Hãy xác định độ sẵn sàng của toàn hệ thống



tải về 196 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu23.01.2019
Kích196 Kb.
#64662
    Điều hướng trang này:
  • Giải

Câu 1: Cho một hệ thống gồm 2 web server chạy song song theo hình thức chia tải. Cả hai server này được phục vụ chung bởi một database server. Ngoài ra còn một cache engine có khả năng cung cấp 60% nhu cầu của người dùng khi cả hai web server ngưng hoạt động đồng thời. Cho biết độ sẵn sàng của database server là 90%, của mỗi web server là 80%, của cacch engine là 90%, ngoài ra, trong trường hợp chỉ có một web server hoạt động thì khả năng đáp ứng nhu cầu người dùng là 70%.

Hãy xác định độ sẵn sàng của toàn hệ thống.



Giải:

Các trạng thái của hệ thống:



  • S1: web server 1 chạy, web server 2 tắt = 80% . 20% . 70% = 11,2%

  • S2: web server 1 tắt, web server 2 chạy = 80% . 20% . 70% = 11,2%

  • S2: web server 1 chạy, web server 2 chạy = 80% .80% .100% = 64%

  • S2: web server 1 tắt, web server 2 tắt = 20% . 20% . 90% . 60% = 2,16%

Độ sẵn sàng của toàn hệ thống:

A= (S1 + S2 +S3 + S4) . 90% = 88,56% . 90% = 79,704%


Câu 2: Kết quả lệnh ping đến 2 router được đo như sau:

Router 1: -Lần 1: byte = 32, time = 16

-Lần 2: byte = 96, time = 18

Router 2: -Lần 1: byte = 32, time = 24

-Lần 2: byte = 96, time = 30

Biết rằng gói từ máy hiện hành đến Router 2 phải đi qua router 1. Hãy xác định thông lượng của kết nối từ router máy hiện hành đến router 1 và từ router 1 đến router 2.


Giải:

* Thông lượng của kết nối từ router máy hiện hành đến router 1

[(96 – 32) . 8 . 2 . 103] / (18-16) = 512.000(bit/s)

* Thông lượng của kết nối từ router từ router 1 đến router 2.

[(96 – 32) . 8 . 2 . 103] / [(30-18) – (24-16)] = 256.000(bit/s)
Câu 3: Một hệ thống mạng kết nối Internet bằng 2 đường truyền độc lập thông qua một hệ thống cân bằng tải. Biết độ sẵn sàng của hệ thống cân bằng tải là 95%, của đường truyền thứ nhất là 80%, của đường truyền thứ 2 là 70%, ngoài ra, trong trường hợp chỉ có một đường truyền hoạt động thì mức độ đáp ứng yêu cầu của người dùng là 80%. Tính độ sẵn sàng của toàn bộ kết nối Internet.

Giải:

Các trạng thái của hệ thống:



  • S1: web server 1 chạy, web server 2 tắt = 80% . 30% . 80% = 19,2%

  • S2: web server 1 tắt, web server 2 chạy = 20% . 70% . 80% = 11,2%

  • S2: web server 1 chạy, web server 2 chạy = 80% .70% .100% = 56%

  • S2: web server 1 tắt, web server 2 tắt = 20% . 30% . 0% = 0%

Độ sẵn sàng của toàn hệ thống:

A= (S1 + S2 +S3 + S4) . 95% = 86,4% . 95% = 82,208%



Câu 4: Kết quả lệnh ping từ máy hiện hành đến máy ở xa (máy X) thông qua router R được thể hiện như sau:

Reply from R: bytes = 100, time = 28, TTL = 252

Reply from R: bytes = 2100, time = 68, TTL = 252

Reply from X: bytes = 100, time = 42, TTL = 251

Reply from X: bytes = 2100, time = 96, TTL = 251

Xác định thông lương trên kết nối từ máy hiện hành đến router R và từ router R đến máy X.



Giải:

* Thông lượng của kết nối từ router máy hiện hành đến router 1

[(2100 – 100) . 8 . 2 . 103] / (68-28) = (bit/s)

* Thông lượng của kết nối từ router từ router 1 đến router 2.

[(2100 – 100) . 8 . 2 . 103] / [(96-68) - (42-28)] = (bit/s)
Câu 5: Cho sơ đồ mạng như hình vẽ, giá trị trên từng kết nối cho biết tỉ lệ mất gói trên kết nối đó. Cho biết tỉ lệ phân phối lưu lượng trên tuyến R1-R4 là 60%, trên tuyến R1-R3 là 40%, trên tuyến R3-R2 là 30% và trên tuyến R3-R5 là 70%.

Xác định tỉ lệ mất gói tổng cộng trên kết nối từ R1 đến R5.


Giải:

* Từ R1-> R5 có các đường sau:

R1-> R4-> R5

R1-> R3-> R5

R1-> R3-> R2-> R5

* Tỉ lệ mất gói R1-> R4-> R5:

60% . [ 100% - (90% .80%) ] =


  • Giải thích:

- 90% và 80% lần lượt là tỉ lệ truyền thành công trên các đường R1-> R4, R4-> R5

- [ 100% - (90% .80%) ]: tỉ lệ truyền thất bại

* Tỉ lệ mất gói R1-> R3-> R5:

(40% . 70%) [ 100% - (90% .85%) ] =

* Tỉ lệ mất gói R1-> R3-> R2-> R5 :

(40% . 30%) [ 100% - (90% .95%.80%) ] =


Tỉ lệ mất gói tổng cộng trên kết nối từ R1 đến R5 = Tỉ lệ mất gói R1-> R4-> R5 + * Tỉ lệ mất gói R1-> R3-> R5 + Tỉ lệ mất gói R1-> R3-> R2-> R5
Câu 6: Một máy A download một tập tin dữ liệu kích thước 100MB từ server B mất 2 phút. Bỏ qua thời gian xử lý của CPU và thời gian truy xuất đĩa cứng, tính thông lượng của kết nối từ A đến B.

Giải:

(100 . 106 . 8) / (2 .60) = (bit/s)


Câu 7: Kết quả lệnh ping từ máy hiện hành đến máy ở xa (máy X) thông qua router R được thể hiện như sau:

Reply from R: bytes = 100, time = 28, TTL = 252

Reply from R: bytes = 2100, time = 68, TTL = 252

Reply from X: bytes = 100, time = 42, TTL = 251

Reply from R: bytes = 2100, time = 76, TTL = 251

Xác định thông lương trên kết nối từ máy hiện hành đến router R và từ router R đến máy X.



Giải:
* Thông lượng của kết nối từ router máy hiện hành đến router R

[(2100 – 100) . 8 . 2 . 103] / (68-28) = (bit/s)



* Thông lượng của kết nối từ router từ router 1 đến router 2.

[(2100 – 100) . 8 . 2 . 103] / [(76-68) - (42-28)] = (bit/s)

tải về 196 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương