Họ và tên: kiểm tra 1 tiết lớp: 10c môn: Tin học 10



tải về 187.83 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu22.12.2018
Kích187.83 Kb.

Họ và tên: ................................. KIỂM TRA 1 TIẾT

Lớp: 10C Môn: Tin học 10
01. ; / = ~ 11. ..................... 21. ; / = ~ 31. ; / = ~
02. ; / = ~ 12. ; / = ~ 22. ; / = ~ 32. ; / = ~
03. ; / = ~ 13. ; / = ~ 23. ; / = ~ 33. ; / = ~
04. ; / = ~ 14. ; / = ~ 24. ; / = ~ 34. ; / = ~
05. ; / = ~ 15. ..................... 25. ; / = ~ 35. ; / = ~
06. ; / = ~ 16. ; / = ~ 26. ; / = ~ 36. ; / = ~
07. ; / = ~ 17. ; / = ~ 27. ; / = ~ 37. ; / = ~
08. ; / = ~ 18. ; / = ~ 28. ; / = ~ 38. ; / = ~
09. ; / = ~ 19. ; / = ~ 29. ; / = ~ 39. .....................
10. ; / = ~ 20. ; / = ~ 30. ; / = ~ 40. ; / = ~

1. Để kết nối mạng không dây đơn giản cần có:

A. B và D B. Điểm truy cập không dây WAP

C.Môđem D.Mỗi máy tính tham gia mạng có vỉ mạng không dây

2. Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau:

A.Địa chỉ dạng kí tự gọi là tên miền

B.Địa chỉ IP là một dãy gồm có 4 số nguyên cách nhau bởi dấu chấm

C.Người dùng làm việc với địa chỉ IP dạng kí tự

D.Máy chủ DNS chuyển đổi địa chỉ dạng kí tự sang dạng số để máy tính xử lí được

3. Nội dung gói tin bao gồm:

A. Địa chỉ nhận, gửi B. Dữ liệu, độ dài

C. Thông tin kiểm soát lỗi và các thông tin khác D. Tất cả các phương án

4. Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

A.Khi chưa có thư phản hồi, người gửi khẳng định được rằng ngưồi nhận chưa nhận được thư

B.Hai người bạn của nhau có thể mở được hộp thư điện tử của nhau

C.Trong thư điện tử có đính kèm tệp, người gửi có thể nêu giải thích ngắn gọn một số điểm về tệp gởi kèm

D.Trong hộp nhận thư (INBOX) không thể có thư của người không quen biết

5. Đối tượng nào dưới đây giúp ta tìm kiếm thông tin trên Internet?

A. Bộ giao thức TCP/IP B. Máy chủ DNS C.Tất cả đều sai D. Máy tìm kiếm

6. Địa chỉ website nào sau đây cho phép người dùng đăng ký hộp thư điện tử miễn phí:

A.http://www.moet.edu.vn B. http://www.yahoo.com

C.httpwww.edu.net.vn D. http:// www.nhandan.org

7. Để bảo vệ máy tính mình trước nguy cơ trên Internet, người dùng cần phải:

A. Cảnh giác với các thư điện tử không rõ nguồn gốc

B. Tất cả các phương án

C.Thường xuyên truy cập các chương tình duyệt virus

D. Sử dụng đồng thời nhiều chương trình duyệt vius

8. Người dùng có thể kết nối Internet bằng cách nào?

A. Sử dụng đường truyền riêng B. Sử dụng đường truyền cáp, ADSL

C. Tất cả các phương án D. Sử dụng môđem qua đường điện thoại

9. Những nội dung nào dưới đây là quan trọng mà em cần phải biết khi sử dụng Internet:

A.Nguyên tắc bảo mật khi trao đổi thông tin trên Internet

B. Tất cả các phương án

C.Nguy cơ lây nhiễm virus

D.Các luật bản quyền liên quan đến sử dụng Internet

10. Phát biểu nào dưới đây là SAI ?

A.Một phần mềm chống VIRUS có thể tìm và diệt được một số loại VIRUS

B.Mỗi máy chỉ cần cài đặt một phần mềm chống VIRUS là có thể tìm và diệt tất cả các loại VIRUS.

C.Không có phần mềm chống VIRUS nào có thể tìm và diệt tất cả các loại VIRUS

D.Những người đưa VIRUS lên mạng nhằm phá hoại là vi phạm phảp luật

11. Thông tin trên Internet được tổ chức dưới dạng ........

12. Khi gửi E-mail:

A. Không gửi được tệp hảnh

B.Có thể đính kèm các tệp và nội dung thư

C. Không gửi được tệp âm thanh

D. Chỉ gửi được những gì ta gõ trong cửa sổ soạn nội dung E-mail

13. Chọn phát biểu đúng nhất bản chất của Internet trong các phát biểu sau đây:

A. Là mạng lớn nhất trên thế giới

B. Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất

C. Là mạng có hàng triệu máy chủ

D. Là mạng toàn cầu và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP

14. Hãy chọn câu SAI trong các câu sau

A.Trình duyệt web không có chức năng hiển thị thông tin

B.Trang web tra cứu điểm thi đại học là trang web động

C.Trình duyệt web là phần mềm chuyên dụng giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW

D.Tìm kiếm được thực hiện bằng cách duyệt liên tiếp các liên kết

15. ............... trong trang web thường có màu xanh dương và được gạch chân. Con trỏ chuột sẽ chuyển thành hình bàn tay khi di chuyển vào nó.

16. Bạn Hoa có một địa chỉ Email là honghoa@gmail.com, hãy cho biết tên truy cập của bạn Hoa là gì?

A. honghoa B. gmail.com C. yahoo.com.vn D. tùy vào tên bạn Hoa đặt.

17. Website là gì?

A. Là dãy ký tự thể hiện một đường dẫn tới tệp trên một máy chủ trong mạng Internet

B. Là chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW

C. Là một hoặc nhiều trang Web trông hệ thống WWW được tổ chức dưới dạng một địa chỉ truy cập

D. Là ngôn ngữ đánh dấu cho phép liên kết các đọan văn bản này với các văn bản khác hoặc với hình ảnh , âm thanh...

18. Có bao nhiêu cách cơ bản bố trí máy tính trong mạng có dây:

A.3 B. 2 C.4 D. 1

19. Để tìm kiếm thông tin trên Internet, người dùng có thể sử dụng máy tìm kiếm nào?

A. Google: http://www.google.com.vn B. Yahoo:



C. Manonava: http://www.manonava.vn D. Tất cả các phương án

20. Tìm phát biểu SAI về mạng kết nối kiểu hình sao dưới đây:

A.Cần ít cáp hơn các mạng kết nối kiểu đường thẳng và mạng kết nối kiểu vòng.

B. Dễ mở rộng mạng

C. Nếu Hub bị hỏng thì toàn bộ mạng ngừng truyền thông

D. Các máy tính được nối cáp vào một thiết bị trung tâm là Hub.

21. Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

A. WebCam B. Mođem C. Hub D. Vỉ mạng

22. Phát biểu nào sau đây SAI :

A. Mạng có dây kết nối với các máy tính bằng cáp

B. Mạng không dây kết nối với các máy tính bằng sóng radio, bức xạ hồng ngoại, sóng truyền qua vệ tinh

C. Mạng có dây có thể đặt cáp bất cứ địa điểm và không gian nào

D. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động

23. Hãy chọn câu đúng trong các câu sau

A.Trang web động khác trang web tĩnh vì nội dung của nó tuy cũng được phát hành trên Internet nhưng ta có thể thay đổi nội dung của nó

B.Nếu không có địa chỉ của một trang Web nào đó thì không thể truy cập trang Web đó

C.Các siêu văn bản được tạo bằng ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản

D.Có thể truy cập một trang Web nào đó trong một Website không nhất thiết phải qua trang chủ

24. Phát biểu nào sau đây về website là phù hợp nhất:

A. Là một hoặc một số trang web được tổ chức dưới một địa chỉ truy cập

B. Là một trang chủ

C. Là trang web không cung cấp chức năng tìm kiếm

D. Là một máy chủ cung cấp dịch vụ web

25. Phần mềm nào dưới đây không phải là trình duyệt Web

A. Microsoft FrontPage B. Internet Explorer

C.Netscape Navigator và Internet Explorer D. Netscape Navigator

26. Nội dung thư điện tử( E- mail) có thể đính kèm:

A.Tệp văn bản B.Tệp hình ảnh/video C.Tệp âm thanh D. Tất cả các phương án

27. TCP/IP là tên viết tắt của:

A.Thiết bị phần cứng của máy tính

B.Bộ giao thức truyền thông được dùng phổ biến trong mạng

C.Thiết bị kết nối có dây

D.Tên của một loại mạng

28. Tên miền được phân cách bởi:

A.Dùng ký tự WWW B. Dấu chấm C. Dấu chấm phẩy D.Dấu phẩy

29. Dịch vụ nào cho phép trực tiếp gửi đi và nhận lại các tệp tin?

A.FTP B.E-mail C.www D.Chat

30. Hãy xác định câu nào dưới đây mô tả mạng LAN:

A.Một máy tính ở Hà Nội và một máy tính ở Quảng Nam có thể trao đổi và sử dụng chung các tài liệu

B.Các máy tính trên toàn thế giới có thể trao đổi thông tin với nhau

C.150 máy tính hoạt động độc lập trên tầng bốn của trung tâm dạy nghề

D.Ba máy tính và một máy in kết nối với nhau, có thể dùng chung một máy in

31. Phát biểu nào dưới đây là đúng khi giải thích lí do các máy tính trên Internet phải có địa chỉ:

A. Để xác định duy nhất máy tính trên mạng B.Để tăng tốc độ tìm kiếm

C.Để xác định máy đang truy cập D.Để biết tổng số máy tính trên Internet.

32. Khi sử dụng các dịch vụ Internet cần lưu ý đến điều gì?

A. Luôn chạy phần mềm duyệt vius và cập nhập thường xuyên

B. Không mở các tệp đính kèm thư điện tử khi không chắc chắn an toàn

C. Tất cả các phương án

D. Không cung cấp các thông tin cá nhân, ảnh khi hội thoại trực tuyến

33. Máy tìm kiếm là gì?

A. Một loại trang web giúp người dùng tìm kiếm thông tin trên Internet một cách dễ dàng

B. Một loại web giúp người tìm kiếm âm nhạc trên Internet

C. Một loại web giúp người tìm kiếm ảnh trên Internet

D. Một loại máy giúp người tìm kiếm thông tin dễ dàng

34. Chủ sở hữu mạng Internet là ai?

A.Chính Phủ B. Mỹ C. Các tập đoàn viễn thông D. Không ai cả

35. Về mặt địa lý, để phân mạng thành :

A. LAN, WAN , mạng toàn cầu B. LAN, WAN C.WAN, Mạng toàn cầu D.LAN, mạng toàn cầu

36. WWW là từ viết tắt của?

A. Web Wide World B. Word Area NetWork C. Word Windows Web D. World Wide Web



37. Trang chủ là gì?

A. Là một hoặc nhiều trang web trong hệ thống WWW được tổ chức dưới một địa chỉ truy cập

B. Là trang web được mở ra đầu tiên khi truy cập hoặc sau khi khởi động trình duyệt web

C. Là chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW

D. Là dãy ký tự thể hiện đường dẫn tới một tệp trên mạng Internet

38. E-mail là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

A. Electronic Mail B. Exchange Mail C.Electrical Mail D. Else Mail

39. Trong mạng có kết nối kiểu hình sao, cáp được phân nhánh từ một thiết bị là ..................

40. Phát biểu nào dưới đây là SAI:

A.WAP không cho phép kết nối mạng không dây vào mạng có dây

B.WAP dùng để kết nối các máy tính trong mạng không dây

C.Môi trường truyền thông của mạng không dây là sóng rađiô, bức xạ hồng ngoại hoặc sóng truyền qua vệ tinh

D.Mọi chức năng của điểm truy cập không dây (WAP) đều được tích hợp trong bộ định tuyến không dây

Họ và tên: ................................. KIỂM TRA 1 TIẾT

Lớp: 10C Môn: Tin học 10
01. ; / = ~ 11. ; / = ~ 21. ; / = ~ 31. ; / = ~
02. ; / = ~ 12. ; / = ~ 22. ; / = ~ 32. ; / = ~
03. ..................... 13. ; / = ~ 23. ; / = ~ 33. ; / = ~
04. ..................... 14. ; / = ~ 24. ; / = ~ 34. ; / = ~
05. ; / = ~ 15. ; / = ~ 25. ; / = ~ 35. ; / = ~
06. ; / = ~ 16. ; / = ~ 26. ; / = ~ 36. ; / = ~
07. ..................... 17. ; / = ~ 27. ; / = ~ 37. ; / = ~
08. ; / = ~ 18. ; / = ~ 28. ; / = ~ 38. ; / = ~
09. ; / = ~ 19. ; / = ~ 29. ; / = ~ 39. ; / = ~
10. ; / = ~ 20. ; / = ~ 30. ; / = ~ 40. ; / = ~

1. Phát biểu nào dưới đây là đúng khi giải thích lí do các máy tính trên Internet phải có địa chỉ:

A. Để xác định duy nhất máy tính trên mạng B.Để biết tổng số máy tính trên Internet.

C.Để tăng tốc độ tìm kiếm D.Để xác định máy đang truy cập

2. Bạn Hoa có một địa chỉ Email là honghoa@gmail.com, hãy cho biết tên truy cập của bạn Hoa là gì?

A. yahoo.com.vn B. honghoa C. gmail.com D. tùy vào tên bạn Hoa đặt.

3. ............... trong trang web thường có màu xanh dương và được gạch chân. Con trỏ chuột sẽ chuyển thành hình bàn tay khi di chuyển vào nó.

4. Thông tin trên Internet được tổ chức dưới dạng ........

5. Những nội dung nào dưới đây là quan trọng mà em cần phải biết khi sử dụng Internet:

A.Các luật bản quyền liên quan đến sử dụng Internet B.Nguy cơ lây nhiễm virus

C. Tất cả các phương án D.Nguyên tắc bảo mật khi trao đổi thông tin trên Internet

6. E-mail là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

A. Electronic Mail B. Else Mail C.Electrical Mail D. Exchange Mail

7. Trong mạng có kết nối kiểu hình sao, cáp được phân nhánh từ một thiết bị là ..................

8. Để tìm kiếm thông tin trên Internet, người dùng có thể sử dụng máy tìm kiếm nào?

A. Google: http://www.google.com.vn B. Manonava: http://www.manonava.vn

C. Yahoo: D. Tất cả các phương án

9. Để bảo vệ máy tính mình trước nguy cơ trên Internet, người dùng cần phải:

A. Sử dụng đồng thời nhiều chương trình duyệt vius B.Thường xuyên truy cập các chương tình duyệt virus

C. Tất cả các phương án D. Cảnh giác với các thư điện tử không rõ nguồn gốc

10. Máy tìm kiếm là gì?

A. Một loại web giúp người tìm kiếm âm nhạc trên Internet

B. Một loại trang web giúp người dùng tìm kiếm thông tin trên Internet một cách dễ dàng

C. Một loại web giúp người tìm kiếm ảnh trên Internet

D. Một loại máy giúp người tìm kiếm thông tin dễ dàng

11. Nội dung thư điện tử( E- mail) có thể đính kèm:

A.Tệp văn bản B. Tất cả các phương án C.Tệp âm thanh D.Tệp hình ảnh/video

12. Tìm phát biểu SAI về mạng kết nối kiểu hình sao dưới đây:

A.Cần ít cáp hơn các mạng kết nối kiểu đường thẳng và mạng kết nối kiểu vòng.

B. Nếu Hub bị hỏng thì toàn bộ mạng ngừng truyền thông

C. Các máy tính được nối cáp vào một thiết bị trung tâm là Hub.

D. Dễ mở rộng mạng

13. Người dùng có thể kết nối Internet bằng cách nào?

A. Sử dụng môđem qua đường điện thoại B. Tất cả các phương án

C. Sử dụng đường truyền riêng D. Sử dụng đường truyền cáp, ADSL

14. Phát biểu nào sau đây SAI :

A. Mạng không dây kết nối với các máy tính bằng sóng radio, bức xạ hồng ngoại, sóng truyền qua vệ tinh

B. Mạng có dây kết nối với các máy tính bằng cáp

C. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động

D. Mạng có dây có thể đặt cáp bất cứ địa điểm và không gian nào

15. Dịch vụ nào cho phép trực tiếp gửi đi và nhận lại các tệp tin?

A.E-mail B.FTP C.Chat D.www

16. Chủ sở hữu mạng Internet là ai?

A. Các tập đoàn viễn thông B. Mỹ C. Không ai cả D.Chính Phủ

17. Hãy chọn câu SAI trong các câu sau

A.Trình duyệt web là phần mềm chuyên dụng giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW

B.Tìm kiếm được thực hiện bằng cách duyệt liên tiếp các liên kết

C.Trình duyệt web không có chức năng hiển thị thông tin

D.Trang web tra cứu điểm thi đại học là trang web động

18. Đối tượng nào dưới đây giúp ta tìm kiếm thông tin trên Internet?

A. Máy tìm kiếm B.Tất cả đều sai C. Máy chủ DNS D. Bộ giao thức TCP/IP

19. Website là gì?

A. Là ngôn ngữ đánh dấu cho phép liên kết các đọan văn bản này với các văn bản khác hoặc với hình ảnh , âm thanh...

B. Là chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW

C. Là một hoặc nhiều trang Web trông hệ thống WWW được tổ chức dưới dạng một địa chỉ truy cập

D. Là dãy ký tự thể hiện một đường dẫn tới tệp trên một máy chủ trong mạng Internet

20. Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

A. Hub B. WebCam C. Vỉ mạng D. Mođem

21. Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

A.Hai người bạn của nhau có thể mở được hộp thư điện tử của nhau

B.Khi chưa có thư phản hồi, người gửi khẳng định được rằng ngưồi nhận chưa nhận được thư

C.Trong thư điện tử có đính kèm tệp, người gửi có thể nêu giải thích ngắn gọn một số điểm về tệp gởi kèm

D.Trong hộp nhận thư (INBOX) không thể có thư của người không quen biết

22. Phát biểu nào sau đây về website là phù hợp nhất:

A. Là trang web không cung cấp chức năng tìm kiếm

B. Là một hoặc một số trang web được tổ chức dưới một địa chỉ truy cập

C. Là một máy chủ cung cấp dịch vụ web

D. Là một trang chủ



23. TCP/IP là tên viết tắt của:

A.Thiết bị kết nối có dây

B.Thiết bị phần cứng của máy tính

C.Bộ giao thức truyền thông được dùng phổ biến trong mạng

D.Tên của một loại mạng

24. Phát biểu nào dưới đây là SAI:

A.WAP không cho phép kết nối mạng không dây vào mạng có dây

B.Mọi chức năng của điểm truy cập không dây (WAP) đều được tích hợp trong bộ định tuyến không dây

C.WAP dùng để kết nối các máy tính trong mạng không dây

D.Môi trường truyền thông của mạng không dây là sóng rađiô, bức xạ hồng ngoại hoặc sóng truyền qua vệ tinh

25. WWW là từ viết tắt của?

A. World Wide Web B. Word Area NetWork C. Web Wide World D. Word Windows Web



26. Trang chủ là gì?

A. Là trang web được mở ra đầu tiên khi truy cập hoặc sau khi khởi động trình duyệt web

B. Là dãy ký tự thể hiện đường dẫn tới một tệp trên mạng Internet

C. Là một hoặc nhiều trang web trong hệ thống WWW được tổ chức dưới một địa chỉ truy cập

D. Là chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW

27. Hãy xác định câu nào dưới đây mô tả mạng LAN:

A.150 máy tính hoạt động độc lập trên tầng bốn của trung tâm dạy nghề

B.Ba máy tính và một máy in kết nối với nhau, có thể dùng chung một máy in

C.Một máy tính ở Hà Nội và một máy tính ở Quảng Nam có thể trao đổi và sử dụng chung các tài liệu

D.Các máy tính trên toàn thế giới có thể trao đổi thông tin với nhau

28. Nội dung gói tin bao gồm:

A. Địa chỉ nhận, gửi B. Tất cả các phương án

C. Thông tin kiểm soát lỗi và các thông tin khác D. Dữ liệu, độ dài

29. Khi sử dụng các dịch vụ Internet cần lưu ý đến điều gì?

A. Không mở các tệp đính kèm thư điện tử khi không chắc chắn an toàn

B. Tất cả các phương án

C. Không cung cấp các thông tin cá nhân, ảnh khi hội thoại trực tuyến

D. Luôn chạy phần mềm duyệt vius và cập nhập thường xuyên

30. Về mặt địa lý, để phân mạng thành :

A.WAN, Mạng toàn cầu B. LAN, WAN C.LAN, mạng toàn cầu D. LAN, WAN , mạng toàn cầu

31. Phát biểu nào dưới đây là SAI ?

A.Không có phần mềm chống VIRUS nào có thể tìm và diệt tất cả các loại VIRUS

B.Một phần mềm chống VIRUS có thể tìm và diệt được một số loại VIRUS

C.Những người đưa VIRUS lên mạng nhằm phá hoại là vi phạm phảp luật

D.Mỗi máy chỉ cần cài đặt một phần mềm chống VIRUS là có thể tìm và diệt tất cả các loại VIRUS.

32. Khi gửi E-mail:

A. Không gửi được tệp hảnh

B. Chỉ gửi được những gì ta gõ trong cửa sổ soạn nội dung E-mail

C.Có thể đính kèm các tệp và nội dung thư

D. Không gửi được tệp âm thanh

33. Hãy chọn câu đúng trong các câu sau

A.Nếu không có địa chỉ của một trang Web nào đó thì không thể truy cập trang Web đó

B.Trang web động khác trang web tĩnh vì nội dung của nó tuy cũng được phát hành trên Internet nhưng ta có thể thay đổi nội dung của nó

C.Có thể truy cập một trang Web nào đó trong một Website không nhất thiết phải qua trang chủ

D.Các siêu văn bản được tạo bằng ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản

34. Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau:

A.Địa chỉ dạng kí tự gọi là tên miền

B.Địa chỉ IP là một dãy gồm có 4 số nguyên cách nhau bởi dấu chấm

C.Máy chủ DNS chuyển đổi địa chỉ dạng kí tự sang dạng số để máy tính xử lí được

D.Người dùng làm việc với địa chỉ IP dạng kí tự

35. Chọn phát biểu đúng nhất bản chất của Internet trong các phát biểu sau đây:

A. Là mạng toàn cầu và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP

B. Là mạng lớn nhất trên thế giới

C. Là mạng có hàng triệu máy chủ

D. Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất

36. Để kết nối mạng không dây đơn giản cần có:

A.Môđem B.Mỗi máy tính tham gia mạng có vỉ mạng không dây

C. Điểm truy cập không dây WAP D. B và C

37. Địa chỉ website nào sau đây cho phép người dùng đăng ký hộp thư điện tử miễn phí:

A. http:// www.nhandan.org B. http://www.yahoo.com

C.httpwww.edu.net.vn D.http://www.moet.edu.vn

38. Tên miền được phân cách bởi:

A. Dấu chấm B.Dùng ký tự WWW C. Dấu chấm phẩy D.Dấu phẩy

39. Phần mềm nào dưới đây không phải là trình duyệt Web

A.Netscape Navigator và Internet Explorer B. Netscape Navigator

C. Internet Explorer D. Microsoft FrontPage

40. Có bao nhiêu cách cơ bản bố trí máy tính trong mạng có dây:

A.3 B. 1 C. 2 D.4



Họ và tên: ................................. KIỂM TRA 1 TIẾT

Lớp: 10C Môn: Tin học 10
01. ; / = ~ 11. ; / = ~ 21. ; / = ~ 31. ; / = ~
02. ..................... 12. ; / = ~ 22. ; / = ~ 32. ; / = ~
03. ; / = ~ 13. ; / = ~ 23. ...................... 33. ; / = ~
04. ; / = ~ 14. ; / = ~ 24. ; / = ~ 34. ; / = ~
05. ; / = ~ 15. ; / = ~ 25. ; / = ~ 35. ; / = ~
06. ; / = ~ 16. ; / = ~ 26. ; / = ~ 36. ; / = ~
07. ; / = ~ 17. ; / = ~ 27. ; / = ~ 37. ; / = ~
08. ; / = ~ 18. ; / = ~ 28. ; / = ~ 38. ; / = ~
09. ; / = ~ 19. ; / = ~ 29. ; / = ~ 39. ; / = ~
10. ; / = ~ 20. ; / = ~ 30. ...................... 40. ; / = ~

1. Phát biểu nào dưới đây là SAI:

A.Môi trường truyền thông của mạng không dây là sóng rađiô, bức xạ hồng ngoại hoặc sóng truyền qua vệ tinh

B.WAP không cho phép kết nối mạng không dây vào mạng có dây

C.Mọi chức năng của điểm truy cập không dây (WAP) đều được tích hợp trong bộ định tuyến không dây

D.WAP dùng để kết nối các máy tính trong mạng không dây

2. Thông tin trên Internet được tổ chức dưới dạng ........

3. Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

A.Trong hộp nhận thư (INBOX) không thể có thư của người không quen biết

B.Hai người bạn của nhau có thể mở được hộp thư điện tử của nhau

C.Trong thư điện tử có đính kèm tệp, người gửi có thể nêu giải thích ngắn gọn một số điểm về tệp gởi kèm

D.Khi chưa có thư phản hồi, người gửi khẳng định được rằng ngưồi nhận chưa nhận được thư

4. Bạn Hoa có một địa chỉ Email là honghoa@gmail.com, hãy cho biết tên truy cập của bạn Hoa là gì?

A. gmail.com B. honghoa C. yahoo.com.vn D. tùy vào tên bạn Hoa đặt.

5. Chủ sở hữu mạng Internet là ai?

A. Mỹ B.Chính Phủ C. Không ai cả D. Các tập đoàn viễn thông

6. Về mặt địa lý, để phân mạng thành :

A. LAN, WAN , mạng toàn cầu B. LAN, WAN C.LAN, mạng toàn cầu D.WAN, Mạng toàn cầu

7. Có bao nhiêu cách cơ bản bố trí máy tính trong mạng có dây:

A.4 B.3 C. 2 D. 1

8. Hãy chọn câu SAI trong các câu sau

A.Trang web tra cứu điểm thi đại học là trang web động

B.Trình duyệt web không có chức năng hiển thị thông tin

C.Trình duyệt web là phần mềm chuyên dụng giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW

D.Tìm kiếm được thực hiện bằng cách duyệt liên tiếp các liên kết

9. Địa chỉ website nào sau đây cho phép người dùng đăng ký hộp thư điện tử miễn phí:

A. http:// www.nhandan.org B. http://www.yahoo.com

C.httpwww.edu.net.vn D.http://www.moet.edu.vn

10. Nội dung gói tin bao gồm:

A. Thông tin kiểm soát lỗi và các thông tin khác B. Dữ liệu, độ dài

C. Tất cả các phương án D. Địa chỉ nhận, gửi

11. Phần mềm nào dưới đây không phải là trình duyệt Web

A.Netscape Navigator và Internet Explorer B. Netscape Navigator

C. Internet Explorer D. Microsoft FrontPage

12. Để tìm kiếm thông tin trên Internet, người dùng có thể sử dụng máy tìm kiếm nào?

A. Manonava: http://www.manonava.vn B. Google: http://www.google.com.vn

C. Tất cả các phương án D. Yahoo:

13. Phát biểu nào dưới đây là SAI ?

A.Không có phần mềm chống VIRUS nào có thể tìm và diệt tất cả các loại VIRUS

B.Mỗi máy chỉ cần cài đặt một phần mềm chống VIRUS là có thể tìm và diệt tất cả các loại VIRUS.

C.Một phần mềm chống VIRUS có thể tìm và diệt được một số loại VIRUS

D.Những người đưa VIRUS lên mạng nhằm phá hoại là vi phạm phảp luật

14. Khi sử dụng các dịch vụ Internet cần lưu ý đến điều gì?

A. Không cung cấp các thông tin cá nhân, ảnh khi hội thoại trực tuyến

B. Luôn chạy phần mềm duyệt vius và cập nhập thường xuyên

C. Tất cả các phương án

D. Không mở các tệp đính kèm thư điện tử khi không chắc chắn an toàn

15. Những nội dung nào dưới đây là quan trọng mà em cần phải biết khi sử dụng Internet:

A.Các luật bản quyền liên quan đến sử dụng Internet

B. Tất cả các phương án

C.Nguy cơ lây nhiễm virut

D.Nguyên tắc bảo mật khi trao đổi thông tin trên Internet

16. WWW là từ viết tắt của?

A. Web Wide World B. World Wide Web C. Word Windows Web D. Word Area NetWork

17. Người dùng có thể kết nối Internet bằng cách nào?

A. Tất cả các phương án B. Sử dụng môđem qua đường điện thoại

C. Sử dụng đường truyền riêng D. Sử dụng đường truyền cáp, ADSL

18. Đối tượng nào dưới đây giúp ta tìm kiếm thông tin trên Internet?

A. Bộ giao thức TCP/IP B. Máy chủ DNS C.Tất cả đều sai D. Máy tìm kiếm

19. Hãy xác định câu nào dưới đây mô tả mạng LAN:

A.Ba máy tính và một máy in kết nối với nhau, có thể dùng chung một máy in

B.Một máy tính ở Hà Nội và một máy tính ở Quảng Nam có thể trao đổi và sử dụng chung các tài liệu

C.150 máy tính hoạt động độc lập trên tầng bốn của trung tâm dạy nghề

D.Các máy tính trên toàn thế giới có thể trao đổi thông tin với nhau

20. Phát biểu nào dưới đây là đúng khi giải thích lí do các máy tính trên Internet phải có địa chỉ:

A.Để biết tổng số máy tính trên Internet. B.Để xác định máy đang truy cập

C.Để tăng tốc độ tìm kiếm D. Để xác định duy nhất máy tính trên mạng

21. Khi gửi E-mail:

A. Không gửi được tệp âm thanh

B. Chỉ gửi được những gì ta gõ trong cửa sổ soạn nội dung E-mail

C. Không gửi được tệp hảnh

D.Có thể đính kèm các tệp và nội dung thư

22. Website là gì?

A. Là chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW

B. Là ngôn ngữ đánh dấu cho phép liên kết các đọan văn bản này với các văn bản khác hoặc với hình ảnh, âm thanh...

C. Là dãy ký tự thể hiện một đường dẫn tới tệp trên một máy chủ trong mạng Internet

D. Là một hoặc nhiều trang Web trông hệ thống WWW được tổ chức dưới dạng một địa chỉ truy cập

23. Trong mạng có kết nối kiểu hình sao, cáp được phân nhánh từ một thiết bị là ..................

24. Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

A. WebCam B. Hub C. Vỉ mạng D. Mođem

25. Chọn phát biểu đúng nhất bản chất của Internet trong các phát biểu sau đây:

A. Là mạng lớn nhất trên thế giới

B. Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất

C. Là mạng toàn cầu và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP

D. Là mạng có hàng triệu máy chủ

26. Nội dung thư điện tử( E- mail) có thể đính kèm:

A. Tất cả các phương án B.Tệp hình ảnh/video C.Tệp văn bản D.Tệp âm thanh

27. Tìm phát biểu SAI về mạng kết nối kiểu hình sao dưới đây:

A. Các máy tính được nối cáp vào một thiết bị trung tâm là Hub.

B.Cần ít cáp hơn các mạng kết nối kiểu đường thẳng và mạng kết nối kiểu vòng.

C. Dễ mở rộng mạng

D. Nếu Hub bị hỏng thì toàn bộ mạng ngừng truyền thông

28. Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau:

A.Máy chủ DNS chuyển đổi địa chỉ dạng kí tự sang dạng số để máy tính xử lí được

B.Người dùng làm việc với địa chỉ IP dạng kí tự

C.Địa chỉ IP là một dãy gồm có 4 số nguyên cách nhau bởi dấu chấm

D.Địa chỉ dạng kí tự gọi là tên miền

29. Trang chủ là gì?

A. Là một hoặc nhiều trang web trong hệ thống WWW được tổ chức dưới một địa chỉ truy cập

B. Là trang web được mở ra đầu tiên khi truy cập hoặc sau khi khởi động trình duyệt web

C. Là chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW

D. Là dãy ký tự thể hiện đường dẫn tới một tệp trên mạng Internet

30. ............... trong trang web thường có màu xanh dương và được gạch chân. Con trỏ chuột sẽ chuyển thành hình bàn tay khi di chuyển vào nó.

31. E-mail là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

A. Electronic Mail B.Electrical Mail C. Exchange Mail D. Else Mail

32. Tên miền được phân cách bởi:

A. Dấu chấm B.Dấu phẩy C.Dùng ký tự WWW D. Dấu chấm phẩy

33. Để bảo vệ máy tính mình trước nguy cơ trên Internet, người dùng cần phải:

A. Sử dụng đồng thời nhiều chương trình duyệt vius

B. Tất cả các phương án

C. Cảnh giác với các thư điện tử không rõ nguồn gốc

D.Thường xuyên truy cập các chương tình duyệt virus

34. Máy tìm kiếm là gì?

A. Một loại web giúp người tìm kiếm ảnh trên Internet

B. Một loại trang web giúp người dùng tìm kiếm thông tin trên Internet một cách dễ dàng

C. Một loại web giúp người tìm kiếm âm nhạc trên Internet

D. Một loại máy giúp người tìm kiếm thông tin dễ dàng

35. Để kết nối mạng không dây đơn giản cần có:

A. B và C B.Mỗi máy tính tham gia mạng có vỉ mạng không dây

C. Điểm truy cập không dây WAP D.Môđem

36. Dịch vụ nào cho phép trực tiếp gửi đi và nhận lại các tệp tin?

A.www B.E-mail C.Chat D.FTP

37. Hãy chọn câu đúng trong các câu sau

A.Trang web động khác trang web tĩnh vì nội dung của nó tuy cũng được phát hành trên Internet nhưng ta có thể thay đổi nội dung của nó

B.Các siêu văn bản được tạo bằng ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản

C.Nếu không có địa chỉ của một trang Web nào đó thì không thể truy cập trang Web đó

D.Có thể truy cập một trang Web nào đó trong một Website không nhất thiết phải qua trang chủ

38. TCP/IP là tên viết tắt của:

A.Thiết bị kết nối có dây

B.Thiết bị phần cứng của máy tính

C.Bộ giao thức truyền thông được dùng phổ biến trong mạng

D.Tên của một loại mạng

39. Phát biểu nào sau đây về website là phù hợp nhất:

A. Là một hoặc một số trang web được tổ chức dưới một địa chỉ truy cập

B. Là một máy chủ cung cấp dịch vụ web

C. Là trang web không cung cấp chức năng tìm kiếm

D. Là một trang chủ

40. Phát biểu nào sau đây SAI :

A. Mạng có dây có thể đặt cáp bất cứ địa điểm và không gian nào

B. Mạng có dây kết nối với các máy tính bằng cáp

C. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động

D. Mạng không dây kết nối với các máy tính bằng sóng radio, bức xạ hồng ngoại, sóng truyền qua vệ tinh

Họ và tên: ................................. KIỂM TRA 1 TIẾT

Lớp: 10C Môn: Tin học 10

01. ; / = ~ 11. ; / = ~ 21. ; / = ~ 31. ; / = ~


02. ; / = ~ 12. ; / = ~ 22. ; / = ~ 32. ; / = ~
03. ; / = ~ 13. ; / = ~ 23. ; / = ~ 33. ; / = ~
04. ; / = ~ 14. ; / = ~ 24. ; / = ~ 34. ; / = ~
05. ..................... 15. ; / = ~ 25. ; / = ~ 35. ; / = ~
06. ..................... 16. ; / = ~ 26. ..................... 36. ; / = ~
07. ; / = ~ 17. ; / = ~ 27. ; / = ~ 37. ; / = ~
08. ; / = ~ 18. ; / = ~ 28. ; / = ~ 38. ; / = ~
09. ; / = ~ 19. ; / = ~ 29. ; / = ~ 39. ; / = ~
10. ; / = ~ 20. ; / = ~ 30. ; / = ~ 40. ; / = ~

1. Để kết nối mạng không dây đơn giản cần có:

A. C và D B.Môđem

C. Điểm truy cập không dây WAP D.Mỗi máy tính tham gia mạng có vỉ mạng không dây

2. Nội dung thư điện tử( E- mail) có thể đính kèm:

A.Tệp âm thanh B.Tệp hình ảnh/video C. Tất cả các phương án D.Tệp văn bản

3. Tên miền được phân cách bởi:

A.Dùng ký tự WWW B. Dấu chấm phẩy C.Dấu phẩy D. Dấu chấm

4. Người dùng có thể kết nối Internet bằng cách nào?

A. Sử dụng đường truyền cáp, ADSL B. Tất cả các phương án

C. Sử dụng môđem qua đường điện thoại D. Sử dụng đường truyền riêng

5. ............... trong trang web thường có màu xanh dương và được gạch chân. Con trỏ chuột sẽ chuyển thành hình bàn tay khi di chuyển vào nó.

6. Thông tin trên Internet được tổ chức dưới dạng ........

7. Đối tượng nào dưới đây giúp ta tìm kiếm thông tin trên Internet?

A. Máy chủ DNS B.Tất cả đều sai C. Máy tìm kiếm D. Bộ giao thức TCP/IP

8. Máy tìm kiếm là gì?

A. Một loại máy giúp người tìm kiếm thông tin dễ dàng

B. Một loại trang web giúp người dùng tìm kiếm thông tin trên Internet một cách dễ dàng

C. Một loại web giúp người tìm kiếm ảnh trên Internet

D. Một loại web giúp người tìm kiếm âm nhạc trên Internet

9. Phát biểu nào sau đây về website là đúng nhất:

A. Là một trang chủ

B. Là một hoặc một số trang web được tổ chức dưới một địa chỉ truy cập

C. Là một máy chủ cung cấp dịch vụ web

D. Là trang web không cung cấp chức năng tìm kiếm

10. Trang chủ là gì?

A. Là một hoặc nhiều trang web trong hệ thống WWW được tổ chức dưới một địa chỉ truy cập

B. Là chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW

C. Là dãy ký tự thể hiện đường dẫn tới một tệp trên mạng Internet

D. Là trang web được mở ra đầu tiên khi truy cập hoặc sau khi khởi động trình duyệt web

11. Hãy chọn câu SAI trong các câu sau

A.Trình duyệt web là phần mềm chuyên dụng giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW

B.Tìm kiếm được thực hiện bằng cách duyệt liên tiếp các liên kết

C.Trình duyệt web không có chức năng hiển thị thông tin

D.Trang web tra cứu điểm thi đại học là trang web động

12. Chủ sở hữu mạng Internet là ai?

A. Các tập đoàn viễn thông B. Không ai cả C.Chính Phủ D. Mỹ

13. Phát biểu nào sau đây SAI :

A. Mạng có dây có thể đặt cáp bất cứ địa điểm và không gian nào

B. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động

C. Mạng có dây kết nối với các máy tính bằng cáp

D. Mạng không dây kết nối với các máy tính bằng sóng radio, bức xạ hồng ngoại, sóng truyền qua vệ tinh

14. Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau:

A.Người dùng làm việc với địa chỉ IP dạng kí tự

B.Máy chủ DNS chuyển đổi địa chỉ dạng kí tự sang dạng số để máy tính xử lí được

C.Địa chỉ dạng kí tự gọi là tên miền

D.Địa chỉ IP là một dãy gồm có 4 số nguyên cách nhau bởi dấu chấm

15. Phần mềm nào dưới đây không phải là trình duyệt Web

A. Netscape Navigator B.Netscape Navigator và Internet Explorer

C. Microsoft FrontPage D. Internet Explorer

16. Khi gửi E-mail:

A. Không gửi được tệp hảnh

B. Không gửi được tệp âm thanh

C. Chỉ gửi được những gì ta gõ trong cửa sổ soạn nội dung E-mail

D.Có thể đính kèm các tệp và nội dung thư

17. Những nội dung nào dưới đây là quan trọng mà em cần phải biết khi sử dụng Internet:

A.Các luật bản quyền liên quan đến sử dụng Internet

B.Nguy cơ lây nhiễm virut

C. Tất cả các phương án

D.Nguyên tắc bảo mật khi trao đổi thông tin trên Internet

18. Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

A.Trong hộp nhận thư (INBOX) không thể có thư của người không quen biết

B.Hai người bạn của nhau có thể mở được hộp thư điện tử của nhau

C.Khi chưa có thư phản hồi, người gửi khẳng định được rằng ngưồi nhận chưa nhận được thư

D.Trong thư điện tử có đính kèm tệp, người gửi có thể nêu giải thích ngắn gọn một số điểm về tệp gởi kèm

19. Nội dung gói tin bao gồm:

A. Dữ liệu, độ dài B. Tất cả các phương án

C. Thông tin kiểm soát lỗi và các thông tin khác D. Địa chỉ nhận, gửi

20. Để bảo vệ máy tính mình trước nguy cơ trên Internet, người dùng cần phải:

A. Tất cả các phương án

B.Thường xuyên truy cập các chương tình duyệt virus

C. Sử dụng đồng thời nhiều chương trình duyệt vius

D. Cảnh giác với các thư điện tử không rõ nguồn gốc

21. WWW là từ viết tắt của?

A. World Wide Web B. Word Windows Web C. Word Area NetWork D. Web Wide World

22. Tìm phát biểu SAI về mạng kết nối kiểu hình sao dưới đây:

A. Dễ mở rộng mạng

B.Cần ít cáp hơn các mạng kết nối kiểu đường thẳng và mạng kết nối kiểu vòng.

C. Nếu Hub bị hỏng thì toàn bộ mạng ngừng truyền thông

D. Các máy tính được nối cáp vào một thiết bị trung tâm là Hub.

23. Phát biểu nào dưới đây là đúng khi giải thích lí do các máy tính trên Internet phải có địa chỉ:

A.Để xác định máy đang truy cập B. Để xác định duy nhất máy tính trên mạng

C.Để tăng tốc độ tìm kiếm D.Để biết tổng số máy tính trên Internet.

24. TCP/IP là tên viết tắt của:

A.Tên của một loại mạng

B.Bộ giao thức truyền thông được dùng phổ biến trong mạng

C.Thiết bị phần cứng của máy tính

D.Thiết bị kết nối có dây
25. Hãy xác định câu nào dưới đây mô tả mạng LAN:

A.Ba máy tính và một máy in kết nối với nhau, có thể dùng chung một máy in

B.150 máy tính hoạt động độc lập trên tầng bốn của trung tâm dạy nghề

C.Các máy tính trên toàn thế giới có thể trao đổi thông tin với nhau

D.Một máy tính ở Hà Nội và một máy tính ở Quảng Nam có thể trao đổi và sử dụng chung các tài liệu

26. Trong mạng có kết nối kiểu hình sao, cáp được phân nhánh từ một thiết bị là ..................

27. Chọn phát biểu đúng nhất bản chất của Internet trong các phát biểu sau đây:

A. Là mạng có hàng triệu máy chủ

B. Là mạng lớn nhất trên thế giới

C. Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất

D. Là mạng toàn cầu và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP

28. Phát biểu nào dưới đây là SAI ?

A.Những người đưa VIRUS lên mạng nhằm phá hoại là vi phạm phảp luật

B.Một phần mềm chống VIRUS có thể tìm và diệt được một số loại VIRUS

C.Mỗi máy chỉ cần cài đặt một phần mềm chống VIRUS là có thể tìm và diệt tất cả các loại VIRUS.

D.Không có phần mềm chống VIRUS nào có thể tìm và diệt tất cả các loại VIRUS

29. Có bao nhiêu cách cơ bản bố trí máy tính trong mạng có dây:

A. 1 B.3 C. 2 D.4

30. Địa chỉ website nào sau đây cho phép người dùng đăng ký hộp thư điện tử miễn phí:

A.http://www.moet.edu.vn B.httpwww.edu.net.vn

C. http:// www.nhandan.org D. http://www.yahoo.com

31. Website là gì?

A. Là ngôn ngữ đánh dấu cho phép liên kết các đọan văn bản này với các văn bản khác hoặc với hình ảnh , âm thanh...

B. Là dãy ký tự thể hiện một đường dẫn tới tệp trên một máy chủ trong mạng Internet

C. Là chương trình giúp người dùng giao tiếp với hệ thống WWW

D. Là một hoặc nhiều trang Web trông hệ thống WWW được tổ chức dưới dạng một địa chỉ truy cập

32. Hãy chọn câu đúng trong các câu sau

A.Có thể truy cập một trang Web nào đó trong một Website không nhất thiết phải qua trang chủ

B.Các siêu văn bản được tạo bằng ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản

C.Trang web động khác trang web tĩnh vì nội dung của nó tuy cũng được phát hành trên Internet nhưng ta có thể thay đổi nội dung của nó

D.Nếu không có địa chỉ của một trang Web nào đó thì không thể truy cập trang Web đó

33. E-mail là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

A.Electrical Mail B. Else Mail C. Electronic Mail D. Exchange Mail

34. Dịch vụ nào cho phép trực tiếp gửi đi và nhận lại các tệp tin?

A.E-mail B.FTP C.Chat D.www

35. Bạn Hoa có một địa chỉ Email là honghoa@gmail.com, hãy cho biết tên truy cập của bạn Hoa là gì?

A. tùy vào tên bạn Hoa đặt. B. yahoo.com.vn C. gmail.com D. honghoa

36. Phát biểu nào dưới đây là SAI:

A.Môi trường truyền thông của mạng không dây là sóng rađiô, bức xạ hồng ngoại hoặc sóng truyền qua vệ tinh

B.WAP dùng để kết nối các máy tính trong mạng không dây

C.Mọi chức năng của điểm truy cập không dây (WAP) đều được tích hợp trong bộ định tuyến không dây

D.WAP không cho phép kết nối mạng không dây vào mạng có dây

37. Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

A. Vỉ mạng B. WebCam C. Mođem D. Hub



38. Để tìm kiếm thông tin trên Internet, người dùng có thể sử dụng máy tìm kiếm nào?

A. Manonava: http://www.manonava.vn B. Yahoo:

C. Google: http://www.google.com.vn D. Tất cả các phương án

39. Khi sử dụng các dịch vụ Internet cần lưu ý đến điều gì?

A. Tất cả các phương án

B. Luôn chạy phần mềm duyệt vius và cập nhập thường xuyên

C. Không cung cấp các thông tin cá nhân, ảnh khi hội thoại trực tuyến

D. Không mở các tệp đính kèm thư điện tử khi không chắc chắn an toàn

40. Về mặt địa lý, để phân mạng thành :

A. LAN, WAN , mạng toàn cầu B.LAN, mạng toàn cầu C. LAN, WAN D.WAN, Mạng toàn cầu

Đáp án mã đề: 139
01. ; - - - 11. siêu văn bản 21. ; - - - 31. ; - - -
02. - - = - 12. - / - - 22. - - = - 32. - - = -
03. - - - ~ 13. - - - ~ 23. - - - ~ 33. ; - - -
04. - - = - 14. - / - - 24. ; - - - 34. - - - ~
05. - - - ~ 15. siêu liên kết 25. ; - - - 35. ; - - -
06. - / - - 16. ; - - - 26. - - - ~ 36. - - - ~
07. - / - - 17. - - = - 27. - / - - 37. - / - -
08. - - = - 18. ; - - - 28. - / - - 38. ; - - -
09. - / - - 19. - - - ~ 29. ; - - - 39. hub
10. - / - - 20. ; - - - 30. - - - ~ 40. ; - - -

Đáp án mã đề: 173
01. ; - - - 11. - / - - 21. - - = - 31. - - - ~
02. - / - - 12. ; - - - 22. - / - - 32. - - = -
03. siêu liên kết 13. - / - - 23. - - = - 33. - - = -
04. siêu văn bản 14. - - - ~ 24. ; - - - 34. - - - ~
05. - - = - 15. - / - - 25. ; - - - 35. ; - - -
06. ; - - - 16. - - = - 26. ; - - - 36. - - - ~
07. Hub 17. - - - ~ 27. - / - - 37. - / - -
08. - - - ~ 18. ; - - - 28. - / - - 38. ; - - -
09. - - = - 19. - - = - 29. - / - - 39. - - - ~
10. - / - - 20. - / - - 30. - - - ~ 40. ; - - -

Đáp án mã đề: 207
01. - / - - 11. - - - ~ 21. - - - ~ 31. ; - - -
02. siêu văn bản 12. - - = - 22. - - - ~ 32. ; - - -
03. - - = - 13. - / - - 23. Hub 33. - / - -
04. - / - - 14. - - = - 24. ; - - - 34. - / - -
05. - - = - 15. - / - - 25. - - = - 35. ; - - -
06. ; - - - 16. - / - - 26. ; - - - 36. - - - ~
07. - / - - 17. ; - - - 27. - / - - 37. - - - ~
08. ; - - - 18. - - - ~ 28. - / - - 38. - - = -
09. - / - - 19. ; - - - 29. - / - - 39. ; - - -
10. - - = - 20. - - - ~ 30. siêu liên kết 40. ; - - -

Đáp án mã đề: 241
01. ; - - - 11. - - - ~ 21. ; - - - 31. - - - ~
02. - - = - 12. - / - - 22. - / - - 32. ; - - -
03. - - - ~ 13. ; - - - 23. - / - - 33. - - = -
04. - / - - 14. ; - - - 24. - / - - 34. - / - -
05. siêu liên kết 15. - - = - 25. ; - - - 35. - - - ~
06. siêu văn bản 16. - - - ~ 26. hub 36. - - - ~
07. - - = - 17. - - = - 27. - - - ~ 37. - / - -
08. - / - - 18. - - - ~ 28. - - = - 38. - - - ~
09. - / - - 19. - / - - 29. - / - - 39. ; - - -
10. - - - ~ 20. ; - - - 30. - - - ~ 40. ; - - -


Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương