Học viện nông nghiệp việt nam danh mục ngành đÚNG/PHÙ HỢP, ngành gần và CÁc môn thi tuyểN SInh đÀo tạo trình đỘ thạc sĩ


Các môn thi tuyển sinh: Vi sinh vật thực phẩm, Toán sinh học, Tiếng Anh



tải về 336 Kb.
trang3/7
Chuyển đổi dữ liệu21.12.2018
Kích336 Kb.
1   2   3   4   5   6   7

3. Các môn thi tuyển sinh:

Vi sinh vật thực phẩm, Toán sinh học, Tiếng Anh.





7. CHUYÊN NGÀNH KHOA HỌC MÔI TRƯỜNG

Mã số: 60 44 03 01

1. Ngành đúng và ngành phù hợp:

Khoa học môi trường, Kỹ thuật môi trường, Công nghệ môi trường, Quản lý môi trường, Quản lý tài nguyên và môi trường.



2. Ngành gần:

Chia thành 2 nhóm:



Nhóm I: Khoa học đất, Quản lý tài nguyên thiên nhiên, Quản lý tài nguyên nước, Kỹ thuật tài nguyên nước, Hóa môi trường, Công nghệ hóa học, Công nghệ sinh học.

Nhóm II: Khí tượng, Thủy văn, địa lý, địa chất, Sinh học, Nông hóa, Công nghệ thực phẩm, Nuôi trồng thủy sản, Chăn nuôi, Khoa học cây trồng, Sư phạm kỹ thuật, Bảo vệ thực vật, Thú y, Sư phạm hóa học, Sư phạm sinh, Quản lý đất đai, Địa chính, Luật, Lâm nghiệp, Thủy lợi, Kinh tế nông nghiệp.

Các môn học bổ túc kiến thức



TT

Tên môn học

Số tín chỉ

Nhóm 1

Nhóm 2

1

Hóa môi trường

2

X

X

2

Quan trắc môi trường

3

X

X

3

Sinh thái môi trường

2

X

X

4

Công nghệ môi trường

2

X

X

5

Công nghệ sinh học xử lý môi trường

2

X

X

6

Đánh giá tác động môi trường

2




X

7

Quản lý môi trường

2




X

3. Các môn thi tuyển:

Cơ sở khoa học môi trường, Toán sinh học, Tiếng Anh.




8. CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT TÀI NGUYÊN NƯỚC

Mã số: 60 58 02 12

1. Ngành đúng và ngành phù hợp:

Khoa học đất, Khoa học môi trường, Thủy nông cải tạo đất, Kỹ thuật tài nguyên nước.



2. Môn thi tuyển sinh:

Thủy nông cải tạo đất, Toán sinh học, Tiếng Anh.




9. CHUYÊN NGÀNH CHĂN NUÔI

Mã số: 60 62 01 05


1. Ngành đúng và ngành phù hợp:


Chăn nuôi, Chăn nuôi thú y, Dinh dưỡng và CNTA chăn nuôi, Khoa học vật nuôi.

2. Ngành gần:


Nhóm I: Thú y, Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

Nhóm II: Công nghệ sinh học, Nuôi trồng thuỷ sản, Bệnh học thủy sản, Quản lý nguồn lợi thuỷ sản, Sinh học.

Các kiến thức cần bổ túc:




TT

Tên môn học

Số tín chỉ

Nhóm 1

Nhóm 2

1

Động vật học

3

X

x

2

Sinh lý động vật

3

X

x

3

Dinh dưỡng động vật

3

X

x

4

Thức ăn chăn nuôi

2

X

x

5

Chọn và nhân giống vật nuôi

3

X

x

6

Chăn nuôi gia cầm

3




x

7

Chăn nuôi lợn

3




x

8

Chăn nuôi trâu bò

3




x



Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương