Ii. CÁC giải pháp tăng cưỜng thực hành tiêm an toàN



tải về 2.6 Mb.
Chuyển đổi dữ liệu18.11.2017
Kích2.6 Mb.
#2183













II. CÁC GIẢI PHÁP TĂNG CƯỜNG THỰC HÀNH TIÊM AN TOÀN

  • II. CÁC GIẢI PHÁP TĂNG CƯỜNG THỰC HÀNH TIÊM AN TOÀN

  •  

















































LƯỢNG GIÁ

  • LƯỢNG GIÁ

  • Câu 1. Khái niệm tiêm an toàn: Theo WHO, TAT là một quy trình tiêm:

  • A. .........................................

  • B. .........................................

  • C. Không tạo chất thải nguy hại cho người khác và cộng đồng.



LƯỢNG GIÁ

  • LƯỢNG GIÁ

  • Câu 1. Khái niệm tiêm an toàn: Theo WHO, TAT là một quy trình tiêm:

  • A. Không gây nguy hại cho người nhận mũi tiêm.

  • B. Không gây nguy hại cho người tiêm

  • C. Không tạo chất thải nguy hại cho người khác và cộng đồng.

  • Câu 2. Các giải pháp tăng cường thực hành tiêm an toàn: A……………………………

  • B……………………………

  • C. Tiêm phòng vắc xin viêm gan B cho nhân viên y tế và thiết lập, thực hiện hệ thống báo cáo các trường hợp phơi nhiễm nghề nghiệp.

  • D. Tăng cường kiến thức về tiêm an toàn và KSNK.

  • E. Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát.

  • F. …………………………



LƯỢNG GIÁ

  • LƯỢNG GIÁ

  • Câu 1. Khái niệm tiêm an toàn: Theo WHO, TAT là một quy trình tiêm:

  • A. Không gây nguy hại cho người nhận mũi tiêm.

  • B. Không gây nguy hại cho người tiêm

  • C. Không tạo chất thải nguy hại cho người khác và cộng đồng.

  • Câu 2. Các giải pháp tăng cường thực hành tiêm an toàn:

  • A. Giảm hoặc loại bỏ các mũi tiêm không cần thiết

  • B. Đảm bảo đầy đủ các phương tiện, dụng cụ, thuốc cho KT tiêm.

  • C. Tiêm phòng vắc xin viêm gan B cho nhân viên y tế và thiết lập, thực hiện hệ thống báo cáo các trường hợp phơi nhiễm nghề nghiệp.

  • D. Tăng cường kiến thức về tiêm an toàn và KSNK.

  • E. Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát.

  • F. Thực hành đúng QTKT tiêm.



Câu 3. Nguyên tắc thực hành tiêm mà không gây nguy hại cho người nhận mũi tiêm là:

  • Câu 3. Nguyên tắc thực hành tiêm mà không gây nguy hại cho người nhận mũi tiêm là:

  • A. ………………………

  • B. ......................................

  • C. Phòng tránh xơ hóa cơ hoặc đâm kim vào dây thần kinh

  • D. Các phòng ngừa khác:………..



Câu 3. Nguyên tắc thực hành tiêm mà không gây nguy hại cho người nhận mũi tiêm là:

  • Câu 3. Nguyên tắc thực hành tiêm mà không gây nguy hại cho người nhận mũi tiêm là:

  • A. Thực hiện 5 đúng

  • B. Phòng và chống sốc

  • C. Phòng tránh xơ hóa cơ hoặc đâm kim vào dây thần kinh

  • D. Các phòng ngừa khác:………..

  • Câu 4. Nguyên tắc thực hành tiêm mà không gây nguy hại cho người tiêm:

  • A. ...........................................

  • B. ...........................................



Câu 3. Nguyên tắc thực hành tiêm mà không gây nguy hại cho người nhận mũi tiêm là:

  • Câu 3. Nguyên tắc thực hành tiêm mà không gây nguy hại cho người nhận mũi tiêm là:

  • A. Thực hiện 5 đúng

  • B. Phòng và chống sốc

  • C. Phòng tránh xơ hóa cơ hoặc đâm kim vào dây thần kinh

  • D. Các phòng ngừa khác:………..

  • Câu 4. Nguyên tắc thực hành tiêm mà không gây nguy hại cho người tiêm:

  • A. Nguy cơ bị phơi nhiễm do máu hoặc do kim tiêm/vật sắc nhọn đâm.

  • B. Phòng ngừa nguy cơ đổ lỗi trách nhiệm cho người tiêm.






tải về 2.6 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2023
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương