I trắc nghiệM: (3đ) II. TỰ luậN: (7đ) Phần bắt buộc



tải về 93.49 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu30.11.2017
Kích93.49 Kb.
#3463

SỞ GD&ĐT BÌNH DƯƠNG KIỂM TRA TẬP TRUNG HKII NĂM HỌC 2014-2015

TRƯỜNG THPT BẾN CÁT NGÀY KIỂM TRA: 09/02/2015

Đề: 1 MÔN: VẬT LÝ LỚP 10

Thời gian: 45 phút



I. TRẮC NGHIỆM: (3đ)

II. TỰ LUẬN: (7đ)

Phần bắt buộc: (4 điểm)

Câu 1: (2đ)

Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 20m/s va chạm vào một chiếc xe khác đang đứng yên và có cùng khối lượng. Biết va chạm là va chạm mềm, sau va chạm vận tốc hai xe là bao nhiêu ?



Câu 2: (2đ)

Một gàu nước khối lượng 12 kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 5m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây, lấy g = 10 m/s2. Công suất trung bình của lực kéo là bao nhiêu?



Phần tự chọn: (3 điểm)

A. Ban cơ bản:

Câu 3a: (3đ)

Một vật có khối lượng m = 2 kg, được ném thẳng đứng xuống dưới với vận tốc 5 m/s, từ độ cao 15m, tại một nơi có gia tốc rơi tự do g = 10m/s2.

a/ Tìm động năng, thế năng, cơ năng của vật tại vị trí ném.

b/ Tìm vận tốc của vật tại vị trí mà động năng bằng thế năng.

c/ Tìm độ cao của vật tại nơi có vận tốc bằng 1/2 lần vận tốc của vật lúc sắp chạm đất.

B. Ban tự nhiên (nâng cao):

Câu 3b: (3đ)

Một vật có khối lượng 3 kg được đặt ở vị trí trong trọng trường và có thế năng tại đó

Wt1 = 500J. Thả vật rơi tự do đến mặt đất có thế năng Wt1 = -900J. Lấy g = 9.8 m/s2

a/ Xác định vị trí ứng với mức không của thế năng đã chọn.

b/ Hỏi vật đã rơi từ độ cao nào so với mặt đất.

c/ Tìm vận tốc rơi của vật khi động năng bằng 3 lần thế năng. (Xét gốc thế năng tại mặt đất với vị trí thả như ban đầu)



HẾT

SỞ GD&ĐT BÌNH DƯƠNG KIỂM TRA TẬP TRUNG HKII NĂM HỌC 2014-2015



TRƯỜNG THPT BẾN CÁT NGÀY KIỂM TRA: 09/02/2015

Đề: 2 MÔN: VẬT LÝ LỚP 10

Thời gian: 45 phút



I. TRẮC NGHIỆM: (3đ)

II. TỰ LUẬN: (7đ)

Phần bắt buộc: (4 điểm)

Câu 1: (2đ)

Hai viên bi có khối lượng lần lượt là m1 = 50kg và m2 = 80kg cùng lăn trên một mặt phẳng nằm ngang (ngược chiều nhau trên cùng quỹ đạo thẳng). Biết vận tốc của viên bi một là 2m/s. Sau khi va chạm, cả hai đều đứng yên. Xác định vận tốc của viên bi thứ hai trước khi va chạm.



Câu 2: (2đ)

Một người kéo một vật 50 kg chuyển động thẳng đều không ma sát lên độ cao 5m. Tính công của lực kéo vật lên trong các trường hợp sau. Lấy g = 10m/s2.

a/ Đi lên thẳng đứng

b/ Đi lên nhờ mặt phẳng nghiêng có chiều dài 10m.



Phần tự chọn: (3 điểm)

A. Ban cơ bản:

Câu 3a: (3đ)

Một vật có khối lượng 1kg trượt không ma sát, không vận tốc đầu từ đỉnh A một mặt phẳng dài 10m và nghiêng góc 300 so với mặt phẳng nằm ngang (Hình vẽ) Lấy g = 10 m/s2 .



  1. Tính vận tốc vật ở chân B của mặt phẳng nghiêng

  2. Biết hệ số ma sát trên đoạn đường ngang là 0,1. Tìm độ dài đoạn đường mà vật đi được trên mặt phẳng ngang BC

B. Ban tự nhiên (nâng cao):

Câu 3b: (3đ)

Một vật có khối lượng 500g trượt không tốc độ đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng AB dài 2m, nghiêng 1 góc  = 300 so với mặt phẳng ngang. Cho g = 10m/s2.

a/ Tính cơ năng của vật ở đỉnh mặt phẳng nghiêng.

b/ Nếu không ma sát. Tính tốc độ vật khi tới chân mặt phẳng nghiêng.

c/ Nếu có ma sát, người ta đo được tốc độ của vật khi tới chân mặt mặt phẳng nghiêng là 3m/s.

- Tính công của lực ma sát khi vật đi hết mặt phẳng nghiêng.

- Tính độ lớn của lực ma sát.

- Sau đó vật tiếp tục chuyển động trên mặt phẳng ngang với hệ số ma sát là 0,1.

Tìm quãng đường vật đi được trên mặt phẳng ngang đến khi dừng lại.

HẾT

SỞ GD&ĐT BÌNH DƯƠNG KIỂM TRA TẬP TRUNG HK2 - NĂM HỌC 2014-2015

TRƯNG THPT BẾN CÁT NGÀY KIỂM TRA: 09/02/2015

MÔN: VẬT LÝ 10

Thời gian: 45 phút



Mã đề: 156


1. Trong các trường hợp nào sau đây động lượng của vật được bảo toàn:

A.Vật được ném ngang B.Vật rơi tự do

C.Vật được ném thẳng đứng lên cao D.Vật chuyển động thẳng đều

2. Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật :

A.Không đổi B.Tăng gấp 8 C.Tăng gấp 4 D.Tăng gấp 2

3. Động lượng là đại lượng véc tơ:

A.Có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

B.Cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

C.Có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc bất kỳ.

D.Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

4. Một vật khối lượng m=500g chuyển động thẳng theo chiều âm trục tọa độ x với vận tốc 43,2 km/h.

Động lượng của vật có giá trị là

A.3 Kgm/s B.-6 Kgm/s C.-3 Kgm/s D.6 Kgm/s

5. Cơ năng của vật sẽ không được bảo toàn khi vật :

A.Vật chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang.

B.Chịu tác dụng của lực cản, lực masát

C.Chỉ chịu tác dụng của trọng lực D.Chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo



6. Công cơ học là đại lượng:

A.Véctơ B.Vô hướng C.Không âm. D.Luôn dương.



7. Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Trong quá

trình vật rơi

A.Động năng giảm B.Thế năng tăng

C.Cơ năng không đổi D.Cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất



8. Một vật chuyển động trên một đường thẳng. Nếu vận tốc của vật tăng gấp đôi thì cơ năng của vật sẽ

A.Tăng gấp 4 lần vì động năng tăng tỷ lệ với bình phương vận tốc.

B.Tăng gấp đôi vì động lượng đã tăng gấp đôi.

C.Không đổi vì tuân theo định luật bảo toàn cơ năng.

D.Thiếu dữ kiện, không thể xác định được.

9. Hai vật có cùng độ lớn động lượng nhưng có khối lượng khác nhau (m1>m2). So sánh độ lớn vận tốc của chúng?

A.Vận tốc của vật 1 nhỏ hơn B.Chưa kết luận được.

C.Vận tốc của chúng bằng nhau . D.Vận tốc của vật 1 lớn hơn .

10. Vật m rơi từ độ cao h so với mặt đất, vận tốc lúc sắp chạm đất có độ lớn:

A.h2/2g B.2gh C.1 giá trị khác D.



11. Trường hợp nào sau đây công của lực bằng không:

A.Lực cùng phương với phương chuyển động của vật B.Lực hợp với phương chuyển động một góc nhỏ hơn 90o



C.Lực hợp với phương chuyển động một góc lớn hơn 90o D.Lực vuông góc với phương chuyển động của vật

12. Một vật rơi tự do từ độ cao h, phát biểu nào sau đây là sai : Khi vật đang rơi

A.Tổng động năng và thế năng của vật bằng thế năng của vật ở độ cao h.

B.Tổng động năng và thế năng của vật bằng động năng của vật khi vừa chạm đất.

C.Động năng hoặc thế năng của vật không đổi.

D.Cơ năng của vật được bảo toàn.SỞ GD&ĐT BÌNH DƯƠNG KIỂM TRA TẬP TRUNG HK2 - NĂM HỌC 2014-2015

TRƯNG THPT BẾN CÁT NGÀY KIỂM TRA: 09/02/2015

MÔN: VẬT LÝ 10

Thời gian: 45 phút



Mã đề: 190


1. Một vật rơi tự do từ độ cao h, phát biểu nào sau đây là sai : Khi vật đang rơi

A.Tổng động năng và thế năng của vật bằng thế năng của vật ở độ cao h.

B.Tổng động năng và thế năng của vật bằng động năng của vật khi vừa chạm đất.

C.Động năng hoặc thế năng của vật không đổi.

D.Cơ năng của vật được bảo toàn.

2. Chọn phát biểu đúng. Động năng của vật tăng gấp đôi khi:

A.m giảm còn nữa, v tăng gấp hai B.m không đổi, v tăng gấp hai

C.m tăng gấp hai, v giảm còn nữa D.m không đổi, v giảm còn nữa

3. Một vật chuyển động trên một đường thẳng. Nếu vận tốc của vật tăng gấp đôi thì cơ năng của vật sẽ

A.Tăng gấp 4 lần vì động năng tăng tỷ lệ với bình phương vận tốc.

B.Tăng gấp đôi vì động lượng đã tăng gấp đôi.

C.Không đổi vì tuân theo định luật bảo toàn cơ năng.

D.Thiếu dữ kiện, không thể xác định được.

4. Hai vật có cùng độ lớn động lượng nhưng có khối lượng khác nhau (m1>m2). So sánh độ lớn vận tốc của chúng?

A.Chưa kết luận được. B.Vận tốc của vật 1 lớn hơn .

C.Vận tốc của vật 1 nhỏ hơn D.Vận tốc của chúng bằng nhau .

5. Chọn câu Đúng. Lực tác dụng vuông góc với vận tốc chuyển động của một vật sẽ làm cho động năng của vật:

A.Giảm B.Có thể tăng hoặc giảm tuỳ theo chiều của lực C.Không đổi D.Tăng



6. Một vật khối lượng m=500g chuyển động thẳng theo chiều âm trục tọa độ x với vận tốc 43,2 km/h.

Động lượng của vật có giá trị là

A.-6 Kgm/s B.6 Kgm/s C.-3 Kgm/s D.3 Kgm/s

7. Cơ năng của vật sẽ không được bảo toàn khi vật :

A.Chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo

B.Chỉ chịu tác dụng của trọng lực

C.Vật chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang.

D.Chịu tác dụng của lực cản, lực masát



8. Chọn câu đúng. Khi vật chuyển động trên quỹ đạo kép kín, tổng đại số công thực hiện:

A.Khác không B.Luôn dương C.Bằng không D.Luôn âm



9. Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật :

A.Tăng gấp 2 B.Không đổi C.Tăng gấp 8 D.Tăng gấp 4

10. Động năng của một vật sẽ tăng khi vật chuyển động:

A.Nhanh dần đều. B.Biến đổi. C.Thẳng đều D.Chậm dần đều.



11. Trường hợp nào sau đây công của lực bằng không:

A.Lực vuông góc với phương chuyển động của vật



B.Lực hợp với phương chuyển động một góc nhỏ hơn 90o

C.Lực cùng phương với phương chuyển động của vật

D.Lực hợp với phương chuyển động một góc lớn hơn 90o

12. Động lượng là đại lượng véc tơ:

A.Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

B.Có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

C.Cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

D.Có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc bất kỳ.SỞ GD&ĐT BÌNH DƯƠNG KIỂM TRA TẬP TRUNG HK2 - NĂM HỌC 2014-2015

TRƯNG THPT BẾN CÁT NGÀY KIỂM TRA: 09/02/2015

MÔN: VẬT LÝ 10

Thời gian: 45 phút



Mã đề: 224


1. Động năng của một vật sẽ tăng khi vật chuyển động:

A.Chậm dần đều. B.Biến đổi. C.Thẳng đều D.Nhanh dần đều.



2. Hai vật có cùng độ lớn động lượng nhưng có khối lượng khác nhau (m1>m2). So sánh độ lớn vận tốc của chúng?

A.Vận tốc của vật 1 lớn hơn . B.Chưa kết luận được.

C.Vận tốc của chúng bằng nhau . D.Vận tốc của vật 1 nhỏ hơn

3. Một vật chuyển động trên một đường thẳng. Nếu vận tốc của vật tăng gấp đôi thì cơ năng của vật sẽ

A.Tăng gấp đôi vì động lượng đã tăng gấp đôi.

B.Tăng gấp 4 lần vì động năng tăng tỷ lệ với bình phương vận tốc.

C.Thiếu dữ kiện, không thể xác định được.

D.Không đổi vì tuân theo định luật bảo toàn cơ năng.

4. Chọn câu đúng. Khi vật chuyển động trên quỹ đạo kép kín, tổng đại số công thực hiện:

A.Khác không B.Bằng không C.Luôn âm D.Luôn dương



5. Một vật khối lượng 400 kg chuyển động với vận tốc 36 km/h. Động năng của vật có

giá trị là bao nhiêu

A.20KJ B.144KJ C.200KJ D.72000KJ

6. Vật m rơi từ độ cao h so với mặt đất, vận tốc lúc sắp chạm đất có độ lớn:

A.1 giá trị khác B.h2/2g C.2gh D.



7. Đại lượng nào sau đây không phải là vectơ ?

A.Lực B.Công cơ học

C.Xung của lực D.Động lượng

8. Động lượng là đại lượng véc tơ:

A.Cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

B.Có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc bất kỳ.

C.Có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

D.Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

9. Một vật rơi tự do từ độ cao h, phát biểu nào sau đây là sai : Khi vật đang rơi

A.Động năng hoặc thế năng của vật không đổi.

B.Tổng động năng và thế năng của vật bằng động năng của vật khi vừa chạm đất.

C.Cơ năng của vật được bảo toàn.

D.Tổng động năng và thế năng của vật bằng thế năng của vật ở độ cao h.

10. Một vật khối lượng m=500g chuyển động thẳng theo chiều âm trục tọa độ x với vận tốc 43,2 km/h.

Động lượng của vật có giá trị là

A.3 Kgm/s B.6 Kgm/s C.-3 Kgm/s D.-6 Kgm/s

11. Trong một va chạm mềm của hai viên bi lăn không ma sát trên mặt phẳng nhẵn nằmngang thì

A.Động lượng và động năng của hệ đều bảo toàn.

B.Động lượng của hệ bảo toàn và động năng thì không.

C.Động năng của hệ bảo toàn và động lượng thì không

D. Động lượng và động năng của hệ đều không bảo toàn.

12. Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Trong quá

trình vật rơi

A.Cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất B.Động năng giảm

C.Cơ năng không đổi D.Thế năng tăngSỞ GD&ĐT BÌNH DƯƠNG KIỂM TRA TẬP TRUNG HK2 - NĂM HỌC 2014-2015



TRƯNG THPT BẾN CÁT NGÀY KIỂM TRA: 09/02/2015

MÔN: VẬT LÝ 10

Thời gian: 45 phút



Mã đề: 258

1. Đại lượng nào sau đây không phải là vectơ ?

A.Xung của lực B.Động lượng

C.Công cơ học D.Lực

2. Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm phía trên mặt đất. Trong quá

trình vật rơi

A.Cơ năng không đổi B.Thế năng tăng

C.Cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất D.Động năng giảm



3. Công cơ học là đại lượng:

A.Véctơ B.Vô hướng C.Luôn dương. D.Không âm.



4. Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật :

A.Tăng gấp 4 B.Tăng gấp 8 C.Tăng gấp 2 D.Không đổi

5. Một vật khối lượng m=500g chuyển động thẳng theo chiều âm trục tọa độ x với vận tốc 43,2 km/h.

Động lượng của vật có giá trị là

A.-3 Kgm/s B.-6 Kgm/s C.3 Kgm/s D.6 Kgm/s

6. Trong các trường hợp nào sau đây động lượng của vật được bảo toàn:

A.Vật rơi tự do B.Vật được ném thẳng đứng lên cao

C.Vật chuyển động thẳng đều D.Vật được ném ngang

7. Một vật chuyển động trên một đường thẳng. Nếu vận tốc của vật tăng gấp đôi thì cơ năng của vật sẽ

A.Thiếu dữ kiện, không thể xác định được.

B.Không đổi vì tuân theo định luật bảo toàn cơ năng.

C.Tăng gấp đôi vì động lượng đã tăng gấp đôi.

D.Tăng gấp 4 lần vì động năng tăng tỷ lệ với bình phương vận tốc.

8. Chọn câu Đúng. Lực tác dụng vuông góc với vận tốc chuyển động của một vật sẽ làm cho động năng của vật:

A.Giảm B.Không đổi C.Tăng D.Có thể tăng hoặc giảm tuỳ theo chiều của lực



9. Trường hợp nào sau đây công của lực bằng không:

A.Lực hợp với phương chuyển động một góc lớn hơn 90o



B.Lực vuông góc với phương chuyển động của vật

C.Lực hợp với phương chuyển động một góc nhỏ hơn 90o



D.Lực cùng phương với phương chuyển động của vật

10. Một vật rơi tự do từ độ cao h, phát biểu nào sau đây là sai : Khi vật đang rơi

A.Động năng hoặc thế năng của vật không đổi.

B.Tổng động năng và thế năng của vật bằng động năng của vật khi vừa chạm đất.

C.Cơ năng của vật được bảo toàn.

D.Tổng động năng và thế năng của vật bằng thế năng của vật ở độ cao h.

11. Động lượng là đại lượng véc tơ:

A.Có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

B.Có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc bất kỳ.

C.Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

D.Cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

12. Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi,khối lượng tăng gấp đôi thì:

A.Động năng tăng gấp 6

B.Động năng tăng gấp 4

C.Động năng tăng gấp 8

D.Động năng tăng gấp đôi. SỞ GD&ĐT BÌNH DƯƠNG KIỂM TRA TẬP TRUNG HK2 - NĂM HỌC 2014-2015

TRƯNG THPT BẾN CÁT NGÀY KIỂM TRA: 09/02/2015

MÔN: VẬT LÝ 10

Thời gian: 45 phút




Đáp án mã đề: 156
01. - - - ~ 04. - / - - 07. - - = - 10. - - - ~
02. ; - - - 05. - / - - 08. ; - - - 11. - - - ~
03. - / - - 06. - / - - 09. ; - - - 12. - - = -

Đáp án mã đề: 190
01. - - = - 04. - - = - 07. - - - ~ 10. ; - - -
02. ; - - - 05. - - = - 08. - - = - 11. ; - - -
03. ; - - - 06. ; - - - 09. - / - - 12. - - = -

Đáp án mã đề: 224
01. - - - ~ 04. - / - - 07. - / - - 10. - - - ~
02. - - - ~ 05. ; - - - 08. ; - - - 11. - / - -
03. - / - - 06. - - - ~ 09. ; - - - 12. - - = -

Đáp án mã đề: 258
01. - - = - 04. - - - ~ 07. - - - ~ 10. ; - - -
02. ; - - - 05. - / - - 08. - / - - 11. - - - ~
03. - / - - 06. - - = - 09. - / - - 12. - - = -
HẾT

SỞ GD&ĐT BÌNH DƯƠNG KIỂM TRA TẬP TRUNG HK2 NĂM HỌC 2014-2015



TRƯỜNG THPT BẾN CÁT NGÀY KIỂM TRA: 09/02/2015

Đề: 2 MÔN: VẬT LÝ LỚP 10

Thời gian: 45 phút



I. TRẮC NGHIỆM: (3đ)

II. TỰ LUẬN: (7đ)

Phần bắt buộc: (4 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

Chọn chiều + theo chiều vật 1trước vc (0,25đ)

Động lượng hệ trước vc:p=p1+p2=m1v1-m2v2 (0,5đ)

Động lượng hệ sau va chạm:p,=0 (0,5đ)

Định luật bảo toàn động lượng:

P = p,m1v1 = m2v2→v2 = 1,25m/s (0,75đ)



Câu 2: (2 điểm)

a.Áp dụng định luật II Niu tơn: F – P = ma(1) (0,25đ)

do vật kéo đều nên a = 0→ F = P = mg = 50.10 = 500N (0,25đ)

Công: A = F.s = 500.5= 2500N (0,5đ)

b.F – P.sinα = ma vì vật cđ đều nên a =0 (0,25đ)

→ F =Psinα = mgsinα = 50.10. (0,5đ)

Công: A = F.S = 250.10 = 2500N (0,25đ)

Phần tự chọn: (3 điểm)


  1. Ban cơ bản:

Câu 3a: (3đ)

a. - Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng : (0,5đ)

- h = Ssin = 5m (0,5đ)

- Tính được: vB = 10m/s (0,5đ)

b. - Áp dụng định lí động năng :

(1đ)

- Tính được S = 50m (0,5đ)



B. Ban tự nhiên (nâng cao):

Câu 3b: (3đ)

a/ Tính z = 1m

WA= 5J;

b/ vB  4,47m/s;

c/ AFms= - 2,75J;

Fms = 1,375N

S = 4,5m.



0,25đ

0,5đ

0,75đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

HẾT

SỞ GD&ĐT BÌNH DƯƠNG KIỂM TRA TẬP TRUNG HK2 NĂM HỌC 2014-2015



TRƯỜNG THPT BẾN CÁT NGÀY KIỂM TRA: 09/02/2015

Đề: 1 MÔN: VẬT LÝ LỚP 10

Thời gian: 45 phút



I. TRẮC NGHIỆM: (3đ)

II. TỰ LUẬN: (7đ)

Phần bắt buộc: (4 điểm)

CÂU

NỘI DUNG

ĐIỂM

Câu 1

(3 điểm)

Xem hệ hai xe là hệ kín.

Động lương của hệ trước khi va chạm:



Động lượng của hệ sau va chạm:



Áp dụng định luật bảo toàn động lượng của hệ:







cùng phương với .

Vận tốc của mỗi xe sau khi tông dính vào nhau:



0,5đ

0,5đ

0,25đ

0,5đ

0,25đ




Câu 2

(1 điểm)

Công kéo vật lên: A = P.h = mgh=120.5 = 600(J)

Công suất TB :

0,5đ

0,5đ

Phần tự chọn: (3 điểm)

A. Ban cơ bản:

3a

(3điểm)

Câu a:

Wđ = 25J

Wt = 300J

W = 325J


Câu b:

Tính đúng v = 12,75m/s.



Câu c:

Khi chạm đất v = m/s

v’ = v/2 = /2m/s

z = 12,1875m.



0,25

0,25


0,25

1

0,5



0,25

0,5


B. Ban tự nhiên (nâng cao):

Câu 3b: (3đ)

a/ Tại vị trí ứng với mức không của thế năng z = 0

- Thế năng tại vị trí z1

Wt1 = mgz1 (1đ)

Vậy vị trí ban đầu cao hơn mốc thế năng đã chọn là 17m

z

Z2



o

B

Z1



A

b/ Chọn chiều dương có trục Oz hướng lên

Ta có:

Wt1 – Wt2

= 500 – (- 900) = 1400J

= mgz1 + mgz2 = 1400J (0,5đ)

Vậy z1 + z2 =

Vậy vật rơi từ độ cao 47,6m (0,5đ)

c/ Gốc thế năng tại mặt đất:

ta có:


- Cơ năng tại mặt đất: W = 1400 (J) (0,25đ)

- Cơ năng tại vị trí : Wđ = 3 Wt

W = Wđ(C) + Wt (C) =Wđ(C) +Wđ(C)/3 = 4/3Wđ(C) = (0,25đ)

Theo định luật bảo toàn cơ năng



W(C) = W(B) = 1400 => vc = 26,45 m/s (0,5đ)

HẾT

tải về 93.49 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2023
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương