Hệ thống nông nghiệp (Agricultural System as)


Kích cầu nông nghiệp (sgtt - N.Q. A, 2009)



tải về 10.05 Mb.
trang7/14
Chuyển đổi dữ liệu26.11.2017
Kích10.05 Mb.
#3045
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   14

Kích cầu nông nghiệp (sgtt - N.Q. A, 2009)

  • cải thiện HTCS n.thôn; tài trợ tiền cho nông dân

  • đường, trường học, bệnh xá, nâng cấp các công trình TL, sửa chữa đê điều, nâng cấp hệ thống điện…+ cấp tiền (hay phiếu mua hàng)

  • Đưa hàng hoá về nông thôn mà dân không có sức mua thì cũng bằng không

  • Điều chỉnh cơ cấu cây trồng vật nuôi là việc dài hạn, không nên là mục tiêu kích cầu

  • Những việc khác (trợ cấp mua v.tư, máy móc, xây silô chứa hàng trữ…) khó xác định hơn



Hàm mục tiêu của hộ nông dân:

  • Hàm mục tiêu của hộ nông dân:

  • U (tối đa lợi ích) = f(x1, x2, x3) với

  • x1= Sản lượng tiêu dùng

  • x2= Sản lượng bán ra TT

  • x3= Nông nhàn

  • Hàm sản xuất của hộ nông dân:

  • Y (sản lượng) = f(a, l, k…) với

  • a = lao dộng

  • l = đất đai

  • k = vốn



Nông nghiệp & Nông dân (Tuổi Trẻ 11/1/08 L.Đ. Thịnh)

  • NN chưa mất gì sau 1 năm vào WTO

  • Giá: gạo = Thái, tiêu tăng 2 lần (3.500 $/tấn)

  • Nhưng CL sống ND giảm  làm thuê

  • Nghịch lý: ĐBSCL (lúa) & TN (cf): m.sống thấp

  • Giá NS cao không hưởng, giá thấp: thiệt trước

  • Do chiến lược giá rẻ, DN nắm in&out+TL lợi nhuận không giảm

  • CS bảo hộ NN&ND đang có vấn đề



Chương IV T3 Các loại hệ thống nông nghiệp

  • 1. Nông nghiệp du canh

  • 2. Nông nghiệp du mục

  • 3. Nông nghiệp chuyên môn

  • 4. Hệ thống kết hợp (trồng trọt/chăn nuôi/VAC/nông lâm kết hợp/trồng trọt-TS/ trồng trọt-chăn nuôi-TS)

  • 5. NN hóa học/sinh học/sinh thái học/bền vững

  • 6. Chế biến & tiếp thị



Cơ sở phân loại kiểu AS

  • Phối hợp giữa cây & con

  • Phương pháp trồng trọt & chăn nuôi

  • Cường độ LĐ, vốn, tr.độ t.chức & sx

  • Tính chất h.hóa của sản phẩm

  • Mức độ sử dụng hóa chất





7 hệ thống canh tác chính

  • Du canh

  • Lúa nước vùng trũng

  • Cây ngũ cốc vùng cao

  • Xen canh quy mô nhỏ kết hợp chăn nuôi

  • Canh tác có tưới quy mô nhỏ

  • Agroforestry (NLKH)

  • Cây lâu năm quy mô nhỏ

  • LUT/vùng/diện tích/TL



1. Nông nghiệp du canh

  • Định nghĩa: Thay đổi nơi sx khi độ phì đất giảm

  • Đặc trưng:

    • Công cụ giản đơn
    • Kỹ thuật lạc hậu
    • Độ phì nhiêu & sinh thái bị thoái hóa
    • Năng suất giảm, di chuyển nơi khác
    • Tùy khả năng phục hồi
    • Hoàn toàn phụ thuộc tự nhiên
  • Kiểu: định cư du canh & du cư du canh



Những thay đổi trong sys du canh

  • Thời kỳ bỏ hóa

  • Thời kỳ phục hồi dinh dưỡng đất

  • Phát triển cây họ đậu

  • Phát rừng theo vành đai từ thấp lên cao

  • Xen cây rừng+thực phẩm+lương thực

  • Sử dụng một số phân bón

  • Nuôi dưỡng gia súc trong chuồng trại



2. Nông nghiệp du mục

  • Định nghĩa: C.nuôi di chuyển liên tục

  • Đặc trưng:

    • Không KN khai phá th.nguyên khô hạn & BKH
    • Di chuyển liên tục
    • Không có nhà cửa cố định
    • Sống ở thảo nguyên
    • Năng suất cỏ thấp
    • Không trồng trọt
    • Kiểu: du mục hoàn toàn & không hoàn toàn


3. Nông nghiệp chuyên môn hóa

  • Sản xuất 1 hoặc 2 sp

  • Do mục tiêu hay phân công XH

  • Sx thừa  xuất & nhập

  • Cạn kiệt một lọai dinh dưỡng  bổ sung

  • Mất cân bằng sinh học

  • Thiếu LD khi thời vụ

  • Dễ dàng tập trung sp

  • Thuận lợi cho NCKH

  • Phù hợp cho nước CN phát triển



4. Hệ thống NN hỗn hợp

  • Nhiều loại sp: cây+con

  • Sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên

  • Kết hợp chặt chẽ giữa trồng trọt & CN

  • Phải bổ sung dinh dưỡng

  • Bổ sung sp trồng trọt CNuôi cho đất

  • Ở vùng gần đô thị trước



4.1 Hệ thống trồng trọt (Brown, 1972)

  • Cây lấy hạt: lúa mì, lúa, bắp

  • Cây hạt có dầu

  • Cây lấy củ

  • Cây họ đậu

  • Cây lấy sợi

  • CĂQ+rau

  • Cây lấy đường

  • Cây để uống + thuốc lá

  • Cây cao su



Cơ sở phân loại các dạng sys trồng trọt

1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   14




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương