Dt tt attptv docx


Phụ lục V MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO



tải về 0.68 Mb.
trang4/6
Chuyển đổi dữ liệu08.11.2017
Kích0.68 Mb.
1   2   3   4   5   6

Phụ lục V

MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO

AN TOÀN THỰC PHẨM CƠ SỞ SƠ CHẾ, CHẾ BIẾN THỰC PHẨM CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT

(Ban hành kèm theo Thông tư số .............../TT-BNNPTNT ngày .... tháng .... năm 201

của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Tên cơ quan kiểm tra
Số /BB

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc



BIÊN BẢN

Kiểm tra, đánh giá điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm

cơ sở sơ chế, chế biến thực phẩm có nguồn gốc thực vật
Căn cứ Quyết định số………/……………ngày……/……/………của……….......

…………………………………………………………………………………………...



1. Ngày kiểm tra: …………………….…………………………………………...……

2. Tên cơ sở kiểm tra: ……………………………………………………………...…

Địa chỉ: ……………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………..

Điện thoại: ………………..Fax: …………………..Email:…………………………

Người đại diện: ………………………………….Chức vụ: …………………………

Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập:...........................................................................................................................

Diện tích cơ sở sơ chế, chế biến thực phẩm có nguồn gốc thực vật an toàn đăng ký: …………….m2 (hoặc quy mô sơ chế, chế biến ……….kg/đơn vị thời gian)

Địa điểm: thôn…........................xã, (phường)…………huyện (quận).................…....



3. Thành phần Đoàn kiểm tra:

Ông (bà)………………………………………Chức vụ:………………………………

Ông (bà)………………………………………Chức vụ:………………………………

Ông (bà)………………………………………Chức vụ:………………………………



4. Sản phẩm:…………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………...



5. Kết quả kiểm tra, đánh giá:

STT

Chỉ tiêu đánh giá

Kết quả đánh giá

Đạt

Không đạt

1

Địa điểm







1.1

Tách biệt khu vực ô nhiễm môi trường đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật.







1.2

Tách biệt các khu tập trung, xử lý chất thải sinh hoạt, công nghiệp, bệnh viện.







2

Nhà xưởng







2.1

Có dây chuyền sản xuất, khu vực phụ trợ bố trí theo quy tắc một chiều từ nguyên liệu đầu vào cho đến sản phẩm cuối cùng; phân luồng riêng đối với sản phẩm, phụ gia, vật liệu bao gói, phế thải;







2.2

Tách biệt khu vực kho nguyên liệu, kho thành phẩm; khu vực sơ chế, chế biến, đóng gói thực phẩm; khu vực vệ sinh; khu thay đồ bảo hộ và khu vực phụ trợ liên quan;







2.3

Nền, trần, tường, cửa làm bằng vật liệu không thấm nước, chống chịu ăn mòn của các chất tẩy rửa, khử trùng. Cửa ra vào, cửa sổ kín, ngăn chặn được động vật, côn trùng, vi sinh vật gây hại xâm nhập;







2.4

Có hệ thống thông gió bảo đảm thông thoáng, thổi từ khu vực có yêu cầu vệ sinh cao sang khu vực có yêu cầu vệ sinh thấp hơn, không thổi từ khu vực vệ sinh sang khu vực sản xuất;







2.5

Có hệ thống chiếu sáng bảo đảm kiểm soát được các thông số chất lượng, an toàn thực phẩm theo quy trình công nghệ; bóng đèn chiếu sáng trong khu vực chế biến phải được che chắn bằng hộp, lưới bảo đảm mảnh vỡ không rơi vào thực phẩm;







2.6

Có thiết bị khí nén sử dụng cho sản xuất thực phẩm được xử lý, tách cặn bẩn, mùi;







2.7

Có nhà vệ sinh tách biệt với khu vực sản xuất thực phẩm, cửa nhà vệ sinh không mở thông vào khu vực sản xuất; có phòng thay trang phục bảo hộ lao động;







2.8

Có hệ thống thoát nước thải chảy từ khu vực yêu cầu vệ sinh cao sang khu vực yêu cầu vệ sinh thấp hơn.







3

Nước







3.1

Có nước sử dụng cho sơ chế, chế biến đáp ứng các quy định kỹ thuật tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01:2009/BYT về chất lượng nước ăn uống;

Có nước để vệ sinh nhà xưởng, trang thiết bị, dụng cụ đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 02:2009/BYT về chất lượng nước sinh hoạt.









3.2

Đường ống nước dùng để sản xuất hơi nước, làm lạnh, phòng cháy, chữa cháy bố trí riêng, phân biệt bằng màu sắc và tách biệt với hệ thống nước sử dụng cho sản xuất thực phẩm;







4

Thiết bị, dụng cụ sơ chế, chế biến; thu gom và xử lý chất thải; vệ sinh cá nhân







4.1

Có thiết bị, dụng cụ sơ chế, chế biến, chứa đựng, bao gói thực phẩm đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-1:2011/BYT về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ bằng nhựa tổng hợp tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm; QCVN 12-2:2011/BYT về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ bằng cao su tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm; QCVN 12-3:2011/BYT về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ bằng kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-4:2015/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì, dụng cụ làm bằng thủy tinh, gốm, sứ và tráng men tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm.







4.2

Có thiết bị ngăn ngừa côn trùng và động vật gây hại xâm nhập;







4.3

Có thiết bị, dụng cụ để giám sát, đánh giá các chỉ tiêu chất lượng, an toàn sản phẩm tương ứng với quy trình công nghệ;







4.4

Có các quy trình kiểm soát chất lượng nguyên liệu đầu vào, quá trình sơ chế, chế biến và sản phẩm sau sơ chế, chế biến, đóng gói đảm bảo an toàn thực phẩm phù hợp với quy định.







4.5

Chỉ sử dụng hóa chất, màng sáp được phép sử dụng để xử lý sản phẩm sau thu hoạch.







4.6

Có phương tiện vận chuyển sạch, không làm nhiễm bẩn vào sản phẩm khi vận chuyển.







4.7

Dụng cụ thu gom chất thải rắn có nắp đậy và lưu trữ ở khu vực riêng biệt; dụng cụ chứa đựng chất thải nguy hại phải có ký hiệu và chỉ thị màu sắc để phân biệt chất thải nguy hại với chất thải khác.







4.8

Có thiết bị rửa tay, khử trùng, ủng; nơi rửa tay có nước sạch, xà phòng, nước sát trùng, khăn hoặc giấy lau tay sử dụng một lần hoặc có máy sấy khô.







5

Tổ chức và nhân lực







5.1

Chủ cơ sở, người trực tiếp sản xuất thực phẩm có giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm theo quy định của Bộ Nông nghiệp và PTNT;







5.2

Chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất thực phẩm phải đáp ứng yêu cầu về sức khỏe theo quy định của Bộ Y tế.







5.3

Có quy định nội bộ, trong đó phân công rõ trách nhiệm duy trì các điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong quá trình sơ chế, chế biến và thực hiện đánh giá nội bộ mỗi năm một lần.







6

Ghi chép, lưu giữ hồ sơ







6.1

Ghi chép lưu giữ hồ sơ tối thiểu 01 năm, tính từ ngày thu hoạch hoặc nhập sản phẩm.







6.2

Thông tin cần ghi chép: Tên hoá chất, màng sáp, nơi mua, liều lượng sử dụng trong quá trình sơ chế; tên sản phẩm, mã số lô, khối lượng, ngày thu hoạch, tên cơ sở sản xuất, tên khách hàng.







7

Kết quả thử nghiệm mẫu







7.1

Mẫu do đoàn kiểm tra lấy tại cơ sở sơ chế, chế biến để kiểm tra các chỉ tiêu an toàn thực phẩm







Ghi chú: Chỉ đánh dấu X vào ô đã được xác định
6. Kết luận và kiến nghị của đoàn kiểm tra: …………………………………………………

………………………………………………………………………………..…………………

…………………………………………………………………………………………………...

…………………………………………………………………………………………………...



7. Ý kiến của cơ sở được kiểm tra: ……………………………………………………...........

…………………………………………………………………………………………………...

…………………………………………………………………………………………………...



ĐẠI DIỆN CƠ SỞ

(Ký, ghi rõ họ tên)

ĐD. ĐOÀN KIỂM TRA

(Ký, ghi rõ họ tên)

NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN

(Ký, ghi rõ họ tên)




Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương