Hệ thống nông nghiệp (Agricultural System as)


Tỷ lệ sử dụng đất hệ thống SALT



tải về 10.05 Mb.
trang9/14
Chuyển đổi dữ liệu26.11.2017
Kích10.05 Mb.
#3045
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14

Tỷ lệ sử dụng đất hệ thống SALT





Nông trại tự cấp

  • Thỏa mãn nhu cầu tối thiểu nông hộ

  • Thiếu vốn, thu nhập thấp

  • Cây l. thực tiêu thụ GĐ, cây màu thu tiền mặt

  • Gia súc nuôi để lấy sức kéo, thịt, cho thuê

  • Tự XD nhà, xưởng

  • Chủ yếu là LĐ sống

  • Dịch vụ đều không có

  • Hệ thống GT kém



Nông trại sx hàng hóa

  • Chuyên môn hóa cao, hướng tới TT

  • Nhiều vốn, trang thiết bị hiện đại

  • Sử dụng ít LĐ sống

  • Quản lý phức tạp, thời gian chính xác

  • Chi phí lớn, vòng quay tiền mặt cao

  • CN hóa khâu thu hoạch, vận chuyển, chế biến

  • DV ngân hàng tín dụng phát triển

  • Mạng lưới thông tin rộng khắp, hiệu quả



Nông nghiệp công nghiệp hóa (hóa học hóa)

  • - Quản lý sx như trong CN

  • - Dùng nhiều sp CN cho NN

  • - Dùng phương pháp CN để sx ra sp NN

  • Coi thường bản tính sinh học của sinh giới

  • Coi thường họat động sinh học của đất

  • Tràn ngập hóa học vào NN

  • Sp có hại cho sk



Những vấn đề nảy sinh

  • -Về sinh thái: phá vỡ kết cấu đất, giảm kn giữ nước+duy trì dd, thiếu chất dd ở dạng vi mô, VSV giảm, do: pH + mùn + VSV giảm

  • +Gia tăng dịch bệnh

  • +CL nông sản giảm

  • +Ô nhiễm đất, nước, k.khí

  • +Ảnh hưởng đến s.khỏe

  • +Lòai đặc sản đp biến mất

  • -Về kinh tế: tăng chi phí, thu họach giảm

  • -Về XH: ngăn cách giàu nghèo, lệ thuộc vật tư, từ bỏ tri thức truyền thống



Nông nghiệp sinh học/hữu cơ

  • Dùng phân hữu cơ

  • Không dùng thuốc hóa học, phát huy tính chống chịu, thuốc thảo mộc

  • Tạo đất có cấu trúc+hoạt động VSV

  • Gia súc được nuôi tự do

  • Chất lượng sp cao hơn

  • NS thấp nhưng ổn định, cp giảm



Organic agriculture contribute to fighting hunger (FAO, 11/12/2007)

  • chemical inputs must be used with care

  • Choose right inputs, right amounts, apply in the right way & at the right time

  • IPM & Conservation Agriculture (CA) + no-tillage agriculture

  • reduces labour by ploughing & can use 30% less fertilizer & 20% less pesticides



Nông nghiệp sinh thái học

  • Sử dụng nông dược hợp lý, hiệu quả

  • Tối ưu hóa sx: tăng sản lượng, bền vững, hòa nhập tự nhiên

  • Nguyên tắc

  • -Không phá hoại MT

  • -Đảm bảo NS ổn định

  • -Có khả năng tự chủ



Khái niệm

  • NN bền vững là NN tái sx trong một HST cân bằng & ổn định, trong đó tính đa dạng di truyền, đất, nước & mlh gắn bó giữa sinh vật được tôn trọng, củng cố & p.triển

  • Cải thiện CL cuộc sống trong khả năng chịu đựng của HST



Nội dung của phát triển NNBV

  • Tăng NS một cách bền vững & ổn định

  • Phân phối công bằng sp & tài nguyên NN

  • Sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên

  • Tăng sự công bằng giữa các thế hệ & hoàn thiện CL cuộc sống

  • Không sử dụng ít đi mà khác đi

  • Sx đi đôi với tiết kiệm các nguồn TN & BVMT

  • Tăng chất lượng & an toàn thực phẩm



Nông nghiệp bền vững

  • Mục tiêu:

  • SD tốt nguồn lợi bên trong giảm đầu tư từ ngoài

  • -Khai thác quá trình tự nhiên

  • -Giảm đầu tư bên ngòai gây hại SK & MT

  • -Tiếp cận nguồn tài nguyên mang tính NS

  • -SD hiệu quả tiềm năng sinh học & di truyền

  • -SD tri thức & kỹ năng bản địa

  • -Tăng cường tính tự chủ, tự tin cho ND đp

  • -Đảm bảo tính bền vững lâu dài

  • -Sx hiệu quả







4.5 Chế biến nông sản

  • Tăng giá trị hàng hóa & hiệu quả KT

  • Đa dạng sp

  • Giải quyết tiêu thụ

  • Thúc đẩy XK

  • Giải quyết việc làm

  • CN hóa, hiện đại hóa nông thôn

  • CHẾ BIẾN+BAO BÌTIÊU THỤ

  • +Marketing

  • Từ trang trại  bàn ăn (GAP)







Chương V T1 Phương pháp nghiên cứu phát triển AS

1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương