Dt tt attptv docx


Phụ lục VI MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO



tải về 0.68 Mb.
trang5/6
Chuyển đổi dữ liệu08.11.2017
Kích0.68 Mb.
1   2   3   4   5   6

Phụ lục VI

MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO

AN TOÀN THỰC PHẨM CƠ SỞ BUÔN BÁN THỰC PHẨM CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT

(Ban hành kèm theo Thông tư số .............../TT-BNNPTNT ngày .... tháng .... năm 201

của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Tên cơ quan kiểm tra
Số /BB

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc





BIÊN BẢN

Kiểm tra, đánh giá điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm

cơ sở buôn bán thực phẩm có nguồn gốc thực vật
Căn cứ Quyết định số………/……………ngày……/……/………của……….....

…………………………………………………………………………………………...



1. Ngày kiểm tra: …………………….…………………………………………...……

2. Tên cơ sở kiểm tra: ……………………………………………………………...…

Địa chỉ: ………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: ………………..Fax: …………………..Email:…………………………

Người đại diện: ………………………………….Chức vụ: …………………………

Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập:...........................................................................................................................

Diện tích cơ sở buôn bán thực phẩm có nguồn gốc thực vật an toàn đăng ký: ……………. m2 (hoặc quy mô buôn bán ……….kg/đơn vị thời gian)

Địa điểm: thôn…........................xã, (phường)…………huyện (quận).................…....



3. Thành phần Đoàn kiểm tra:

Ông (bà)………………………………………Chức vụ:………………………………

Ông (bà)………………………………………Chức vụ:………………………………

Ông (bà)………………………………………Chức vụ:………………………………



4. Sản phẩm:…………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………...



5. Kết quả kiểm tra, đánh giá:

STT

Chỉ tiêu đánh giá

Kết quả đánh giá

Đạt

Không đạt

1

Địa điểm buôn bán







1.1


Tách biệt với khu vực ô nhiễm môi trường đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật.







1.2

Tách biệt với các khu tập trung, xử lý chất thải sinh hoạt, công nghiệp, bệnh viện;







1.3

Tách biệt khu vực vệ sinh với khu vực bảo quản, khu vực kinh doanh thực phẩm; cửa nhà vệ sinh không mở thông vào khu vực bảo quản thực phẩm







2

Thiết bị, dụng cụ buôn bán; thu gom và xử lý chất thải







2.1

Có thiết bị, dụng cụ vận chuyển, bảo quản sản phẩm đáp ứng các điều kiện nhiệt độ, độ ẩm theo chỉ dẫn của nhà sản xuất;







2.2

Có thiết bị, dụng cụ chứa đựng, bao gói bày bán sản phẩm đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-1:2011/BYT về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ bằng nhựa tổng hợp tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm; QCVN 12-2:2011/BYT về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ bằng cao su tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm; QCVN 12-3:2011/BYT về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ bằng kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-4:2015/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì, dụng cụ làm bằng thủy tinh, gốm, sứ và tráng men tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm.







2.3

Dụng cụ thu gom chất thải rắn có nắp đậy và lưu trữ ở khu vực riêng biệt.







3

Tổ chức và nhân lực







3.1

Chủ cơ sở, người trực tiếp buôn bán thực phẩm có giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm theo quy định của Bộ Nông nghiệp và PTNT;







3.2

Chủ cơ sở và người trực tiếp buôn bán thực phẩm phải đáp ứng yêu cầu về sức khỏe theo quy định của Bộ Y tế.







4

Ghi chép, lưu giữ hồ sơ







4.1

Ghi chép lưu giữ hồ sơ tối thiểu 01 năm, tính từ ngày nhập sản phẩm.







4.2

Thông tin về sản phẩm cần ghi chép: tên sản phẩm, mã số lô, khối lượng, ngày thu hoạch, tên cơ sở sản xuất, tên cơ sở sơ chế, chế biến, tên khách hàng.







5

Kết quả thử nghiệm mẫu







5.1

Mẫu do đoàn kiểm tra lấy tại cơ sở buôn bán để kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm







Ghi chú: Chỉ đánh dấu X vào ô đã được xác định

6. Kết luận và kiến nghị của đoàn kiểm tra: …………………………………………

………………………………………………………………………………..…………

…………………………………………………………………………………………..

7. Ý kiến của cơ sở được kiểm tra: ……………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………….


ĐẠI DIỆN CƠ SỞ

(Ký, ghi rõ họ tên)

ĐD. ĐOÀN KIỂM TRA

(Ký, ghi rõ họ tên)

NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN

(Ký, ghi rõ họ tên)



Phụ lục VII

HƯỚNG DẪN CHUẨN BỊ HỒ SƠ CỦA NƯỚC XUẤT KHẨU

(Ban hành kèm theo Thông tư số …/201…/TT–BNNPTNT ngày … tháng … năm 201… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Hồ sơ của nước xuất khẩu gồm những nội dung sau đây:



I. Thông tin về hệ thống quản lý và năng lực của cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu về kiểm soát ATTP thực vật

1. Hệ thống tổ chức và bộ máy quản lý ATTP thực vật

Mô tả hệ thống tổ chức theo các cấp (các cơ quan liên bang/bang, trung ương/địa phương) kèm theo nhiệm vụ, thẩm quyền của từng cấp/cơ quan trong kiểm soát ATTP đối với hàng hóa có nguồn gốc thực vật.

2. Hệ thống các văn bản, tiêu chuẩn, quy trình kiểm soát và chứng nhận ATTP thực vật

Nêu tên các văn bản, tiêu chuẩn, quy trình kiểm soát và chứng nhận ATTP đối với hàng hóa có nguồn gốc thực vật

3. Hệ thống đăng ký, cấp phép, kiểm tra, giám sát việc sử dụng phụ gia, bảo quản, thuốc bảo vệ thực vật; kiểm soát vi sinh vật gây bệnh; kim loại nặng; nitơrat; độc tố; chiếu xạ; biến đổi gen đối với hàng hóa có nguồn gốc thực vật trong quá trình sản xuất, lưu thông trong nước và xuất khẩu

Mô tả cách thức cơ quan thẩm quyền tổ chức kiểm tra, giám sát trong quá trình sản xuất, kinh doanh trong nước và xuất khẩu hàng hóa có nguồn gốc thực vật tuân thủ các quy định của Nhà nước về bảo đảm ATTP.

II. Chương trình giám sát quốc gia về ATTP thực vật

1. Hiện trạng sản xuất thực phẩm thực vật và công tác quản lý về an toàn thực phẩm thực vật trong nước và xuất khẩu.

Thông tin tổng quan hiện trạng sản xuất, chế biến, bảo quản thực phẩm thực vật (sản phẩm, diện tích, sản lượng, thị trường xuất khẩu, phương thức quản lý, chứng nhận …);

2. Nội dung và kế hoạch triển khai

Mục đích thực hiện giám sát

Đối tượng giám sát (liệt kê nhóm sản phẩm hàng hóa nằm trong chương trình giám sát)

Phạm vi giám sát (địa điểm, thời điểm lấy mẫu giám sát)

Thời gian giám sát: (từ năm ....đến năm)

Chỉ tiêu giám sát (nêu cụ thể chỉ tiêu giám sát: loại thuốc bảo vệ thực vật, kim loại nặng, độc tố, vi sinh...)

Số lượng mẫu lấy giám sát: (Nêu rõ số lượng, chủng loại mẫu).

Tổ chức thực hiện (mô tả hoạt động của các đơn vị tham gia hoạt động lấy mẫu giám sát, các đơn vị kiểm nghiệm, hệ thống phòng kiểm nghiệm…)

3. Kết quả giám sát

Báo cáo kết quả thực hiện Chương trình giám sát quốc gia về ATTP của 03 (ba) năm gần đây

Nêu kết quả kiểm nghiệm mẫu giám sát về dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, kim loại nặng, độc tố, vi sinh ... trên từng sản phẩm/đối tượng giám của các năm cụ thể.



4. Kế hoạch giám sát của các năm tiếp theo.

III. Danh mục thuốc bảo vệ thực vật, chất bảo quản sử dụng trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm thực vật tại nước xuất khẩu

TT

Tên thương mại

Tên hoạt chất

Mục đích sử dụng

Mức dư lượng tối đa cho phép (MRLs)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)
















Ghi chú: Khi có sự thay đổi về danh mục, cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu có trách nhiệm thông báo kịp thời cho Bảo vệ thực vật.

IV. Danh sách phòng thử nghiệm

TT

Tên phòng thử nghiệm

Phạm vi

Phương pháp thử

Chứng chỉ được công nhận

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)
















V. Danh sách thực phẩm thực vật xuất khẩu

TT

Tên thực vật

Tên latin

(1)

(2)

(3)











Phụ lục VIII

MẤU ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA ATTP THỰC VẬT NHẬP KHẨU

(Ban hành kèm theo Thông tư số …/201…/TT–BNNPTNT ngày … tháng … năm 201… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ

KIỂM TRA AN TOÀN THỰC PHẨM THỰC VẬT NHẬP KHẨU (*)

Số: ..........

Kính gửi: .............................................. (**)..............
Tên tổ chức, cá nhân đăng ký: …………………………………………………...

Số CMND/căn cước (đối với cá nhân)……… nơi cấp: ……. ngày cấp: …………

Điện thoại: ................................................Fax/e-mail: ………………………….

Đề nghị quý cơ quan kiểm tra an toàn thực phẩm lô hàng nhập khẩu sau: (***)



  1. Tên hàng: ........................................... Tên khoa học: ………………………………..

Đặc tính hàng hóa:  Biến đổi gen (tên thực vật biến đổi gen được xác nhận)

 Xử lý chiếu xạ (Mục đích chiếu xạ, liều lượng chiếu xạ)

 Biện pháp khác ….

Cơ sở sản xuất: .............................................................................................................

Mã số (nếu có) ………………………………………………………………………..

Địa chỉ: .........................................................................................................................



  1. Số lượng và loại bao bì: ...............................................................................................

  2. Trọng lượng tịnh: ..................................................... Trọng lượng cả bì …………….

  3. Số Bill: .........................................................................................................................

  4. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu: ........................................................................................

Địa chỉ: .........................................................................................................................

6. Nước xuất khẩu: ...........................................................................................................

7. Cửa khẩu xuất: ..............................................................................................................

8. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu: .......................................................................................

Địa chỉ: ........................................................................................................................

9. Cửa khẩu nhập: ............................................................................................................

10. Phương tiện vận chuyển: ............................................................................................

11. Mục đích sử dụng: ......................................................................................................

12. Địa điểm kiểm tra ATTP: ...........................................................................................

13. Thời gian kiểm tra ATTP: ..........................................................................................

14. Số bản Giấy chứng nhận kiểm tra ATTP cần cấp: ……………………….................

Chúng tôi xin cam kết: Bảo đảm nguyên trạng hàng hóa nhập khẩu, đưa về đúng địa điểm, đúng thời gian được đăng ký và chỉ đưa hàng hóa ra lưu thông/sử dụng sau khi được quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận kiểm tra ATTP theo quy định (****).



....................ngày......tháng.....năm....

Tổ chức, cá nhân đăng ký

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)



Xác nhận của Cơ quan kiểm tra an toàn thực phẩm

Đồng ý đưa hàng hóa về địa điểm: .................................................................

để làm thủ tục kiểm tra ATTP vào hồi…...giờ, ngày…..tháng…...năm…....



Hồ sơ:

Đạt  Không đạt Bổ sung thêm

Lý do không đạt:……………………………...

Các hồ sơ cần bổ sung: ……………………….

…………………………………………...........

Kết quả xem xét sau khi bổ sung:…………….

Phương thức kiểm tra áp dụng cho lô hàng:

 Kiểm tra thông thường

 Kiểm tra chặt

 Kiểm tra giảm


Vào sổ số.................., ngày……...tháng…....năm............

ĐẠI DIỆN CƠ QUAN

(Ký , đóng dấu, ghi rõ họ tên)



Xác nhận của Cơ quan hải quan

(Trong trường hợp lô hàng không được nhập khẩu)

Lô hàng không được nhập khẩu vào Việt Nam vì lý do:...............................................……

............................................................................................., ngày …...tháng….. năm …

Hải quan cửa khẩu.............................



(Ký , đóng dấu, ghi rõ họ tên)

______________________________

(*) Đăng ký theo mẫu này được thể hiện trên 2 mặt giấy khổ A4;

(**) Tên cơ quan kiểm tra ATTP;

(***) Phải có đủ các tiêu chí theo đúng thứ tự và khai các tiêu chí thích hợp đối với lô hàng;

(****) Cam kết này chỉ ghi khi đăng ký kiểm tra ATTP đối với hàng hóa nhập khẩu.



Phụ lục IX

MẤU BIÊN BẢN KIỂM TRA AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ LẤY MẪU

(Ban hành kèm theo Thông tư số …/201…/TT–BNNPTNT ngày … tháng … năm 201… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN

CƠ QUAN KIỂM TRA


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BIÊN BẢN

KIỂM TRA AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ LẤY MẪU

Nơi kiểm tra : ........................................................................................................

Phương thức kiểm tra:  Thông thường  Chặt

Tôi : .......................................................................................................................

Là cán bộ cơ quan kiểm tra: ..................................................................................

Với sự có mặt của Ông, Bà : .................................................................................

Theo quy định của pháp luật về kiểm tra an toàn thực phẩm của nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam, đã tiến hành kiểm tra và lấy mẫu những hàng thực vật sau đây:


STT

Tên hàng thực vật

Khối lượng

lô hàng


Số lượng


Nơi sản xuất,

mã số (nếu có)



Mẫu trung bình đã lấy

Số lượng

Khối lượng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)






















Kết quả kiểm tra và kết luận của cán bộ kiểm tra:

 Kiểm tra hồ sơ, ngoại quan lô hàng đáp ứng yêu cầu về ATTP

 Kiểm tra hồ sơ, ngoại quan lô hàng chưa đáp ứng yêu cầu về ATTP

Cụ thể: …………………………………………………………………………………..

 Đã lấy mẫu kiểm nghiệm chỉ tiêu ATTP theo quy định.

Ông, Bà ....................................... đã nhận số lượng mẫu ghi trong biên bản này.

Biên bản này được lập thành 02 (hai) bản, 01 (một) bản do người có hàng giữ, 01 (một) bản do cán bộ kiểm tra giữ.





..............., ngày........tháng.......năm......

Đại diện hải quan, ga xe, hải cảng, sân bay (nếu có)

(ký tên)

Người có hàng

(ký tên)

Cán bộ kiểm tra

(ký tên)

Phụ lục X

MẤU GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM TRA ATTP THỰC VẬT NHẬP KHẨU

(Ban hành kèm theo Thông tư số …/201…/TT-BNNPTNT ngày … tháng … năm 201… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)


TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN

(TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc



GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM TRA AN TOÀN THỰC PHẨM THỰC VẬT NHẬP KHẨU

Số: ……......

Cấp cho: ............................................................................................................................

Địa chỉ: .............................................................................................................................

Là chủ sở hữu (hoặc người đại diện) lô hàng sau:


STT

Tên thương mại

Tên khoa học

Số lượng/ trọng lượng

Phương tiện vận chuyển

Nơi đi

Nơi đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)






















Tên, địa chỉ tổ chức, cá nhân xuất khẩu:………………………………………………..

Nước xuất khẩu ................................................................................................................

Cơ sở sản xuất (nếu có):..........................Mã số (nếu có):............………………………

Địa chỉ:..............................................................................................................................

Cửa khẩu nhập ..................................................................................................................

Phương thức kiểm tra:  Thông thường  Chặt  Giảm

Căn cứ xem xét việc cấp giấy:

 Giấy đăng ký kiểm tra ATTP hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu;

 Biên bản kiểm tra an toàn thực phẩm và lấy mẫu;

 Kết quả phân tích của phòng kiểm nghiệm được chỉ định;

 Thông tin, tài liệu khác: ...............................................................................................




Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương