Hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụNG



tải về 1.22 Mb.
trang1/18
Chuyển đổi dữ liệu18.01.2018
Kích1.22 Mb.
#8448
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18


HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 479 /2004/QĐ- NHNN

ngày 29 /4/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước )

I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

1. Hệ thống tài khoản kế toán này áp dụng đối với các Tổ chức tín dụng được thành lập và hoạt động theo Luật các Tổ chức tín dụng.

2. Các Tổ chức tín dụng chỉ được mở và sử dụng các tài khoản quy định trong Hệ thống tài khoản kế toán khi đã có cơ chế nghiệp vụ và theo đúng nội dung được cấp giấy phép hoạt động.

3. Hệ thống tài khoản kế toán các Tổ chức tín dụng gồm các tài khoản trong bảng cân đối kế toán và các tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán, được bố trí thành 9 loại:

- Các tài khoản trong bảng cân đối kế toán gồm 8 loại (từ loại 1 đến loại 8).

- Các tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán có 1 loại (loại 9).

- Các tài khoản trong bảng cân đối kế toán và các tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán (từ đây gọi tắt là tài khoản trong bảng và tài khoản ngoài bảng) được bố trí theo hệ thống số thập phân nhiều cấp, từ tài khoản cấp I đến tài khoản cấp III, ký hiệu từ 2 đến 4 chữ số.

- Tài khoản cấp I ký hiệu bằng 2 chữ số từ 10 đến 99. Mỗi loại tài khoản được bố trí tối đa 10 tài khoản cấp I.

- Tài khoản cấp II ký hiệu bằng 3 chữ số, hai số đầu (từ trái sang phải) là số hiệu tài khoản cấp I, số thứ 3 là số thứ tự tài khoản cấp II trong tài khoản cấp I, ký hiệu từ 1 đến 9.

- Tài khoản cấp III ký hiệu bằng 4 chữ số, ba số đầu (từ trái sang phải) là số hiệu tài khoản cấp II, số thứ 4 là số thứ tự tài khoản cấp III trong tài khoản cấp II, ký hiệu từ 1 đến 9.

Các tài khoản cấp I, II, III là những tài khoản tổng hợp do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định, dùng làm cơ sở để hạch toán kế toán tại các Tổ chức tín dụng.

3.1- Về mở và sử dụng tài khoản cấp III:

3.1.1- Đối với Tổ chức tín dụng có khả năng ứng dụng công nghệ tin học để hạch toán, quản lý và theo dõi được các chỉ tiêu tài khoản cấp III, đảm bảo tính chính xác, kịp thời và đầy đủ, trên cơ sở đó, lập được các loại báo cáo theo đúng quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước, thì không bắt buộc phải mở và sử dụng các tài khoản cấp III quy định trong Hệ thống tài khoản kế toán này mà có thể sử dụng trực tiếp các tài khoản cấp II do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định để hạch toán; hoặc mở các tài khoản cấp III, IV, V...theo đặc thù và yêu cầu quản lý của tổ chức mình. Để thực hiện theo quy định này, Tổ chức tín dụng cần phải:

- Có quy trình nghiệp vụ cụ thể và phần mềm nghiệp vụ đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định hiện hành để:

+ Xử lý hạch toán các nghiệp vụ phát sinh theo đúng quy định của chuẩn mực và chế độ kế toán;

+ Tổng hợp, lập và gửi các loại báo cáo do Nhà nước và Ngân hàng Nhà nước quy định .

- Được Ngân hàng Nhà nước có văn bản chấp thuận trước khi triển khai thực hiện.

Vụ Kế toán – Tài chính Ngân hàng Nhà nước là đầu mối chịu trách nhiệm phối hợp với Cục Công nghệ Tin học Ngân hàng, Vụ Chính sách tiền tệ, Thanh tra Ngân hàng và các Vụ, Cục Ngân hàng Nhà nước có liên quan để xem xét, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận cho Tổ chức tín dụng có đủ điều kiện được mở và sử dụng tài khoản cấp III theo quy định tại điểm 3.1.1 trên đây.

3.1.2- Đối với Tổ chức tín dụng chưa thể ứng dụng công nghệ tin học để hạch toán, quản lý, theo dõi các chỉ tiêu tài khoản cấp III thì bắt buộc phải mở và sử dụng các tài khoản cấp III do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định.

3.2- Các tài khoản cấp IV, V... là những tài khoản tổng hợp do Tổng giám đốc, Giám đốc các Tổ chức tín dụng quy định để đáp ứng yêu cầu cụ thể về hạch toán các nghiệp vụ phát sinh của từng Tổ chức tín dụng. Việc bổ sung các tài khoản cấp III (đối với các Tổ chức tín dụng được phép theo quy định tại điểm 3.1.1), IV, V... phải phù hợp với tính chất, nội dung của các tài khoản cấp I, II, III do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước đã quy định.

3.3- Trước khi áp dụng, các Tổ chức tín dụng (trừ các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở) phải gửi Hệ thống tài khoản kế toán của tổ chức mình về Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Kế toán – Tài chính ) để báo cáo.



4. Ký hiệu tiền tệ: Để phân biệt đồng Việt Nam, ngoại tệ và giữa các loại ngoại tệ khác nhau, Tổ chức tín dụng sử dụng ký hiệu tiền tệ: (i) bằng số (ký hiệu từ 00 đến 99) để ghi vào bên phải tiếp theo số hiệu tài khoản tổng hợp; hoặc (ii) bằng chữ (như: VND, USD...) . Ký hiệu tiền tệ cụ thể quy định trong Phụ lục kèm theo Hệ thống tài khoản kế toán này.

5. Định khoản ký hiệu tài khoản chi tiết: Tài khoản chi tiết (tiểu khoản) dùng để theo dõi phản ảnh chi tiết các đối tượng hạch toán của tài khoản tổng hợp. Việc mở tài khoản chi tiết được thực hiện theo quy định tại phần nội dung hạch toán các tài khoản.

Cách ghi số hiệu tài khoản chi tiết :

Số hiệu tài khoản chi tiết gồm có 2 phần :

- Phần thứ nhất: Số hiệu tài khoản tổng hợp và ký hiệu tiền tệ.

- Phần thứ hai: Số thứ tự tiểu khoản trong tài khoản tổng hợp.

Nếu một tài khoản tổng hợp có dưới 10 tiểu khoản, số thứ tự tiểu khoản được ký hiệu bằng một chữ số từ 1 đến 9.

Nếu một tài khoản tổng hợp có dưới 100 tiểu khoản, số thứ tự tiểu khoản được ký hiệu bằng hai chữ số từ 01 đến 99.

Nếu một tài khoản tổng hợp có dưới 1000 tiểu khoản, số thứ tự tiểu khoản được ký hiệu bằng ba chữ số từ 001 đến 999...

Số lượng chữ số của các tiểu khoản trong cùng một tài khoản tổng hợp bắt buộc phải ghi thống nhất theo quy định trên (một, hai, ba chữ số...) nhưng không bắt buộc phải ghi thống nhất số lượng chữ số của các tiểu khoản giữa các tài khoản tổng hợp khác nhau.

Số thứ tự tiểu khoản được ghi vào bên phải của số hiệu tài khoản tổng hợp và ký hiệu tiền tệ. Giữa số hiệu tài khoản tổng hợp, ký hiệu tiền tệ và số thứ tự tiểu khoản, ghi thêm dấu chấm (.) để phân biệt.



Ví dụ: Tài khoản 4221.37.18

4221 là số hiệu của tài khoản tổng hợp - Tiền gửi không kỳ hạn của khách hàng trong nước bằng ngoại tệ.

37 là ký hiệu ngoại tệ (đồng USD).

18 là số thứ tự tiểu khoản của đơn vị, cá nhân gửi tiền.

Số thứ tự tiểu khoản của đơn vị mở tài khoản đã ngừng giao dịch và tất toán tài khoản ít nhất sau một năm mới được sử dụng lại để mở cho đơn vị khác.

6. Phương pháp hạch toán trên các tài khoản:

6.1- Việc hạch toán trên các tài khoản trong bảng được tiến hành theo phương pháp ghi sổ kép (Nợ - Có). Các tài khoản trong bảng chia làm ba loại:

- Loại tài khoản thuộc tài sản Có : luôn luôn có số dư Nợ.

- Loại tài khoản thuộc tài sản Nợ : luôn luôn có số dư Có.

- Loại tài khoản thuộc tài sản Nợ - Có : lúc có số dư Có, lúc có số dư Nợ hoặc có cả hai số dư.

Khi lập bảng cân đối tài khoản tháng và năm, các Tổ chức tín dụng phải phản ảnh đầy đủ và đúng tính chất số dư của các loại tài khoản nói trên (đối với tài khoản thuộc tài sản Có và tài khoản thuộc tài sản Nợ) và không được bù trừ giữa hai số dư Nợ - Có (đối với tài khoản thuộc tài sản Nợ - Có).

6.2- Việc hạch toán trên các tài khoản ngoài bảng được tiến hành theo phương pháp ghi sổ đơn (Nhập - Xuất - Còn lại).

7. Khái niệm "trong nước" và "nước ngoài" quy định trong hệ thống tài khoản kế toán này được hiểu theo khái niệm "người cư trú" và "người không cư trú" quy định tại Nghị định số 63/1998/NĐ-CP ngày 17-8-1998 của Chính phủ "về quản lý Ngoại hối" và áp dụng thống nhất như sau:

- "Tổ chức tín dụng trong nước" là các Tổ chức tín dụng thuộc Người cư trú bao gồm:

+Tổ chức tín dụng Việt nam hoạt động trong nước;

+Tổ chức tín dụng liên doanh, Tổ chức tín dụng phi Ngân hàng 100% vốn nước ngoài, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài hoạt động kinh doanh trên lãnh thổ Việt nam với thời gian từ 12 tháng trở lên;

- "Tổ chức tín dụng/ Ngân hàng nước ngoài" là các Tổ chức tín dụng thuộc Người không cư trú bao gồm:

+ Tổ chức tín dụng nước ngoài hoạt động ngoài lãnh thổ Việt nam;

+ Tổ chức tín dụng Việt nam hoạt động ngoài lãnh thổ Việt nam với thời gian từ 12 tháng trở lên.

8. Việc hạch toán trên các tài khoản ngoại tệ quy định trong Hệ thống tài khoản kế toán này phải thực hiện theo nguyên tắc sau:

8.1- Thực hiện hạch toán đối ứng và cân đối giữa các tài khoản ngoại tệ và từng loại ngoại tệ.

8.2- Đối với các nghiệp vụ mua, bán ngoại tệ, hạch toán đồng thời các bút toán đối ứng bằng ngoại tệ và bút toán đối ứng bằng đồng Việt Nam.

8.3- Đối với các khoản thu, trả lãi bằng ngoại tệ được thực hiện thông qua nghiệp vụ mua bán ngoại tệ để chuyển đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá thời điểm phát sinh để hạch toán vào thu nhập, chi phí.

8.4- Giá trị ngoại tệ quy ra đồng Việt Nam để hạch toán các nghiệp vụ mua, bán ngoại tệ trên các tài khoản có gốc ngoại tệ được tính theo tỷ giá mua, bán thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ. Đối với các nghiệp vụ ngoại tệ khác, hạch toán thống nhất theo tỷ giá hối đoái do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ.

8.5- Trên sổ kế toán chi tiết các tài khoản ngoại tệ, ghi cả ngoại tệ và đồng Việt Nam.

8.6- Phần kế toán tổng hợp các tài khoản ngoại tệ chỉ phản ảnh bằng đồng Việt Nam.

8.7- Cuối tháng, tiến hành quy đổi (để lập báo cáo) số dư tất cả các tài khoản thuộc khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ theo tỷ giá hối đoái giữa đồng Việt Nam với đồng đôla Mỹ do Ngân hàng Nhà nước (NHNN) công bố vào ngày cuối tháng, trừ các khoản mục phi tiền tệ (TSCĐ, vật liệu, góp vốn đầu tư, mua cổ phần bằng ngoại tệ...) vẫn theo tỷ giá hối đoái tại ngày giao dịch (các tài khoản này không được đánh giá lại). Số chênh lệch tăng, giảm số dư cuối tháng (quy ra đồng Việt Nam) của các tài khoản có gốc ngoại tệ được hạch toán bổ sung vào doanh số trong tháng của các tài khoản ngoại tệ và chuyển vào tài khoản 631 "Chênh lệch tỷ giá hối đoái".

8.8- Đối với các Tổ chức tín dụng có nhiều nghiệp vụ ngoại tệ, để đơn giản công việc hạch toán hàng ngày, có thể tổ chức việc hạch toán chi tiết và hạch toán tổng hợp các tài khoản ngoại tệ theo nguyên tệ, nhưng đến cuối tháng, phải quy đổi số dư, doanh số hoạt động trong tháng của các tài khoản ngoại tệ ra đồng Việt Nam (theo tỷ giá hối đoái giữa đồng Việt Nam với đồng đôla Mỹ do NHNN công bố vào ngày cuối tháng) để tổng hợp và phản ảnh đầy đủ hoạt động trên bảng cân đối tài khoản hàng tháng bằng đồng Việt Nam.

8.9- Đối với loại ngoại tệ không có tỷ giá hối đoái với đồng Việt Nam thì phải quy đổi thông qua một loại ngoại tệ có tỷ giá hối đoái với đồng Việt Nam.

8.10- Đối với TCTD có nhiều giao dịch vàng và có khả năng ứng dụng công nghệ tin học có thể hạch toán chi tiết theo dõi vàng bằng hiện vật (theo đơn vị là “chỉ” vàng 99,99%) và giá trị. Khi hạch toán tổng hợp phải quy đổi giá trị hiện vật sang đồng Việt Nam (đánh giá lại giá trị vàng) theo giá vàng thực tế mua vào tại thời điểm lập báo cáo. Và đối với nghiệp vụ mua bán vàng có thể sử dụng thông qua hai tài khoản 4711 và 4712 để hạch toán tương tự như hạch toán mua bán ngoại tệ (coi vàng như một loại ngoại tệ).

II. HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Loại 1: Vốn khả dụng và các khoản đầu tư
10 Tiền mặt, chứng từ có giá trị ngoại tệ, kim loại quý, đá quý
101 Tiền mặt bằng đồng Việt nam

1011 Tiền mặt tại đơn vị

1012 Tiền mặt tại đơn vị hạch toán báo sổ

1013 Tiền mặt không đủ tiêu chuẩn lưu thông chờ xử lý

1019 Tiền mặt đang vận chuyển

103 Tiền mặt ngoại tệ

1031 Ngoại tệ tại đơn vị

1032 Ngoại tệ tại đơn vị hạch toán báo sổ

1033 Ngoại tệ gửi đi nhờ tiêu thụ

1039 Ngoại tệ đang vận chuyển


104 Chứng từ có giá trị ngoại tệ

1041 Chứng từ có giá trị ngoại tệ tại đơn vị

1043 Chứng từ có giá trị ngoại tệ gửi đi nhờ thu

1049 Chứng từ có gía trị ngoại tệ đang vận chuyển


105 Kim loại quý, đá quý

1051 Vàng

1059 Kim loại quý, đá quý
11 Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước

111 Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước bằng đồng Việt nam

1111 Tiền gửi phong toả

1113 Tiền gửi thanh toán

1116 Tiền ký quỹ bảo lãnh
112 Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước bằng ngoại tệ

1121 Tiền gửi phong toả

1123 Tiền gửi thanh toán

1126 Tiền ký quỹ bảo lãnh


12 Đầu tư tín phiếu Chính phủ và các giấy tờ có giá ngắn hạn khác đủ điều kiện để tái chiết khấu với NHNN

121 Đầu tư vào tín phiếu Ngân hàng Nhà nước và tín phiếu Chính phủ

1211 Đầu tư vào Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước

1212 Đầu tư vào Tín phiếu Kho bạc



  1. Đầu tư vào các giấy tờ có giá ngắn hạn khác đủ điều kiện để

tái chiết khấu với NHNN

123 Giá trị tín phiếu Ngân hàng Nhà nước, Tổ chức tín dụng

đưa cầm cố vay vốn

129 Dự phòng giảm giá



13 Tiền gửi tại các Tổ chức tín dụng khác
131 Tiền gửi tại các TCTD trong nước bằng đồng Việt nam

1311 Tiền gửi không kỳ hạn

1312 Tiền gửi có kỳ hạn
132 Tiền gửi tại các Tổ chức tín dụng trong nước bằng ngoại tệ

1321 Tiền gửi không kỳ hạn

1322 Tiền gửi có kỳ hạn
133 Tiền gửi bằng ngoại tệ ở nước ngoài

1331 Tiền gửi không kỳ hạn

1332 Tiền gửi có kỳ hạn

1333 Tiền gửi chuyên dùng


14 Chứng khoán kinh doanh

141 Mua bán trái phiếu Chính phủ có thời gian đáo hạn còn lại

dưới 90 ngày

142 Mua bán trái phiếu Chính phủ khác



  1. Mua bán chứng khoán khác

  2. Dự phòng giảm giá chứng khoán


15 Chứng khoán đầu tư

151 Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán

1511 Đầu tư vào chứng khoán nước ngoài

1512 Đầu tư vào chứng khoán trong nước

152 Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn

1521 Đầu tư vào chứng khoán nước ngoài

1522 Đầu tư vào chứng khoán trong nước
159 Dự phòng giảm giá chứng khoán

Loại 2: Hoạt động tín dụng



20 Cho vay các tổ chức tín dụng khác

201 Cho vay các TCTD trong nước bằng đồng Việt Nam

2011 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ

2012 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi

2013 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng

thu hồi

2018 Nợ khó đòi


202 Cho vay các TCTD trong nước bằng ngoại tệ

2021 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ

2022 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi

2023 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng

thu hồi

2028 Nợ khó đòi



203 Cho vay các TCTD nước ngoài bằng ngoại tệ

2031 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ

2032 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi

2033 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng

thu hồi

2038 Nợ khó đòi



205 Chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ

có giá khác

209 Dự phòng phải thu khó đòi

21 Cho vay các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước

211 Cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt nam

2111 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ

2112 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi

2113 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng

thu hồi


2118 Nợ khó đòi

212 Cho vay trung hạn bằng đồng Việt nam

2121 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ

2122 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi

2123 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng

thu hồi


2128 Nợ khó đòi

213 Cho vay dài hạn bằng đồng Việt nam

2131 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ

2132 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi

2133 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng

thu hồi


2138 Nợ khó đòi
214 Cho vay ngắn hạn bằng ngoại tệ và vàng

2141 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ

2142 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi

2143 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng

thu hồi

2144 Nợ cho vay bằng vàng trong hạn và đã được



gia hạn nợ

2145 Nợ cho vay bằng vàng quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi

2146 Nợ cho vay bằng vàng quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thu hồi

2148 Nợ khó đòi

2149 Nợ cho vay bằng vàng khó đòi

215 Cho vay trung hạn bằng ngoại tệ và vàng

2151 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ

2152 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi

2153 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng

thu hồi


2154 Nợ cho vay bằng vàng trong hạn và đã được

gia hạn nợ

2155 Nợ cho vay bằng vàng quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi

2156 Nợ cho vay bằng vàng quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thu hồi

2158 Nợ khó đòi

2159 Nợ cho vay bằng vàng khó đòi


216 Cho vay dài hạn bằng ngoại tệ và vàng

2161 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ

2162 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi

2163 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng

thu hồi

2164 Nợ cho vay bằng vàng trong hạn và đã được



gia hạn nợ

2165 Nợ cho vay bằng vàng quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi

2166 Nợ cho vay bằng vàng quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng thu hồi

2168 Nợ khó đòi

2169 Nợ cho vay bằng vàng khó đòi
219 Dự phòng phải thu khó đòi
22 Chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá đối với các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước
221 Chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá bằng đồng

Việt Nam


2211 Nợ trong hạn

2218 Nợ quá hạn


222 Chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá bằng ngoại tệ
2221 Nợ trong hạn

2228 Nợ quá hạn


229 Dự phòng phải thu khó đòi
23 Cho thuê tài chính
231 Cho thuê tài chính bằng đồng Việt nam

2311 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ

2312 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi

2313 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng

thu hồi

2318 Nợ khó đòi



232 Cho thuê tài chính bằng ngoại tệ
2321 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ

2322 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi

2323 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng

thu hồi


2328 Nợ khó đòi

239 Dự phòng phải thu khó đòi


24 Bảo lãnh
241 Các khoản trả thay khách hàng bằng đồng Việt nam

2411 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ

2412 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi

2413 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng

thu hồi

2418 Nợ khó đòi


242 Các khoản trả thay khách hàng bằng ngoại tệ

2421 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ

2422 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi

2423 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng

thu hồi

2428 Nợ khó đòi



249 Dự phòng phải thu khó đòi
25 Cho vay bằng vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư
251 Cho vay vốn bằng đồng Việt nam nhận trực tiếp của các Tổ chức Quốc tế

2511 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ

2512 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi

2513 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng

thu hồi

2518 Nợ khó đòi



252 Cho vay vốn bằng đồng Việt nam nhận của Chính phủ

2521 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ

2522 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi

2523 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng

thu hồi

2528 Nợ khó đòi



253 Cho vay vốn bằng đồng Việt nam nhận của các tổ chức,

cá nhân khác

2531 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ

2532 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi

2533 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng

thu hồi


2538 Nợ khó đòi

254 Cho vay vốn bằng ngoại tệ nhận trực tiếp của các Tổ chức Quốc tế

2541 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ

2542 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi

2543 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng

thu hồi


2548 Nợ khó đòi

255 Cho vay vốn bằng ngoại tệ nhận của Chính phủ

2551 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ

2552 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi

2553 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng

thu hồi


2558 Nợ khó đòi
256 Cho vay vốn bằng ngoại tệ nhận của các tổ chức,

cá nhân khác

2561 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ

2562 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi

2563 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng

thu hồi


2568 Nợ khó đòi

259 Dự phòng phải thu khó đòi



27 Tín dụng khác đối với các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước

271 Cho vay vốn đặc biệt

2711 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ

2712 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi

2713 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng

thu hồi


2718 Nợ khó đòi

272 Cho vay thanh toán công nợ

2721 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ

2722 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi

2723 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng

thu hồi


2728 Nợ khó đòi

273 Cho vay đầu tư xây dựng cơ bản theo kế hoạch Nhà nước

2731 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ

2732 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi

2733 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng

thu hồi


2738 Nợ khó đòi

275 Cho vay khác

2751 Nợ cho vay trong hạn và đã được gia hạn nợ

2752 Nợ quá hạn đến 180 ngày có khả năng thu hồi

2753 Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày có khả năng

thu hồi


2758 Nợ khó đòi

279 Dự phòng phải thu khó đòi


28 Các khoản nợ chờ xử lý

281 Các khoản nợ chờ xử lý đã có tài sản xiết nợ, gán nợ

282 Các khoản nợ có tài sản thế chấp liên quan đến vụ án đang chờ xét xử

283 Nợ tồn đọng có tài sản bảo đảm

284 Nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm và không còn đối tượng để thu nợ

285 Nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm nhưng con nợ còn tồn tại, đang hoạt động

289 Dự phòng rủi ro nợ chờ xử lý

29 Nợ cho vay được khoanh

291 Cho vay ngắn hạn

292 Cho vay trung hạn

293 Cho vay dài hạn

299 Dự phòng rủi ro nợ được khoanh

Loại 3: Tài sản cố định và tài sản Có khác


30 Tài sản cố định
301 Tài sản cố định hữu hình

3012 Nhà cửa, vật kiến trúc

3013 Máy móc, thiết bị

3014 Phương tiện vận tải, thiết bị truyền dẫn

3015 Thiết bị, dụng cụ quản lý

3019 TSCĐ hữu hình khác


302 Tài sản cố định vô hình

3021 Quyền sử dụng đất

3024 Phần mềm máy vi tính

3029 TSCĐ vô hình khác


303 Tài sản cố định thuê tài chính

305 Hao mòn TSCĐ

3051 Hao mòn TSCĐ hữu hình

3052 Hao mòn TSCĐ vô hình

3053 Hao mòn TSCĐ đi thuê
31 Tài sản khác

311 Công cụ lao động đang dùng

312 Giá trị CCLĐ đang dùng đã ghi vào chi phí


  1. Vật liệu


32 Xây dựng cơ bản , mua sắm TSCĐ
321 Mua sắm TSCĐ

322 Chi phí XDCB

3221 Chi phí công trình

3222 Vật liệu dùng cho XDCB

3223 Chi phí nhân công

3229 Chi phí khác


323 Sửa chữa TSCĐ
34 Góp vốn, đầu tư mua cổ phần

341 Góp vốn, mua cổ phần bằng đồng Việt Nam

3411 Góp vốn, mua cổ phần của các TCTD

3412 Góp vốn, mua cổ phần của các tổ chức kinh tế

342 Góp vốn liên doanh bằng đồng Việt Nam

3421 Góp vốn liên doanh với các TCTD

3422 Góp vốn liên doanh với các tổ chức kinh tế

343 Góp vốn vào các công ty con bằng đồng Việt Nam

345 Gía trị góp vốn, mua cổ phần bằng ngoại tệ

3451 Gía trị góp vốn, mua cổ phần của các TCTD

3452 Giá trị góp vốn, mua cổ phần của các tổ chức kinh tế

346 Giá trị góp vốn liên doanh bằng ngoại tệ

3461 Giá trị góp vốn liên doanh với các TCTD

3462 Giá trị góp vốn liên doanh với các tổ chức kinh tế

347 Giá trị góp vốn vào các công ty con bằng ngoại tệ

349 Dự phòng giảm giá



35 Các khoản phải thu bên ngoài

351 Ký quỹ, thế chấp, cầm cố

352 Các khoản tham ô, lợi dụng

353 Thanh toán với Ngân sách Nhà nước

3531 Tạm ứng nộp Ngân sách Nhà nước

3532 Thuế giá trị gia tăng đầu vào

3539 Các khoản chờ Ngân sách Nhà nước thanh toán
355 Chi phí xử lý tài sản bảo đảm nợ

359 Các khoản khác phải thu


36 Các khoản phải thu nội bộ
361 Tạm ứng và phải thu nội bộ bằng đồng Việt nam

3612 Tạm ứng để hoạt động nghiệp vụ

3613 Tạm ứng tiền lương, công tác phí cho cán bộ,

nhân viên

3614 Tham ô, thiếu mất tiền, tài sản chờ xử lý

3615 Các khoản phải bồi thường của cán bộ, nhân viên TCTD

3619 Các khoản phải thu khác
362 Tạm ứng và phải thu nội bộ bằng ngoại tệ

3622 Tạm ứng cho các văn phòng đại diện, chi nhánh

ở nước ngoài

3623 Tạm ứng công tác phí cho cán bộ, nhân viên

3629 Các khoản phải thu khác
369 Các khoản phải thu khác

3692 Giá trị khoản nợ giao Công ty quản lý nợ và khai thác

tài sản

3699 Các khoản phải thu khác


38 Các tài sản Có khác

381 Góp vốn đồng tài trợ bằng đồng Việt Nam

382 Góp vốn đồng tài trợ bằng ngoại tệ


  1. Uỷ thác đầu tư, cho vay bằng đồng Việt Nam

  2. Uỷ thác đầu tư, cho vay bằng ngoại tệ

385 Đầu tư bằng đồng Việt nam vào các thiết bị cho thuê tài chính

386 Đầu tư bằng ngoại tệ vào các thiết bị cho thuê tài chính

387 Tài sản gán nợ đã chuyển quyền sở hữu cho TCTD,

đang chờ xử lý

388 Chi phí chờ phân bổ
39 Lãi phải thu

391 Lãi phải thu từ tiền gửi

3911 Lãi phải thu từ tiền gửi bằng đồng Việt Nam.

3912 Lãi phải thu từ tiền gửi bằng ngoại tệ

392 Lãi phải thu từ đầu tư chứng khoán

3921 Lãi phải thu từ tín phiếu NHNN và tín phiếu Kho bạc

3922 Lãi phải thu từ chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán


  1. Lãi phải thu từ chứng khoán đầu tư giữ đến ngày

đáo hạn

394 Lãi phải thu từ hoạt động tín dụng

3941 Lãi phải thu từ cho vay bằng đồng Việt Nam 3942 Lãi phải thu từ cho vay bằng ngoại tệ và vàng 3943 Lãi phải thu từ cho thuê tài chính

3944 Lãi phải thu từ khoản trả thay khách hàng

được bảo lãnh


  1. Lãi phải thu từ các công cụ tài chính phái sinh

3961 Giao dịch hoán đổi

3962 Giao dịch kỳ hạn

3963 Giao dịch tương lai

3964 Giao dịch quyền lựa chọn

399 Dự phòng rủi ro lãi phải thu

Loại 4: Các khoản phải trả


40 Các khoản Nợ Chính phủ và Ngân hàng Nhà nước
401 Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước bằng đồng Việt nam

402 Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước bằng ngoại tệ

403 Vay Ngân hàng Nhà nước bằng đồng Việt nam

4031 Vay theo hồ sơ tín dụng

4032 Vay chiết khấu, tái chiết khấu các giấy tờ có giá

4033 Vay cầm cố các giấy tờ có giá

4034 Vay thanh toán bù trừ

4035 Vay hỗ trợ đặc biệt

4038 Vay khác

4039 Nợ quá hạn


404 Vay Ngân hàng Nhà nước bằng ngoại tệ

4041 Nợ vay trong hạn

4049 Nợ quá hạn
41 Các khoản Nợ các Tổ chức tín dụng khác
411 Tiền gửi của các TCTD trong nước bằng đồng Việt nam

4111 Tiền gửi không kỳ hạn

4112 Tiền gửi có kỳ hạn
412 Tiền gửi của các Tổ chức tín dụng trong nước bằng ngoại tệ

4121 Tiền gửi không kỳ hạn

4122 Tiền gửi có kỳ hạn
413 Tiền gửi của các Ngân hàng ở nước ngoài bằng đồng Việt Nam

4131 Tiền gửi không kỳ hạn

4132 Tiền gửi có kỳ hạn
414 Tiền gửi của các Ngân hàng ở nước ngoài bằng ngoại tệ

4141 Tiền gửi không kỳ hạn

4142 Tiền gửi có kỳ hạn
415 Vay các tổ chức tín dụng trong nước bằng đồng Việt nam

4151 Nợ vay trong hạn

4159 Nợ quá hạn
416 Vay các tổ chức tín dụng trong nước bằng ngoại tệ

4161 Nợ vay trong hạn

4169 Nợ quá hạn
417 Vay các Ngân hàng ở nước ngoài bằng đồng Việt Nam 4171 Nợ vay trong hạn

4179 Nợ quá hạn


418 Vay các Ngân hàng ở nước ngoài bằng ngoại tệ

4181 Nợ vay trong hạn

4189 Nợ quá hạn
419 Vay chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và các giấy

tờ có giá khác



42 Tiền gửi của khách hàng
421 Tiền gửi của khách hàng trong nước bằng đồng Việt nam

4211 Tiền gửi không kỳ hạn

4212 Tiền gửi có kỳ hạn

4214 Tiền gửi vốn chuyên dùng


422 Tiền gửi của khách hàng trong nước bằng ngoại tệ

4221 Tiền gửi không kỳ hạn

4222 Tiền gửi có kỳ hạn

4224 Tiền gửi vốn chuyên dùng


423 Tiền gửi tiết kiệm bằng đồng Việt nam

4231 Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn

4232 Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

4238 Tiền gửi tiết kiệm khác


424 Tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ và vàng

4241 Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn

4242 Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
425 Tiền gửi của khách hàng nước ngoài bằng đồng Việt nam

4251 Tiền gửi không kỳ hạn

4252 Tiền gửi có kỳ hạn

426 Tiền gửi của khách hàng nước ngoài bằng ngoại tệ

4261 Tiền gửi không kỳ hạn

4262 Tiền gửi có kỳ hạn


427 Tiền ký quỹ bằng đồng Việt Nam

4271 Tiền gửi để bảo đảm thanh toán Séc

4272 Tiền gửi để mở Thư tín dụng (L/C)

4273 Tiền gửi để bảo đảm thanh toán Thẻ

4274 Ký quỹ bảo lãnh

4277 Ký quỹ đảm bảo thuê tài chính

4279 Bảo đảm các khoản thanh toán khác
428 Tiền ký quỹ bằng ngoại tệ

4281 Tiền gửi để bảo đảm thanh toán Séc

4282 Tiền gửi để mở Thư tín dụng (L/C)

4283 Tiền gửi để bảo đảm thanh toán Thẻ

4284 Ký quỹ bảo lãnh

4287 Ký quỹ đảm bảo thuê tài chính

4289 Bảo đảm các khoản thanh toán khác

43 Tổ chức tín dụng phát hành giấy tờ có giá
431 Mệnh giá giấy tờ có giá bằng đồng Việt Nam 432 Chiết khấu giấy tờ có giá bằng đồng Việt Nam

433 Phụ trội giấy tờ có giá bằng đồng Việt Nam

434 Mệnh giá giấy tờ có giá bằng ngoại tệ và vàng 435 Chiết khấu giấy tờ có giá bằng ngoại tệ và vàng

436 Phụ trội giấy tờ có giá bằng ngoại tệ và vàng


44 Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay
441 Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư, cho vay bằng đồng Việt nam

4411 Vốn nhận trực tiếp của các tổ chức Quốc tế

4412 Vốn nhận của Chính phủ

4413 Vốn nhận của các tổ chức, cá nhân khác


442 Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư, cho vay bằng ngoại tệ

4421 Vốn nhận trực tiếp của các tổ chức Quốc tế

4422 Vốn nhận của Chính phủ

4423 Vốn nhận của các tổ chức, cá nhân khác


45 Các khoản phải trả cho bên ngoài

451 Các khoản phải trả về XDCB, mua sắm TSCĐ

452 Tiền giữ hộ và đợi thanh toán

4521 Tiền giữ hộ và đợi thanh toán

4523 Thanh toán với khách hàng về tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông chờ xử lý
453 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

4531 Thuế giá trị gia tăng phải nộp

4534 Thuế thu nhập doanh nghiệp

4538 Các loại thuế khác

4539 Các khoản phải nộp khác
454 Chuyển tiền phải trả bằng đồng Việt nam

455 Chuyển tiền phải trả bằng ngoại tệ

458 Chênh lệch mua bán nợ chờ xử lý
459 Các khoản chờ thanh toán khác

4591 Tiền thu từ việc bán nợ, tài sản bảo đảm nợ hoặc khai thác tài sản bảo đảm nợ

4599 Các khoản chờ thanh toán khác
46 Các khoản phải trả nội bộ
461 Thừa quỹ, tài sản thừa chờ xử lý

462 Các khoản phải trả cho cán bộ, nhân viên Tổ chức tín dụng

467 Giá trị khoản nợ nhận của Ngân hàng thương mại để quản lý

và khai thác

469 Các khoản phải trả khác
47 Các giao dịch ngoại hối
471 Mua bán ngoại tệ kinh doanh

4711 Mua bán ngoại tệ kinh doanh

4712 Thanh toán mua bán ngoại tệ kinh doanh
472 Mua bán ngoại tệ từ các nguồn khác

4721 Ngoại tệ bán ra từ các nguồn khác

4722 Thanh toán mua bán ngoại tệ từ các nguồn khác
473 Giao dịch hoán đổi (SWAP)

4731 Cam kết giao dịch hoán đổi tiền tệ

4732 Giá trị giao dịch hoán đổi tiền tệ

474 Giao dịch kỳ hạn (FORWARD)

4741 Cam kết giao dịch kỳ hạn tiền tệ

4742 Giá trị giao dịch kỳ hạn tiền tệ


475 Giao dịch tương lai (FUTURES)

4751 Cam kết giao dịch tương lai tiền tệ

4752 Giá trị giao dịch tương lai tiền tệ
476 Giao dịch quyền chọn (OPTIONS)

4761 Cam kết giao dịch quyền chọn tiền tệ

4762 Giá trị giao dịch quyền chọn tiền tệ
478 Tiêu thụ vàng bạc, đá quý

479 Chuyển đổi ngoại tệ thanh toán trong nước


48 Các tài sản Nợ khác

481 Nhận vốn để cho vay đồng tài trợ bằng đồng Việt nam

482 Nhận vốn để cho vay đồng tài trợ bằng ngoại tệ

483 Nhận tiền ủy thác đầu tư, cho vay bằng đồng Việt Nam

484 Nhận tiền ủy thác đầu tư, cho vay bằng ngoại tệ

485 Quỹ dự phòng về trợ cấp mất việc làm

486 Thanh toán đối với các công cụ tài chính phái sinh

4861 Thanh toán đối với giao dịch hoán đổi (SWAP)

4862 Thanh toán đối với giao dịch kỳ hạn (FORWARD)

4863 Thanh toán đối với giao dịch tương lai (FUTURES)

4864 Thanh toán đối với giao dịch quyền chọn (OPTIONS)
488 Doanh thu chờ phân bổ

489 Dự phòng rủi ro khác

4891 Dự phòng cho các dịch vụ thanh toán khác

4892 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

4899 Dự phòng rủi ro khác
49 Lãi phải trả

491 Lãi phải trả cho tiền gửi

4911 Lãi phải trả cho tiền gửi bằng đồng Việt Nam

4912 Lãi phải trả cho tiền gửi bằng ngoại tệ

4913 Lãi phải trả cho tiền gửi tiết kiệm bằng đồng Việt Nam

4914 Lãi phải trả cho tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ

và vàng

492 Lãi phải trả về phát hành các giấy tờ có giá



4921 Lãi phải trả cho các giấy tờ có giá bằng đồng Việt Nam

4922 Lãi phải trả cho các giấy tờ có giá bằng ngoại tệ

493 Lãi phải trả cho tiền vay

4931 Lãi phải trả cho tiền vay bằng đồng Việt Nam

4932 Lãi phải trả cho tiền vay bằng ngoại tệ


  1. Lãi phải trả cho vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư, cho vay

  1. Lãi phải trả cho vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư bằng đồng Việt Nam

  2. Lãi phải trả cho vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư bằng ngoại tệ

496 Lãi phải trả cho các công cụ tài chính phái sinh

4961 Giao dịch hoán đổi

4962 Giao dịch kỳ hạn

4963 Giao dịch tương lai

4964 Giao dịch quyền lựa chọn

Loại 5: Hoạt động thanh toán


50 Thanh toán giữa các Tổ chức tín dụng
501 Thanh toán bù trừ giữa các Ngân hàng

5011 Thanh toán bù trừ của Ngân hàng chủ trì

5012 Thanh toán bù trừ của Ngân hàng thành viên
502 Thu, chi hộ giữa các Tổ chức tín dụng

509 Thanh toán khác giữa các Tổ chức tín dụng


51 Thanh toán chuyển tiền
511 Chuyển tiền năm nay của đơn vị chuyển tiền

5111 Chuyển tiền đi năm nay

5112 Chuyển tiền đến năm nay

5113 Chuyển tiền đến năm nay chờ xử lý


512 Chuyển tiền năm trước của đơn vị chuyển tiền

5121 Chuyển tiền đi năm trước

5122 Chuyển tiền đến năm trước

5123 Chuyển tiền đến năm trước chờ xử lý


513 Thanh toán chuyển tiền năm nay tại Trung tâm thanh toán

5131 Thanh toán chuyển tiền đi năm nay

5132 Thanh toán chuyển tiền đến năm nay

5133 Thanh toán chuyển tiền đến năm nay chờ xử lý


514 Thanh toán chuyển tiền năm trước tại Trung tâm thanh toán

5141 Thanh toán chuyển tiền đi năm trước

5142 Thanh toán chuyển tiền đến năm trước

5143 Thanh toán chuyển tiền đến năm trước chờ xử lý


519 Thanh toán khác giữa các đơn vị trong từng Ngân hàng

5191 Điều chuyển vốn

5192 Thu hộ, chi hộ

5199 Thanh toán khác


52 Thanh toán liên hàng
521 Thanh toán liên hàng năm nay trong toàn hệ thống Ngân hàng

5211 Liên hàng đi năm nay

5212 Liên hàng đến năm nay

5213 Liên hàng đến năm nay đã đối chiếu

5214 Liên hàng đến năm nay đợi đối chiếu

5215 Liên hàng đến năm nay còn sai lầm




  1. Thanh toán liên hàng năm trước trong toàn hệ thống NH

5221 Liên hàng đi năm trước

5222 Liên hàng đến năm trước

5223 Liên hàng đến năm trước đã đối chiếu

5224 Liên hàng đến năm trước đợi đối chiếu

5225 Liên hàng đến năm trước còn sai lầm

5226 Chuyển tiêu liên hàng đi năm trước

5227 Chuyển tiêu liên hàng đến năm trước
523 Thanh toán liên hàng năm nay trong từng tỉnh, thành phố

5231 Liên hàng đi năm nay trong từng tỉnh, thành phố

5232 Liên hàng đến năm nay trong từng tỉnh, thành phố

5233 Liên hàng đến năm nay đã đối chiếu trong từng tỉnh, thành phố

5234 Liên hàng đến năm nay đợi đối chiếu trong từng tỉnh, thành phố

5235 Liên hàng đến năm nay còn sai lầm trong từng tỉnh,

thành phố
524 Thanh toán liên hàng năm trước trong từng tỉnh, thành phố

5241 Liên hàng đi năm trước trong từng tỉnh, thành phố

5242 Liên hàng đến năm trước trong từng tỉnh, thành phố

5243 Liên hàng đến năm trước đã đối chiếu trong từng tỉnh,

thành phố

5244 Liên hàng đến năm trước đợi đối chiếu trong từng tỉnh,

thành phố

5245 Liên hàng đến năm trước còn sai lầm trong từng tỉnh,

thành phố

5246 Chuyển tiêu liên hàng đi năm trước trong từng tỉnh,

thành phố

5247 Chuyển tiêu liên hàng đến năm trước trong từng tỉnh,

thành phố
56 Thanh toán với các Ngân hàng ở nước ngoài

561 Chuyển đổi ngoại tệ thanh toán

562 Thanh toán song biên

563 Thanh toán đa biên



  1. Các khoản thanh toán khác

Loại 6: Nguồn vốn chủ sở hữu


60 Vốn của Tổ chức tín dụng
601 Vốn điều lệ

602 Vốn đầu tư XDCB, mua sắm TSCĐ

609 Vốn khác
61 Quỹ của Tổ chức tín dụng
611 Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ

612 Quỹ đầu tư phát triển

6121 Quỹ đầu tư phát triển

6122 Quỹ nghiên cứu khoa học và đào tạo


613 Quỹ dự phòng tài chính

619 Quỹ khác


62 Quỹ khen thưởng, phúc lợi

621 Quỹ khen thưởng

622 Quỹ phúc lợi

623 Quỹ phúc lợi đã hình thành tài sản cố định


63 Chênh lệch tỷ giá hối đoái, vàng bạc đá quý


  1. Chênh lệch tỷ giá hối đoái

6311 Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại vào thời điểm

lập báo cáo

6312 Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư XDCB

6313 Chênh lệch tỷ giá hối đoái từ chuyển đổi báo cáo tài chính




  1. Chênh lệch đánh giá lại vàng bạc, đá quý

  2. Chênh lệch đánh giá lại công cụ tài chính phái sinh


64 Chênh lệch đánh giá lại tài sản

641 Chênh lệch đánh giá lại tài sản

642 Chênh lệch đánh giá lại tài sản cố định
69 Lợi nhuận chưa phân phối
691 Lợi nhuận năm nay

692 Lợi nhuận năm trước


Loại 7: Thu nhập
70 Thu nhập từ hoạt động tín dụng

701 Thu lãi tiền gửi

702 Thu lãi cho vay

703 Thu lãi từ đầu tư chứng khoán

705 Thu lãi cho thuê tài chính

709 Thu lãi khác


71 Thu nhập phí từ hoạt động dịch vụ

711 Thu từ dịch vụ thanh toán

712 Thu từ nghiệp vụ bảo lãnh

713 Thu từ dịch vụ ngân quỹ

714 Thu từ nghiệp vụ uỷ thác và đại lý

715 Thu từ dịch vụ tư vấn

716 Thu từ kinh doanh và dịch vụ bảo hiểm


  1. Thu phí nghiệp vụ chiết khấu

  2. Thu từ cung ứng dịch vụ bảo quản tài sản, cho thuê tủ két

719 Thu khác




tải về 1.22 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2023
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương