Hà NỘI 2014 BỘ XÂy dựng qcvn 01: 2014/bxd quy chuẩn kỹ thuật quốc gia quy hoạch xây dựNG



tải về 0.57 Mb.
trang8/11
Chuyển đổi dữ liệu03.11.2017
Kích0.57 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11

2.10Yêu cầu về thoát nước thải

2.10.1Nhu cầu thu gom và xử lý nước thải:


  • Nhu cầu thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt phải lớn hơn hoặc bằng 80% tiêu chuẩn cấp nước sinh hoạt;

  • Nhu cầu thu gom và xử lý nước thải công nghiệp phải lớn hơn hoặc bằng 80% tiêu chuẩn cấp nước cho công nghiệp.

2.10.2Quy định về xử lý nước thải:


  • Nước thải sinh hoạt đô thị, khu công nghiệp, làng nghề phải được xử lý riêng, đảm bảo các quy định tại các quy chuẩn về chất lượng nước thải hiện hành;

  • Bùn thải từ hệ thống xử lý nước thải phải được thu gom, xử lý hoặc vận chuyển đến cơ sở xử lý chất thải rắn tập trung.

2.10.3Quy định khoảng cách an toàn về môi trường:


  • Khoảng cách ATMT tối thiểu giữa trạm bơm, làm sạch nước thải với khu dân cư, xí nghiệp thực phẩm, bệnh viện, trường học và các công trình xây dựng khác trong đô thị được quy định trong Bảng 2.. Trong khoảng cách ATMT phải trồng cây xanh với chiều rộng lớn hơn hoặc bằng 10m;

  • Đối với loại trạm bơm nước thải sử dụng máy bơm thả chìm đặt trong giếng ga kín thì không cần khoảng cách ATMT, nhưng phải có ống thông hơi xả mùi hôi (xả ở cao độ lớn hơn hoặc bằng 3m).

2.10.4Vị trí nhà máy (trạm) xử lý nước thải (XLNT)


  • Vị trí nhà máy (trạm) XLNT yêu cầu chọn ở cuối nguồn tiếp nhận theo chiều dòng chảy, ở cuối hướng gió chính của đô thị, khu vực có đủ đất cho dự phòng mở rộng;

  • Trường hợp đặc biệt, khi nhà máy (trạm) XLNT hoặc sân phơi bùn phải đặt ở đầu hướng gió chính của đô thị, khoảng cách ATMT trong Bảng 2. phải tăng lên tối thiểu 1,5 lần.

Bảng 2.: Khoảng cách an toàn về môi trường

TT

Loại công trình

Khoảng cách ATMT tối thiểu (m) ứng với công suất (m3/ngày)

< 200

(m3/ ngày)



200 - 5.000 (m3/ngày)

5.000 –50.000 (m3/ngày)

>50.000 (m3/ngày)

1

Trạm bơm nước thải

15

20

25

30

2

Nhà máy (trạm) XLNT:













a

Làm sạch cơ học, có sân phơi bùn

100

200

300

400

b

Làm sạch sinh học nhân tạo, có sân phơi bùn

100

150

300

400

c

Làm sạch sinh học không có sân phơi bùn, có máy làm khô bùn, có thiết bị xử lý mùi hôi, xây dựng kín

10

15

30

40

d

Khu đất để lọc ngầm nước thải

100

150

300

500

e

Khu đất tưới cây xanh, nông nghiệp

50

200

400

1000

f

Hồ sinh học

50

200







g

Mương ô xy hóa

50

150







CHÚ THÍCH: Khoảng cách ATMT tính từ chân công trình, hạng mục xử lý gây ra ô nhiễm.

2.10.5Quy mô nhà máy (trạm) xử lý nước thải (XLNT)


  • Quy mô nhà máy (trạm) xử lý nước thải được xác định dựa trên công nghệ và công suất xử lý nước thải;

  • Chỉ tiêu diện tích tối đa nhà máy (trạm) xử lý nước thải là 0,2 ha/ 1.000 m3 ngày đêm.

2.11Yêu cầu về thu gom và xử lý chất thải rắn

2.11.1Thu gom chất thải rắn


  • Chỉ tiêu và tỷ lệ thu gom chất thải rắn được quy định trong Bảng 2.

Bảng 2. Chỉ tiêu và tỷ lệ thu gom chất thải rắn

Loại đô thị

Lượng thải chất thải rắn phát sinh

Tỷ lệ thu gom CTR

(kg/người-ngày)

(%)

Đặc biệt, I

1,3

100

II

1,0

 95

III,IV

0,9

 90

V

0,8

 85

2.11.2Trạm trung chuyển chất thải rắn


  • Trạm trung chuyển chất thải rắn phải đảm bảo yêu cầu tiếp nhận và vận chuyển hết khối lượng chất thải rắn trong phạm vi bán kính thu gom đến khu xử lý tập trung trong thời gian không quá 2 ngày đêm;

  • Khoảng cách ATMT của trạm trung chuyển chất thải rắn đến chân công trình xây dựng khác lớn hơn hoặc bằng 20m;

  • Loại và quy mô trạm trung chuyển chất thải rắn được quy định tại Bảng 2..

Bảng 2. Loại và quy mô trạm trung chuyển chất thải rắn

Loại và quy mô trạm trung chuyển

Công suất (tấn/ngày đêm)

Bán kính phục vụ tối đa (km)

Diện tích tối thiểu (m2)

Trạm trung chuyển không chính thức (không có hạ tầng kỹ thuật)

Cỡ nhỏ

< 5

0,5

20

Cỡ vừa

5 - 10

1,0

50

Cỡ lớn

> 10

7,0

50

Trạm trung chuyển cố định chính thức (có hạ tầng kỹ thuật)

Cỡ nhỏ

< 100

10

500

Cỡ vừa

100 - 500

15

3.000

Cỡ lớn

> 500

30

5.000

2.11.3Quy mô cơ sở xử lý chất thải rắn


  • Quy mô cơ sở xử lý chất thải rắn được xác định trên cơ sở công nghệ và khối lượng chất thải rắn phải xử lý;

  • Chỉ tiêu tính toán diện tích tối đa nhà máy chế biến phân và đốt rác là 0,02 ha/1000 tấn năm;

  • Diện tích bãi chôn lấp chất thải rắn được xác định trên cơ sở khối lượng chất thải rắn cần chôn lấp theo giai đoạn quy hoạch, điều kiện địa chất, thủy văn;

  • Chiều cao chôn lấp chất thải rắn phụ thuộc vào khả năng chịu lực của đất nền nhưng không vượt quá 25m.

2.11.4Khoảng cách ATMT của cơ sở xử lý chất thải rắn


  • Bãi chôn lấp chất thải rắn hợp vệ sinh (có xử lý chất thải rắn hữu cơ), phải có khoảng cách ATMT nhỏ nhất giữa ranh giới bãi chôn lấp chất thải rắn đến chân các công trình xây dựng khác lớn hơn hoặc bằng 1.000m;

  • Đối với các nhà máy liên hợp xử lý chất thải rắn có lượng chất thải chôn lấp dưới 15%, khoảng cách ATMT nhỏ nhất đến chân các công trình xây dựng khác lớn hơn hoặc bằng 500m;

  • Chiều rộng của dải cây xanh cách ly ngoài hàng rào lớn hơn hoặc bằng 20m tính từ hàng rào cơ sở xử lý chất thải rắn.

  • Khoảng cách ATMT của cơ sở xử lý chất thải rắn nguy hại được xác định theo đánh giá tác động môi trường;



Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương