cuồn cuộn, xa xa.

Câu 4: B. Ngăn cách trạng ngữ với các thành phần chính trong câu.

Câu 5: B. Vời vợi

B/ Kiểm tra viết: (10 điểm)

I/ Chính tả: (5 điểm- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đọan văn 5 điểm.

- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai lẫn phụ âm đầu hoặc vần, dấu thanh; không viết hoa đúng quy định), trừ 0,5 điểm.

* Lưu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn,.. bị trừ 1 điểm toàn bài.

II- Tập làm văn (5điểm)

- Đảm bảo các yêu cầu sau được 5 điểm:

+ Viết được bài văn tả người đủ 3 phần theo yêu cầu đã học; độ dài khoảng 15 câu.

+ Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả.

+ Chữ viết rõ ràng, trình bày bài sạch sẽ.

- Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm: 5- 4,5 – 4 – 3,5 – 3 – 2,5 – 2 – 1,5 – 1 – 0,5.

Họ và tên:……………………….. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II

Lớp:……………………………… MÔN : TOÁN

Trường TH Lê Dật Thời gian: 40 phút

Năm học: 2015- 2016


Điểm


GKI:

GKII:

Nhận xét của GV:


Bài 1.( 2 điểm). Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

a)Số thập phân gồm 55 đơn vị, 7 phần trăm, 2 phần nghìn , viết là:

A.55,720 B. 55,072 C. 55, 702 D.55, 027

b) 8054 m2 = ....... ha. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

A. 805,4 B. 80,54 C. 8,054 D. 0,8054

c)20% của 520 là:

A. 104 B. 140 C. 401

d) Hình (M) gồm nhiều khối lập phương như nhau có cạnh 2cm

ghép lại (như hình vẽ bên). Hình (M) có thể tích là :

A. 80cm3 B. 40cm3 C. 64cm3 D. 48cm3



Bài 2(1điểm). Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

a) 0,5 phút = .....................giây b) 45phút = .....................giờ

c) 0,3 = ......................% d) 3ngày 18giờ = .....................giờ

Bài 3(1,5điểm). Đặt tính rồi tính:

a) 453,76 + 98,54 b) 538,62 - 89,85 c) 281,6 : 8 .............................. ..................................... ....................................... .............................. ..................................... ....................................... .............................. ...................................... ........................................

.............................. ..................................... .......................................

Bài 4(1điểm). Tìm :

a) - 35,6 = 82,75 b) : 12,5= 8,4

...................................... ...............................................

...................................... ...............................................

...................................... .............................................. ........................................ ...............................................

Bài 5(2điểm). Một bể nước hình hộp chữ nhật có kích thước đo trong lòng bể là:dài 2m, rộng 1.5m , cao 1m.Khi bể không có nước người ta mở vòi cho nước chảy vào bể,mỗi giờ dược 0,5 m3 .Hỏi sau mấy giờ bể sẽ đầy nước?

Bài giải

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………….…

Bài 6 (1,5 điểm). Một trường tiểu học có 480 học sinh nam.Biết số học sinh nam chiếm 60%số học sinh toàn trường .Hỏi trường tiểu học đó có bao nhiêu học sinh nữ ?

Bài giải :

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 7(1 điểm)Tính bằng cách thuận tiện nhất :

0,81x 91,6 + 8,4 x 0,81

……………………………………………………………………………………….. ……. ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN

Baì 1 : (2 điểm) Thực hiện đúng mỗi câu 0,5 điểm

Bài 2 : (1 điểm) Điền đúng số đo thời gian vào mỗi chỗ trống 0,25 điểm

Bài 3(1,5 điểm) Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm

-Đặt tính đúng 0,25 điểm

-Kết quả đúng 0,25 điểm

Bài 4( 1điểm)Mỗi câu o,5 điểm

-Biết cách tìm x 0,25 điểm

-Tính đúng kết quả 0,25 điểm

Bài 5 ( 2 điểm)

-Tính thể tích của bể 0,75điểm –Lời giải 0,25điểm, phép tính 0,5 điểm

-Tìm đúng thời gian nước chảy đầy bể 0,75 điểm, phép tính đúng 0,5 điểm,lời giải đúng 0,25 điểm

-Đúng đáp số (0,5 điểm)-Sai tên đơn vị trừ 0,5 điểm

Bài 6 ( 1,5 điểm)

-Tính đúng số HS toàn trường 0,75 điểm, phép tính đúng 0,5 điểm,lời giải đúng 0,25 điểm

--Tính đúng số HS nữ trường đó được 0,5 điểm, phép tính 0,25 điểm, lời giải 0,25 điểm

Đáp số đúng 0,25 điểm-sai tên đơn vị trừ 0,25 điểm.

Bài 7(1 điểm)

-Biết cách đặt tính theo yêu cầu 0,5 điểm



-Tính đúng kết quả 0,5 điểm

*************************************************************


Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương