Giới thiệu ngành Kế tế quốc tế



tải về 144.07 Kb.
trang9/11
Chuyển đổi dữ liệu07.12.2017
Kích144.07 Kb.
#4181
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11

39. Thị trường chứng khoán


  • Giáo trình/Tài liệu giảng dạy chính

[1] Đặng Hùng Vũ. 2007. Thị Trường chứng khoán. Đại học An Giang: Lưu hành nội bộ. (Đang bổ sung)

[2] Bùi Kim Yến. 2013. Thị trường tài chính. TP.HCM: Nhà Xuất Bản Tài Chính. (Đang bổ sung)

[3] Bùi Kim Yến, Thân Thị Thu Thủy và các cộng sự. 2013. Phân tích và Đầu tư chứng khoán. TP.HCM: Nhà Xuất Bản Tài Chính. (Đang bổ sung)


  • Tài liệu tham khảo

[1] Bodie, Z., Kane, A., & Marcus, A. 2011. Investments. McGraw-Hill Higher Education. (Đang bổ sung)

[2] Kenneth A. Stern. 2001. Bí quyết đầu tư chứng khoán. TP. Hồ Chí Minh: NXB Trẻ. Biên dịch: Minh Đức - Hồ Kim Chung. 332.632 /S839 (MD004479)

[3] Lê Văn Tư. 2005. Thị Trường Chứng Khoán. TP. HCM: NXB Thống Kê. 332.642 /T550 (MD056200)

[4] Robert P.Miles. 2014. Warrant Buffet làm giàu. TPHCM: Nhà xuất bản trẻ. (Đang bổ sung)

[5] Trần Ngọc Thơ. 2003. Tài chính doanh nghiệp hiện đại. TP.HCM: NXB Thống Kê. 658.15 /Th460 (MD049007)


  • Phần mềm

[1] Meta stock

[2] Ami Broker


40. Quản trị nguồn nhân lực


  • Giáo trình/tài liệu giảng dạy chính:

[1] Trần Kim Dung. (2000). Quản trị nguồn nhân lực. NXB Đại học quốc gia TPHCM. 658.3 /D513 (MD005686)

[2] Nguyễn Thanh Hoäi. (2002). Quản trị nhân sự (Xuất bản lần thứ 4). Hà Nội: Nhà xuất bản Thống kê. (Đang bổ sung)

[3] Nguyễn Hữu Thân. (2001). Quản trị nhân sự. Nhà xuất bản Thống kê. 658.409 /Th121/2004 (MD014030)


  • Tài tham khảo:

[1] Business Edge. (2007). Bản chất quản trị nguồn nhân lực. Nhà xuất bản trẻ. (Đang bổ sung)

[2] Business Edge. (2007). Đào tạo nguồn nhân lực. Nhà xuất bản trẻ. (Đang bổ sung)

[3] Business Edge. (2006). Đánh giá hiệu quả làm việc. Nhà xuất bản trẻ. (Đang bổ sung)

[4] Business Edge. (2007). Tuyển dụng đúng người. Nhà xuất bản trẻ. (Đang bổ sung)

[5] Business Edge. (2006). Phân tích công việc. Nhà xuất bản trẻ. (Đang bổ sung)

41. Tin học ứng dụng quản trị


  • Giáo trình/Tài liệu giảng dạy

[1] Slide bài giảng.

  • Tài liệu tham khảo

[1] Hoàng Trọng-Chu Nguyễn Mộng Ngọc. 2005. Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS. NXB Thống kê. 005.3 /Tr431 (MD014081)

[2] Văn Huy-Hào Thi. Tài liu Crystal Ball 4.0 Chương trình ging dy Kinh tế Fullbright. TPHCM: Đại học Kinh tế TPHCM. (Đang bổ sung)


42. Thương mại điện tử


  • Giáo trình/Tài liệu giảng dạy

[1] Slide bài giảng.

[2] Bộ môn Thương mại Điện tử. 2009. Giáo trình Thương mại Điện tử Căn bản. Hà Nội: Trường Đại học Ngoại thương. (Đang bổ sung)



  • Tài liệu tham khảo

[1] Bùi Văn Danh. 2011. Thương mại điện tử. NXB Phương Đông. 380.10285 /D107 (MD062914)

[2] Nguyễn Thị Tuyết Mai. 2004. Thương mại điện tử. NXB Khoa học và Kỹ thuật. 658.84 /M103 (MD061968)

[3] Nguyễn Trung Toàn và Nhóm biên dịch. 2007. Khái quát Thương mại điện tử. Hà Nội: NXB Lao Động. (Đang bổ sung)

[4] Turban E. et al. 2008. Electronic Commerce 2008: A managerial Perspective. New Jersey: Pearson Education, Inc. (Đang bổ sung)


43. Tiếng Anh chuyên ngành KTQT


  • Giáo trình/Tài liệu giảng dạy

[1] Leo Jones and Richard Alexander (2012). New International Business. Nhà xuất bản Hồng Đức.

(Handbook+ Workbook)

[2] Lê Phương Dung, Từ Thảo Hiếu & Trần Thị Mỹ Phương(2016).Tài liệu giảng dạy Tiếng Anh chuyên ngành Kinh tế . Lưu hành nội bộ 2016. (Đang bổ sung)


  • Tài liệu tham khảo

[1] Ghauri.P.N., Usunier.J.C (1996), International Business Negotiations. (Đang bổ sung)

[2] Nguyễn Trọng Đàn (2007). Hợp Đồng Thương Mại Quốc Tế. Nhà Xuất bản Lao Động 337 /Đ105/2004 (MD053096)

[3] Roger Fisher & William Ury,( 1997) Getting to yes, NXB Thành Phố Hồ Chí Minh 158.5 /F536/2000 (MD011301)

Người dịch: Đặng Xuân Dũng & Nguyễn Hồng Thạch

[4] Mascull B. (2002). Business vocabulary in use. Cambridge University Press. 428.24 /M395 (MD017579)

[5] Aspinall T. and Bethell G. (2003). Test your business vocabulary in use. Cambridge University Press. (Đang bổ sung)


44. Quan hệ kinh tế quốc tế


  • Giáo trình/Tài liệu giảng dạy

[1]. Bùi Thị Lý (chủ biên) và các tác giả khác. Năm 2010. Giáo trình quan hệ kinh tế quốc tế. Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. (Đang bổ sung)

[2]. Võ Thanh Thu. Năm 2010. Giáo trình quan hệ kinh tế quốc tế. Nhà xuất bản Lao động – xã hội. (Đang bổ sung)

[3]. Học viện quan hệ quốc tế. Năm 2006. Giáo trình quan hệ kinh tế quốc tế. Nhà xuất bản chính trị quốc gia. (Đang bổ sung)

[4]. Võ Thanh Thu. Năm 2008. Giáo trình quan hệ kinh tế quốc tế. Nhà xuất bản Thống kê. 337 /Th500/2005 (MD056228)

[5]. Lê Bộ Lĩnh (chủ biên). Năm 2005. Kinh tế thế giới và quan hệ kinh tế quốc tế. Nhà xuất bản chính trị quốc gia. 330.9 /L312 (MD054998)


  • Tài liệu tham khảo

[1] Thời báo kinh tế Sài Gòn, tạp chí ngoại thương và các tạp chí chuyên ngành khác,... (Tầng 4- Quầy tham khảo)



tải về 144.07 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương