Dt tt attptv docx



tải về 0.68 Mb.
trang2/6
Chuyển đổi dữ liệu08.11.2017
Kích0.68 Mb.
1   2   3   4   5   6

(Ký tên, đóng dấu)



Phụ lục III

MẪU BẢN THUYẾT MINH ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT BAN ĐẦU, SƠ CHẾ, CHẾ BIẾN, BUÔN BÁN AN TOÀN

(Ban hành kèm theo Thông tư số .................../TT-BNNPTNT ngày ....... tháng ...... năm 201

của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN THUYẾT MINH

ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO AN TOÀN THỰC PHẨM TRONG

SẢN XUẤT BAN ĐẦU, SƠ CHẾ, CHẾ BIẾN, BUÔN BÁN THỰC PHẨM CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT
I. THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ

1. Tên cơ sở: .....................................................................................................................

Địa chỉ: .............................................................................................................................

Điện thoại: .........................Fax:........................Email: ....................................................

2. Đại diện cơ sở: ...............................................Chức vụ.................................................

Điện thoại..........................................................................................................................

3. Địa chỉ nơi sản xuất ban đầu/sơ chế/chế biến/buôn bán: ..........................................................

Điện thoại: .........................Fax:........................Email: ....................................................

Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập:...........................................................................................................................

4. Loại hình:

 Sản xuất ban đầu  Sơ chế  Chế biến  Buôn bán

5. Sản phẩm thực phẩm : .....................................................................................................



II. TÓM TẮT ĐIỀU KIỆN CƠ SỞ

1. Nhân lực:

Danh sách cơ sở sản xuất/ người lao động trực tiếp sơ chế, chế biến, buôn bán thực phẩm có nguồn gốc thực vật an toàn


TT

Họ tên cơ sở/

người lao động trực tiếp*

Diện tích

đất trồng (ha)

Chứng chỉ tập huấn

Giấy chứng nhận sức khỏe*
















Ghi chú: * áp dụng với cơ sở sơ chế, chế biến, buôn bán

2. Sản xuất (không áp dụng với cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ)

2.1. Đất canh tác:

Diện tích sản xuất thực phẩm có nguồn gốc thực vật an toàn đăng ký: …………….ha (hoặc quy mô sản xuất ……….kg/đơn vị thời gian);

Địa điểm: Thôn…...............xã, (phường)….......………huyện (quận)………....

Bản đồ giải thửa hoặc sơ đồ khu vực sản xuất: …………….…………….……

Kết quả phân tích đất (nếu có): …………….…………….……………………

Khu vực sản xuất cách ly các nguồn gây ô nhiễm …..…..m.

2.2. Nguồn nước:

Nguồn nước tưới trong sản xuất (sông, ao hồ, nước ngầm...):…………………

Nước dùng cho sản xuất rau mầm, rau thủy canh: …….……………….………

Kết quả phân tích nước tưới (nếu có): ………….…………….…………….…..

2.3. Quy trình sản xuất:

Các loại thực phẩm có nguồn gốc thực vật đăng ký sản xuất: …………………

…………………………………………………………………………………..

Các quy trình sản xuất:………………………………………………….………

…………………………………………………………………………………..

3. Sơ chế

3.1. Địa điểm, nhà xưởng

Khu vực sơ chế, cách ly các nguồn gây ô nhiễm …..…..m.

Diện tích khu sơ chế …..m2, loại nhà:…………………..

3.2. Nước, thiết bị, dụng cụ sơ chế:

Nguồn nước:……….…………….…………….…………….…………….……..

Tên, tình trạng thiết bị, dụng cụ: ……….…………….…………….……………

3.3. Điều kiện bao gói thực phẩm:………………………………………………..

3.4. Quy trình sơ chế:

Các loại thực phẩm có nguồn gốc thực vật đăng ký sơ chế: ……...……………..

……………………………………………………………………………………

Các quy trình sơ chế: ……….…………….…………….…….............................

4. Chế biến:

4.1. Địa điểm, nhà xưởng

Khu vực chế biến, cách ly các nguồn gây ô nhiễm …..…..m.

Diện tích khu chế biến ….. m2, loại nhà:……….

Diện tích kho bảo quản :……m2, tình trạng kỹ thuật:……

4.2. Nước

Hệ thống nước: ……….…………….…………….…………….………………

Hệ thống hơi nước: ……….…………….…………….…………….………….

Tiêu chuẩn nước: ……….…………….…………….…………….…………….

4.3. Xử lý chất thải: ……….…………….…………….…………….…………...

4.4. Thiết bị, dụng cụ chính



Tên thiết bị/dụng cụ

Số lượng

Nước sản xuất

Năm bắt đầu sử dụng

Ghi chú





























































4.5. Sử dụng và bảo quản hóa chất: ……….…………….…………….…………

Các chất phụ gia thực phẩm:……….…………….…………….…………….....

Hóa chất để khử trùng, tẩy rửa: ……….…………….…………….…………

4.6. Phương tiện vệ sinh an toàn lao động: ……….…………….…………….…

4.7. Điều kiện bao gói thực phẩm

Bao gói: ……….…………….…………….……………...……….……………

Nhãn: ……….…………….…………….……………...……….…………….

4.8. Quy trình chế biến:

Các loại thực phẩm đăng ký: ……………………………………………….......

Các quy trình chế biến: …………………………………………………...........

5. Buôn bán:

5.1. Địa điểm buôn bán

Khu vực buôn bán, cách ly các nguồn gây ô nhiễm …..…..m.

Diện tích khu buôn bán ….. m2, loại nhà:……….

Diện tích kho bảo quản :……m2, tình trạng kỹ thuật:……

5.2. Xử lý chất thải: ……….…………….…………….…………….…………

5.3. Thiết bị, dụng cụ chính


Tên thiết bị/dụng cụ

Số lượng

Nước sản xuất

Năm bắt đầu sử dụng

Ghi chú

































Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương