Geographic information quality principles


Table C.4 — Summary of relevant quantitative quality information, Example 2



tải về 354.17 Kb.
trang9/10
Chuyển đổi dữ liệu26.11.2017
Kích354.17 Kb.
#2980
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10

Table C.4 — Summary of relevant quantitative quality information, Example 2

Data quality element

Data quality subelement

Relevant?

completeness

commission

yes




omission

yes

logical consistency

conceptual consistency

no




domain consistency

yes




format consistency

yes




topological consistency

yes

positional accuracy

absolute or external accuracy

yes




relative or internal accuracy

no




gridded data position accuracy

no

temporal accuracy

accuracy of a time measurement

no




temporal consistency

no




temporal validity

no

thematic accuracy

classification correctness

no




non-quantitative attribute correctness

no




quantitative attribute accuracy

no



C.3 Ví dụ 3 - Tập dữ liệu sử dụng đất

C.3 Example 3 - A Land Use Dataset

C.3.1 Tổng quan

Ví dụ 3 minh họa một nhà sản xuất dữ liệu đánh giá thông tin chất lượng định lượng có liên quan bằng cách xác định các phần tử chất lượng dữ liệu ứng dụng và các phần tử con chất lượng dữ liệu cho một phạm vi chất lượng dữ liệu bằng tập dữ liệu sử dụng đặc điểm kỹ thuật sản phẩm.

Ví dụ 3 không bao gồm báo cáo thực tế về thông tin chất lượng có liên quan bằng siêu dữ liệu hoặc sử dụng báo cáo đánh giá chất lượng.

Ví dụ 3 bao gồm sự biên soạn thông tin chất lượng phi định lượng có liên quan.



C.3.1 Overview

Example 3 illustrates a data producer’s assessment of relevant quantitative quality information by identifying applicable data quality elements and data quality subelements for a data quality scope equalling the dataset using the product specification.

Example 3 does not include the actual reporting of the relevant quality information as metadata or using the quality evaluation report.

Example 3 includes a compilation of relevant non-quantitative quality information.



C.3.2 Thông tin cơ sở

Tập dữ liệu: Một tập dữ liệu sử dụng đất bao gồm một số các tập con (mỗi một tỉnh) được chuẩn bị để hỗ trợ các dự án Hệ thống Thông tin Địa lý (GIS) chung chung.

Đặc điểm kỹ thuật sản phẩm: Một yêu cầu cho các sản phẩm để tái sản xuất bản đồ sử dụng đất, ban đầu được xây dựng trong định dạng tương tự, và đã được phê duyệt theo các thủ tục pháp lý.

Miêu tả sản phẩm: Tập dữ liệu chứa kết quả các tập con sử dụng đất từ việc số hóa bản đồ giấy. Thống kê các phần tử có liên quan đến đăng ký ảnh được báo cáo.

Mỗi tập con phù hợp với một tỉnh có một ranh giới chính thức được thiết lập và cung cấp tới nhà sản xuất dữ liệu.

Các đối tượng trong mỗi tập con là các đa giác được phân loại theo một khóa chung của các lớp sử dụng đất.


C.3.2 Background Information

Dataset: A Land Use Dataset comprised of a number of subsets (one per county) prepared to support generic Geographic Information System (GIS) projects.

Product specification: A requirement for the product to reproduce land use maps, originally built in analogue format, and approved according to legal procedures.

Product description: The dataset contains land use subsets resulting from digitizing paper source cartography. Statistical elements related to image registration are reported.

Each subset matches a county having a boundary officially established and supplied to the data producer.

Objects in each subset are polygons classified according to a common key of land use classes.




C.3.3 Đánh giá thông tin chất lượng định lượng có liên quan.

CHÚ THÍCH Nhà sản xuất dữ liệu xác định phạm vi chất lượng dữ liệucó liên quan là tập dữ liệu. Nhà sản xuất dữ liệu không tìm thấy tất cả các phần tử chất lượng dữ liệu và các phần tử con chất lượng dữ liệu được ứng dụng (Đặc điểm kỹ thuật sản phẩm không tham khảo trực tiếp bất kỳ các phần tử chất lượng dữ liệu nào và các phần tử con chất lượng dữ liệu của chúng). Chỉ ứng dụng các phần tử chất lượng dữ liệu và ứng dụng phần tử con chất lượng dữ liệu được liệt kê (xem Bảng C.5).



C.3.3 Assessment of relevant quantitative quality information

NOTE The data producer identified the only relevant data quality scope to be the dataset. The data producer did not find all data quality elements and data quality subelements to be applicable (the Product Specification did not directly reference any of the data quality elements and their data quality subelements). Only applicable data quality elements and applicable data quality subelements are listed (see Table C.5).



Bảng C.5 – Đánh giá thông tin chất lượng định lượng, Ví dụ 3

Các đoạn có liên quan từ việc áp dụng tài liệu đặc điểm kỹ thuật sản phẩm

Phần tử chất lượng dữ liệu và phần tử con chất lượng dữ liệu

số lượng đa giác bị mất, khu vực gắn liền với đa giác bị mất, xác định phạm vi không đầy đủ của khu vực được xác định bởi giới hạn tỉnh do việc lạm dụng các ranh giới tỉnh

bao hàm tính hoàn thiện

sự đầy đủ



Xác định các con đường cần được thực hiện theo các tên đã liệt kê trong một hồ sơ cung cấp

bao hàm tính hoàn thiện

không đầy đủ



Đối tượng trong các tập con là hình đa giác được phân loại theo chìa khóa chung của các lớp sử dụng đất.

ổn định về lôgic

ổn địnhvề miền giá trị



Ít hơn 10% trong số những vectơ khác là hơn 1 mm tỉ lệ nguồn

vị trí chính xác

chính xác tuyệt đối hoặc bên ngoài



Table C.5 — Quantitative quality information assessment, Example 3

Relevant paragraphs from the product specification documenting applicability

Applicable data quality element/ data quality subelement

Number of missing polygons; area associated with missing polygons; identification of incomplete coverage of the area defined by the county limits due to misuse of the given county boundaries.

Completeness

commission



The identification of the roads should be made according to the names listed in a file supplied

Completeness

omission


Objects in the subsets are polygons classified according to a common key of land use classes.

logical consistency

domain consistency



Less than 10 percent of the difference vectors should be over 1 mm the scale of the source.

positional accuracy

absolute or external accuracy



Nhà sản xuất dữ liệu tóm tắt các thông tin có liên quan đến chất lượng định lượng về phạm vi chất lượng dữ liệu bằng các số liệu được trình bày trong Bảng C.6

The data producer’s summary of relevant quantitative quality information for data quality scope equalling the dataset is presented in Table C.6

Bảng C.6 - Tóm tắt thông tin chất lượng định lượng có liên quan, Ví dụ 3

Phần tử chất lượng dữ liệu

Phần tử con chất lượng dữ liệu

Có liên quan?

bao hàm tính hoàn thiện

sự đầy đủ






không đầy đủ



ổn định về lôgic

ổn định về khái niệm

không




ổn định về miền giá trị giá trị






ổn định về định dạng

không




ổn định về tôpô



độ chính xác về vị trí

chính xác tuyệt đối hoặc bên ngoài






chính xác tương đối hoặc bên trong

không




độ chính xác về vị trí dữ liệu lưới

không

độ chính xác về thời gian

thời gian đo chính xác

không




thời gian ổn định

không




thời gian hợp lệ

không

độ chính xác về thông tin chuyên đề

phân loại độ chính xác

không




Độ chính xác thuộc tính phi định lượng

không




Độ chính xác thuộc tính định lượng

không


tải về 354.17 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương