Học viện nông nghiệp việt nam danh mục ngành đÚNG/PHÙ HỢP, ngành gần và CÁc môn thi tuyểN SInh đÀo tạo trình đỘ thạc sĩ


Các môn thi tuyển sinh: Nguyên lý kinh tế, Khoa học quản lý, Tiếng Anh



tải về 336 Kb.
trang7/7
Chuyển đổi dữ liệu21.12.2018
Kích336 Kb.
1   2   3   4   5   6   7

3. Các môn thi tuyển sinh:

Nguyên lý kinh tế, Khoa học quản lý, Tiếng Anh.




19. CHUYÊN NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH

Mã số: 60 34 01 02

1. Ngành đúng và ngành phù hợp:

Quản trị kinh doanh, Marketing, Ngoại thương, Thương mại quốc tế, Kinh doanh quốc tế, Kinh doanh thương mại, Kinh doanh thương mại và dịch vụ, Kinh doanh dịch vụ, Kế toán doanh nghiệp, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị kinh doanh thương mại, Quản trị doanh nghiệp, Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị chất lượng, Quản trị marketing, Quản trị bán hàng, Truyền thông marketing, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, Kinh doanh bất động sản, Quản trị nhân lực, Hệ thống thông tin quản lý, Quản trị văn phòng, Quản lý kinh tế, Quản lý kinh doanh, Quản lý thị trường, Quản lý lao động, Quản lý nguồn nhân lực, Quản lý công nghiệp, Kinh doanh nông nghiệp, Quản lý tài nguyên rừng, Quản lý nguồn lợi thủy sản, Quản lý bệnh viện, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý du lịch, Kinh doanh du lịch, Bảo hiểm, Kinh doanh bảo hiểm, Thương mại, Quản lý kinh tế các ngành sản xuất và dịch vụ.



2. Ngành gần:

Nhóm I: Tài chính – Ngân hàng, Ngân hàng, Kế toán, Kiểm toán, Kế toán – Kiểm toán, Tài chính – tín dụng, Quản lý nhà nước, Kinh tế bất động sản và địa chính, Khoa học quản lý, Quản lý môi trường và du lịch sinh thái, Kinh tế kế hoạch và đầu tư, Kinh tế lao động và quản lý nguồn lực, Kinh tế thẩm định giá, Tài chính doanh nghiệp, Tài chính công, Tài chính quốc tế, Tài chính nhà nước, Thị trường chứng khoán, Kế toán tổng hợp, Kinh tế, Kinh tế phát triển, Kinh tế quốc tế, Kinh tế đầu tư, Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế nông lâm ngư, Kinh tế các ngành sản xuất và dịch vụ, Kinh tế thủy sản, Kinh tế xây dựng, Kinh tế giao thông, Kinh tế bưu chính viễn thông, Kinh tế vận tải, Kinh tế bảo hiểm, Kinh tế chính trị, Phát triển nông thôn, Quản lý nhà nước, Quản lý khoa học công nghệ, Luật kinh tế, Quản lý xây dựng, Quản lý đất đai, Quản lý tài nguyên thiên nhiên, Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.

Nhóm II: Hệ thống thông tin kinh tế và quản lý, Tin học quản lý, Hành chính học, Luật, Luật quốc tế, Quản lý đô thị, Quản lý giáo dục, Khuyến nông, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sau thu hoạch, Công nghệ chế biến thủy sản, Công nghệ chế biến nông sản, Bảo quản chế biến nông sản, Chăn nuôi, Nông học, Khoa học cây trồng, Bảo vệ thực vật, Công nghệ rau quả và cảnh quan, Lâm nghiệp, Lâm nghiệp đô thị, Lâm sinh, Thủy sản, Nuôi trồng thủy sản, Thú y, Dịch vụ xã hội, Công tác xã hội, Kinh tế gia đình, Bất động sản.

Nhóm III: Xã hội học, Chính trị học, Quan hệ quốc tế, Địa lý học, Quan hệ công chúng, Báo chí, Công tác tổ chức, Công nghệ sinh học, Sinh học ứng dụng, Khoa học môi trường, Khoa học đất, Thống kê, Toán ứng dụng, Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin, Công thôn, Điện, Công nghệ kỹ thuật điện, Điện khí hóa mỏ, Quy hoạch vùng và đô thị, Quy hoạch đô thị, Xây dựng, Xây dựng cầu đường, Kiến trúc công trình, Kiến trúc hạ tầng đô thị, Công trình, Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Công nghiệp chế tạo máy, Cơ khí chế tạo máy, Điện – điện tử, Điện tử - viễn thông, Thiết kế máy, Quản lý nhà nước về an ninh trật tự, Quản lý văn hóa, Kinh doanh xuất bản phẩm, Ngoại ngữ, Tiếng Anh.


Các môn học bổ túc kiến thức gồm:

TT

Tên môn học

Số tín chỉ

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

1

Quản trị marketing

3

x

x

x

2

Quản trị doanh nghiệp

3

x

x

x

3

Tài chính tiền tệ

3

x

x

x

4

Kế toán quản trị

3




x

x

5

Quản trị tài chính

3




x

x

6

Nguyên lý kế toán

3




x

x

7

Quản trị học

3







x

8

Marketing căn bản

3







x

9

Phân tích kinh doanh

3







x



3. Các môn thi tuyển sinh:

Nguyên lý quản trị, Nguyên lý kinh doanh, Tiếng Anh.



20. CHUYÊN NGÀNH NUÔI TRỒNG THỦY SẢN


  1. Ngành đúng và ngành phù hợp

Nuôi trồng thủy sản, Bệnh học thủy sản, Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản

  1. Ngành gần: gồm 2 nhóm:

Nhóm 1: Sinh học, Chăn nuôi, Chăn nuôi thú y, Thú y, Sư phạm kỹ thuật Nông nghiệp, Môi trường, Khai thác thủy sản.

Nhóm 2: Khuyến nông và PTNT, Công nghệ sinh học, Bảo quản và chế biến nông sản, Công nghệ thực phẩm

Các môn học bổ túc kiến thức:




TT

Môn học

Số tín chỉ

Nhóm 1

Nhóm 2

1

Kỹ thuật sản xuất giống

2

x

x

2

Kỹ thuật nuôi cá nước ngọt

2

x

x

3

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá nước biển

2

x

x

4

Quản lý chất lượng nước trong nuôi trồng thủy sản

3




x

5

Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi giáp xác

2




x

6

Bệnh học thủy sản

3




x


3. Các môn thi tuyển sinh

Sinh lý động vật thủy sản, Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi thủy sản, tiếng Anh.



21. CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN

Mã số: 60340301

1. Ngành đúng và phù hợp

Cử nhân tốt nghiệp các ngành hoặc ngành thuộc nhóm ngành kế toán, kiểm toán và tài chính gồm: Kế toán, Kế toán - kiểm toán, Kế toán doanh nghiệp, Kiểm toán; Kế toán tổng hợp, Kế toán công, Kế toán ngân hàng, Tài chính, Tài chính - ngân hàng, Ngân hàng, Tài chính - tín dụng, Tài chính doanh nghiệp, Tài chính công, Tài chính quốc tế, Tài chính nhà nước, Thị trường chứng khoán, Bảo hiểm...



2. Ngành gần

Nhóm I: Các cử nhân tốt nghiệp các ngành kinh tế, kinh doanh- quản lý gồm:

Nhóm ngành kinh tế: Kinh tế học, Kinh tế xây dựng, Kinh tế thương nghiệp, Thống kê, Kinh tế bất động sản và địa chính, Kinh tế kế hoạch và đầu tư, Kinh tế lao động và quản lý nguồn lực, Kinh tế, Kinh tế phát triển, Kinh tế quốc tế, Kinh tế đầu tư, Kinh tế đầu tư tài chính, Kinh tế luật, Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế nông lâm ngư, Kinh tế các ngành sản xuất và dịch vụ, Kinh tế thủy sản, Kinh tế xây dựng, Kinh tế giao thông, Kinh tế bưu chính viễn thông, Kinh tế vận tải, Kinh tế bảo hiểm, Kinh tế chính trị, Phát triển nông thôn, Kinh tế tài nguyên thiên nhiên, Luật kinh tế, Kinh tế đối ngoại, Kinh tế thẩm định giá, Kinh tế gia đình,...

Nhóm ngành kinh doanh - quản lý: Quản trị kinh doanh, Marketing, Thương mại quốc tế, Kinh doanh quốc tế, Kinh doanh thương mại, Kinh doanh thương mại và dịch vụ, Kinh doanh dịch vụ, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị kinh doanh thương mại, Quản trị doanh nghiệp, Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị chất lượng, Quản trị marketing, Quản trị bán hàng, Truyền thông marketing, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, Kinh doanh bất động sản, Quản trị nhân lực, Hệ thống thông tin quản lý, Quản trị văn phòng, Quản lý kinh tế, Quản lý kinh doanh, Quản lý thị trường, Quản lý lao động, Quản lý nguồn nhân lực, Quản lý công nghiệp, Kinh doanh nông nghiệp, Quản lý nguồn lợi thủy sản, Quản lý bệnh viện, Quản lý tài nguyên và môi trường, Quản lý du lịch, Kinh doanh du lịch, Thương mại, Quản lý kinh tế các ngành sản xuất và dịch vụ,Quản lý công nghiệp, Khoa học quản lý, Quản lý đô thị, Hệ thống thông tin kinh tế và quản lý, Kinh doanh xuất bản phẩm, Quản lý tài nguyên rừng, Quản lý văn hóa, Quản lý nhà nước, Quản lý giáo dục, Quản lý khoa học công nghệ, Quản lý xây dựng, Quản lý đất đai, Quản lý tài nguyên thiên nhiên, Quản lý môi trường và du lịch sinh thái, Khoa học quản lý, Quản lý nhà nước về an ninh trật tự.

Nhóm II: Cử nhân tốt nghiệp các ngành thuộc nhóm ngành: Hành chính học, Luật, Luật quốc tế, Khuyến nông, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sau thu hoạch, Công nghệ chế biến thủy sản, Công nghệ chế biến nông sản, Bảo quản chế biến nông sản, Chăn nuôi, Nông học, Khoa học cây trồng, Bảo vệ thực vật, Công nghệ rau quả và cảnh quan, Lâm nghiệp, Lâm nghiệp đô thị, Lâm sinh, Thủy sản, Nuôi trồng thủy sản, Thú y, Dịch vụ xã hội, Công tác xã hội, Bất động sản.

Bảng 1. Các môn học bổ túc kiến thức


TT

Tên môn học

Số tín chỉ

Nhóm 1

Nhóm 2

1

Nguyên lý kế toán

3

x

x

2

Kế toán quản trị

3

x

x

3

Tài chính - Tiền tệ

3

x

x

4

Kế toán tài chính

3




x

5

Quản trị tài chính

3




x

6

Phân tích kinh doanh

3




x


3. Các môn thi tuyển sinh

Nguyên lý kế toán, Tài chính tiền tệ, tiếng Anh.







Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương