Học viện nông nghiệp việt nam danh mục ngành đÚNG/PHÙ HỢP, ngành gần và CÁc môn thi tuyểN SInh đÀo tạo trình đỘ thạc sĩ


Các môn thi tuyển sinh: Lý thuyết mạch điện, Toán kỹ thuật, Tiếng Anh



tải về 336 Kb.
trang6/7
Chuyển đổi dữ liệu21.12.2018
Kích336 Kb.
1   2   3   4   5   6   7

3. Các môn thi tuyển sinh:

Lý thuyết mạch điện, Toán kỹ thuật, Tiếng Anh.




16. CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ NÔNG NGHIỆP

Mã số: 60 62 01 15

1. Ngành đúng và ngành phù hợp:

- Kinh tế nông nghiệp, Kinh doanh nông nghiệp, Kinh tế nông lâm ngư, Kinh tế lâm nghiệp, Kinh tế thủy sản


- Các ngành Kinh tế khác

2. Ngành gần:


Nhóm I : Quản trị kinh doanh, Marketing, Kinh doanh thương mại, Kinh doanh quốc tế, Quản lý kinh tế; Tài chính, Ngân hàng, Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Kiểm toán, Bảo hiểm, Tài chính-tín dụng; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên; Kinh tế các ngành sản xuất và dịch vụ; Thống kê.

Nhóm II: Khoa học quản lý, Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng, Hành chính học; Quản lý đất đai, Quản lý tài nguyên và môi trường; Luật kinh tế, Hệ thống thông tin kinh tế; Quản lý công nghiệp, Quản lý nhà nước, Quản lý khoa học công nghệ, Quản lý thị trường; Phát triển nông thôn, Khuyến nông, Quản lý tài nguyên rừng, Lâm nghiệp, Lâm nghiệp đô thị, Lâm sinh, Thủy sản, Quản lý nguồn lợi thủy sản, nông lâm kết hợp; Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sau thu hoạch, Công nghệ chế biến thủy sản, Bảo quản chế biến nông sản; Chăn nuôi, Nông học, Khoa học cây trồng, Bảo vệ thực vật, Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan, Thú y.

Các môn học bổ túc kiến thức:



TT

Tên môn học

Số tín chỉ

Nhóm 1

Nhóm 2

1

Kinh tế nông nghiệp

3

X

x

2

Phát triển nông thôn

3

X

x

3

Thống kê nông nghiệp

3

X

x

4

Kinh tế vi mô

3




x

5

Kinh tế vĩ mô

3




x

6

Quản lý dự án PTNT

3




x

3. Các môn thi tuyển sinh:

Nguyên lý kinh tế, Nguyên lý kinh tế nông nghiệp, Tiếng Anh.



17. CHUYÊN NGÀNH PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Mã số: 60 62 01 16
1. Ngành đúng và ngành phù hợp:

- Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế lâm nghiệp, Kinh tế thủy sản, Kinh tế thủy lợi; Kinh tế môi trường, Kinh tế tài nguyên.

- Kinh doanh nông nghiệp, Marketing nông nghiệp, Bảo hiểm nông nghiệp, Tài chính – Tín dụng nông nghiệp, Kế toán nông nghiệp.

- Phát triển nông thôn, Khuyến nông, Phát triển nông thôn & khuyến nông, Xã hội học nông thôn, Tín dụng nông thôn, Kinh tế nông thôn, Bảo hiểm nông thôn, Công nghiệp nông thôn, Công nghiệp nông thôn miền núi, Giao thông nông thôn.

- Khối ngành kinh tế như Kinh tế, Quản lý kinh tế, Tài chính, Tín dụng, Bảo hiểm, Kế toán, Kiểm toán, Kế toán – Kiểm toán, Quản trị kinh doanh, Kinh tế đầu tư, Kinh tế phát triển, Kinh tế xây dựng, Kinh tế giao thông, Kinh tế bảo hiểm, Thống kê, Thương mại, Tài chính – Kế toán, Tài chính – Tín dụng,…;

- Các ngành kỹ thuật nông – lâm – thủy sản – thủy lợi như Trồng trọt, Bảo vệ thực vật, làm vườn; Công nghệ Rau – Hoa – Quả và cảnh quan, Giống, Di truyền, Công nghệ sinh học, Bảo quản chế biến nông sản, Công nghệ sau thu hoạch, Thú y, Chăn nuôi, Chăn nuôi – Thú y, Nuôi trồng thủy sản, Dâu Tằm, Nông hóa thổ nhưỡng, Khoa học đất, Khoa học cây trồng, Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp, Nông học, Nông lâm kết hợp, Quản lý đất đai, Khoa học môi trường, Lâm nghiệp cộng đồng …;

- Các ngành thuộc lĩnh vực xã hội liên quan đến nông thôn như Lâm nghiệp xã hội, Luật, Luật kinh tế, Văn hóa quần chúng, Kinh tế chính trị, Khoa học quản lý, Quản lý xã hội, Luật học, Tư pháp và hành chính nhà nước, Báo chí, Khoa học xã hội và nhân văn, …

- Các ngành kỹ thuật liên quan đên nông thôn như Công trình thủy lợi, Thủy nông, Thủy nông công trình điện, Xây dựng công trình, Giao thông vận tải.



2. Ngành gần:

Nhóm I: Ngân hàng, Hệ thống thông tin kinh tế, Tài chính – Ngân hàng, Tin học quản lý, …; các ngành thuộc lĩnh vực thông tin liên quan đến nông thôn như Tin học kinh tế, Tin học quản trị, Thông tin – Thư viện,….

Nhóm II: Còn lại các ngành khác.

Các môn học bổ túc kiến thức:




TT

Tên môn học

Số tín chỉ

Nhóm I

Nhóm II

1

Nguyên lý kinh tế

3

X

x

2

Thống kê kinh tế xã hội

3

X

x

3

Phát triển nông thôn

3

X

x

4

Quản lý dự án phát triển

3

X

x

5

Chính sách phát triển

3

-

x

6

Phát triển cộng đồng

3

-

x

7

Kinh tế phát triển

3

-

x

3. Các môn thi tuyển sinh:

Nguyên lý kinh tế, Phát triển nông thôn, Tiếng Anh.


18. CHUYÊN NGÀNH QUẢN LÝ KINH TẾ

Mã số: 60 34 04 10

1. Ngành đúng và ngành phù hợp:

  • Các chuyên ngành thuộc khối ngành kinh tế: Kinh tế, Quản lý kinh tế, Kinh tế phát triển, Kinh tế quốc tế; Kinh tế đầu tư, Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế nông lâm ngư, Kinh tế các ngành sản xuất – dịch vụ, Kinh tế thủy sản, Kinh tế xây dựng, Kinh tế giao thông, Kinh tế bưu chính viến thông, Kinh tế vận tải, Kinh tế bảo hiểm; Kinh tế chính trị, Kinh tế thương mại, Kinh tế lao động, Kinh tế & quản lý công, Kinh tế tài nguyên và môi trường, Kinh tế tài nguyên môi trường.

- Quản trị kinh doanh, Quản lý kinh doanh, Marketing, Kinh doanh quốc tế, Thương mại quốc tế; Kinh doanh nông nghiệp; Quản lý kinh tế các ngành sản xuất và dịch vụ, Quản trị kinh doanh xây dựng, Quản lý công nghiệp, Quản lý công thương, Thống kê, Thống kê kinh tế - xã hội, Thống kê kinh tế.

2. Ngành gần:

Nhóm I : Tài chính-Ngân hàng, Kế toán, Kế toán doanh nghiệp, Bảo hiểm, Kiểm toán, Tài chính-tín dụng; Khoa học quản lý; Phát triển nông thôn; Quản lý nhà nước, Quản lý khoa học công nghệ, Quản lý thị trường; Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng; Luật Kinh tế; Hệ thống thông tin kinh tế.

Nhóm II : Hệ thống thông tin quản lý, Hành chính học; Luật, Luật quốc tế; Quản lý xây dựng, Quản lý đô thị; Quản lý giáo dục; Khuyến nông, Quản lý tài nguyên rừng, Quản lý nguồn lợi thủy sản; Quản lý đất đai, Quản lý tài nguyên và môi trường, Kinh tế tài nguyên thiên nhiên; Công nghệ thực phẩm, Công nghệ sau thu hoạch, Công nghệ chế biến thủy sản, Công nghệ chế biến nông sản; Bảo quản chế biến nông sản; Chăn nuôi, Nông học, Khoa học cây trồng, Bảo vệ thực vật, Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan, Lâm nghiệp, Lâm nghiệp đô thị, Lâm sinh, Thủy sản, nuôi trồng thủy sản, Thú y; Dịch vụ xã hội, Công tác xã hội; Kinh tế gia đình.

Nhóm III: Chính trị học, Quan hệ quốc tế, Xã hội học, Địa lý học, Quan hệ công chúng, báo chí; Xây dựng Đảng và CQNN, Công tác tổ chức; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, Bất động sản; Công nghệ sinh học, Sinh học ứng dụng; Khoa học môi trường, Khoa học đất; Thống kê, toán ứng dụng; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin; Công thôn, Điện, CNKT điện; Điện khí hoá mỏ; Qui hoạch vùng và đô thị, Qui hoạch đô thị; Xây dựng; Xây dựng cầu đường, Kiến trúc công trình, Kiến trúc hạ tầng đô thị, công trình, Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Công nghiệp chế tạo máy, Cơ khí chế tạo máy, Điện-điện tử; Điện tử-viễn thông, Thiết kế máy; Quản lý nhà nước về an ninh trật tự; Quản lý văn hóa, Kinh doanh xuất bản phẩm; Ngoại ngữ: Tiếng Anh.
Các môn học bổ túc kiến thức:



TT

Tên môn học

Số tín chỉ

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

1

Khoa học quản lý

3

x

x

x

2

Quản lý nhà nước về kinh tế

3

x

x

x

3

Quản lý dự án

3

x

x

x

4

Nguyên lý thống kê kinh tế

3




x

x

5

Chính sách công

3




x

x

6

Kinh tế phát triển

3







x

7

Kinh tế vi mô

3







x

8

Kinh tế vĩ mô

3







x

9

Kinh tế công cộng

3







x

10

Thị trường và giá cả

3







x

11

Kinh tế quốc tế

2







x

12

Kinh tế tài nguyên môi trường

3







x



Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương