GiáO Án tuổi tên chủ ĐỀ LỚN: Thời gian thực hiện 03 tuần. TÊn chủ ĐỀ nháNH



tải về 299.32 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu23.12.2018
Kích299.32 Kb.

GIÁO ÁN 4 - 5 TUỔI

TÊN CHỦ ĐỀ LỚN:

(Thời gian thực hiện 03 tuần.

TÊN CHỦ ĐỀ NHÁNH:

( Thời gian thực hiện: 01 Tuần.

TỔ CHỨC CÁC


ĐÓN TRẺ - THỂ DỤC SÁNG

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG

MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU

CHUẨN BỊ

* Đón trẻ:

- Đón trẻ vào lớp

- Cho trẻ dán tranh cơ thể bé lên tường

- Cho trẻ xem tranh chuyện về cơ thể bé


* Trò chuyện:

- Trò chuyện về chủ đề


* Thể dục sáng

- Tập theo bài hát “Tập thể dục buổi sáng”
*Điểm danh


- Tạo cho trẻ cảm giác hào hứng, thích đến trường.

- Trẻ biết cách dán tranh, cách xem tranh, biết tên các bộ phận trên cơ thể

- Trẻ hiểu biết được sự thay đổi của cơ thể.

- Biết tự chăm sóc sức khỏe bản thân.

- Trẻ có thói quen tập luyện thể dục buổi sáng.

- Trẻ nắm rõ các động tác thể dục.

- Giúp trẻ có 1 cơ thể khoẻ mạnh, tham gia tích cực vào các hoạt động.

- Trẻ biết tên mình, tên bạn

- Biết dạ cô khi điểm danh.

- Nắm rõ sĩ số của lớp trong ngày.



- Thông thoáng phòng học.

- Tranh về cơ thể bé., keo dán

- Tranh chuyện về cơ thể bé
- Tranh chủ đề.

- Một số câu hỏi đàm thoại, tranh ảnh.

- Sân tập an toàn, bằng phẳng

- Băng nhạc thể dục.

- Động tác thể dục.

- Sổ điểm danh


BẢN THÂN

Từ ngày 22/09 đến ngày10/10/2014)

CƠ THỂ TÔI

Từ ngày 29/09 Đến ngày 03/10/2014)

HOẠT ĐỘNG



HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN


HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ

- Cô đón trẻ vào lớp tươi cười, niềm nở. Trao đổi với phụ huynh về sở thích, sở trường của trẻ

- Nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định

- Cô cho dán tranh cơ thể bé lên tường

- Cho trẻ xem tranh chuyện về cơ thể bé

- Trò chuyện cùng trẻ:

+ Đàm thoại về nội dung các bức tranh nói về quá trình của trẻ lớn lên theo năm tháng.

+ Cô giải thích cho trẻ hiểu rằng muốn có một cơ thể khỏe mạnh thì cần phải làm những gì?

=> Giáo dục: yêu quý gia đình, ăn uống đầy đủ các chất.



a.Khởi động:

- Trẻ hát bài hát “ Đoàn tàu nhỏ xíu” đi kết hợp với các kiểu chân: Đi thường, đi mũi bàn chân, đi gót bàn chân, đi khom lưng, chạy nhanh, chạy chậm.



b. Trọng động

- Hô hấp 2: Hai tay khum trước miệng làm tiếng còi tàu

- Tay: 2 tay sang ngang, gập khủy tay, bàn tay chạm bả vai

- Chân 2: Một chân đứng lên phía trước, khụy gối

- Bụng 1: Hai tay giơ lên cao, cúi gập người, mũi bàn tay chạm mũi bàn chân

- Bật 1: Bật tách khép chân



c. Hồi tĩnh:

- Cho trẻ đi nhẹ nhàng làm động tác chim bay về tổ.

* Điểm danh: Cô lần lượt gọi tên trẻ theo danh sách.


- Trẻ vào lớp cùng cô.

- Cất đồ dùng đúng nơi quy định.

- Trẻ dán tranhm tranh chuyện
- Trẻ đàm thoại cùng cô.
- Trẻ khởi động cùng cô.

Trẻ tập cùng cô các động tác 2 lần 8 nhịp

- Dạ cô.




HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI

HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI



NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG

MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU

CHUẨN BỊ




* Hoạt động có mục đích:

+Thứ 2 + thứ 3: Dạo chơi quanh sân trường, quan sát thời tiết, cây cối quanh sân trường

+ Thứ 4 + thứ 5: Thu nhặt lá rungj xếp hình bé trai, bé gái

- + Thứ 6: Tham quan nhà bếp, trò chuyện về mùi vị thức ăn

-

* Trò chơi vận động:

- Rèn luyện sức khỏe: Đi,chạy, nhảy, leo trèo

- Rèn luyện giác quan: Tai ai tinh, mắt ai tinh

* Chơi tự do

- Chơi tự do với đồ chơi ngoài trời

-

-


- Trẻ biết được thời tiết ngày hôm đó, chủ động mặc quần áo cho phù hợp với thời tiết

- - Làm sạch sân trường, biết xếp hình bé trai, bé gái từ lá rụng

- Rèn luyện giác quan cho trẻ

- Nhận biết được mùi vị thức ăn
- .

- Trẻ được thư giãn

- Rèn luyện một số giác quan

- Trẻ biết các đồ chơi ngoài trời.

- Trẻ phát triển thể chất

- Giúp tinh thần trẻ thư giãn, thoải mái


- Câu hỏi đàm thoại.

- Địa điểm

- Mũ nón cho trẻ


- Xắc xô, vạch xuất phát

- Một số đồ vật
- Đồ chơi sạch sẽ an toàn























































HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ

a.Cho trẻ đi cùng cô ra sân vừa đi vừa hát bài “Đi dạo”.

- Thứ 2 + thứ 3: Hướng cho trẻ quan sát thời tiết .

-+ Các con thấy thời tiết hôm nay thế nào?

+ Đây là kiểu thời tiết của mùa gì?.

+ cây cối quanh sân trường như thế nào?

- Thứ 4 + thứ 5: Các con hãy ngắm nhìn thật kỹ xem xung quanh sân trường của chúng mình có những gì?

+ Cho trẻ nhặt lá rụng, rác ở xung quanh sân trường.

+ Hướng dẫn trẻ xếp hình bé trai, bé gái từ lá rụng vừa nhặt được



  • Thứ 6: Dẫn trẻ xuống tham quan nhà bếp

+ Cho trẻ quan sát cô cấp dưỡng chế biến món ăn

+ Cho trẻ ngửi mùi và đoán xem đó là mùi vị của thức ăn gì?

+ Cô nêu tên 1 vài món ăn khác và trẻ nói về mùi vị thức ăn đó


  • Giáo dục trẻ ăn đúng, ăn đủ, ăn sạch để bảo vệ sức khỏe

b. Trò chơi vận động:

- Trò chơi rèn luyện sức khỏe: Kéo co, Chạy nhanh, hái quả

+ Cô nêu tên trò chơi, cách chơi và luật chơi

- - Trò chơi rèn luyện giác quan: Tai ai tinh, mắt ai tinh

+ Cô nêu tên trò chơi, cách chơi và luật chơi

=> Giáo dục trẻ: Muốn có một cơ thể khỏe mạnh thì cần phải tập luyện cơ thể thường xuyên và ăn uống điều độ và làm việc phù hợp với lứa tuổi.

+ Nhận xét và tuyên dương trẻ .

c.Chơi tự do:

- - Cô tổ chức cho trẻ chơi đồ chơi ngoài trời.

- Động viên, bao quát trẻ chơi.


- Trẻ vừa đi vừa hát

- Quan sát.

- Thời tiết mát mẻ ạ.

- Mùa thu .

- Trẻ trả lời.

- Trẻ nhặt lá rụng.

- Trẻ xếp hình bé trai, bé gái

- Trẻ tham quan nhà bếp


- Lắng nghe

- Chú ý lắng nghe

- Thực hiện chơi.




HOẠT ĐỘNG GÓC

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG

MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU

CHUẨN BỊ

* Góc phân vai:

- Gia đình: Mẹ chăm sóc cho con: Cho con ăn

- Phòng khám bệnh: Bác sĩ khám bệnh cho bẹnh nhân

- Cửa hàng, siêu thị: Bán búp bê, bán các đồ dùng, trang phục của bé



* Góc xây dựng:

- Chơi ghép hình bé tập thể dục, người máy.

- Xây nhà xếp đường về nhà bé.

* Góc tạo hình :

- Vẽ, tô màu bé trai, bé gái.

- Dán các bộ phận cơ thể bé.

- Làm đồ dùng cho bé từ những nguyên vật liệu có sẵn



* Góc sách truyện:

- Kể chuyện: Cậu bé mũi dài

- Làm truyện tranh về công việc hàng ngày của bé, tác dụng của hai bàn tay

- Xem tranh truyện để biết cách giữ gìn vệ sinh cơ thể và gữ gìn sức khỏe



* Góc khoa học:

- Khám phá sự lan truyền âm thanh



- Trẻ tái hiện lại hành động của người lớn qua vai chơi.

- Trẻ biết chơi theo nhóm, biết phối hợp các hành động chơi với nhau.

- Biết đoàn kết và giúp đỡ nhau và liên kết các vai chơi với nhau.

- Biết sắp xếp, ghép hình em bé tập thể dục

- Trẻ biết dùng bộ đồ lắp ghép để xây nhà bếp, đường về nhà.

.

- Trẻ ôn lại các kỹ năng: vẽ, tô màu, xé dán.



- Biết tạo ra được những đồ dùng, đồ chơi từ nguyên liệu có sẵn

- Thuộc câu truyện

- Biết làm sách tranh.

- Biết cách xem sách.

- Hiểu và biết giữ gìn vệ sinh cơ thể.

- Trẻ biết được âm thanh lan truyền được trong không khí



- Đồ dùng, đồ chơi của góc chơi.

- Đồ dùng, đồ chơi góc xây dựng.


- Giấy A4, sáp màu, keo dán, giấy màu.

- Bìa cattong, kéo
- Tranh truyện

- Gim, tranh ảnh về công việc hằng ngày của bé, kéo, keo dán.

- Tranh truyện về cách vệ sinh cơ thể

- Một số đò dùng phát ra tiếng kêu






HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ

Cô nhập vai hướng dẫn trẻ chơi ở các góc

- Gia đình: hướng dẫn trẻ cách mẹ chăm sóc cho con

- Phòng khám bệnh: Hướng dẫn trẻ cầm ống nghe khám bệnh cho bệnh nhân

- Cửa hàng, siêu thị: hướng dẫn trẻ cách bày biện hàng hóa, cách mua và bán hàng

- Chơi ghép hình bé tập thể dục;Người máy: Hướng dẫn trẻ dùng các hình khối để ghép hình bé tập thể dục, người máy; Xây nhà và xếp đường về nhà bé

- Hỏi trẻ đang vẽ gì? Vẽ ai? Vẽ như thế nào? Cô gợi ý 1 số đặc điểm nổi bật của bé trai, bé gái

- Dán các bộ phận cơ thể bé: Hỏi trẻ đây là gì? Con đang làm gì? Con định dán như thế nào? H/ dẫn trẻ cách dán

- Làm đồ dùng từ nguyên liệu có sẵn: Con đang làm gì? Con làm như thế nào? Hướng dẫn trẻ cách làm mũ, dép

- Kể chuyện: Cậu bé mũi dài

- Làm sách, tranh kể về công việc hàng ngày của bé: Hỏi trẻ đang làm gì? Làm sách gì? Làm như thế nào. Hướng dẫn trẻ cách dùng ghim để ghim tranh lại với nhau

- Xem truyện tranh: Hỏi trẻ đang xem tranh gì? Tranh vẽ mọi người đang làm gì? Cô hướng dẫn trẻ cách lật giở trang sách, chỉ và giới thiệu 1, 2 bức tranh.


  • Hỏi trẻ đang nghe gì? Vì sao con nghe được tiêng động ấy?



- Trẻ nhập vai chơi

- Trẻ chơi xếp hình, xếp ngôi nhà

- Trẻ vẽ, tô màu bé trai bé gái


- Dán các bộ phận cơ thể bé.

- Làm đồ dùng cho bé từ những nguyên vật liệu có sẵn

- Trẻ kể chuyện, làm sách
- Lắng nghe các âm thanh và tìm hiểu sự lan truyền âm thanh


HOẠT ĐỘNG ĂN

NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG

MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU

CHUẨN BỊ

*Tổ chức vệ sinh cá nhân


* Tổ cho trẻ ăn

- Rèn kỹ năng rửa tay đúng cách cho trẻ

- Rèn thói quen rửa tay trước và sau khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn

- Trẻ biết tác dụng của việc rửa tay

- Rèn khả năng nhận biết tên, mùi vị của các món ăn

- Hiểu được lợi ích của việc ăn đúng, ăn đủ


- Xà bông, bồn rửa tay

- Khăn lau


- Bàn ghế ngồi ăn

- Thức ăn

- Khăn ăn

- Khăn lau


HOẠT ĐỘNG NGỦ

*Tổ chức cho trẻ ngủ

- Rèn thói quen nằm ngủ đúng chỗ, nằm ngay ngắn

- Trẻ được nghỉ ngơi hợp lý




- Sạp ngủ

- Chiếu gối

- Phòng ngủ sạch sẽ, yên tĩnh






HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ

- Cho trẻ xếp hàng đi ra bồn rửa tay

- Trẻ vừa đi vừa hát bài “ Đôi bàn tay trắng tinh”

- Cô hướng dẫn cho trẻ rửa tay đúng quy cách

- Kiểm tra tay từng trẻ

- Cho trẻ vào lớp

- Cho trẻ ngồi vào bàn ăn theo từng tổ

- Cô chia thức ăn ra từng bát, trộn đều cơm và thức ăn

- Để trẻ tự xúc ăn. Cô bao quát, hướng dẫn, động viên trẻ

- Giúp đỡ trẻ ăn chậm, vụng về

- Tiếp thêm canh và cơm cho trẻ

+Sau khi trẻ ăn xong

- Trẻ được lau tay, lau miệng, uống nước, đi vệ sinh

- Cô thu dọn nơi ăn, lau nhà, giặt khăn


- Trẻ xếp hàng đi ra bồn rửa tay

- Trẻ hát

- Trẻ rửa tay
- Trẻ vào lớp

- Trẻ ngồi vao bàn ăn


- Trẻ xúc ăn


- Xắp xếp chỗ ngủ cho từng trẻ

- Cho trẻ đọc bài thơ: Giờ đi ngủ

- Cô hát 1 số bài hát ru, hoặc kể câu chuyện với nội dung ngắn gọn, nhẹ nhàng cho trẻ nghe

- Vỗ về trẻ khó ngủ

- Bao quát trẻ ngủ, chỉnh lại tư thế nằm đối với trẻ nằm chưa ngay ngắn

- Sau khi trẻ ngủ dậy: Cô chải tóc gọn gàng cho trẻ




- Trẻ nằm về chỗ ngủ

- Đọc thơ: Giờ đi ngủ

- Trẻ ngủ




HOẠT ĐỘNG CHIỀU


NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG

MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU

CHUẨN BỊ

Vậ - Vận động nhẹ ăn quà chiều.

+ .


- Kể chuyện: Cậu bé mũi dài; Cái mồm

- Thơ: Đôi mắt

- Tr

.

- Học phòng nghệ thuật



- - Trò chơi kismad

- Trò chơi: Luyện các giác quan

- Trò chơi dân gian

- Chơi, hoạt động theo ý

thích, ở các góc tự chọn.

- Biểu diễn văn nghệ.

- Nhận xét nêu gương cuối ngày.

- Trả trẻ





- Tỉnh táo thoải mái sau khi ngủ dậy.

- Trẻ được ôn lại kiến thức đã học.

- Phát triển khả năng sáng tạo, tinh thần đoàn kết.

- Biết sử dụng máy tính

- Phát triển các giác quan cho trẻ

- Được vui chơi tự do thoải mái


- Rèn sự tự tin mạnh dạn cho trẻ.

- Trẻ thuộc nhiều bài hát

- Trẻ tự nhận xét mình, nhận xét bạn.

- Biết nhận lỗi và sửa lỗi


- Bàn ghế , quà chiều

- Tranh ảnh về bài thơ.


- Phòng học




  • Một số đồ vật phát tiếng kêu

  • Đồ chơi các góc

- Bài hát, dụng cụ âm nhạc.

- Cờ


- Bảng bé ngoan





HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG TRẺ

- Cô cho trẻ xếp 2 hàng trong lớp

+ Tập bài vận động : “ đu quay”

+Cho trẻ tập theo cô.

+ Dọn quà chiều cho trẻ ăn.

- Tổ chức cho trẻ kể câu chuyện: Cậu bé mũi dài; Cái mồm. Ôn bài thơ: đôi mắt


  • Cho trẻ xuống phòng học nghệ thuật, phòng kisdmas

  • Hướng dẫn trẻ chơi trò chơi trên máy tính

  • Hướng dẫn trẻ múa biểu diễn 1 số bài hát dân ca

- Tổ chức cho trẻ chơi trò chơi: Tai ai tinh, Mắt ai tinh

Trò chơi dân gian: Nu na nu nống; Kéo cưa lừa xẻ

- Cho trẻ chơi tự do ở các góc


- Tổ chức cho trẻ biểu diễn văn nghệ .

+ Cho trẻ sử dụng các dụng cụ âm nhạc.
- Cho trẻ hát bài “Cả tuần đều ngoan”

- Cho trẻ nhắc lại tiêu chuẩn bé ngoan.

+ Cho trẻ tự nhận xét mình, nhận xét bạn.

+ Cô nhận xét chung và cho trẻ lên cắm cờ.

+ Phát bé ngoan cho trẻ.


- Trẻ xếp hàng tập theo cô.
.

- Trẻ ăn quà chiều

- Trẻ kể chuyện

- Trẻ chơi trò chơi kisdmas

- Biểu diễn múa

- Trẻ thực hiện chơi.

- Hát, múa, biểu diễn

- Trẻ hát

- Nhận xét mình, nhận xét bạn.
- Lên cắm cờ.

- Nhận bé ngoan




Thứ 2 ngày 29 tháng 11 năm 2014

HOẠT ĐỘNG CHÍNH: Thể dục: Ném xa bằng một tay

HOẠT ĐỘNG BỔ TRỢ: Trò chơi: Vào rừng hái rau

I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU

1. Kiến thức

- Trẻ biết tên vận động: Ném xa bằng một tay

- Biết cách thực hiện vận động: Ném xa bằng một tay.

- Biết cách chơi trò chơi: Vào rừng hái rau



2. Kỹ năng.

- TrÎ biÕt dïng søc ®Ó ném.

- TrÎ biÕt ®Þnh h­íng ®óng.

- RÌn ph¶n x¹ khÐo lÐo cho trÎ, chú ý lắng nghe hiệu lệnh.



3. Giáo dục

- Trẻ hứng thú tham gia vận động và trò chơi rèn luyện, yêu thích môn học, có thói quen luyện tập thể dục.



II. CHUẨN BỊ

1. Đồ dùng cho giáo viên và trẻ.

- 10 túi cát cho trẻ, vạch

- Một số rau củ, thực phẩm , rổ đựng rau củ

2. Địa điểm tổ chức.

- Sân trường sạch sẽ.



III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG

HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ

HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ

1. Ổn định tổ chức

- Các con ơi! Vậy là 2 ngày nghỉ đã trôi qua, các con ở nhà đã làm được những việc gì giúp cho bố mẹ nào?

- Các con rất ngoan nên cô sẽ thưởng cho các con trò chơi. Các con có muốn chơi không?

- Trước khi vào trò chơi chúng mình hãy cùng cô luyện tập thể dục cho cơ thể khỏe mạnh để tham gia vào trò chơi cho tốt hơn nhé.



2. Nội dung

* Hoạt động 1: Khởi động.

- Cô cho trẻ hát bài hát “ Mời bạn ăn” đi nhẹ nhàng thành đội hình vòng tròn, kết hợp với các kiểu chân.

- Cho trÎ lµm c¸c ®éng t¸c lµm ®oµn tµu lªn dèc, xuèng dèc, tµu t¨ng tèc, tµu ®i th­êng.



* Ho¹t ®éng 2: Träng ®éng

a. Bài tập phát triển chung

- C« dïng hiÖu lÖnh cho trÎ dµn xÕp ®éi h×nh 2 hµng ngang

- Tay: Đưa 2 tay ra phía trước về phía sau.

- Chân: Đứng nhún chân khuỵu gối.

- Bụng : Nghiêng người sang 2 bên.

- Bật 1: bật tách chụm chân.

b. Vận động cơ bản: “ Ném xa bằng một tay”

- Cho trẻ chuyển đội hình hành 2 hàng quay mặt vào nhau tập vận động cơ bản.

- C« giíi thiÖu bµi tËp vËn ®éng c¬ b¶n: Ném xa bằng một tay



Cô tập mẫu:

- C« tËp mÉu lÇn 1: Hoàn chỉnh động tác.

- C« tËp mÉu lÇn 2: C« ph©n tÝch ®éng t¸c.

+ Chuẩn bị: Tay phải cầm túi cát, đứng chân trước chân sau trước vạch.

+ Thực hiện: Khi có hiệu lệnh, cầm túi cát đưa tay từ trước xuống dưới ra sau lên cao rồi ném mạnh cho túi cát bay đi xa sau đó chạy lên nhặt túi cát để vào vị trí quy định và đứng về cuối hàng.

Trẻ thực hiện:

- Mời 2 trẻ lên tập thử

- Cho trẻ thực hiện lần lượt theo 2 tổ.

- Thi ®ua 2 tæ: TrÎ thùc hiÖn liªn tôc ®i nèi ®u«i nhau .

- Quan s¸t söa sai cho trÎ.

* Hoạt động 3: Trß ch¬i: Vào rừng hái rau.

- Chúng mình đã rèn luyện sức khỏe rồi. Bây giờ chúng mình sẽ cùng nhau chơi trò chơi nhé!

- Trò chơi: Vào rừng hái rau

- C¸ch ch¬i: Cô chia lớp thành hai đội. Cô có rất nhiều loại rau ở rừng. Nhiệm vụ các con là phải vượt qua quãng đường ngoằn ngoèo này thật khéo léo và khi đến nơi các con hãy chọn lấy một loại thực phẩm cung cấp cho chúng ta chất vitamin mang về đội của mình.

- LuËt ch¬i: Phải đi dúng đường không được đi tắt. Thời gian là 1 bản nhạc.

- Cô tổ chức cho 2 đội thi đua

- NhËn xÐt kÕt qu¶ giê ch¬i.

* Hoạt đông 3: Hồi tĩnh.

- Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng 1 vòng sân hít thở đều.



- Củng cố, nhận xét, giáo dục

- Trẻ kể 1 số việc đã làm


- Có ạ!
- Vâng ạ!

- TrÎ thùc hiÖn ®éng t¸c khëi ®éng theo c« gi¸o.


-TrÎ thùc hiÖn dµn xÕp hµng theo hiÖu lÖnh.

- TËp mçi ®éng t¸c 2 lÇn 8 nhÞp.

- NhÊn m¹nh ®éng t¸c tay.

- Trẻ chuyển đội hình


- Lắng nghe

- Quan s¸t c« thùc hiÖn

- Quan s¸t, ghi nhí c¸ch thùc hiÖn.

- TrÎ xung phong.


- TrÎ thùc hiÖn vËn ®éng.

- Vâng ạ!

- Nghe c« nªu luËt ch¬i, c¸ch ch¬i vµ ch¬i trß ch¬i.

- Trẻ chơi.


- Đi nhẹ nhàng

- Chú ý lắng nghe.


ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH TRONG NGÀY

Số trẻ nghỉ học …………………………….( ghi rõ họ tên):………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Lý do:


……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Tình hình chung của trẻ trong ngày:

+ Sức khỏe:……………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

+ Tham gia các hoạt động:……………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

+ Rút kinh nghiệm sau khi tổ chức các hoạt động:

+ Hoạt động học:…………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

+ Hoạt động chơi:……………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

+ Các hoạt động khác:……………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Thứ 3 ngày 30 tháng 10 năm 2014

HOẠT ĐỘNG CHÍNH: KPKH: Bé biết gì về cơ thể mình.

HOẠT ĐỘNG BỔ TRỢ: Hát: Đôi và một

TC: Ai thông minh; Đội nào nhanh



I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

1. Kiến thức:

- Trẻ biết kể tên về các bộ phận trên cơ thể mình

- Trẻ biết các tác dụng của một số bộ phân trên cơ thể

2. Kü n¨ng.

- Rèn kỹ năng quan sát, chú ý

- Trẻ trả lời các câu hỏi của cô mạch lạc, rõ ràng

3. Gi¸o dôc.

- Trẻ ăn đầy đủ các chất để cơ thể luôn đẹp và khỏe mạnh

- Trẻ biết giữ gìn vệ sinh các bộ phận trên cơ thể

II. ChuÈn bÞ

1. §å dïng - ®å ch¬i

- Tranh: Cơ thể bé

- 4 tờ tranh tương ứng với các bộ phận trên cơ thể bị tách rời

- Quà cho trẻ



2. §Þa ®iÓm: Trong phßng häc líp 4 tuæi.

III. Tæ chøc ho¹t ®éng.

HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ

HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ

1. Ổn ®Þnh tæ chøc :

- Cho trÎ h¸t bµi: Đôi và một

- Các con vừa hát bài hát gì?

- Bài hát nói về cái gì?

- Bạn nào giỏi hãy kể tên các bộ phận trên cơ thể chúng ta mà bài hát vừa nhắc đến?

Giáo dục trẻ ăn uống đầy đủ để cơ thể luôn khỏe và đẹp



2. Nội dung:

* Hoạt động 1: Bé biết gì về cơ thể chúng ta

- Ngoài các bộ phận mà bài hát nhắc đến, trên cơ thể chúng ta còn có những bộ phận, đó là những bộ phận nào? Bạn nào biết?

- Để xem bạn nói có đúng không cô mời các con cung quan sát bức tranh này nhé (Cô treo tranh cơ thể bé cho trẻ quan sát)

- Cơ thể chúng ta được gồm mấy phần?

- Đó là những phần nào?

- Phần đầu gồm có những bộ phận gì?

- Phần thân gồm có những bộ phận gì?

- Phần chi gồm có những bộ phận gì?

- Cô đàm thoại với trẻ về đặc điểm, tác dụng của một số bộ phận trên cơ thể

+ Đầu, mắt, mũi, tai, miệng, răng, môi…

+ Tay có tác dụng gì?

+ Chân có tác dụng gì?

- Các con thấy những bộ phận trên cơ thể chúng ta có quan trọng không?

Giáo dục trẻ luôn giữ gìn vệ sinh cơ thể sạch sẽ



* Hoạt động 2: Trò chơi

a. Trò chơi: Ai thông minh

- Cô giới thiệu tên trò chơi: Ai thông minh

- Cách chơi: Cô nói tên bộ phận trên cơ thể, trẻ nói công dụng của bộ phận ấy

- Luật chơi: Bạn nào nói sai phải nhảy lò cò 1 vòng.

- Cô tổ chức cho trẻ chơi tùy theo hứng thú của trẻ

b. Trò chơi: Đội nào nhanh

- Cô giới thiệu tên trò chơi: Đội nào nhanh

- Cô giới thiệu cách chơi: Cô chia lớp thành 4 đội. Mỗi đội có 1 tờ tranh và các bộ phận trên cơ thể bị tách rời. Nhiệm vụ của các đội là dán thật nhanh và đúng vị trí các bộ phận của cơ thể lên tờ tranh

- Luật chơi: Trong 1 phút đội nào dán đẹp và đúng là chiến thắng. Đội chiến thắng sẽ nhận được 1 hộp quà.

- Tổ chức cho trẻ chơi.

- Nhận xét kết quả chơi, trao quà cho đội thắng cuộc



3. Kết thúc:

- Nhận xét, tuyên dương trẻ.

-TrÎ h¸t bµi h¸t.

-TrÎ ®µm tho¹i cïng c«
- TrÎ kÓ trong bøc tranh trÎ nh×n thÊy c¸c con vËt nh­ t«m, cua, c¸?

-TrÎ l¾ng nghe vµ tr¶ lêi c¸c c©u hái cña c« ®­a ra.


- Chó ý quan s¸t xem nh÷ng lo¹i rau, cñ, qu¶ g× trÎ ®· biÕt vµ tr¶ lêi c©u hái c« ®­a ra

-TrÎ l¾ng nghe.



  • Trẻ kể.




  • Lắng nghe.

- Trẻ chơi.

ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH TRONG NGÀY

Số trẻ nghỉ học …………………………………………..( ghi rõ họ tên):……………………

…………………………………………………………………………………………………

Lý do:


………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Tình hình chung của trẻ trong ngày:

+ Sức khỏe:……………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

+ Tham gia các hoạt động:……………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

+ Rút kinh nghiệm sau khi tổ chức các hoạt động:

+ Hoạt động học:……………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

+ Hoạt động chơi:……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

+ Các hoạt động khác…………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Thứ 4 ngày 01 tháng 10 năm 2014

HOẠT ĐỘNG CHÍNH: Truyện: “Cậu bé mũi dài”

HOẠT ĐỘNG BỔ TRỢ:Trò chơi: Các giác quan của bé

Hát: “ cái mũi”



I. MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU

1. Kiến thức

- Trẻ nhớ tên truyện, các nhân vật trong truyện.

- Trẻ hiểu nội dung câu truyện.

- Biết chơi tốt trò chơi.



2. Kỹ năng:

- Biết cách trả lời theo câu hỏi của cô

- Phát triển ngôn ngữ mạch lạc cho trẻ.

3. Giáo dục:

- Trẻ biết yêu quí và giữ gìn các bộ phận trên cơ thể.



II. CHUẨN BỊ:

1. Đồ dùng cho giáo viên và trẻ.

- Bảng treo tranh, tranh vẽ khuôn mặt và các bộ phận.

- Các bộ phận trên cơ thể bé đựng trong rổ

- Tranh minh họa và máy tính trình chiếu nội dung câu truyện



2. Địa điểm tổ chức.

- Trong phòng học lớp 4 tuổi C1.



III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG

HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ

HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ

1. Ổn định tổ chức: Trò chơi: C¸c gi¸c quan cña bÐ.

- Cô tổ chức cho cả lớp chơi trò chơi: Các giác quan của bé

- Cô nêu hiệu lệnh: trẻ lên tìm trong rổ và gắn các bộ phận đó lên bức tranh cơ thể bé ở trên bảng

+ Khưu giác – Khứu giác!

+ Xúc giác – Xúc giác!

- Trẻ chơi theo hiệu lệnh của cô

- Cô cho trẻ nhận xét, sửa sai và nhận xét chung.

- Trò chuyện về các bộ phận trên khuôn mặt và tác dụng của các bộ phận đó.



2.Nội dung

* Hoạt động 1:Trò chơi: Tai ai tinh

- Cô nêu yêu cầu của trò chơi: thi xem tai ai tinh nhất để nghe và trả lời được các câu hỏi của cô.

- Cô giới thiệu tên truyện: Cậu bé mũi dài - Truyện cổ tích Việt Nam.



K chuyn cho tr nghe:

- Lần 1: bằng lời diÔn c¶m.

+ Cô vừa kể cho các con nghe câu truyện gì?

- Lần 2: Kết hợp tranh minh họa

- Cô nêu nội dung: Câu truyện kể về cậu bé có cái mũi dài. Chỉ vì không hái được táo ăn mà cậu đã không cần đến mũi, đến tai, đến các bộ phận khác của cơ thể. Nhưng qua sự phân tích, khuyên nhủ của chú ong, cô Họa Mi, các cô hoa mà cậu đã biết yêu quý các bộ phận trên cơ thể và luôn giữ gìn vệ sinh cho chúng.

- Lần 3: Minh họa qua máy tính

- Đàm thoại cùng trẻ:

+ Trong truyện có những ai?


+ Vì sao mọi người lại gọi cậu là "cậu bé mũi dài"?

+ Vì sao cậu không hái được quả táo? Cậu đã có ý định gì?

+ Những ai đã khuyên nhủ cậu?
+ Khuyên cậu điều gì?

+ Cậu bé đã nhận ra điều gì?


+ Các con có giống như cậu bé mũi dài, không cần mũi, không cần tai không?

à Giáo dục trẻ yêu quí và giữ gìn các bộ phận trên cơ thể.



*Hoạt động 2: Dạy trẻ kể chuyện

- Dạy trẻ kể cùng cô 2 - 3 lần

- Dạy theo tổ, dạy theo nhóm, cá nhân, dạy trẻ kể nối tiếp.

- Cô là ng­ười hướng dẫn dạy trẻ kể từng câu.

- Cô lắng nghe, chú ý sửa ngọng, sửa sai cho trẻ.



*Hoạt động 3: Chóng m×nh cïng h¸t.

- Cô cho trẻ hát bài hát: “ Cái mũi” và vận động cùng cô.



3. Kết thúc

- Cô nhận xét, giáo dục trẻ.




-Trẻ lắng nghe

- Trẻ chơi theo hiệu lệnh

- Trẻ trò chuyện

- Trẻlắng nghe

- Truyện: Cậu bé mũi dài

- Trẻ lắng nghe

- Cậu bé, Chú Ong, Cô Họa Mi

- Vì cậu bé có cái mũi dài

- Vì vướng cái mũi

- Không cần mũi, tai nữa

- Chú Ong, Cô Họa Mi, các cô Hoa

- Trẻ trả lời

- Các bộ phận trên cơ thể rất quan trọng nên cậu đã luôn vệ sinh và giữ gìn chung sạch sẽ

- Không ạ!

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ kể chuyện

- Trẻ hát và vận động cùng cô

- Trẻ lắng nghe



ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH TRONG NGÀY

Số trẻ nghỉ học …………………………………………..( ghi rõ họ tên):……………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Lý do:


……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Tình hình chung của trẻ trong ngày:

+ Sức khỏe:…………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

+ Tham gia các hoạt động:……………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

+ Rút kinh nghiệm sau khi tổ chức các hoạt động:

+ Hoạt động học:……………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

+ Hoạt động chơi:……………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

+ Các hoạt động khác…………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………




Thứ 4 ngày 01 tháng 10 năm 2014

HOẠT ĐỘNG CHÍNH: Tạo hình: Trang trí bánh sinh nhật

HOẠT ĐỘNG BỔ TRỢ: Hát: Lớp chúng mình.
I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU

1. Kiến thức

- Trẻ biết ý nghĩa của bánh sinh nhật.

- Biết phối hợp các nét cong, tròn, thẳng để trang trí lên chiếc bánh sinh nhật.

- Biết cách tô màu, trang trí cho bức tranh đẹp.

2. Kỹ năng

- Rèn kỹ năng tô màu cho trẻ.

- Cách ngồi, cách cầm màu, cầm bút.

3. Giáo dục

- Giáo dục trẻ yêu thích môn học, giữ gìn, bảo quản sản phẩm.



II. CHUẨN BỊ

1. Đồ dùng cho giáo viên và trẻ.

- Sáp màu, vở tạo hình, bút chì

- Búp bê

- Hình ảnh bánh sinh nhật trên máy tính

- Nhạc bài hát: Happy brthday

2 . Địa điểm tổ chức:

- Trong phòng học lớp 4 tuổi C1.



III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG

HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ

HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ

1. Ổn định tổ chức – Trò chuyện về ngày sinh nhật của bé.

- Các con ơi! Hôm nay là sinh nhật của búp bê. Chúng mình cùng hát vang bài hát: Happy brithday để chúc mừng bạn nhé!

- Trong dịp sinh nhật có 1 thứ không thể thiếu được, đố các con biết đó là cái gì?

- Vậy chúng mình cùng tặng búp bê bánh sinh nhật nhé!



2. Nội dung.

*Hoạt động 1: Quà mừng sinh nhật.

- C« ®­a bøc tranh vÏ b¸nh sinh nhËt cho trÎ quan s¸t.

- Đây là chiếc bánh cô vẽ tặng bạn búp bê.

+ Các con hãy quan sát xem chiếc bánh này có đặc điểm gì?

+ B¸nh sinh nhËt cã mÊy tÇng?

+ Bªn trªn cã nh÷ng g×?

+ Được vÏ nh­ thÕ nµo?

+ C« chän mµu g× ®Ó t«?

+ C« t« thế nµo?

Cô khái quát: Bánh sinh nhật hay còn gọi là bánh Gato. Mỗi một năm đều có 1 ngày sinh nhật và chúng mình thường được bố mẹ mua cho bánh gato để kỷ niệm ngày sinh nhật đó.

* Hoạt động 2: Cùng vẽ và trang trí bánh sinh nhật

a. Cô làm mẫu

- Mỗi chúng ta đều có 1 ngày sinh nhật. Vậy bây giờ cô con mình cùng vẽ và trang trí chiếc bánh ấy cho riêng mình có được không?

- Vậy các con chú ý xem cô vẽ và trang trí bánh sinh nhật nhé

- Cô vừa vẽ vừa giải thích, nêu cách vẽ, cách trang trí, tô màu.



b. Trẻ thực hiện

- Cô cho trẻ mở vở tạo hình và thực hiện

- Nhắc trẻ lưu ý khi vẽ nến phải tương ứng với số tuổi của trẻ

- Yªu cÇu trÎ nh¾c l¹i t­ thÕ ngåi,c¸ch cÇm bót

- C« quan s¸t, h­íng dÉn thªm cho trÎ

- §éng viªn trÎ kÞp thêi

*Hoạt động 3: B¸nh sinh nhËt nµo ®Ñp

- Tr­ng bµy s¶n phÈm cña trÎ

- Cho trÎ tù nhËn xÐt bµi cña nhau

- C« nhËn xÐt chung

- C¶ líp h¸t “Chóc mõng sinh nhËt”

* Kết thúc:

- Hôm nay các con được học gì?

- Cô tuyên dương trẻ vẽ đẹp, sáng tạo.



- Trẻ hát

- Bánh sinh nhật
- Vâng ạ!

- Quan sát, lắng nghe.


- Trẻ trả lời
- 2 tầng ạ.

- Cây nến ạ.

- Trẻ trả lời

- Trẻ lắng nghe


- Trẻ quan sát và chú ý nghe cô hướng dẫn cách vẽ.

- Trẻ thực hiện vẽ bánh sinh nhật.


- Trẻ mang bài trưng bài và nhận xét sản phẩm.
- Trẻ hát.
- Vẽ và trang trí bánh sinh nhật

- Trẻ chú ý




ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH TRONG NGÀY

Số trẻ nghỉ học …………………………………………..( ghi rõ họ tên):……………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Lý do:


………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Tình hình chung của trẻ trong ngày:

+ Sức khỏe:……………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

+ Tham gia các hoạt động:……………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

+ Rút kinh nghiệm sau khi tổ chức các hoạt động:

+ Hoạt động học:……………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

+ Hoạt động chơi:……………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

+ Các hoạt động khác…………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
Thứ 5 ngày 02 tháng 10 năm 2014

HOẠT ĐỘNG CHÍNH: Toán: Xác định phía trước, phía sau, phía trên, phía dưới của bản thân

HOẠT ĐỘNG BỔ TRỢ: Đồng dao: Tay đẹp

TC: Ai nhanh nhất; Làm theo hiệu lệnh



I. MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:

1. kiến thức:

- Trẻ xác định được phía trước, phía sau, phía trên, phía dưới của bản thân.



2. Kỹ năng:

- Trẻ trả lời các câu hỏi rõ ràng mạch lạc.

- Rèn kĩ năng ghi nhớ có chủ định.

- Biết dùng chính xác các từ phía trước, phía sau, phía trên, phía dưới của bản thân.



3. Giáo dục:

- Giáo dục trẻ yêu thích môn học.

- Giáo dục trẻ có ý thức trong học tập.

.II.CHUẨN BỊ:



1. Đồ dùng cho giáo viên và trẻ:

- 24 èng nhßm lµm b»ng lâi chØ.

- 2 hép to lµm b»ng b×a c¸t t«ng.

- Mét sè ®å ch¬i khèi ch÷ nhËt, khèi vu«ng 2 mµu xanh ®á.

- 24 hép quµ.

- §ång dao: Tay ®Ñp.



2. Địa điểm tổ chức:

- Trong lớp học 4 tuổi C1.



III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG

HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ

HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ

1. Ổn định tổ chức - trò chuyện chủ điểm.

- TrÎ ®äc ®ång dao: Tay ®Ñp.

- TrÎ cïng c« ®µm tho¹i vÒ c¸ch gi÷ g×n vÖ sinh tay.

2. Nội dung:

* Hoạt động 1:¤n tËp x¸c ®Þnh phÝa ph¶i, phÝa tr¸i cña b¶n th©n.

- C« giíi thiÖu b¹n bóp bª ®Õn th¨m líp, b¹n cßn tÆng líp rÊt nhiÒu ®å ch¬i.

- C« cho trÎ quan s¸t bóp bª trªn tay b¹n cÇm c¸i g× ?

- À! Đóng råi! Bªn tay ph¶i b¹n cÇm chiÕc cÆp s¸ch , bªn tay tr¸i b¹n cÇm «. Cßn ®å ch¬i b¹n ®Ó ë trong hép .

- Mêi 1sè trÎ quan s¸t bóp bª trªn tay b¹n cÇm c¸i g×?

- C« ®Æt bóp bª ngåi c¹nh c«.

- Hái trÎ : b¹n bóp bª ®ang ngåi ë ®©u?

- Bªn tr¸i c« lµ ai?

- Cô cho trÎ x¸c ®Þnh phÝa ph¶i, tr¸i cña b¶n th©n.
- Con h·y giíi thiÖu c¸c b¹n bªn c¹nh con cho bóp bª biÕt.

- C« khen trÎ ngoan, biÕt ch¬i, gióp ®ì b¹n bÌ, xøng ®¸ng nhËn quµ cña bóp bª



*Hoạt động 2: X¸c ®Þnh phÝa trước, phÝa sau, phía trên, phía dưới của b¶n th©n.

- Cho trÎ x¸c ®Þnh c¸c phÇn c¬ thÓ ë phía trước, phía sau cña trÎ.

- Cho trẻ quan sát gương và gọi tên xem mình nhìn thấy các bộ phận gì của cơ thể.

+ Trước mặt con nhìn thấy gì?

+ Mắt, mũi, tai, miệng nằm ở phía nào của con?

+ Những bộ phận nào của cơ thể mà con không nhìn thấy?

+ Lưng, gáy … nằm ở phía nào của con?

- Tương tự cô cho trẻ xác định phía trên, phía dưới của bản thân mình có gì?



* Hoạt động 3: Trò chơi luyÖn tËp.

a. Trò chơi: “ Ai nhanh nhất”

- Cô giới thiệu tên trò chơi: Ai nhanh nhất

+ Cách chơi: Cô sẽ nói tên bất kỳ một bộ phận trên cơ thể và trẻ sẽ gọi ngay xem bộ phận đó nằm ở phía nào của cơ thể.

+ Luật chơi: Bạn nào nói sai phải nhảy lò cò

- Cô tổ chức cho trẻ chơi

- Cô nhận xét trẻ sau mỗi lần chơi.



b. Trò chơi: Làm theo hiệu lệnh

- Cô giới thiệu tên trò chơi: Làm theo hiệu lệnh

+ Cách chơi:

- Cho c¶ líp ngåi quay lªn c« thµnh 3 hµng ngang

- Cëi mò b»ng tay ph¶i. §Æt mò c¹nh m×nh.

- Mò ë phÝa tay nµo cña con?

- Hái t­¬ng tù ë phÝa bªn tr¸i.

- C« x¾c x« bªn ph¶i bªn tr¸i ®Ó cho trÎ ph©n biÖt. Cho trÎ thùc hiÖn 3 lÇn.

- Lµm thuyÒn trÌo bªn ph¶i, bªn tr¸i.

- Cho trÎ cÇm èng nhßm c¸c phÝa theo hiÖu lÖnh cña c«.

- PhÝa trªn- d­íi , tr­íc- sau, ph¶i- tr¸i.

- ChuyÓn hép quµ mµu xanh ra phía trước.

- ChuyÓn hép quµ mµu xanh ra phía sau.

- TÝnh sè quµ ®éi nµo xÕp ®óng theo ®Þa chØ lµ th¾ng cuéc.

- TrÎ ch¬i trªn nÒn nh¹c.

- KÕt thóc trß ch¬i c« nhËn xÐt khen trÎ.



3. Kết thúc:

- Củng cố, nhận xét, giáo dục.


- TrÎ ®äc.

- Cïng c« ®µm tho¹i.

- Trẻ lắng nghe


- Cặp sách, ô

- Trẻ quan sát

- Ngồi bên trái cô

- Là bạn búp bê

- Trẻ xác định bên cạnh mình là bạn nào.

- Trẻ giới thiệu

- TrÎ thùc hiÖn.
-Trẻ quan sát gương
- Mắt, mũi, cằm, tai

- Phía trước

- Lưng, gáy…
- Phía sau

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ chơi

- Trẻ lắng nghe


- Trẻ chơi theo hiệu lệnh
- Bên trái

- Trẻ thực hiện

- Trẻ vỗ tay

- Lắng nghe



ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH TRONG NGÀY

Số trẻ nghỉ học …………………………………………..( ghi rõ họ tên):……………………

…………………………………………………………………………………………………

Lý do:…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Tình hình chung của trẻ trong ngày:

+ Sức khỏe:……………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

+ Tham gia các hoạt động:……………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………

+ Rút kinh nghiệm sau khi tổ chức các hoạt động:

+ Hoạt động học:……………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

+ Hoạt động chơi:……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

+ Các hoạt động khác…………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………



Thứ 6 ngày 03 tháng 10 năm 2014

HOẠT ĐỘNG CHÍNH: Âm nhạc: Dạy hát: Cái mũi

HOẠT ĐỘNG BỔ TRỢ: Nghe hát: Hãy xoay nào

Trò chơi : Ai đoán giỏi.



I. MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:

1.Kiến thức:

- Trẻ nhớ tên bài hát, tên tác giả, hiểu nội dung bài hát thuộc bài hát “Cái mũi”

- Trẻ chơi tốt trò chơi: Ai đoán giỏi.

2. Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng ca hát, vận động theo nhạc, nghe hát.

- Rèn sự nhanh nhẹn khi tham gia trò chơi.

- Trẻ hát rõ lời bài hát, đủ câu từ, phát triển ngôn ngữ và làm giầu vốn từ cho trẻ.



3. Giáo dục:

- Giáo dục trẻ yêu quý, giữ gìn vệ sinh cơ thể



II.CHUẨN BỊ:

1. Đồ dùng cho giáo viên và trẻ:

- Băng đĩa có nhạc bài hát: Cái mũi; Hãy xoay nào



2. Địa điểm:

- Trong lớp học 4 tuổi C1.



III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG


HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ

HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ

1.Gây hứng thú: Trò chơi: Các giác quan của bé.

- Cô cho trẻ chơi trò chơi “ Mắt, mũi, mồm, tai”

- Hỏi trẻ về tác dụng của các giác quan.

- Cho trẻ giải câu đố:

Nhô cao giữa mặt một mình

Hít thở thật giỏi lại tinh ngửi mùi?

Là gì?

- Cái mũi có tác dụng gì?



- Không có mũi chúng ta sẽ như thế nào?
- Vậy cái mũi có quan trọng không?

- Vậy có bạn nào giống như cậu bé mũi dài mà hôm qua cô kể cho các con nghe muốn vứt mũi của mình đi không?

- Giáo dục trẻ yêu quý và gữ gìn vệ sinh cơ thể

2. Nội dung.

*Hoạt động 1: Dạy hát :“ Cái mũi”

- Cô giới thiệu tên bài hát “ Cái mũi” và tên tác giả Lê Đức và Thu Hiền.

- Cô hỏi cả lớp có thuộc bài hát này không?

- Trẻ thuộc cả lớp hát một lần.

+ Các con vừa hát bài hát gì? Do ai sáng tác?


- Cô nhận xét trẻ hát.

Cô hát mẫu:

Lần 1: Kèm nhạc đệm

- Cô giới thiệu nội dung bài hát: Bài hát giai điệu ngộ nhĩnh kể về bạn nhỏ đang chơi với cái mũi của mình với trò chơi rất thú vị.

Lần 2: Cô hát kèm những động tác minh họa



Dạy trẻ hát:

- Cô cho cả lớp hát lại 3 lần.

- Cô cho tổ, nhóm, cá nhân lên hát thi đua dưới các hình thức khác nhau.

- Cô bao quát sửa sai cho trẻ.

- Cô cho trẻ hát, vỗ tay theo nhịp 2- 4 ( 2 lần).

- Củng cố: Hỏi lại trẻ tên bài hát, tác giả.



*Hoạt động 2: Nghe hát: “ Hãy xoay nào ”

Cô giới thiệu tên bài hát: “ Hãy xoay nào ” Nhạc Hàn Quốc.

- Hát cho trẻ nghe lần 1 kết hợp đàn.

- Cô giảng nội dung, giai điệu của bài hát.

- Cô hát lần 2 mở đĩa trẻ hát và vận động theo. Khuyến khích trẻ vận động cùng cô

*Hoạt động 3: Trò chơi âm nhạc: “ Ai đoán giỏi ”

- Cô giới thiệu tên trò chơi: Ai đoán giỏi

+ Cách chơi: Cô chia lớp thành 2 đội, cô hát 1 câu hát của 1 bài hát bất kỳ thuộc chủ đề: Đội nào nhanh đoán được tên và hát lại bài hát đó.

+ Luật chơi: Đội nào giơ tay trước được quyền đoán và hát được nhiều hơn là chiên thắng

-Giáo viên tổ chức cho trẻ chơi vui nhộn , luôn phiên cho trẻ lên chơi sau mỗi lần chơi cô động viên và cổ vũ cho trẻ hứng thú chơi..

3. Kết thúc.

- Cô nhận xét chung, khen trẻ học ngoan, tích cực. Động viên trẻ


- Chơi trò chơi.

- Cái mũi

- Hít thở, ngửi mùi vị

- Không hít thở được, không ngửi được mùi vị

- Có ạ!
- Không ạ!

- Lắng nghe

- Trẻ lắng nghe


- Trẻ trả lời

- Trẻ hát

- Cái mũi – Lê Đức và Thu Hiền

- Trẻ lắng nghe


- Cả lớp hát

- Trẻ thi đua

- Trẻ trả lời


- Lắng nghe

- Trẻ hưởng ứng cùng cô

- Lắng nghe
- Trẻ chơi trò chơi hào hứng

- Chú ý lắng nghe.




ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH TRONG NGÀY

Số trẻ nghỉ học …………………………………………..( ghi rõ họ tên):……………………

…………………………………………………………………………………………………

Lý do:

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………



Tình hình chung của trẻ trong ngày:

+ Sức khỏe:……………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

+ Tham gia các hoạt động:……………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

+ Rút kinh nghiệm sau khi tổ chức các hoạt động:

+ Hoạt động học:……………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

+ Hoạt động chơi:……………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

+ Các hoạt động khác…………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………


Những nội dung, biện pháp cần quan tâm

để tổ chức hoạt động trong tuần tiếp theo

.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

NHẬN XÉT CỦA NGƯỜI KIỂM TRA

I. Ưu điểm:

1. Nội dung:

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

2. Phương pháp:

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

3. Hình thức tổ chức:

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

4. Chuẩn bị đồ dùng cho giáo viên và trẻ:

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

II. Tồn tại:

1. Nội dung:

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

2. Phương pháp:

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

3. Hình thức tổ chức:

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

4. Chuẩn bị đồ dùng cho giáo viên và trẻ:

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

III. Nội dung cần khắc phục:

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………., Ngày…….tháng……năm 201…….

Người kiểm tra



(Ký, ghi rõ họ tên)



Lại Thị Nga


Каталог: documents -> 53940 -> 1324112
53940 -> GiáO Án tuổi tên chủ ĐỀ LỚN: Thời gian thực hiện : 04tuần. TÊn chủ ĐỀ nháNH
1324112 -> GiáO Án tuổi tên chủ ĐỀ LỚN: Thời gian thực hiện 03 tuần. TÊn chủ ĐỀ nhánh 01
53940 -> GiáO Án tuổi tên chủ ĐỀ LỚN: Thời gian thực hiện 03 tuần: TÊn chủ ĐỀ nhánh 02
53940 -> GiáO Án thi giáo viên dạy giỏi cấp trưỜNG
53940 -> GiáO Án dự thi giáo viên dạy giỏi cấp trưỜNG
53940 -> GiáO Án tuổi tên chủ ĐỀ LỚN: Thời gian thực hiện tuần. TÊn chủ ĐỀ nháNH
53940 -> GiáO Án tuổi chủ ĐỀ LỚN
53940 -> GiáO Án thi giáo viên dạy giỏi cấp trưỜng tên hoạT ĐỘNG: kể chuyện Gấu con ngoan Hoạt động bổ trợ


Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương