Học vần Bài 69: ăt ât I. Mục tiêu



tải về 203.83 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu27.01.2019
Kích203.83 Kb.

Trường TH Quảng Thái Năm học: 2015 - 2016

TUẦN 17

Ngày soạn: 13/12/2015

Ngày dạy : Thứ hai ngày 14 tháng 12 năm 2015

Học vần

Bài 69: ăt - ât

I.Mục tiêu:

1.KT : Biết đọc và viết : ăt, ât, rửa mặt, đấu vật.

2.KN : Đọc được từ và câu ứng dụng: Cái mỏ tí hon…

Viết đúng, đẹp ăt, ât, rửa măt, đấu vật.

Luyện nói từ 1 đến 3 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật

3.TĐ: Yêu thích môn học

ll.Đồ dùng dạy học: Tranh SGK, Bộ TH Tiếng Việt

lll.Các HĐDH:


Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

A.KTBC: (4-5’)

- Đọc : bánh ngọt, trái nhót,bãi cát, chẻ lạt


- Nhận xét

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1-2’)

Viết ăt ât



2.Dạy chữ ghi vần: (10-12’)

a.Vần ăt
- Đ/Vần

- Đưa chữ ghi vần ăt vào bảng cài

- Có vần ăt muốn có tiếng mặt em làm thế nào?

- Đưa chữ ghi tiếng mặt vào bảng cài.


- Ghi: mặt.

- Đánh vần.

- Đưa tranh,nêu CH:

+ Tranh vẽ gì?

- Ghi bảng: rửa mặt

- Yêu cầu đọc trơn

+ Trong từ rửa mặt tiếng nào có vần ăt ?

- Đọc toàn vần



b.Vần ât: Tương tự vần ăt.

- So sánh 2 vần ăt, ât

- Đọc toàn bài

Nghỉ giữa tiết (1-2’)

3.Đọc TN ứng dụng: (6-7’)

Ghi bảng: đôi mắt mật ong



bắt tay thật thà

- Gạch chân tiếng mới

- Đọc trơn từ.

- Giải thích 1 số từ:

+ Bắt tay: (gọi 2 HS lên bảng làm động tác bắt tay nhau): Bắt tay nhau để thể hiện tình cảm.

+ Thật thà: Một trong các đức tính trong Năm điều Bác Hồ dạy. Thật thà là không nói dối, không giả dối, giả tạo.

- Đọc mẫu

4.Viết bảng con: (7-8’)

- HD quy trình

- Lưu ý nét nối giữa các con chữ

ăt ât rửa mặt đấu vật

5.Củng cố: (2-3’)

- Hôm nay chúng ta học bài gì?


Tiết 2

A.KTBC: (2-3’)

- Chỉ bảng

- Nhận xét

B.Bài mới:

1.Luyện đọc: (10-12’)

a. Đọc bài ở tiết 1

- Đọc vần

- Đọc từ ứng dụng

- Đọc toàn bài trên bảng



b.Đọc câu

- GV giới thiệu tranh .

- GV viết bảng câu ứng dụng:

Cái mỏ tí hon

Cái chân bé xíu

Lông vàng mát dịu

Mắt đen sáng ngời

Ơi chú gà ơi

Ta yêu chú lắm.

- Gạch chân

- Đọc trơn

- GV đọc mẫu.



c. Đọc SGK:

- Đọc từng phần

- Đọc toàn bài

Nghỉ giữa tiết (1-2’)

2.Luyện viết. (7-8’)

- GV viết lại ở bảng lần lượt ăt, ât, rửa mặt, đấu vật.

- Nhắc nhở độ cao, khoảng cách, nét, nối.

- GV kiểm tra một số bài, nhận xét.



3.Luyện nói: (4-5’)

- Yêu cầu đọc tên chủ đề luyện nói.

- Đưa tranh,nêu câu hỏi:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Con thường đi thăm vườn thú hay công viên vào dịp nào ?

+Ngày chủ nhật bố mẹ cho con đi chơi ở đâu?

+ Nơi con đến có đẹp không? Con thấy những gì ?

+ Con có thích ngày chủ nhật không ? Vì sao?


C.Củng cố,dặn dò: (3-4’)

*Trò chơi:Tìm tiếng có vần mới học

- Nhận xét, biểu dương. Dặn chuẩn bị tiết sau

- Nhận xét tiết học

- Viết bảng con

- Đọc SGK

- Đọc theo GV

- Đồng thanh 1 lần.

- Phân tích.

- Cá nhân ,tổ, lớp

- Ghép ăt.

- Thêm âm m ở trước vần ăt và dấu nặng dưới ă.

- Ghép mặt

- Phân tích.

- Cá nhân, tổ, lớp.

- QS, TL

+ Rửa mặt


- Cá nhân, tổ, lớp

+ Tiếng mặt

- Cá nhân, tổ, lớp
- HS so sánh

- Cá nhân, tổ, lớp

- Tìm tiếng mới , p/tích đ/ vần.

- Cá nhân, tổ, lớp

- Lắng nghe.

- Nghe ,2-3 em đọc lại

- Viết bảng con
- ăt ât

- Đọc toàn bài


- Đọc cá nhân

- Cá nhân, tổ, lớp

- QS,TL


- Đọc thầm

- Tìm tiếng có vần mới

- Cá nhân, tổ, lớp

- Thầm theo, 2-3HS đọc lại


- Mỗi phần 2em

- 3 HS đọc nối tiếp

- Quan sát.
- Viết vở Tập viết.

- Ngày chủ nhật


+ Bố mẹ dẫn các con đi thăm vườn thú

+ Ngày chủ nhật, ngày lễ


+ Đi công viên…

+ Có…Con thấy…


+ Con thích ngày chủ nhật. Vì được đi chơi cùng bố mẹ.
- Đại diện 2 nhóm tìm viết ra bảng

- Lắng nghe




Bổ sung: ………………………………………………………………………………………...

....…………………………………………………………………………………………………



******************************

Toán: LUYỆN TẬP CHUNG

A. Mục tiêu:

KT: Biết cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10.

KN: Viết được các số theo thứ tự quy định.

Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán



TĐ: Tự lực làm bài, cẩn thận, chính xác.

B. Đồ dùng dạy học: - Tranh các bông hoa trong SGK.

C. Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

I. Kiểm tra bài cũ: (4’)

Gọi học sinh lên bảng làm BT.

5 +  = 8 9 +  = 10

 - 5 = 5 1 +  = 8

- GV nhận xét

II. Dạy học bài mới:

1. Giới thiệu bài: (1’)

2. H/ dẫn làm các BT trang 90 SGK:

Bài 1: (10’) Làm cột 3,4

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài.

- GV nêu câu hỏi gợi ý.

- 2 bằng 1 cộng với mấy ?

- 4 bằng mấy cộng với 1 ?

- Gọi học sinh nhận xét kết quả của bạn.



Bài 2: (7’) GV yêu cầu học sinh đọc đầu bài.

- GV nhận xét



Nghỉ giữa tiết (1-2’)

Bài 3: (8’) Cho HS nhìn tranh vẽ, tóm tắt đặt đề toán và ghi phép tính thích hợp

- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài, mỗi em làm 1 phần. Lớp làm sách.

- GV nhận xét

3. Củng cố - dặn dò: (5’)

+ Trò chơi: Nhìn vật đặt đề toán

- Nhận xét chung giờ học

+ Dặn HS về nhà xem lại bài.



- 2 học sinh lên bảng làm BT

- Dưới lớp làm ra nháp.

- HS Khá, giỏi làm thêm cột 1, 2

- Số ?

- HS làm và nêu kết quả.


-Viết các số 7, 5, 2, 9, 8:

a. Theo thứ tự từ bé đến lớn: 2 ,5, 7, 8, 9

b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: 9, 8, 7, 5, 2

- HS nhận xét


a. Có 4 b/ hoa, có thêm 3 bông hoa nữa. Hỏi tất cả có mấy bông hoa ? (4 + 3 = 7)

b. Lan có 7 lá cờ, Lan cho em 2 lá cờ. Hỏi Lan còn mấy lá cờ ? (7 - 2 = 5)

- 2 đội thi chơi

- Nghe, thực hiện.



Bổ sung:……………………………………………………………………………………….....

....………………………………………………………………………………………………….



******************************

LUYỆN VIẾT

I. Mục tiêu:

- KT: HS luyện viết chữ : đôi mắt, bắt tay, mật ong, thật thà

- KN: Viết đúng ô li, đúng quy trình

- TĐ: Có ý thức rèn chữ viết, biết giữ gìn vở



II. Đồ dùng dạy học: Bảng con, vở luyện viết .

III. Hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

    1. Khởi động:

    2. Bài mới:

a. Giới thiệu bài.

b. Hướng dẫn viết bảng con: : đôi mắt, bắt tay, mật ong, thật thà

  • Viết mẫu, hướng dẫn quy trình

  • Kiểm tra, chữa sai

Nghỉ giữa tiết: (1-2’)

c.Hướng dẫn viết vở

  • Hướng dẫn HS cách ngồi viết

- Hướng dẫn viết vở từng dòng: đôi mắt, bắt tay, mật ong, thật thà

  • Chấm, nhận xét

d.Củng cố , dặn dò

- Các em vừa viết những gì?

- DD: Tự luyện viết lại bài cho đúng ô li, đẹp


  • Hát

- Theo dõi, viết bảng con



  • Ngồi đúng tư thế viết

  • Nhắc lại cách ngồi viết

  • Theo dõi, viết bài

Bổ sung: …………………………………………………………………………………………..

.....…………………………………………………………………………………………………..



*****************************************************************************

Ngày soạn: 13/12/2015

Ngày dạy : Thứ ba ngày 15 tháng 12 năm 2015

Học vần

Bài 70: ôt - ơt

I.Mục tiêu:

1.KT : Biết đọc và viết : ôt, ơt, cột cờ, cái vợt.

2.KN : Đọc được từ và câu ứng dụng: Hỏi cây bao nhiêu tuổi…

Viết đúng, đẹp ôt, ơt, cột cờ, cái vợt.

Luyện nói từ 1 đến 3 câu theo chủ đề: Những người bạn tốt

3.TĐ: Giáo dục các em phải biết đối xử tốt với bạn. Biết giúp đỡ bạn trong học tập.

ll.Đồ dùng dạy học:Tranh SGK

Bộ TH Tiếng Việt



lll.Các HĐDH:

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

A.KTBC: (4-5’)

Đọc : đôi mắt, bắt tay, mật ong, thật thà

Nhận xét

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1-2’)

-Viết: ôt ơt



2.Dạy chữ ghi vần: (9-10’)

a.Vần ôt
- Đ/Vần

- Đưa chữ ghi vần ôt vào bảng cài

- Có vần ôt muốn có tiếng cột em làm thế nào?

- Đưa chữ ghi tiếng cột vào bảng cài.

- Ghi: cột.

- Đánh vần

- Đưa tranh,nêu CH:

+ Tranh vẽ gì?

- Ghi bảng: cột cờ

- Yêu cầu đọc trơn

+ Trong từ cột cờ tiếng nào có vần ôt ?

- Đọc toàn vần



b.Vần ơt: Tương tự vần ôt.

- So sánh 2 vần ôt, ơt

- Đọc toàn bài

Nghỉ giữa tiết: (1-2’)

3.Đọc TN ứng dụng: (5-6’)

Ghi bảng: cơn sốt quả ớt



xay bột ngớt mưa

- Gạch chân dưới những tiếng vừa học.

- Đọc trơn.

- Giải thích 1 số từ:

+ Cơn sốt: Khi con bị ốm, bị sốt, những lúc nhiệt độ cơ thể đột ngột tăng lên thì người ta bảo là lên cơn sốt.

+ Xay bột: Tức là làm cho các hạt gạo, đỗ, ngô...bị nghiền nhỏ ra thành bột.

+ Ngớt mưa: Khi đang mưa to, mưa dày hạt mà tạnh dần thì gọi là ngớt mưa.

- Đọc mẫu



4.Viết bảng con: (7-8’)

HD quy trình

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

ôt ơt cột cờ cái vợt

5.Củng cố: (2-3’)

Hôm nay chúng ta học bài gì?


Tiết 2

A.KTBC: (2-3’)

- Chỉ bảng

- Nhận xét

B.Bài mới:

1.Luyện đọc: (10-12’)

a. Đọc bài ở tiết 1

- Đọc vần

- Đọc từ ứng dụng

- Đọc toàn bài trên bảng



b.Đọc câu

- GV giới thiệu tranh .

- GV viết bảng câu ứng dụng:

Hỏi cây bao nhiêu tuổi

Cây không nhớ tháng năm

Cây chỉ dang tay lá

Che tròn một bóng râm.

- Gạch chân

- Đọc trơn

- GV đọc mẫu.



c.Đọc SGK:

- Đọc từng phần

- Đọc toàn bài

Nghỉ giữa tiết: (1-2’)

2.Luyện viết. : (7-8’)

- GV viết lại ở bảng lần lượt ăt, ât, rửa mặt, đấu vật.

- Nhắc nhở độ cao, khoảng cách, nét, nối.

- GV kiểm tra một số bài, nhận xét.

3.Luyện nói: (4-5’)

- Yêu cầu đọc tên đề bài

- Đưa tranh,nêu câu hỏi:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?

+ Con nghĩ họ, có phải là những người bạn tốt không ?

+ Người bạn tốt phải như thế nào ?

+ Con có muốn trở thành bạn tốt của mọi người không ? Con có thích có nhiều bạn tốt không ?



C .Củng cố,dặn dò: (4-5’)

*Trò chơi:Tìm tiếng có vần mới học

- Nhận xét, biểu dương. Dặn chuẩn bị tiết sau

- Nhận xét tiết học

Viết bảng con

Đọc SGK

- Đọc theo GV


- Đồng thanh 1 lần.

- Phân tích

- Cá nhân ,tổ, lớp

- Ghép ôt

- Thêm âm c ở trước vần ôt và thêm dấu nặng dưới ô.

- Ghép cột

- Phân tích

- Cá nhân, tổ, lớp

- QS, TL

+ Cột cờ
- Cá nhân, tổ, lớp

+ Tiếng cột

- Cá nhân, tổ, lớp


- HS so sánh

- Cá nhân, tổ, lớp

- Đọc thầm
- Tìm tiếng mới , p/tích đ/ vần.

- Cá nhân, tổ, lớp

- Lắng nghe.

- Nghe 2-3 em đọc lại


- ôt ơt

-Đọc toàn bài


- Đọc cá nhân

- Cá nhân, tổ, lớp

- QS,TL


- Đọc thầm

- Tìm tiếng có vần mới

- Cá nhân, tổ, lớp

- Đọc thầm theo, 2 HS đọc lại


- Mỗi phần 2em

- 3 HS đọc nối tiếp

- Quan sát.
- Viết vở Tập viết.

- Những người bạn tốt

- QS, TL:

+ Vẽ các bạn học nhóm

+ Đang chăm chú học

+ Có, họ là những người bạn tốt.


+ Phải biết giúp đỡ bạn

+ Con có…

- Đại diện 2 nhóm tìm viết ra bảng

- Lắng nghe




Bổ sung: ………………………………………………………………………………………......

....…………………………………………………………………………………………………..



******************************

Toán: LUYỆN TẬP CHUNG

A- Mục tiêu:

-KT: Củng cố các phép cộng, trừ trong phạm vi 10

-KN: Thực hiện được so sánh các số, biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10; biết cộng, trừ các số trong phạm vi 10.

Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.

-TĐ: Tự lực làm bài, cẩn thận, chính xác.

B- Đồ dùng dạy – học:

- Các tranh trong bài 4 (SGK).

- GV chuẩn bị hình vẽ BT1.

C- Các hoạt động dạy - học


Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

I.Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Gọi 3 HS lên bảng làm BT.

3 - 2 + 9 =

3 + 5 2 =

4 + 6 + 0 =

- Y/c đọc bảng cộng trừ trong phạm vi 10



II.Dạy – học bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

2.HD HS làm BT trang 91 SGK:

Bài 1: (4’) Yêu cầu ?

H/d nối các nét chấm theo thứ tự từ bé - lớn.

- GV treo tờ bìa vẽ sẵn bài 1 lên bảng.

- Gọi 2 HS lên bảng nối.

- Y/c HS nêu tên hình vừa tạo thành.

- GV nhận xét



Bài 2 (8’): Tính: Làm cột 1

a- Bảng con: Mỗi tổ làm 2 phép tính.

- GV đọc phép tính yêu cầu HS đặt tính và tính kết quả theo cột dọc.


b- Làm sách- Cách làm ?

- Cho HS tính theo thứ tự từ trái sang phải rồi chữa bài.



Nghỉ giữa tiết

Bài 3 (5’): làm sách ( Làm cột 1,2 )

- Gọi HS đọc đề bài.

- Cho HS làm bài rồi gọi 2 HS lên bảng chữa.

- Gọi HS khác nhận xét, bổ sung.

- GV nhận xét

Bài 4: (6’)

- Gọi HS đọc đề bài.

- Cho HS quan sát tranh và nêu bài toán.

- GV ghi bảng tóm tắt:

Có: 5 con vịt.

Thêm: 4 con vịt

Tất cả có: ….. con vịt ?

+ Phần b tiến hành tương tự phần a.



*Bài 5 (4’):

- Cho HS quan sát và tự phát hiện ra mẫu.


- Cho HS thực hành theo mẫu.
- GV theo dõi và hướng dân thêm.

3. Củng cố – dặn dò: (3’)

- Nêu một số phép tính.

- Dặn về nhà xem lại bài.

- GV nhận xét chung giờ học.


- HS lên bảng làm BT.


- 1 vài em.


- Nối các chấm theo thứ tự.

- HS nối theo HD: 2 em lên bảng

- HS dưới lớp theo dõi, nhận xét.

- H1: hình dấu cộng.

- H2: Hình ô tô.

- HS làm theo tổ.


-

10

-

9

+

6

+

2







5

6

3

4




  • Tính từ trái sang phải

- HS làm sách

  • ( HS K,G làm các cột còn lại)



- HS K,G làm thêm cột 3

- Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm.


0 < 1 2 + 3 = 3 + 2

10 > 9 7 - 4 < 2 + 2...


- Viết phép tính thích hợp.

- HS nêu: Có 5 con vịt, thêm 4 con vịt. Hỏi tất cả có mấy con vịt ?

- HS tự phân tích đề toán rồi viết phép tính thích hợp.

a. 5 + 4 = 9

b. 5 + 2 = 7

- HS Khá, giỏi

- 2 hình tròn và một hình tam giác xếp liên tiếp.

- HS sử dụng hình tròn trong bộ đồ dùng để thực hành.

- Nói nhanh kết quả.

- Lắng nghe, ghi nhớ.



Bổ sung: ………………………………………………………………………………………......

....…………………………………………………………………………………………………..



******************************

Đạo đức: TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC (tiết 2)

I-Mục tiêu:

+KT:- Nêu được các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp.

- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp.



+KN: Thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp, khi nghe giảng.

+TĐ: HS có ý thức giữ trật tự khi ra vào lớp và khi ngồi học.

II-Đồ dùng dạy học:

III-Hoạt động daỵ-học:

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

  1. Khởi động

  2. Các hoạt động

Hoạt động 1: Thảo luận theo câu hỏi của BT3.(12’)

- Gv hỏi :

+ Các bạn trong tranh BT3 ngồi học ntn?
- Gv nêu câu hỏi để dẫn dắt Hs đến kết luận bài.
+ Kết luận: Hs cần trật tự nghe giảng, không đùa nghịch nói chuyện riêng, giơ tay xin phép khi muốn phát biểu.

Hoạt động 2: Hs đánh dấu + vào bạn giữ trật tự BT 4.(10’)

- Cho Hs đọc yêu cầu BT và hướng dẫn Hs làm BT.

- Gv sửa bài .

- Gv nêu câu hỏi cho Hs thảo luận:

+ Vì sao em lại đánh dấu + vào các bạn đó?

+ Chúng ta có nên học tập các bạn đó không? Vì sao?



+Kết luận: Chúng ta nên học tập các bạn này trong giờ học vì các bạn ấy rât trật tự trong giờ học.
Hoạt động 3: Hs làm BT5.(10’)

Gv hỏi:


+ Việc làm của 2 bạn đó đúng hay sai?

+ Mất trật tự trong giờ học có hại gì?



Kết luận:

- Hai bạn giằng nhau quyển truyện làm mất trật tự trong giờ học.

- Tác hại của việc mất trật tự trong giờ học là không nghe lời giảng của cô giáo→ nên không hiểu bài, làm mất thời gian của Gv và làm ảnh hưởng đến các bạn xung quanh.

3.Củng cố, dặn dò: (1’)

- Ôn tập các bài đã học .



- Hát tập thể.

- Hs quan sát tranh 3 và hướng dẫn thảo luận theo câu hỏi.


- Hs làm việc theo nhóm 4 em→ thảo luận→ trao đổi và đại diện nhóm lên trình bày.

- Hs trả lời câu hỏi dẫn dắt của Gv để đi đến kết luận

- 2Hs nhắc lại.

- Hs đọc yêu cầu BT4.

- Hs làm BT4
- Hs thảo luận theo câu hỏi của Gv.

- Hs nhắc lại kết luận.




*Nghỉ .(2’)

- Hs đọc 2 câu thơ cuối bài



Bổ sung: ………………………………………………………………………………………......

....…………………………………………………………………………………………………..



*****************************************************************************

Ngày soạn: 13/12/2015

Ngày dạy : Thứ tư ngày 16 tháng 12 năm 2015

Học vần

Bài 71: et - êt

l.Mục tiêu:

1.KT: Biết đọc và viết: et, êt, bánh tét, dệt vải.

2.KN: Đọc được từ và câu ứng dụng: Chim tránh rét bay về phương nam.Cả đàn đã…

Viết đúng, đẹp et, êt, bánh tét, dệt vải.

Luyện nói từ 1 đến 3 câu theo chủ đề: Chợ tết.

3.TĐ: Yêu thích môn học.

ll.Đồ dùng dạy học:Tranh SGK, Bộ TH Tiếng Việt

lll.Các HĐDH:


Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

A.KTBC: (4-5’)

- Đọc : cơn sốt, xay bột, quả ớt, ngớt mưa


- Nhận xét

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1-2’)

Viết: et êt



2.Dạy chữ ghi vần: (9-10’)

a.Vần et

- Đ/Vần
- Đưa chữ ghi vần et vào bảng cài

- Có vần et muốn có tiếng tét em làm thế nào?
- Đưa chữ ghi tiếng tét vào bảng cài.

- Ghi: tét.

- Đánh vần

- Đưa tranh,nêu CH:

+ Tranh vẽ gì?

- Ghi bảng: bánh tét

- Yêu cầu đọc trơn

+ Trong từ bánh tét tiếng nào có vần et ?

- Đọc vần, tiếng, từ

b.Vần êt: Tương tự vần et.

- So sánh 2 vần et, êt

- Đọc toàn bài

Nghỉ giữa tiết: (1-2’)

3.Đọc TN ứng dụng: (5-6’)

Ghi bảng: nét chữ con rết



sấm sét kết bạn

- Gạch chân dưới những tiếng vừa học.

- Đọc trơn.

- Giải thích 1 số từ:

+ Nét chữ: Các nét tạo thành chữ chúng ta viết.

+ Sấm sét: Trời mưa to, nhất là về mùa hè con thấy gì? Con có sợ sấm sét không?

+ Con rết: Con vật có rất nhiều chân.

+ Kết bạn: Mọi người chơi với nhau, làm bạn với nhau.

- Đọc mẫu

4.Viết bảng con: (7-8’)

- HD quy trình

- Lưu ý nét nối giữa các con chữ

et êt bánh tét dệt vải

5.Củng cố: (3-4’)

- Hôm nay chúng ta học bài gì?


Tiết 2

A.KTBC: (2-3’)

- Chỉ bảng

- Nhận xét

B.Bài mới:

1.Luyện đọc: (10-12’)

a. Đọc bài ở tiết 1

- Đọc vần

- Đọc từ ứng dụng

- Đọc toàn bài trên bảng



b.Đọc câu

- GV giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng.

+ Tranh vẽ gì?

- GV viết bảng câu ứng dụng:



Chim tránh rét bay về phương nam. Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng.

- Gạch chân tiếng chứa vần vừa học.

- Yêu cầu HS đọc trơn.

- GV đọc mẫu.

*Đọc SGK:

- Đọc từng phần

- Đọc toàn bài

Nghỉ giữa tiết: (1-2’)

2.Luyện viết. (7-8’)

- GV viết lại ở bảng lần lượt et, êt, bánh tét, dệt vải.

- Nhắc lưu ý độ cao, khoảng cách, nét, nối.

- GV chấm một số bài, nhận xét.



3.Luyện nói: (4-5’)

- Yêu cầu đọc tên đề bài

- Đưa tranh,nêu c/hỏi: Tranh vẽ những gì ?

- Trong tranh con thấy có những gì và những ai? Họ đang làm gì ?

- Con đã đi chợ tết bao giờ chưa?

- Con thấy chợ tết như thế nào?


C.Củng cố,dặn dò: (2-3’)

*Trò chơi:Tìm tiếng có vần mới học

- Nhận xét, biểu dương. Dặn chuẩn bị tiết sau

- Nhận xét tiết học

- Viết bảng con

- Đọc SGK

- Đọc theo GV


- Đồng thanh 1 lần.

- Phân tích

- Cá nhân ,tổ, lớp

- Ghép et

- Thêm âm t ở trước vần et và dấu sắc trên âm e.

- Ghép tét

- Phân tích

- Cá nhân, tổ, lớp

- QS, TL


+ Bánh tét
- Cá nhân, tổ, lớp

+ Tiếng tét

- Cá nhân, tổ, lớp
- HS so sánh

- Cá nhân, tổ, lớp

- Tìm tiếng mới , p/tích đ/ vần.

- Cá nhân, tổ, lớp

- Lắng nghe.

- Nghe 2-3 em đọc lại

- Viết bảng con.

- et,êt.

- Đọc toàn bài

- Đọc cá nhân

- Cá nhân, tổ, lớp

- QS,TL


+ Đàn chim đang bay trên trời.

- Đọc thầm


- Tìm tiếng có vần mới

- Cá nhân, tổ, lớp

- Thầm theo


- Mỗi phần 2em

- 3 HS đọc nối tiếp

- Quan sát.
- Viết vào vở Tập viết.

- Chợ tết.

QS, TL:- Vẽ cảnh chợ tết

- Thấy bánh, mứt, kẹo và những người đi mua sắm tết.

- Con có đi chợ tết.

- Đông người, nhiều hang bánh, mứt, kẹo, nhiều hoa, cây cảnh…


- Đại diện 2 nhóm tìm viết ra bảng

- Lắng nghe




Bổ sung: ………………………………………………………………………………………......

....…………………………………………………………………………………………………..



******************************

Toán : LUYỆN TẬP CHUNG

A- Mục tiêu:

-KT:Củng cố cấu tạo các số trong phạm vi 10; cộng, trừ , so sánh các số trong phạm vi 10.

-KN: : Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10; thực hiện được cộng, trừ, so sánh các số trong phạm vi 10.

Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ và tóm tắc được bài toán; nhận dạng hình tam giác.

-: Sôi nổi trong học tập.

B- Đồ dùng dạy – học:

- GV và HS chuẩn bị một số hình tam giác bằng nhau.

- 1 số tờ bìa, hồ dán.

C- Các hoạt động dạy – học:


Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

I.Kiểm tra bài cũ: (4’)

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập.

5 … 4 + 2 8 + 1 … 3 + 6

6 + 1 … 7 4 - 2 … 8 - 3

- Gọi 1 số HS dưới lớp đếm xuôi từ 0 đến 10 và đếm ngược lại từ 10 về 0.

- GV nhận xét



II.Dạy – học bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1’)

2.HD HS làm BT trang 92 sgk:

Bài 1: (9’)

- Gọi HS đọc y/c



a) Cho HS làm BT rồi gọi 2 HS lên bảng

GV nhận xét



b) Cách làm ?

- Cột 1 cho HS nêu miệng

Cột 2,3,4
Bài 2: (5’) Làm dòng 1

- Bài y/c gì ?

- H/d: 8 bằng mấy cộng 5 ?

9 bằng 10 trừ mấy ?

- GV nhận xét
Bài 3: (4’)

- Gọi HS đọc y/c bài toán.

- Muốn biết số nào lớn nhất, số nào nhỏ nhất ta phải làm gì ?

- Gọi 1 số HS đứng tại chỗ nêu miệng.


- GV nhận xét.

Bài 4: (6’)

- HS dọc đề bài.

- Cho HS đọc tóm tắt , đặt đề toán và viết phép tính thích hợp.
- Cho HS làm bài và gọi 1 HS lên bảng chữa.

- GV nhận xét



*Bài 5: (3’)

- Gọi HS đọc đề toán.

- Cho HS suy nghĩ đếm hình và gọi một số em trả lời.

- Cho 1 HS lên bảng chỉ điểm



3. Củng cố – dặn dò: (3’)

+ Trò chơi: đặt đề toán theo hình vẽ.

- Dặn: Về nhà xem lại bài.

- N/x chung giờ học.


- HS lên bảng làm BT.

5 < 4 + 2 8 + 1 = 3 + 6

6 + 1 = 7 4 - 2 < 8 - 3


- Tính


- HS làm BT theo HD của giáo viên.

+

4

-

9

+

5

-

8

+

2

6

2

3

7

7

- Dưới lớp tự KT kq và nhận xét bài

- Tính từ trái sang phải

- Nói cách tính và k/quả

- 3 em lên bảng

- Lớp nhận xét

- HS K,G làm thêm dòng 2

- Điến số vào chỗ chấm.

- HS làm bài;

- 3 HS lên bảng chữa

- HS khác theo dõi và n/x bài của bạn.


8 = 3 + 5 9 = 10 - 1

10 = 4 + 6 6 = 1 + 5

- 1 HS đọc.

- So sánh các số.


- HS khác nghe và nhận xét.

a) số 10


b) số 2
- 2 HS đọc

- Bài toán: Hải nuôi 5 con cá, mẹ cho thêm 2 con cá nữa. Hỏi Hải có tất cả mấy con cá ?

5 + 2 = 7
( HS Khá, giỏi )

- Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác ?

- Trong hình bên có 8 hình tam giác.

- HS khác theo dõi, nhận xét

- HS chơi thi giữa các tổ

- HS nghe và ghi nhớ.



Bổ sung: ………………………………………………………………………………………......

....…………………………………………………………………………………………………..



******************************************************************************

Ngày soạn: 13/12/2015

Ngày dạy : Thứ năm ngày 17 tháng 12 năm 2015

Học vần

Bài 72: ut - ưt

l.Mục tiêu:

1.KT: Biết đọc và viết: ut, ưt, bút chì, mứt gừng.

2.KN: Đọc được từ và câu ứng dụng: Bay cao cao vút…

Viết đúng, đẹp ưt, ưt, bút chì, mứt gừng.

Luyện nói từ 1 đến 3 câu theo chủ đề: Ngón út, em út, sau rốt.

3.TĐ:Yêu thích môn học.

ll.Đồ dùng dạy học:Tranh SGK, Bộ TH Tiếng Việt

lll.Các HĐDH:


Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

A.KTBC: (4-5’)

- Đọc: nét chữ, sấm sét, con rết, kết bạn.

- Nhận xét

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (1-2’)

Viết: ut ưt



2.Dạy chữ ghi vần: (8-10’)

a.Vần ut
- Đ/Vần

- Đưa chữ ghi vần ut vào bảng cài

- Có vần ut muốn có tiếng bút em làm thế nào?
- Đưa chữ ghi tiếng bút vào bảng cài.

- Ghi: bút.

- Đánh vần

- Đưa tranh,nêu CH:

+ Tranh vẽ gì?

- Ghi bảng: bút chì

- Yêu cầu đọc trơn

+ Trong từ bút chì tiếng nào có vần ut ?

- Đọc toàn vần

b.Vần ưt: Tương tự vần ut.

- So sánh 2 vần ut, ưt

- Đọc toàn bài

Nghỉ giữa tiết: (1-2’)

3.Đọc TN ứng dụng: (6-7’)

- Ghi bảng:



chim cút sứt răng

sút bóng nứt nẻ

- Gạch chân tiếng vừa học.


- Đọc trơn.

- Giải thích 1 số từ:

+ Sút bóng: Các con có thích xem đá bóng không?(Các cầu thủ đá bóng mạnh về bên đối phương còn gọi là sút bóng)

- Đọc mẫu



4.Viết bảng con: (7-8’)

- HD quy trình

- Lưu ý nét nối giữa các con chữ

ut ưt bút chì mứt gừng

6.Củng cố: (2-3’)

- Hôm nay chúng ta học bài gì?



Tiết 2

A.KTBC: (2-3’)

- Chỉ bảng

- Nhận xét

B.Bài mới:

1.Luyện đọc: (10-12’)

a. Đọc bài ở tiết 1

- Đọc vần

- Đọc từ ứng dụng

- Đọc toàn bài trên bảng



b.Đọc câu

- GV giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng.

+ Tranh vẽ gì?
- GV viết bảng câu ứng dụng:

Chim tránh rét bay về phương nam. Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng.

- Gạch chân tiếng chứa vần vừa học.

- Yêu cầu HS đọc trơn.

- GV đọc mẫu.

*Đọc SGK:

- Đọc từng phần

- Đọc toàn bài
Nghỉ giữa tiết: (1-2’)

2.Luyện viết. : (7-8’)

- GV viết lại ở bảng lần lượt et, êt, bánh tét, dệt vải.

- Nhắc lưu ý độ cao, khoảng cách, nét, nối.

- GV kiểm tra một số bài, nhận xét.

3.Luyện nói: (4-5’)

- Yêu cầu đọc tên bài luyện nói

- Đưa tranh,nêu câu hỏi: Trong tranh vẽ gì?
- Hãy chỉ ngón út trên bàn tay con.

- Con thấy ngón út so với các ngón khác ntn ?

- Nhà con có mấy anh chị em ?

- Giới thiệu tên người em út trong nhà con.

- Đàn vịt con có đi cùng nhau không?

- Đi sau cùng còn gọi là gì ?



C.Củng cố,dặn dò: (4-5’)

*Trò chơi:Tìm tiếng có vần mới học

- Nhận xét, biểu dương. Dặn chuẩn bị tiết sau

- Nhận xét tiết học

- Viết bảng con

- Đọc SGK

- Đọc theo GV


- Đồng thanh 1 lần.

- Phân tích

- Cá nhân ,tổ, lớp

- Ghép ut

- Thêm âm b ở trước vần ut và thêm dấu sắc trên âm u.

- Ghép bút

- Phân tích

- Cá nhân, tổ, lớp

- QS, TL

+ Bút chì


- Cá nhân, tổ, lớp

+ Tiếng bút

- Cá nhân, tổ, lớp
- HS so sánh

- Cá nhân, tổ, lớp

- Đọc thầm .

- Tìm, phân tích tiếng chứa vần vừa học.

- Đọc từ ( cá nhân, tổ, lớp)

- Lắng nghe.


- Nghe 2 – 3 HS đọc lại.

- Viết, đọc

- ut, ưt.

- Đọc toàn bài
- Đọc cá nhân

- Cá nhân,tổ, lớp


- QS,TL


+ Hai bạn nhỏ đi chăn trâu đang nghe chim hót

- Đọc thầm

- Tìm tiếng có vần mới.Đ/vần. P/T

- Cá nhân, tổ, lớp

- Đọc thầm theo, 2 HS đọc lại
- Mỗi phần 2em

- 3 HS đọc nối tiếp

- 1 em đọc cá nhân

- Quan sát.


- Viết vở Tập viết.

- Ngón út, em út, sau rốt

- QS, TL: Vẽ ngón tay út, hai chị em…

- Chỉ


- Ngón út bé hơn

- Kể


- Giới thiệu

- Đàn vịt không đi cùng nhau

- Đi sau cùng gọi là đi sau rốt
- Đại diện 2 nhóm tìm viết ra bảng

- Lắng nghe




Bổ sung: ………………………………………………………………………………………......

....…………………………………………………………………………………………………..



**************************************************************************

Ngày soạn: 12/12/2015

Ngày dạy: Thứ sáu ngày 18 tháng 12 năm 2015

Tập viết tuần 15

thanh kiếm, âu yếm, ao chuôm, bánh ngọt, bãi cát, thật thà

I.Mục tiêu:

1.KT: Biết viết các chữ: thanh kiếm, âu yếm, ao chuôm, bánh ngọt,… kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo VTV1, tập một

2.KN:Viết đúng mẫu, đẹp, sạch sẽ bài TV tuần 15

3.TĐ:Biết giữ gìn sách vở sạch sẽ.

II. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, Vở TV

III.Các HDDH:

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

A.KTBC: (3-4’)

- Gọi 1 số HS tiết trước viết xấu lên bảng

- GV đọc

- Nhận xét.



B. Bài mới:

1. Giới thiệu bài: (1-2’)

Treo bảng phụ, giới thiệu nội dung cần viết



2.QS chữ mẫu , nhận xét: (4-5’)

- Đưa chữ mẫu

- Phân tích số lượng, kiểu chữ, độ cao

3. Viết bảng con: (7-8’)

- HD quy trình

- Lưu ý nét nối giữa các con chữ

thanh kiếm, âu yếm, ao chuôm, bánh ngọt

Nghỉ giữa tiết: (1-2’)

4.Hướng dẫn viết vở TV: (12-15’)

- Nhắc lại quy trình

- Lưu ý cách ngồi viết, cầm bút, đặt vở

Nhận xét bài đẹp, biểu dương



C.Nhận xét, dặn dò: (2-3’)

- Những em viết xấu về nhà viết nhiều lần vào bảng con .Dặn chuẩn bị tiết sau.

- Nhận xét tiết học

- Viết bảng lớp

- QS, nhận xét

- Theo dõi

- Viết, đọc

- Viết VTV

- Sửa lại chữ viết sai
- Lắng nghe


Bổ sung: ………………………………………………………………………………………......

....…………………………………………………………………………………………………..



******************************

Tập viết tuần 16

xay bột, nét chữ, kết bạn, đôi mắt, chim cút, nứt nẻ

I.Mục tiêu:

1.KT: Biết viết các chữ: xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút,…kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo VTV1, tập một

2.KN: Viết đúng mẫu, đẹp, sạch sẽ bài TV tuần16

3.TĐ: Biết giữ gìn sách vở sạch sẽ.

II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, Vở TV

III.Các HDDH:

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

A.KTBC: (3-4’)

- Gọi 1 số HS tiết trước viết xấu lên bảng

- GV đọc

- Nhận xét.

- Kiểm tra VTV

- Nhận xét bài cũ



B. Bài mới:

1. Giới thiệu bài: (1-2’)

Treo bảng phụ, giới thiệu nội dung cần viết



2. QS chữ mẫu: (3-4’)

- Đưa chữ mẫu

- Phân tích số lượng, kiểu chữ, độ cao

3. Viết bảng con: (5-7’)

- HD quy trình

- Lưu ý nét nối giữa các con chữ

xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút

Nghỉ giữa tiết: (1-2’)

4.Viết vở TV : (12-15’)

- Nhắc lại quy trình

- Lưu ý cách ngồi viết, cầm bút, đặt vở

- Kiểm tra vở

- Nhận xét bài đẹp, biểu dương

C.Nhận xét, dặn dò: (2-3’)

- Những em viết xấu về nhà viết nhiều lần vào bảng con.

- Nhận xét tiết học.

- Viết bảng lớn

- Cả lớp
- QS, nhận xét

- Theo dõi

- Viết, đọc

- Viết VTV


- Sửa lại chữ viết sai

- Lắng nghe



Bổ sung: ………………………………………………………………………………………......

....…………………………………………………………………………………………………..



******************************

Toán

Kiểm tra định kì ( Cuối kì I )
******************************

Thủ công: Gấp cái ví ( tiết 1)

I.Mục tiêu:

1. Kiến thức: Biết cách gấp cái ví bằng giấy.

2. Kỹ năng: Gấp được cái ví bằng giấy. Ví có thể chưa cân đối. Các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng.

3. Giáo dục: Học sinh yêu thích sản phẩm của mình làm ra.

II.Đồ dùng dạy học:

- Gv: Ví mẫu , 1 tờ giấy màu hình chữ nhật.

- Hs: 1 tờ giấy vở hình chữ nhật.

III.Hoạt động dạy và học:


Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

1.Khởi động (1’): - Ổn định tổ chức.

2.KTra (2’): - Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng học tập của Hs.

3.Bài mới:

a. Giới thiệu bài (1’): Ghi đề bài.

b. Các hoạt động

*Hoạt động1: (3’) HD quan sát và nhận xét:

- Gv cho HS quan sát mẫu, chỉ cho HS thấy ví có 2 ngăn đựng và gấp từ tờ giấy hình chữ nhật.



- Kết luận : Nêu nhận xét về hình dáng chiếc ví.

*Hoạt động2: (8’) HD mẫu

Gv hướng dẫn mẫu:



+ Bước 1: Lấy đường dấu giữa.

+ Bước 2: Gấp 2 mép ví.

+ Bước 3: Gấp ví

- Kết luận : Nêu các bước gấp chiếc ví.

Nghỉ giữa tiết (2-3’)

*Hoạt động 3: (15’) Hs thực hành.

- Hs gấp cái ví trên giấy nháp.

+ Gv theo dõi, giúp đỡ khi Hs thực hành.

® Gợi ý Hs trang trí bên ngoài ví cho đẹp.

+ Hướng dẫn HS trình bày vào vở nháp.

+ Kiểm tra bài, nhận xét.



c. Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài học.


- Dặn dò:Chuẩn bị một tờ giấy vở hcn để học bài tiết ôn luyện.

- Nhận xét tinh thần, thái độ học tập.



- Lớp hát

- HS trình bày trên bàn

- Hs lắng nghe.

- 3 Hs nhắc nêu.

- HS quan sát.
- HS thực hành gấp ví trên giấy nháp.
- Trình bày sản phẩm vào giấy.

- Dọn vệ sinh lau tay.

- 2 HS nhắc lại các bước gấp chiếc ví

- Nghe, thực hiện.



Bổ sung: ………………………………………………………………………………………......

....…………………………………………………………………………………………………..



******************************

Tự nhiên xã hội

Giữ gìn lớp học sạch, đẹp

A- Mục tiêu:

-KT: - Nhận biết được thế nào là lớp học sạch đẹp.

-KN: - Biết giữ gìn lớp học sạch đẹp

-TĐ: - Có ý thức giữ lớp học sạch, đẹp và sẵn sàng tham gia vào những hoạt động làm cho lớp học của mình sạch đẹp.

* Đảm nhận trách nhiệm thực hiện một số công việc để giữ lớp học sạch đẹp.

* Nên và không nên làm gì để giữ lớp học sạch đẹp.

* Phát triển kĩ năng hợp tác trong quá trình thực hiện công việc.



B- Đồ dùng day – học:

- Chổi quét nhà, khẩu trang, khăn lau, xô có nước sạch, xọt rác, túi ni lông.



C- Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

I. Kiểm tra bài cũ: (2-3’)

- Em thường tham gia những hoạt động nào?

- Vì sao em thích tham gia những hoạt động đó?

- Giáo viên nhận xét.



II. Dạy – học bài mới:

1. Giới thiệu bài: (1-2’)

+ Cho cả lớp hát bài “ 1sợi rơm vàng”

- Trực nhật, kê bàn ghế ngay ngắn để làm gì?

- Hôm nay chúng ta học bài “Giữ gìn lớp học sạch đẹp”



2. Hoat động 1: (6-7’) Quan sát lớp học.

- Cách làm:

- Trong bài hát em bé đã dùng chổi để làm gì?

- Quét nhà để giữ vệ sinh nơi ở. Vậy ở lớp các em nên làm gì để giữ sạch lớp học ?

- Các em hãy quan sát lớp mình hôm nay có đẹp không ?

- Gọi 1 số HS đứng lên nhận xét việc giữ lớp học sạch đẹp.

+ GV khen ngợi những HS đã biết cách giữ gìn vệ sinh và nhắc nhở các em không nên để lớp học mất vệ sinh.

3. Hoạt động 2: ( 8-10’)Làm việc với sgk.

+ Cách làm:

- GV chia nhóm và giao việc cho HS.

- Quan sát tranh ở trang 36 và trả lời câu hỏi:


- Trong bức tranh trên các bạn đang làm gì? Sử

dụng dụng cụ gì ?

- Trong bức tranh dưới các bạn đang làm gì ? Sử.

Dụng dụng cụ gì ?

- GV gọi HS trả lời.

+ GV: Để lớp học sạch đẹp các em phải luôn có ý thức giữ gìn lớp sạch đẹp và làm những công việc để lớp mình sạch đẹp.

4 Hoạt động 3: (8-10’)T/ hành giữ lớp học sạch đẹp.

+ Cách làm:

B1: GV làm mẫu.

- Kê chiếc bàn ở giữa lớp làm lớp học.

- Mô tả lần lượt các thao tác làm vệ sinh.

B2: - GV chia nhóm theo tổ, phát cho mỗi nhóm 2 đồ dùng và giao việc.

- Những đồ dùng này được dùng vào những việc gì?

- Cách sử dụng từng loại như thế nào ?



GV: Phải biết sử dụng bộ đồ dùng hợp lý. Có như vậy mới đảm bảo an toàn và giữ vệ sinh cơ thể.

5. Củng cố – dặn dò: (2-3’)

- Nếu lớp học bẩn thì điều gì sẽ sảy ra ?


- Hàng ngày chúng ta nên trực nhật như thế nào ?
+ Nhắc nhở HS luôn có ý thức giữ gìn vệ sinh lớp học, kê bàn ghế ngay ngắn…

- Nhận xét chung giờ học.


- 1 vài em trả lời.

- Cả lớp hát và vỗ tay 1 lần.

- Để làm cho lớp học sạch đẹp.

- Để quét nhà.

- Lau bàn ghế, xếp bàn ghế ngay ngắn…

- GV cho HS cùng quan sát.
- 1 vài em đứng lên nhận xét.
- Nhóm 1,2 bức tranh trên

- Nhóm 3,4 bức tranh dưới

- HS quan sát tranh và thảo luận

nhóm 4.


- Những nhóm có cùng hình n/x bổ sung.

- HS nghe và ghi nhớ.

- HS theo dõi.
- HS thảo luận nhóm theo câu hỏi của GV.

- Mất vệ sinh dễ sinh bệnh, ảnh hưởng đến sức khoẻ và học tập.

- Trước khi các bạn vào lớp và sau khi các bạn ra về.

- HS nghe và ghi nhớ.



Bổ sung:……………………………………………………………………………………….....

....………………………………………………………………………………………………….



******************************

LUYỆN VIẾT

I. Mục tiêu:

- KT: HS luyện viết chữ : ngớt mưa, sấm sét, chim cút, sứt răng

- KN: Viết đúng ô li, đúng quy trình

- TĐ: Có ý thức rèn chữ viết, biết giữ gìn vở



II. Đồ dùng dạy học: Bảng con, vở luyện viết .

III. Hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

    1. Khởi động:

    2. Bài mới:

a. Giới thiệu bài.

b. Hướng dẫn viết bảng con: : ngớt mưa, sấm sét, chim cút, sứt răng

  • Viết mẫu, hướng dẫn quy trình

  • Kiểm tra, chữa sai

Nghỉ giữa tiết: (1-2’)

c.Hướng dẫn viết vở

  • Hướng dẫn HS cách ngồi viết

- Hướng dẫn viết vở từng dòng: ngớt mưa, sấm sét, chim cút, sứt răng

  • Kiểm tra, nhận xét

d.Củng cố , dặn dò

- Các em vừa viết những gì?

- DD: Tự luyện viết lại bài cho đúng ô li, đẹp


  • Hát

- Theo dõi, viết bảng con



  • Ngồi đúng tư thế viết

  • Nhắc lại cách ngồi viết

  • Theo dõi, viết bài

Bổ sung: …………………………………………………………………………………………..

.....…………………………………………………………………………………………………..



*************************

Kiểm tra, nhận xét .………………………………………….. …………………………………………… ……………………………………………



Ngày …..tháng…..năm 2015





Lớp 1

Каталог: imgs -> Thu muc he thong -> Nam 2015 -> khoi-1
Nam 2015 -> Bao giờ chạch đẻ ngọn đa, Bao giờ chạch đẻ ngọn đa
Nam 2015 -> TrưỜng t. H số 1 thuận an tổ: hai cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Nam 2015 -> Gợi ý một số nội dung ghi học bạ tiểu học theo thông tư 30 Chào quý thầy cô! Cùng với các loại sổ khác, học bạ năm nay đã làm cho thầy cô đau đầu với nó. Để phần nào giúp thầy cô có định hướng ghi nhận xét các môn học trong học bạ
Nam 2015 -> ĐỀ thi tham khảO
Nam 2015 -> I những đỊa chỉ TÍch hợp giáo dục bảo vệ MÔi trưỜng trong sách ngữ VĂn trung học cơ SỞ
khoi-1 -> TuầN 6 Ngày soạn: 6/12/2015 Ngày dạy : Thứ hai ngày tháng 12 năm 2015


Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương