Học viện nông nghiệp việt nam danh mục ngành đÚNG/PHÙ HỢP, ngành gần và CÁc môn thi tuyểN SInh đÀo tạo trình đỘ thạc sĩ


Các môn thi tuyển sinh: Sinh lý thực vật, Phương pháp thí nghiệm và thống kê sinh học, Tiếng Anh



tải về 336 Kb.
trang2/7
Chuyển đổi dữ liệu21.12.2018
Kích336 Kb.
1   2   3   4   5   6   7

3. Các môn thi tuyển sinh:

Sinh lý thực vật, Phương pháp thí nghiệm và thống kê sinh học, Tiếng Anh.




4. CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ SINH HỌC

Mã số: 60 42 02 01

1. Ngành đúng và ngành phù hợp:

Công nghệ sinh học, Cử nhân sinh học.



2. Ngành gần:

Nhóm I: Chăn nuôi, Thú y, Nông học, Hoá sinh, Nuôi trồng thuỷ sản, Khoa học cây trồng, Bảo vệ thực vật, Di truyền và chọn giống cây trồng, Công nghệ rau hoa quả - Cảnh quan, Công nghệ thực phẩm, Bảo quản chế biến nông sản, Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp, Lâm nghiệp, Lâm học.

Nhóm II: Khối ngành môi trường, Y – dược, Công nghệ thông tin (lĩnh vực tin sinh học), Quản lý bảo vệ tài nguyên rừng và môi trường.

Các môn học bổ túc kiến thức:



TT

Tên môn học

Số tín chỉ

Nhóm 1

Nhóm 2

1

Sinh học phân tử

4

X

X

2

Kỹ thuật di truyền nguyên lý và ứng dụng

3

X

X

3

Tin sinh học ứng dụng

3

X

X

4

Di truyền học đại cương

3




X

5

Hoá sinh đại cương

2




X

6

Sinh học tế Bào

2




X

3. Các môn thi tuyển:

Sinh học phân tử, Công nghệ sinh học đại cương, Tiếng Anh.



5. CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ SAU THU HOẠCH

Mã số: 60 54 01 04


1. Ngành đúng và ngành phù hợp:


Bảo quản chế biến nông sản, Công nghệ sau thu hoạch, Công nghệ thực phẩm.

2. Ngành gần:

Nhóm 1: Công nghệ chế biến thủy hải sản.

Nhóm 2: Công nghệ sinh học, Sinh học, Hóa sinh.

Các môn học bổ túc kiến thức:



TT

Tên môn học

Số tín chỉ

Nhóm 1

Nhóm 2

1

Sinh lý-Hóa sinh nông sản sau thu hoạch

3

X

x

2

Công nghệ sau thu hoạch rau quả

2

X

x

3

Công nghệ sau thu hoạch hạt

2

X

x

4

Sinh vật hại nông sản sau thu hoạch

3




x

5

Công nghệ chế biến rau quả

2




x

6

An toàn thực phẩm

2




x

3. Các môn thi tuyển sinh:

Sinh lý – hoá sinh nông sản sau thu hoạch, Toán sinh học, Tiếng Anh.




6. CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

Mã số: 60 54 01 03

1. Ngành đúng và ngành phù hợp:


Bảo quản chế biến nông sản, Công nghệ sau thu hoạch, Công nghệ thực phẩm, An toàn thực phẩm và quản lý chất lượng, Công nghệ chế biến thủy hải sản.

2. Ngành gần:

Nhóm 1: Chăn nuôi, Thú y, Nuôi trồng thủy sản.

Nhóm 2: Công nghệ sinh học, Kỹ thuật sinh học, Sinh học, Bảo vệ thực vật, Khoa học cây trồng, Rau hoa quả và cảnh quan.

Các môn học bổ túc kiến thức:



TT

Tên môn học

Số tín chỉ

Nhóm 1

Nhóm 2

1

Hóa học thực phẩm

3

X

x

2

Vi sinh vật thực phẩm

2

X

x

3

Công nghệ chế biến thực phẩm

2

X

x

4

Phân tích thực phẩm

3




x

5

Dinh dưỡng học

2




x

6

An toàn thực phẩm

2




x



Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương