Học vần bài 64: im – um A. Mục đích yêu cầu



tải về 487.66 Kb.
trang1/3
Chuyển đổi dữ liệu06.06.2020
Kích487.66 Kb.
  1   2   3


PowerPlusWaterMarkObject357732486hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí


TUẦN 16

Thứ hai ngày 19 tháng 12 năm 20...



HỌC VẦN

Bài 64: im um

A. Mục đích yêu cầu:

- HS đọc, viết được: im, um, chim câu, trùm khăn

- HS đọc đúng từ và bài ứng dụng: “Khi đi em hỏi……..yêu không nào?’’.

- Rèn kỹ năng đọc , viết và nói cho HS

- Phát triển lời nói theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng

* Trọng tâm: - HS đọc , viết đư­ợc : im, um, chim câu, trùm khăn

- Rèn đọc từ và bài ứng dụng


B. Đồ dùng:

GV: Vật mẫu( ảnh); Tranh minh hoạ

HS: Bảng, SGK, bộ chữ.

C. Các hoạt động dạy – học:




I. Ổn định tổ chức:

- HS hát

II. Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài SGK

- Viết: trẻ em, mềm mại



III. Bài mới:




1. Giới thiệu bài : Ghi bảng.

2. Dạy vần mới



a. Nhận diện – Phát âm

- GV ghi : im

Hỏi : Nêu cấu tạo vần.

- Đánh vần

- Đọc và phân tích vần

b. Ghép tiếng, từ khoá:

- GV ghi:chim

- Nêu cấu tạo tiếng

- GV giới thiệu tranh rút ra từ khoá

*Dạy vần um tương tự

c. Đọc từ ứng dụng:

- Ghi bảng.

con nhím tủm tỉm

trốn tìm mũm mĩm

- GV giảng từ: con nhím, mũm mĩm

d. Hướng dẫn viết

- GV viết mẫu.






















































































































































































































































Tiết 2

3. Luyện tập:



a. Luyện đọc:

* Đọc bài T1

* Đọc câu ứng dụng

GVgiới thiệu bài :



Khi đi em hỏi

Khi về em chào

Miệng em chúm chím

Mẹ có yêu không nào?

*Đọc SGK


b. Luyện nói

- Tranh vẽ những quả gì ?

- Nêu màu của từng quả?

- Em còn biết những loại quả nào có màu xanh( đỏ, tím, vàng)?

- Em còn biết màu gì nữa không?

- Tất cả các màu nói trên được gọi là gì?



c. Luyện viết:

- Hướng dẫn viết vở.



IV. Củng cố

* Trò chơi: Tìm tiếng ( từ) mới

* Nối tiếng thành từ

V. Dặn dò

Ôn bài, chuẩn bị bài 65: iêm – yêm



HS đọc: im – um

- HS đọc theo : im

- Vần im đư­ợc tạo bởi i và m

- Ghép và đánh vần i– m – im/ im

- HS đọc, phân tích cấu tạo vần im

- So sánh im/ in

HS ghép: chim

- HS đọc: ch- im- chim/ chim

- Tiếng“chim’’gồm âm ch, vần im

-HS đọc : chim câu

- So sánh um/ im
- Đọc thầm, 1 HS khá đọc

- Tìm gạch chân tiếng có vần mới

- Đọc CN, ĐT

- HS đồ chữ theo

- Nhận xét kỹ thuật viết:

+Từ i, u -> m. Đ­ưa bút

+Chữ “chim, trùm’’. Đưa bút

- HS viết bảng: im, um, chim câu, trùm khăn.

- Đọc bảng 3 – 5 em

- HS quan sát tranh

- Đọc thầm , HS khá đọc

-Tìm tiếng có vần mới

- Đọc tiếng- từ- cụm từ- cả câu

- Đọc CN, ĐT.

- HS đọc tên bài: Xanh, đỏ, tím, vàng

- Quả gấc, quả cà, quả bưởi

- Gấc- đỏ; cà - tím; bưởi – vàng

- Màu trắng, màu đen, màu cam…..

- Gọi chung là màu sắc

* HS nói về màu sắc em yêu thích.

- Đọc lại bài viết

- HS viết vở.

- HS đọc lại bài trên bảng

chim hùm


cá bồ câu

tôm kìm




TOÁN
Tiết 61: Luyện tập

A. Mục tiêu

- Giúp học sinh củng cố về các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp

Vận dụng công thức để làm tính và giải toán

- Tăng cường khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống.

* Trọng tâm: Rèn kỹ năng làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10.



B. Đồ dùng

GV: Tranh vẽ, mô hình vật thật để tạo tình huống

HS: Bảng, vở

C. Các hoạt động dạy học


I Ổn định lớp

II. Kiểm tra bài
III. Bài mới

Hoạt động 1 : Củng cố phép cộng,trừ trong phạm vi 10.

Mt :Củng cố học thuộc bảng cộng trừ phạm vi 10

-Giáo viên giao mỗi học sinh 3 số và các dấu + , - , =

Củng cố tính giao hoán và quan hệ cộng trừ

Hoạt động 2 : Luyện tập

Mt : Làm tính cộng, trừ phạm vi 10. Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh

Bài 1 : Tính rồi ghi kết quả

-Lưu ý phần b ) viết số thẳng cột hàng đơn vị
Bài 2: Số?

-Hướng dẫn học sinh dựa vào bảng cộng trừ đã học để điền số đúng

Bài 3 :

-Quan sát tranh, nêu bài toán và phép tính thích hợp

-Hướng dẫn học sinh đặt bài toán và ghi phép tính phù hợp với tình huống trong tranh

Hoạt động 3 : Trò chơi

Mt : Rèn kỹ năng tính toán nhanh .
-Viết số vào ô trống


-2

10

9

8

7

6

5

4

3

2





























IV. Củng cố

V. Dặn dò

Ôn bài chuẩn bị bài : Bảng cộng trừ trong phạm vi 10



- HS hát

- HS làm bảng

1 + 9 = 3 + 7 =

10 – 9 = 10 – 3 =


- Gọi học sinh đọc thuộc bảng cộng trừ phạm vi 10 .

-Thi đua ghép các phép tính đúng


9 + 1 = 10 8 + 2 = 10 7 + 3 = 10

1 + 9 = 10 2 + 8 =10 3 + 7 = 10

10 - 1= 9 1 0- 2 = 8 1 0 - 3 = 7

10 - 9 = 1 10 - 8 = 2 10 - 7 = 3
-Học sinh làm miệng

a, 10 – 2 = 10 – 4 =

10 – 9 = 10 – 6 =

b,


-

10




-

10




-

10




-

10

5




4




8




3

































-Học sinh làm bài vào vở

5 + … = 10 …- 2 = 6

8 - … = 1 …+ 0 =

10 - .. = 4 10 - … = 8


a)-Trong chuồng có 7 con vịt. Có thêm 3 con vịt nữa .Hỏi tất cả có bao nhiêu con vịt ?

7 + 3 = 10
b) Trên cây có 10 quả táo. Có 2 quả bị rụng xuống. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu quả táo ?

10 - 2 = 8

- Cử 2 đại diện 2 dãy bàn lên tham gia chơi

- HS đọc lại kết quả của bảng trên

Thứ ba ngày 20 tháng 12 năm 20...

TOÁN
Tiết 62: Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10

A. Mục tiêu

- Giúp học sinh : Củng cố bảng cộng trừ trong phạm vi 10. Củng cố nhận biết về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Biết vận dụng các công thức để làm toán. Tiếp tục củng cố và phát triển kỹ năng xem tranh vẽ, đọc và giải bài toán tương ứng .

- Tăng cường khả năng vận dụng kiến thức toán học vào cuộc sống.

* Trọng tâm: Củng cố bảng cộng trừ trong phạm vi 10.

B. Đồ dùng

- GV: Các hình vẽ ( mô hình) như SGK

- HS : Bộ thực hành toán.

C. Các hoạt động dạy học


I Ổn định lớp

II. Kiểm tra bài

III. Bài mới

Hoạt động 1 : Củng cố bảng cộng trừ trong phạm vi 10.

Mt :Ôn bảng cộng và bảng trừ đã học

-Hỏi miệng


-Nhận xét, tuyên dương HS

Hoạt động 2 : Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và trừ.

Mt : Thành lập và ghi nhớ bảng cộng, trừ phạm vi 10

- GV hướng dẫn cho học sinh biết cách sắp xếp các công thức tính trên bảng vừa thành lập và nhận biết quan hệ giữa các phép tính cộng trừ



Hoạt động 3 : Thực hành

Mt :Biết làm tính cộng trừ phạm vi 10, phát triển kỹ năng xem tranh, đọc và giải bài toán tương ứng.

Bài 1 : Tính

b, Lưu ý học sinh viết số thẳng cột

Bài 2 : Điền số thích hợp vào ô trống

- Củng cố cấu tạo số 10, 9 , 8 , 7 và tự điền số thích hợp vào từng ô

-Chẳng hạn : 10 gồm 1 và 9 . Viết 9 vào ô

Bài 3 : a) Treo tranh

– Hướng dẫn học sinh nêu bài toán và phép tính thích hợp

-Hướng dẫn học sinh trả lời ( nêu lời giải bằng lời )

b) Hướng dẫn học sinh đọc tóm tắt rồi nêu bài toán (bằng lời )

-Hướng dẫn học sinh trả lời (lời giải) cho bài toán và ghi phép tính phù hợp (miệng )

IV. Củng cố

* Trò chơi: Thành lập các phép tính đúng ( Tương tự tiết trước)



V. Dặn dò: Ôn các bảng cộng trừ đã học.


- HS hát

- HS đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10.

- HS trả lời nhanh một số phép tính



8 + 2 = 3 + 7 =

10 - 2 = 10 - 7 =

 - 3 = 7  - 5 = 5


-Học sinh điền số vào bảng cộng,trừ 10 bằng bút chì

- Nếu 1 + 9 = 10

thì 10 – 1 = 9

10 – 9 = 1


- HS làm vở

a, 3 + 7 = 4 + 5 =

6 + 3 = 10 – 5 =

b,


+

5




-

8




+

5




-

10

4




1




3




9

































- HS làm bảng lớp

10

1







8

3







6

5



-Hàng trên có 4 chiếc thuyền. Hàng dưới có 3 chiếc thuyền. Hỏi tất cả có bao nhiêu chiếc thuyền ?



4 + 3 = 7

-Lan có 10 qủa bóng. Lan cho bạn 3 quả bóng. Hỏi Lan còn lại mấy quả bóng ?



-Trả lời : Số quả bóng Lan còn là

10 – 3 = 7
- HS đọc lại bảng cộng, trừ trong phạm vi 10



HỌC VẦN

Bài 65: iêm –yêm

A. Mục đích yêu cầu:

- HS đọc, viết được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

- HS đọc đúng từ và bài ứng dụng: “ Ban ngày Sẻ mải đi kiếm ăn....đàn con’’.

- Rèn kỹ năng đọc , viết và nói cho HS

- Phát triển lời nói theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng

* Trọng tâm: - HS đọc , viết đư­ợc : iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

- Rèn đọc từ và bài ứng dụng


B. Đồ dùng:

GV: Vật mẫu( ảnh); Tranh minh hoạ

HS: Bảng, SGK, bộ chữ.

C. Các hoạt động dạy – học:




I. Ổn định tổ chức:

- HS hát

II. Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài SGK

- Viết: tổ chim, um tùm



III. Bài mới:




1. Giới thiệu bài : Ghi bảng.

2. Dạy vần mới



a. Nhận diện – Phát âm

- GV ghi : iêm

Hỏi : Nêu cấu tạo vần.

- Đánh vần

- Đọc và phân tích vần

b. Ghép tiếng, từ khoá:

- GV ghi: xiêm

- Nêu cấu tạo tiếng

- GV giới thiệu tranh rút ra từ khoá

*Dạy vần yêm tương tự

Lưu ý viết “ yêm’’ khi không có âm đứng đầu



c. Đọc từ ứng dụng:

- Ghi bảng.

thanh kiếm âu yếm

quý hiếm yếm dãi

- GV giảng từ: quý hiếm, âu yếm

d. Hướng dẫn viết

- GV viết mẫu.






























































































































































































































































































































Tiết 2

3. Luyện tập:



a. Luyện đọc:

* Đọc bài T1

* Đọc câu ứng dụng

GVgiới thiệu bài : Ban ngày Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà. Tối đến Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con.

*Đọc SGK

b. Luyện nói

- Tranh vẽ gì ?

- Em thấy thế nào khi được điểm 10? Em khoe với ai?

- Em học như thế nào thì được điểm 10?

- Ở lớp những bạn nào hay được điểm 10? Em có hay được điểm 10 không?

c. Luyện viết:

- Hướng dẫn viết vở.



IV. Củng cố

* Trò chơi: Tìm tiếng ( từ) mới

Điền vần iêm hay yêm.

V. Dặn dò

Ôn bài, chuẩn bị bài 66: uôm –ươm



HS đọc: iêm –yêm

- HS đọc theo : iêm

- Vần iêm đư­ợc tạo bởi iê và m

- Ghép và đánh vần iê– m –iêm

- HS đọc, phân tích cấu tạo vần iêm

- So sánh iêm/ im

HS ghép: xiêm

- HS đọc: x – iêm – xiêm/ xiêm

- Tiếng“xiêm’’gồm âm x, vần iêm

-HS đọc : dừa xiêm

- So sánh yêm/ iêm

- Đọc thầm, 1 HS khá đọc

- Tìm gạch chân tiếng có vần mới

- Đọc CN, ĐT

- HS đồ chữ theo

- Nhận xét kỹ thuật viết:

+Từ iê -> m. Đ­ưa bút

+Chữ “xiêm’’. Đưa bút

- HS viết bảng: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

- Đọc bảng 3 – 5 em

- HS quan sát tranh

- Đọc thầm , HS khá đọc

-Tìm tiếng có vần mới

- Đọc tiếng- từ- cụm từ- cả câu

- Đọc CN, ĐT.

- HS đọc tên bài: Điểm mười

- Mọi người đang rất vui mừng.

- Em khoe với bố, mẹ, ông, bà….

- Chăm chú nghe giảng, làm đầy đủ và đúng các bài tập.

- Đọc lại bài viết

- HS viết vở.

- HS đọc lại bài trên bảng


thanh k… ; đồng ch…; …. dãi.







Поделитесь с Вашими друзьями:
  1   2   3


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương