GiấY ĐỀ nghị vay vốn và phưƠng án kinh doanh (Dành cho Hộ kinh doanh vay bổ sung vốn lưu động) Mã hồ sơ



tải về 94.25 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu18.01.2022
Kích94.25 Kb.
#78869

MB03.QĐ-NVTD/07

GIẤY ĐỀ NGHỊ VAY VỐN VÀ PHƯƠNG ÁN KINH DOANH

(Dành cho Hộ kinh doanh vay bổ sung vốn lưu động)



Mã hồ sơ:

     -     -     -     -     -           -           

NĂM-THÁNG-NGÀY-GIỜ-PHÚT-DAO-MÃ KHÁCH HÀNG)



  1. Thông tin pháp lý của chủ hộ

    1. Thông tin cá nhân

Nếu hộ kinh doanh có hơn 01 thành viên trong đăng ký kinh doanh thì vui lòng bổ sung thông tin vào Phụ lục 2

Họ và tên

     

Năm sinh

     

Giới tính

 Nam  Nữ

Số CMND/Hộ chiếu

      Ngày cấp       Nơi cấp      

Hộ khẩu thường trú

     

Địa chỉ hiện tại

 Như trên

 Khác (vui lòng ghi rõ)



Điện thoại nhà riêng

     

Di động

     

Email

     

Tình trạng hôn nhân

 Độc thân  Đã kết hôn  Ly hôn  Góa bụa

 Khác      (vui lòng ghi rõ)



Trình độ học vấn

 Tiểu học  Cấp2  THPT  Trung cấp  Cao đẳng

 Đại học  Trên đại học  Không bằng cấp/không có thông tin      



Nơi đào tạo

     

Hình thức sở hữu nhà ở (có thể chọn nhiều hơn một tiêu chí)

 Nhà riêng và trả hoàn toàn  Nhà riêng và thế chấp  Sống với bên thứ 3  Nhà công ty cung cấp  Nhà thuê

 Nhà ở cùng bố mẹ, bạn bè, họ hàng  Khác      



Số người phụ thuộc

     

Phương tiện đi lại

 Ô tô  Xe máy  Khác

Thông tin về vợ/chồng của chủ hộ

Tên của vợ/chồng chủ hộ




Điện thoại liên hệ




Tên cơ quan công tác




Lĩnh vực kinh doanh




Chức vụ




Thời gian làm việc




Tên, tuổi nghề nghiệp của các con (nếu có)




    1. Thông tin nghề nghiệp của chủ hộ (đối với hộ kinh doanh nên bỏ phần này vì sẽ đề cập ở phần quá trình công tác)

Quá trình công tác:

Thời gian

Số năm làm việc

Tên đơn vị công tác

Địa chỉ

Lĩnh vực kinh doanh

Chức vụ

Từ …. đến…..
















Từ …. đến…..
















Từ …. đến…..
















Tổng thời gian làm việc
















  1. Mô tả về hoạt động sản xuất, kinh doanh

    Tên cở sở sản xuất kinh doanh

         

    Đăng ký kinh doanh

    Số Do cấp ngày

    Ngành nghề kinh doanh chính

         


    Địa điểm kinh doanh chính

    Địa chỉ:      

    Diện tích mặt bằng: …………… m2, xây ……………tầng, giá thuê:…………………..

    Tình trạng sở hữu:  Thuê/mượn  Tự có  Quầy sạp tại chơ  Khác (ghi rõ


    Thông tin về kho xưởng (có bao nhiêu kho/xưởng, địa điểm, giá thuê, diện tích,…)




    Số lượng nhân viên

         

    Đầu vào

    Liệt kê các nhà cung cấp chính:      



    Đầu ra

     Bán lẻ  Bán buôn. (Liệt kê một số khách hàng lớn)

    Quy trình sản xuất, kinh doanh và công nghệ (áp dụng với ngành sản xuất)

         


    Hiệu quả của hoạt động kinh doanh

    Doanh thu trung bình/tháng:      

    Lợi nhuận trung bình/tháng:      



    BẢNG CÂN ĐỐI TÀI SẢN – NGUỒN VỐN

    TÀI SẢN

    NGUỒN VỐN

    STT

    Khoản mục

    Số tiền

    STT

    Khoản mục

    Số tiền

    1

    Tiền mặt + Tiền gửi NH




    1

    Vốn chủ sở hữu




    2

    Hàng hóa tồn kho




    2

    Vay Ngân hàng




    3

    Phải thu khách hàng




    3

    Phải trả khách hàng




    4

    TS cố định




    4

    Vay khác




    Tổng cộng




    Tổng cộng






  2. Tình hình quan hệ với các TCTD (bao gồm VPBank): Bao gồm cả nghĩa vụ của hộ kinh doanh vợ/chồng của chủ hộ

    1. Khách hàng hiện đang sử dụng các sản phẩm/dịch vụ nào của VPBank? Có thể đánh dấu nhiều hơn một lựa chọn)

 Gửi tiết kiệm  

 Thanh toán trong nước (mở tài khoản, sử dụng ATM, chuyển tiền…)

 Tín dụng

 Thanh toán quốc tế (LC, các giao dịch ngoại hối, nhờ thu…)

 Bảo lãnh

 Các dịch vụ khác



 Chưa từng giao dịch với VPBank


    1. Tình hình quan hệ tín dụng của hộ kinh doanh, chủ hộ và vợ/chồng chủ hộ (nếu có) với các TCTD (bao gồm cả VPBank)

Tên TCTD /

Chủ nợ

Loại khoản vay/Mục đích vay

Dư nợ vay

Ngày vay

Ngày đến hạn

Số tiền trả gốc lãi hàng tháng

Tên TSBĐ, trị giá tài sản và Chủ sở hữu











































Tổng cộng



















Thẻ tín dụng

Loại thẻ tín dụng

(Visa, Master…)

Tên tổ chức tài chính

Ngày mở thẻ

Ngày hết hạn

Hạn mức tín dụng































  1. Phương án vay vốn và đề nghị vay vốn:

 Vay từng lần : Vui lòng điền vào Mục 4.1

 Vay theo hạn mức tín dụng : Vui lòng điền Mục 4.2









    1. Trường hợp 1: Vay từng lần

      1. Mô tả phương án kinh doanh

(Với các khoản vay có tổng dư nợ của khách hàng dưới 500 triệu đồng, vui lòng bỏ qua mục này)

Thông tin đầu vào

Tên người bán




Loại hàng hóa




Thời điểm nhập hàng




Phương thức thanh toán

 Trả ngay  Trả gối đầu

Thông tin đầu ra

Tên/ đối tượng khách mua hàng




Thời gian tiêu thụ hết hàng hóa




Phương thức thanh toán

 Trả ngay  Trả gối đầu

      1. Hiệu quả phương án kinh doanh:

        STT

        Chỉ tiêu

        Giá trị

        I

        Doanh thu dự kiến




        II

        Tổng chi phí = (1)+(2)+(3)+(4)




        1

        Giá vốn hàng bán




        2

        Chi phí quản lý




        3

        Chi phí lãi vay




        4

        Chi phí khác




        III

        Lợi nhuận dự kiến = (I) - (II)




      2. Đề nghị vay vốn:

Tôi/ Chúng tôi đề nghị VPBank cấp tín dụng theo các nội dung cụ thể sau đây:

Mục đích vay vốn (vui lòng ghi cụ thể)

     


Tổng nhu cầu vốn (bằng tổng các giá trị (1)+(2)+(4) trong bảng tính trên)

     

Vốn tự có và vốn vay khác

     

Số tiền vay VPBank

     

Thời hạn

      tháng

Lãi suất đề nghị

     

Phương thức giải ngân

 Chuyển khoản  Tiền mặt     

Phương thức trả nợ

Trả lãi:

Trả gốc:



Đề xuất khác

     

    1. Trường hợp 2: Vay theo hạn mức tín dụng dự phòng.

4.2.1. Xác định nhu cầu vay vốn:

STT

Chỉ tiêu

Năm hiện tại

Năm kế hoạch

Cách tính

1

Doanh thu thuần










2

Tổng chi phí kinh doanh







=(2.1)+(2.2)+(2.3)+(2.4)

2.1

Giá vốn hàng bán










2.2

Chi phí bán hàng










2.3

Chi phí quản lý kinh doanh










2.4

Chi phí khác (không tính chi phí lãi vay)










3

Chu kỳ kinh doanh, trong đó







=(3.1) + (3.2)

3.1

Số ngày tồn kho bình quân (bao gồm thời gian sản xuất - nếu có)










3.2

Số ngày phải thu bình quân










4

Số vòng quay







=365 / (3)

5

Nhu cầu vốn trên 01 vòng quay







=(2)/(4)

6

Vốn lưu động của chủ sở hữu







= Vốn Chủ sở hữu + nợ dài hạn - tài sản dài hạn

7

Phải trả người bán










8

Vốn vay khác










9

Nhu cầu tiền mặt thường xuyên










10

Nhu cầu vay ngắn hạn tại VPBank







=(5)–(6)-(7)-(8)+(9)

4.2.2 Hiệu quả của phương án vay vốn:

STT

Chỉ tiêu

Giá trị

I

Doanh thu dự kiến




II

Tổng chi phí = (1)+(2)+(3)+(4)




1

Giá vốn hàng bán




2

Chi phí quản lý




3

Chi phí lãi vay




4

Chi phí khác




III

Lợi nhuận dự kiến = (I)- (II)




4.2.3. Đề nghị vay vốn:

Tôi/ Chúng tôi đề nghị VPBank cấp tín dụng theo các nội dung cụ thể sau đây:

Mục đích vay vốn (vui lòng ghi cụ thể)

     


Hạn mức vay vốn

     

Thời hạn

      tháng

Lãi suất đề nghị

     

Phương thức giải ngân

 Chuyển khoản  Tiền mặt     

Phương thức trả nợ mỗi khế ước

Trả lãi:      

Trả gốc:      



Đề xuất khác

     

  1. Tổng hợp thu – chi

    STT

    Khoản thu nhập/chi phí

    Số tiền

    Giấy tờ chứng minh

    I

    Thu nhập của người vay







    1.

    Cổ tức







    2.

    Lợi nhuận từ kinh doanh







    3.

    Tiền cho thuê tài sản







    4.

    Thu nhập khác







    II

    Thu nhập của vợ/ chồng







    1.

    Lương và thu nhập từ cơ quan







    2.

    Cổ tức







    3.

    Lợi nhuận từ kinh doanh







    4.

    Tiền cho thuê tài sản







    5.

    Thu nhập khác







    III

    Thu nhập của người hỗ trợ trả nợ







    A

    Tổng thu nhập (= I + II+ III )










    Chi phí sinh hoạt










    Chi phí trả gốc lãi các khoản vay (không bao gồm khoản vay mới)










    Các chi phí khác







    B

    Tổng chi phí







    C

    Chênh lệch thu nhập chi phí (=A-B)







  2. Các tài sản tích lũy của chủ hộ (Đơn vị: VND)

    Tài sản

    Loại tài sản (có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu)

    Tên tài sản

    Giá trị

    Động sản (vd: tiền mặt, sổ tiết kiệm, vàng, xe, chứng khoán)

         

         

         

         

         

         

    Bất động sản
    (VD: quyền sử dụng đất, nhà, chung cư)

         

         




         

         

         

    Các tài sản khác

         

         

         

         

    Tổng giá trị tài sản ước tính




         

  3. Thông tin tài sản đảm bảo

(Vui lòng điền thêm thông tin tại phụ lục 1 nếu chủ tài sản không phải là Bên vay)

Tên tài sản bảo đảm (1)

Tên chủ sở hữu

Mối quan hệ của chủ sở hữu TSBĐ và khách hàng vay vốn

Tài sản hiện có đang bảo đảm cho nghĩa vụ vay vốn nào không? (2)










 Đang bảo đảm

 Không












 Đang bảo đảm

 Không











 Đang bảo đảm

 Không


(1): Ghi rõ tên tài sản, địa chỉ (nếu là BĐS), Biển kiểm soát (nếu là xe ô tô)

(2): Nếu có bảo đảm, ghi rõ nghĩa vụ bảo đảm là gì, tại TCTD nào?



  1. Cam kết của Bên vay và Chủ sở hữu TSĐB

Tôi/Chúng tôi xin cam kết:

  • Tất cả các thông tin trong Giấy đề nghị vay vốn này và tất cả các giấy tờ mà Tôi/Chúng tôi cung cấp cho Ngân hàng là đầy đủ, chính xác, hợp pháp và đúng sự thực và Tôi/Chúng tôi chịu hoàn toàn trách nhiệm đối với bất kỳ thông tin sai lệch nào.Dùng mọi nguồn thu nhập hợp pháp để thanh toán cho mọi nghĩa vụ phát sinh với Ngân hàng.

  • Đồng ý cho Ngân hàng thu thập, sử dụng và cung cấp các thông tin bao gồm nhưng không giới hạn các thông tin liên quan đến Chúng tôi, các thông tin liên quan đến các khoản tín dụng của Chúng tôi tại Bên Ngân hàng, các thông tin được ghi nhận trong các hợp đồng, văn bản, thỏa thuận ký kết giữa Chúng tôi và Ngân hàng và/hoặc được ghi nhận trong các văn bản, tài liệu do Chúng tôi cung cấp cho Ngân hàng cho các cơ quan nhà nước có thẩm quyền, các nhà cung cấp dịch vụ, đối tác và/hoặc bất kỳ tổ chức/cá nhân nào mà Ngân hàng cho là cần thiết.

Ngày      

Bên vay - Nếu là nhiều cá nhân xin vui lòng cùng ký Bên sở hữu TSĐB - Nếu là nhiều cá nhân xin vui lòng cùng ký

(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên)





Vui lòng cho biết: Anh/Chị biết tới sản phẩm, dịch vụ của VPBank qua hình thức nào sau đây:

 Người giới thiệu

 Internet

 Truyền hình


 Báo chí

 Điểm giao dịch thuận tiện

 Hình thức khác (vui lòng ghi rõ):




Phụ lục 1 :Thông tin bổ sung về chủ sở hữu TSBĐ


  1. Thông tin bổ sung về chủ sở hữu TSĐB

Quan hệ với chủ hộ :
 Cha mẹ - con cái  Anh chị em  Họ hàng  Bạn bè  Khác      

Thông tin cá nhân (nếu tài sản thuộc sở hữu của Hộ gia đình thì nêu thông tin về chủ hộ)

Họ và tên

     

Ngày sinh

     

Giới tính

 Nam  Nữ

Quốc tịch

     

Số CMND/Hộ chiếu

      Ngày cấp       Nơi cấp      

Hộ khẩu thường trú

     

Địa chỉ hiện tại

 Như trên

     


Điện thoại nhà riêng

     

Di động

     

Email

     

Tình trạng hôn nhân

 Độc thân  Đã kết hôn  Ly hôn  Góa bụa

 Khác      (vui lòng nêu rõ)



Trình độ học vấn

 Tiểu học  Cấp2  THPT  Trung cấp  Cao đẳng  Đại học  Trên đại học  Không bằng cấp/không có thông tin      

Nghề nghiệp- Cơ quan công tác

Nghề nghiệp:  Cán bộ cấp quản lý  Cán bộ cấp chuyên viên/nhân viên

 Lực lượng vũ trang (quân đội, công an…)

 Kinh doanh có đăng ký (Kinh doanh cá thể)

 Nghỉ hưu  Kinh doanh tự do/lao động thời vụ

 Thất nghiệp  Không có thông tin

Tên cơ quan công tác:      




Phụ lục 2: Thông tin các thành viên còn lại trong hộ kinh doanh (nếu có)


  1. Thông tin về thành viên thứ:

Quan hệ với chủ hộ:
 Cha mẹ - con cái  Anh chị em  Họ hàng  Bạn bè  Khác      

1.1 Thông tin cá nhân

Họ và tên

     

Ngày sinh

      Giới tính:  Nam  Nữ

Số CMND/Hộ chiếu

      Ngày cấp       Nơi cấp      

Hộ khẩu thường trú

     

Địa chỉ hiện tại

 Như trên

     


Điện thoại

Di động: Nhà riêng:

Tình trạng hôn nhân

 Độc thân  Đã kết hôn  Ly hôn  Góa bụa

 Khác      (vui lòng ghi rõ)



Trình độ học vấn

 Tiểu học  Cấp2  THPT  Trung cấp  Cao đẳng  Đại học  Trên đại học  Không bằng cấp/không có thông tin      

1.2 Thông tin nghề nghiệp

Loại hình hợp đồng lao động/Tình trạng lao động

Nghề nghiệp:  Cán bộ cấp quản lý  Cán bộ cấp chuyên viên/nhân viên

 Lực lượng vũ trang (quân đội, công an…)

 Kinh doanh có đăng ký (Kinh doanh cá thể)

 Nghỉ hưu  Kinh doanh tự do/lao động thời vụ

 Thất nghiệp  Không có thông tin


Thâm niên công tác

 > 5 năm  3-5 năm  1-3 năm  < 1 năm

Nơi làm việc hiện tại

Tên cơ quan

     

Địa chỉ

     

Lĩnh vực kinh doanh

     

Chức vụ

     

Thu nhập – chi phí của người hỗ trợ trả nợ

STT

Khoản mục

Số tiền (VND)

Giấy tờ chứng minh

1

Thu nhập của người hỗ trợ trả nợ









2

Thu nhập từ vợ/chồng của người hỗ trợ trả nợ









3

Tổng thu nhập = (1) + (2)







4

Tổng chi phí







5

Chênh lệch thu – chi = (3) – (4)







6

Phần thu nhập hỗ trợ trả nợ cho người vay vốn.







PHẦN DÀNH CHO NGÂN HÀNG

  1. Thông tin về AO

    Họ và tên AO

         

    Điện thoại di động

         

    Email :




    Chi nhánh/PGD

         

  2. Trách nhiệm thẩm định TSĐB

    Trách nhiệm thẩm định TSĐB

     Các loại tài sản do Cán bộ định giá thẩm định

    (vui lòng đánh dấu vào 1 trong 3 lựa chọn bên phải)



     Chưa gửi yêu cầu thẩm định TSĐB cho Phòng định giá TSĐB

     Đã gửi yêu cầu thẩm định TSĐB cho Phòng định giá TSĐB, nhận kết quả và cho vào bộ hồ sơ đề nghị cấp tín dụng

     Đã gửi yêu cầu thẩm định TSĐB cho Phòng định giá TSĐB nhưng chưa nhận kết quả


    Cán bộ tín dụng (Ký và ghi rõ họ tên)


     Tài sản được định giá bởi bên thứ ba

     Tên tổ chức định giá:

     Giá trị định giá:



    Cán bộ tín dụng (Ký và ghi rõ họ tên)


     Các loại tài sản do AO/CA thẩm định

    (vui lòng đánh dấu vào 1 trong các lựa chọn bên phải)




     Ô tô mới (theo biểu giá xe chuẩn)

     Ngoại tệ có thể chuyển đổi

     Vàng/trang sức/kim loại quý

     Tài khoản tiền gửi/sổ tiết kiệm/giấy tờ có giá do VPBank phát hành

     Trái phiếu do chính quyền tỉnh, thành phố phát hành được VPBank chấp nhận

     Kì phiếu, trái phiếu và tín phiếu do NHTM phát hành được VPBank chấp nhận

     Cổ phần/cổ phiếu của các công ty được VPBank chấp nhận

     Sổ tiết kiệm/chứng chỉ tiền gửi/kỳ phiếu/trái phiếu/tín phiếu do Chính phủ/NHNN Việt Nam/NHTM quốc doanh phát hành






    Số lượng tài sản

    Đơn giá

    Tổng giá trị

    Giá trị của TSBĐ theo giấy chứng nhận/biểu giá chuẩn

         










    Giá thị trường của TSBĐ và nguồn tham khảo (nếu có)

         










    Giá trị TSBĐ theo đề xuất của cán bộ AO/CA

         










    Mức biến động về giá trị tài sản đảm bảo có thể xảy ra trong thời gian vay (%)

         

    Cam kết của AO/CA về thông tin thẩm định TSĐB (Trường hợp TSBĐ do AO/CA thẩm định)

    Tôi/Chúng tôi xin cam kết: Tôi/Chúng tôi đã kiểm tra tất cả các giấy tờ do khách hàng cung cấp và xác nhận tính hợp lệ của TSBĐ. Tôi đã tham khảo các giấy tờ này và giá thị trường hiện có để đưa ra được định giá TSBĐ một cách hợp lý‎ nhất.

    Ngày       AO/CA (Ký và ghi rõ họ tên)




  3. Nghĩa vụ được bảo đảm bởi tài sản bảo đảm & đề xuất của chi nhánh về việc ký hợp đồng bảo đảm (HĐBĐ)

    Tài sản 1 (ghi cụ thể):


     Tài sản mới thế chấp/cầm cố




     Tài sản đã thế chấp/cầm cố tại VPBank


     Bên được bảo đảm:

     Giá trị tài sản bảo đảm theo HĐBĐ đã ký:

     Thời hạn: từ…………………………đến……………………….


    Giá trị tài sản bảo đảm




    Đề xuất ký HĐBĐ:

     Ký hợp đồng bảo đảm khung với số tiền cấp tín dụng tối đa là ………………………………….VND trong thời gian………….tháng

     Ký hợp đồng bảo đảm với nội dung chính:

     Ký Phụ lục HĐBĐ với nội dung chính:


    Tài sản 2 (ghi cụ thể):


     Tài sản mới thế chấp/cầm cố




     Tài sản đã thế chấp/cầm cố tại VPBank


     Bên được bảo đảm:

     Giá trị tài sản bảo đảm theo HĐBĐ đã ký:

     Thời hạn: từ…………………………đến……………………….


    Giá trị tài sản bảo đảm




    Đề xuất ký HĐBĐ:

     Ký hợp đồng bảo đảm khung h với số tiền cấp tín dụng tối đa là ………………………………….VND trong thời gian………….tháng

     Ký hợp đồng bảo đảm với nội dung:

     Ký Phụ lục HĐBĐ với nội dung:


    Tài sản 3 (ghi cụ thể):


     Tài sản mới thế chấp/cầm cố




     Tài sản đã thế chấp./cầm cố tại VPBank


     Bên được bảo đảm:

     Giá trị tài sản bảo đảm đã ký:

     Thời hạn: từ…………………………đến……………………….


    Giá trị tài sản bảo đảm




    Đề xuất ký HĐBĐ:

     Ký hợp đồng bảo đảm khung với số tiền cấp tín dụng tối đa là ………………………………….VND trong thời gian………….tháng

     Ký hợp đồng bảo đảm với nội dung:

     Ký Phụ lục HĐBĐ với nội dung:


  4. Thông tin về khách hàng/nhóm khách hàng liên quan

    Tên cá nhân/tổ chức

    Mối quan hệ với khách hàng vay vốn

    Dư nợ tại VPBank




























  5. Đề xuất và cam kết của chi nhánh

Nhận xét của AO về khách hàng vay vốn (nêu nhận xét về khả năng tài chính, khả năng trả nợ, uy tín của khách hàng, tính hợp lý của đề xuất cấp tín dụng):

Đề xuất của AO

Số tiền vay vốn




Thời gian vay




Thời hạn 01 khế ước (nếu là Hạn mức tín dụng)




Mục đích vay vốn (nếu vay Bổ sung VLĐ thì ghi rõ KD mặt hàng gì)




Phương thức trả nợ

Trả lãi:

Trả gốc:



Lãi suất




Loại hình cho vay

 Hạn mức  Vay từng lần

Phương thức giải ngân

 Chuyển khoản (tương đương %)

 Tiền mặt (tương đương %)



Tài sản bảo đảm và Thủ tục ký Hợp đồng thế chấp

Như đã đề cập tại mục 3/ Phần dành cho Ngân hàng trên đây.

Các đề xuất khác






Cam kết của AO

Tôi xin cam kết:

Trong phạm vi kiến thức của tôi, tất cả các thông tin được thu thập là chính xác và đúng sự thật. Tôi đã trình bày tất cả những thông tin mà tôi biết có thể ảnh hưởng đến kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị vay vốn. Nếu có thêm bất kì thông tin nào có thể ảnh hưởng đến kết quả xét duyệt hồ sơ đề nghị vay vốn, tôi sẽ chịu trách nhiệm thông báo cho CPC trong thời gian sớm nhất.

Tôi đồng ý cho vay/ cấp tín dụng đối với khách hàng theo nội dung đề xuất trên.

Kính trình Trưởng Phòng AO/ Giám đốc PGD/ Giám đốc CN chấp thuận.

Ngày       Cán bộ tín dụng (Ký và ghi rõ họ tên)



Đề xuất và Cam kết của Trưởng phòng AO/Giám đốc Phòng giao dịch

Tôi xin cam kết:

Tôi cam kết đã kiểm tra giám sát việc thu thập hồ sơ khách hàng của nhân viên A/O bảo đảm đúng quy trình của VPBank, và theo hiểu biết của tôi thì các thông tin nêu trên là hợp lý và tôi không nhận thấy thông tin nào có dấu hiệu nghi vấn cần xác minh thêm (nếu có thông tin nghi vấn thì với trách nhiệm của tôi, tôi sẽ phải trực tiếp kiểm tra hoặc yêu cầu nhân viên khác kiểm tra xác minh các thông tin đó trước khi ký tên dưới đây). Tôi đã đối chiếu các thông tin khách hàng với quy định của NHNN và VPBank về tín dụng, và thấy rằng khách hàng này đủ điều kiện để xem xét cho vay (trừ một số vấn đề cần lưu ý dưới đây – nếu có). Tôi đồng ý chuyển hồ sơ khách hàng này lên CPC để xét duyệt cho vay theo quy định.

Lưu ý bổ sung

Ngày       Trưởng phòng AO/Giám đốc KHCN/Giám đốc Phòng giao dịch

(Ký và ghi rõ họ tên)

Địa chỉ email:



Cam kết của Giám đốc/Phó giám đốc Chi nhánh

Tôi xin cam kết:

Theo hiểu biết của tôi thì các thông tin nêu trên là hợp lý và không nhận thấy thông tin nào có dấu hiệu nghi vấn cần xác minh thêm (nếu có thông tin nghi vấn thì với trách nhiệm của tôi, tôi sẽ phải trực tiếp kiểm tra hoặc yêu cầu nhân viên khác kiểm tra xác minh các thông tin đó trước khi ký tên dưới đây). Với những thông tin nêu trên, tôi đã đối chiếu với quy định của NHNN và VPBank, và thấy rằng khách hàng này đủ điều kiện để xem xét cho vay (trừ một số vấn đề cần lưu ý dưới đây – nếu có). Tôi đồng ý chuyển hồ sơ khách hàng lên CPC để xét duyệt cho vay theo quy định của VPBank.

Lưu ý bổ sung

Ngày       Giám đốc/Phó giám đốc chi nhánh



(Ký và ghi rõ họ tên)




______________________________________________________________________ MB03.QĐ-NVTD/07 Trang /


tải về 94.25 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương