Học viện nông nghiệp việt nam danh mục ngành đÚNG/PHÙ HỢP, ngành gần và CÁc môn thi tuyểN SInh đÀo tạo trình đỘ thạc sĩ



tải về 336 Kb.
trang5/7
Chuyển đổi dữ liệu21.12.2018
Kích336 Kb.
1   2   3   4   5   6   7

13.CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Mã số: 60.48.02.01


1. Ngành đúng và ngành phù hợp:

Công nghệ thông tin, Tin học, Khoa học máy tính, Công nghệ phần mềm, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Truyền thông và mạng máy tính, Tin học ứng dụng, Tin học quản lý, Tin học công nghiệp, Toán tin ứng dụng, Quản lý thông tin, Sư phạm tin học.



2. Ngành gần:

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật điện, điện tử; Kỹ thuật điện tử, truyền thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động; Kỹ thuật máy tính.

Danh mục các môn học bổ sung kiến thức



TT

Môn học

Số tín chỉ

1

Toán rời rạc

3

2

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

3

3

Kỹ thuật lập trình

3

4

Cơ sở dữ liệu

3

5

Mạng máy tính

3

Tổng cộng

15


3. Các môn thi tuyển sinh:

Tin học cơ sở, Toán rời rạc, Tiếng Anh.




14. CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT CƠ KHÍ

Mã số: 60 52 01 03

1. Ngành đúng và ngành phù hợp:

Kỹ thuật cơ khí; Cơ khí nông nghiệp; Cơ khí động lực; Cơ khí chế tạo máy; Cơ khí bảo quản và chế biến nông sản; Cơ khí ô tô; Ô tô - máy kéo; Máy thực phẩm; Công nghệ cơ khí; Công nghệ chế tạo máy; Cơ khí lâm nghiệp; Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ ô tô; Máy chế biến thủy sản, Công thôn; Công nghệ kỹ thuật cơ khí.



2. Ngành gần:

Nhóm I: Công nghệ hàn; Cơ khí mỏ; Cơ khí thủy sản; Gia công áp lực; Máy tàu; Máy xây dựng; Cơ khí thủy lợi; Cơ khí chính xác; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử.

Nhóm II: Công nghệ nhiệt lạnh; Cơ điện tử; Cơ tin kỹ thuật; Cử nhân sư phạm các ngành/chuyên ngành kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Cơ kỹ thuật, Kỹ thuật cơ - điện tử; Kỹ thuật hàng không; Kỹ thuật tàu thuỷ; Công nghệ chế biến gỗ; Công nghệ chế biến thủy sản; Cử nhân khoa học; Sư phạm kỹ thuật công nghiệp.

Các môn bổ túc kiến thức:



TT

Tên môn học

Số tín chỉ

Nhóm 1

Nhóm 2

1

Động lực học ô tô máy kéo

3

x

x

2

Máy canh tác 1

2

x

x

3

Thiết bị bảo quản và chế biến nông sản

2

x

x

4

Ô tô máy kéo

3




x

5

Máy thu hoạch 1

3




x

6

Kỹ thuật bảo trì và sửa chữa máy

3




x

3. Các môn thi tuyển sinh:

Sức bền vật liệu, Toán kỹ thuật, Tiếng Anh.




15. CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỆN

Mã số: 60 52 02 02

1. Ngành đúng và ngành phù hợp:

Kỹ thuật điện; Điện nông nghiệp; Hệ thống điện; Tự động hóa; Cung cấp và sử dụng điện; Kỹ thuật điện, điện tử; Tự động hóa công nghiệp.



2. Ngành gần:

Nhóm I: Trang bị điện; Điều khiển tự động; Điện - điện tử; Điện công nghiệp.

Nhóm II: Kỹ thuật đo và tin học công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển; Thiết bị điện - điện tử; Cử nhân sư phạm kỹ thuật điện; Công nghệ kỹ thuật điện; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Cử nhân các ngành/chuyên kỹ thuật điện, Công nghệ kỹ thuật điện tử; Sư phạm kỹ thuật công nghiệp; Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Kỹ thuật điện tử, truyền thông; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá; Điện tử viễn thong; Công nghệ kỹ thuật máy tính.

Các môn bổ túc kiến thức:



TT

Tên môn học

Số tín chỉ

Nhóm 1

Nhóm 2

1

Mạng điện

4

X

x

2

Sử dụng điện năng

3

X

x

3

Phần điện nhà máy điện và trạm biến áp

3

X

x

4

Điều khiển truyền động điện

2




x

5

Vật liệu điện và cao áp

3




x

6

Tự động hóa các quá trình sản xuất

3




x

7

Điều khiển logic

3




x



Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương