Geographic information quality principles



tải về 354.17 Kb.
trang7/10
Chuyển đổi dữ liệu26.11.2017
Kích354.17 Kb.
#2980
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10

Bảng C.1 (tiếp theo)


Các đoạn có liên quan từ việc áp dụng tài liệu đặc điểm kỹ thuật sản phẩm

có thể ứng dụng phần tử chất lượng dữ liệu /phần tử con chất lượng dữ liệu

Xác định phạm vi chất lượng dữ liệu

Số

Văn bản

4.1.2.d

Xem xét lại chất lượng của hải đồ cùng vẽ một lúc để đảm bảo sự thống nhất cũng như đánh giá được việc định vị các đối tượng địa lý ở các lớp dữ liệu khác nhau

(xác định phạm vi chất lượng = tập dữ liệu)

ổn định về lôgic

ổn định về topology



1. tập dữ liệu

2. các kết nối



4.1.2.g

kiểm tra xem topology đã trình bày đúng chưa. Chú thích – tham khảo tiêu chuẩn quân sự 600006 để định nghĩa “mức” topology và kiểm tra yêu cầu đối với quá trình đánh giá.

(xác định phạm vi chất lượng = tập dữ liệu)

3.9.d

Quy tắc kết nối áp dụng cho đường dạng tuyến, các đối tượng đường sắt trong cơ sở dữ liệu DCW. Tại vị trí mà các tuyến đường và đường sắt bị chèn bởi các chú thích trong Biểu đồ Dẫn đường Hoạt động (ONC), những lỗ hổng rộng hơn 2,54 mm (1 inch) trong mạng được mã hóa là điểm nối với mã thuộc tính “KIỂU” là 8, mã thuộc tính “TRẠNG THÁI” là 4,6 hoặc 9. Lỗ hổng nhỏ hơn dọc tuyến đường hoặc đường sắt được mã hoá với mã thuộc tính KIỂU là 1 hoặc 2, mã thuộc tính TRẠNG THÁI là 1,2,3,5. Chú thích - Quy tắc kết nối không áp dụng trong trường hợp những nơi có lỗ hổng rõ ràng vì tắc nghẽn tự nhiên.

(xác định phạm vi chất lượng = kết nối)















3.1.2

Độ chính xác độ cao của DCW cũng như ONC gốc và JNC (Biểu đồ Dẫn đường Hoạt động) bản in đá là 90% lỗi đường kẻ, mực nước biển trung bình.

(xác định phạm vi chất lượng = tập dữ liệu)



vị trí chính xác/ chính xác tuyệt đối hoặc bên ngoài

(đường thẳng đứng)



1. Tập dữ liệu

2. các đường viền



3. các điểm độ cao

3.1.2 .a

Độ chính xác đường bình độ lấy từ ONC gốc là 1/2 khoảng cao đều đồng mức, cộng hoặc trừ 150 m (cộng hoặc trừ 500 feet). Chú thích không áp dụng cho các ký hiệu đối tượng thay thế như xác định trong tiêu chuẩn quân sự 6000003 (tham khảo quy tắc thay thế).

(xác định phạm vi chất lượng = các đường viền)

3.1.2.b

Độ chính xác độ cao thu được từ nguồn ONC, cộng hoặc trừ 30 m (cộng hoặc trừ 100 feet). Chú thích không áp dụng cho các ký hiệu đối tượng thay thế như xác định trong tiêu chuẩn quân sự 6000003 (tham khảo quy tắc thay thế).

(xác định phạm vi chất lượng = điểm độ cao)













Table C.1 (continue)

Relevant paragraphs from the product specification documenting

applicability

Applicable data quality element/data quality subelement

Identified data quality scope(s)

Number

Text

4.1.2.d

A quality assurance review of all thematic data plotted together to verify proper integration or feature positioning between coverages.

(identified data quality scope = the dataset)

logical consistency topological consistency

1. the dataset

2. all connectors

4.1.2.g

A check shall be conducted to verify that the correct topology is present. Note - Refer to Military standard 600006 for definitions of topology “levels" and testing requirements for evaluation procedures.

(identified data quality scope = the dataset)

3.9.d

Connection rules apply for linear road and railroad features in the DCW database. Where roads and railroads are broken by text on an Operation Navigational Chart (ONC), gaps wider than 2,54 mm (0,1 inch) in the network are coded as special connectors with TYPE attribute code of 8, and STATUS attribute code of 4, 6, or 9. Smaller gaps along a road or railroad are coded with the TYPE attribute code of 1 or 2, and STATUS attribute code 1, 2, 3, or 5. Note - Connectivity rules do not apply in situations where gaps are clearly due to natural obstructions.

(identified data quality scope = connectors)













3.1.2

The absolute vertical accuracy of the DCW is the same as for the original Operation Navigational Chart (ONC) and Jet Navigation Chart (JNC) lithographs at 90 % linear error, mean sea level.

(identified data quality scope = the dataset)

position accuracy absolute or external accuracy (vertical)


  1. the dataset

  2. all contours

  3. all spot elevations




3.1.2 .a

The accuracy of the contours collected from the Operation Navigational Chart (ONC) source is ½ the contour interval of the original source, or plus or minus 150 m (plus or minus 500 feet). Note - Not applicable to feature symbols that are displaced as identified in Military standard 6000003 (reference displacement rules).

(identified data quality scope = contours)

3.1.2.b

The accuracy of spot elevations collected from the Operation Navigational Chart (ONC) source is plus or minus 30 m (plus or minus 100 feet). Note - Not applicable to feature symbols that are displaced as identified in Military standard 6000003 (reference displacement rules).

(identified data quality scope = spot elevations)













Bảng C.1 (kết thúc)




Các đoạn có liên quan từ ứng dụng tài liệu đặc điểm kỹ thuật sản phẩm

có thể ứng dụng phần tử chất lượng dữ liệu /phần tử con chất lượng dữ liệu

Xác định phạm vi chất lượng dữ liệu

Số

văn bản

3.1.1.1

Độ chính xác tuyệt đối theo đường nằm ngang của mọi đối tượng trên DCW có nguồn gốc từ ONC là 2040 m (6700 feet) được làm tròn gần nhất 5m ở 90%, (WGS84). Độ chính xác tuyệt đối theo đường nằm ngang của DCW mọi đối tượng có nguồn gốc từ JNC là 4270 m (14 006 feet) ở 90% lỗi vòng tròn. (Có thể ứng dụng cho cả 3 phạm vi xác định chất lượng dữ liệu. Vùng Nam Cực là phạm vi chất lượng dữ liệu duy nhất khi nó có một nguồn duy nhất. Lý do căn bản để chọn đối tượng đường là vùng dữ liệu duy nhất vì đường là đối tượng được đo đạc kỹ càng với độ chính xác cao).

vị trí chính xác/ chính xác tuyệt đối hoặc bên ngoài (đường nằm ngang)

1. các vùng trên thế giới, loại trừ Nam Cực

2.vùng Nam Cực



3.Tuyến đường













3.4.5

Thuộc tính và kết hợp mã giá trị thuộc tính xác định mỗi đối tượng DCW.

Chuyên đề chính xác/ phân loại chính xác

Tập dữ liệu

4.1.2.c

Những tần số mã thuộc tính tự động được xếp thành bảng để xác định mã và hành vi khác thường trong những bảng thuộc tính. Bản đồ dữ liệu sẽ được tạo ra và xem xét kỹ độ chính xác của các thuộc tính được mã hóa. Trong hầu hết các trường hợp, bản vẽ thứ hai và thứ ba sẽ được tạo ra để kiểm tra xác định lỗi đã được sửa chữa.


Table C.1 (finish)

Relevant paragraphs from the product specification documenting applicability

Applicable data quality element/data quality subelement

Identified data quality scope(s)

Number

Text

3.1.1.1

The absolute horizontal accuracy of the DCW for all features derived from Operation Navigational Charts (ONC) is 2 040 m (6 700 feet) rounded to the nearest 5 m at 90 % circular error, World Geodetic System (WGS84). The absolute horizontal accuracy of the DCW for all features derived from Jet Navigational Charts (JNC) is 4 270 m (14 006 feet) at 90 % circular error. (applicable to all three identified data quality scopes. The Antarctic region is a unique data quality scope as it has a unique source. The rationale for identifying roads as a unique data quality scope is that as roads are usually some of the best-surveyed features, a higher accuracy is expected.)

position accuracy absolute or external accuracy (horizontal)

  1. all regions of the world excluding Antarctic region

  2. the Antarctic region

  3. roads













3.4.5

Attributes and attribute value code combinations define each DCW feature.

thematic accuracy classification correctness


the dataset


4.1.2.c

Attribute code frequencies are automatically tabulated to identify invalid codes and unusual behaviour in attribute tables. Plots of the data shall then be created and exhaustively reviewed for attribute code accuracy. In most cases, a second and third plot shall be created to verify that identified errors have been corrected.




Nhà sản xuất dữ liệu tóm tắt các thông tin liên quan đến chất lượng định lượng được trình bày trong Bảng C.2

The data producer's summary of relevant quantitative quality information is presented in Table C.2.

Bảng C.2 tóm tt thông tin chất lượng định lượng có liên quan, Ví dụ 1

Phần tử chất lượng dữ liệu

Phần tử con chất lượng dữ liệu

Có liên quan?

Số xác định phạm vi chất lượng dữ liệu

bao hàm tính hoàn thiện

Sự đầy đủ



1




không đầy đủ



1

sự ổn định logic


ổn định về mặt khái niệm

không

-




ổn định về miền giá trị



1




ổn định về định dạng



3




ổn định về tôpô



2

độ chính xác về vị trí

chính xác tuyệt đối hoặc bên ngoài



3- đường thẳng

3- đường nằm ngang






chính xác tương đối hoặc bên trong

không

-




độ chính xác về vị trí dữ liệu lưới

không

-

độ chính xác về thời gian

độ chính xác đo thời gian


không

-




nhất quán về thời gian

không

-




thời gian đúng

không

-

độ chính xác về thông tin chuyên đề

chính xác trong phân loại



1




độ chính xác thuộc tính phi định lượng

không

-




độ chính xác thuộc tính định lượng

không

-

Table C.2 — Summary of relevant quantitative quality information, Example 1

Data quality element

Data quality subelement

Relevant?

Number of identified data I quality scopes

completeness

commission

yes

1




omission

yes

1

logical consistency

conceptual consistency


No







domain consistency

Yes


1




format consistency

Yes


3




topological consistency

Yes


2

positional accuracy

absolute or external accuracy

Yes


3 — vertical

3 — horizontal




relative or internal accuracy

No







gridded data position accuracy

No




temporal accuracy

accuracy of a time measurement

No







temporal consistency

No







temporal validity

No




thematic accuracy

classification correctness

Yes


1




non-quantitative attribute correctness

No







quantitative attribute accuracy

No





tải về 354.17 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương