Di truyền học chương 1: CƠ chế di truyền và biến dị



tải về 272.39 Kb.
trang3/7
Chuyển đổi dữ liệu17.11.2017
Kích272.39 Kb.
#2086
1   2   3   4   5   6   7
176. Vùng mã hoá

A. Mang tin hiệu kết thúc quá trình phiên mã

B. Mang thông tin mã hoá các axit amin.

C. Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiễn mã.

D. Mang bộ ba mở đầu, các bộ ba mã hoá và bộ ba mã kết thúc

177. Vùng kết thúc

A.Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.

B. Quy định trình tự sắp xếp các aa trong phân tử prôtêin

C. Mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

D. Mang thông tin mã hoá các axít amin.

178. Mã di truyền có đặc điểm

A. có tính phổ biến B. có tính đặc hiệu

C. có tính thoái hoá D. cả 3 câu đúng.

179. Mã di truyền mang tính phổ biến tức là

A. Tất cả các loài đều dùng chung nhiều mã di truyền.

B. Một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axít amin.

C. Tất cả các loài đều dùng chung một bộ ba mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ.

D. Nhiều bộ ba cùng xác định một axít amin.

180. Mã di truyền có tính đặc hiệu tức là

A. Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại aa.

B. Tất cả các loài đều dùng chung một bộ ba mã di truyền.

C. Nhiều bộ ba cùng xác định một aa.

D. cả B và C.

181. Mã di truyền mang tính thoái hoá tức là

A. Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

B. Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại aa.

C. Một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một aa.

D. Tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ ba mã di truyền.

182. Vai trò của enzim ADN pôlimêraza trong quá trình nhân đôi ADN

A. Tháo xoắn phân tử ADN.

B. Bẻ gãy cá liên kết hidrô giữa 2 mạch ADN.

C. Lắp ráp các nu tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của phân tử ADN.

D. Cả 3 câu đều đúng.

183. Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối là

A. Hêlicaza B. ADN giraza

C. ADN ligaza D.ADN pôlimêraza.
184. Phiên mã là quá trình tổng hợp nên

A. ADN B.mARN

C.prôtêin D. ADN và ARN

185. Giai đoạn hoạt hoá aa của quá trình dịch mã diễn ra ở

A. Tế bào chất B. Nhân C. Màng nhân D. Nhân con.


186. ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?

A. từ cả 2 mạch.

B. khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.

C. từ mạch có chiều 5’ -3’.

D. từ mạch mang mã gốc.

187. Hai nhà khoa học pháp đã phát hiện ra cơ chế điều hoà qua Ôpêron ở vi khuẩn đường ruột (E.côli) và đã nhận giải thưởng Noben về công trình này là

A. Jacôp và Paxtơ B. Jacôp và Mônô C. Mônô và paxtơ D. Paxtơ và Linnê






CHƯƠNG II: TÍNH QUI LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN



1. Tính trạng là những đặc điểm

A. Về hình thái,cấu tạo riêng biệt của cơ thể sinh vật.

B. Và đặc tính của sinh vật

C. Khác biệt về kiểu hình giữa các cá thể sinh vật.

D. Về sinh lí, sinh hoá, di truyền của sinh vật.

2. Kiểu gen là tổ hợp các gen

A. Trong tế bào của cơ thể sinh vật.

B. Trên NST của tế bào sinh dưỡng.

C. Trên NST thường của tế bào sinh dưỡng

D. Trên NST giới tính của tế bào sinh dưỡng.

3. Kiểu hình là

A. Tổ hợp toàn bộ các tính trạng và đặc tính của cơ thể.

B. Do kiểu gen qui định, không chịu ảnh hưởng của các yếu tố môi trường.

C. Kết quả của sự tác động qua lại giữa kiểu gen và môi trường

D. Sự biểu hiện ra bên ngoài của kiểu gen.

4. Thể dồng hợp là cơ thể mang

A. 2 alen giống nhau của cùng một gen

B. 2 hoặc nhiều alen giống nhau của cùng một gen.

C. Nhiều alen giống nhau của cùng một gen

D. 2 hoặc nhiều alen khác nhau của cùng một gen.

5. Thể dị hợp là cơ thể mang

A. 2 alen giống nhau của cùng một gen.

B. 2 hoặc nhiều alen giống nhau của cùng một gen

C. Nhiều alen giống nhau của cùng một gen.

D. 2 hoặc nhiều alen khác nhau của cùng một gen.

6. Khi lai bố mẹ khác nhau về 1 cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì ở thế hệ thứ hai

A. Có sự phân l theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn

B. Đều có kiểu hình giống bố mẹ.

C. Có sự phân li theo tỉ lệ 1 trội : 1 lặn

D. Đều có kiểu hình khác bố mẹ.

7. Điều không thuộc bản chất của qui luật phân li của Menđen là

A. Mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen quy định.

B. Mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền qui định.

C. Do sự phân li đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa 1 nhân tố của cặp

D. Các giao tử là thuần khiết.

8. Quy luật phân li không nghiệm đúng trong điều kiện

A. Bố mẹ thuần chủng về cặp tính trạng đem lai

B. Số lượng cá thể thu được của phép lai phải đủ lớn.

C. Tính trạng do một gen quy định và chịu ảnh hưởng của môi trường.

D. Tính trạng do một gen quy định trong đó gen trội át hoàn toàn gen lặn.

9. Ở cà chua, quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng. Khi lai 2 giống cà chua thuần chủng quả đỏ với quả vàng, đời lai F2 thu được

A. 3 quả đỏ : 1 quả vàng

B. Đều quả đỏ

C. 1 quả đỏ : 1 quả vàng

D. 9 quả đỏ : 7 quả vàng.

10. Ở cà chua, quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng. Khi lai 2 giống cà chua quả đỏ dị hợp với quả vàng, tỉ lệ phân tính đời lai

A. 3 quả đỏ : 1 quả vàng B. Đều quả đỏ

C. 1 quả đỏ : 1 qủa vàng D. 9 quả đỏ : 7 quả vàng.

11. Khi lai gà lông đen với gà lông trắng đều thuần chủng được F1 có màu lông đốm. Tiếp tục cho gà F1 giao phối với nhau thu được F2 có tỉ lệ 1 lông đen : 2 lông đốm : 1 lông trắng. Tính trạng màu lông gà đã di truyền theo quy luật

A. Phân li B. Trội không hoàn toàn.

C. Tác động cộng gộp. D. Tác động bổ sung.

12. Để biết kiểu gen có kiểu hình trội có thể căn cứ vào kết quả của phương pháp

A. Lai thuận nghịch B. Tự thụ phấn ở thực vật.

C. Lai phân tích D. Lai gần.

13. Khi kiểu gen cơ thể mang tính trạng trội được xác định là dị hợp, phép lai phân tích sẽ có kết quả

A. Đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình lặn.

B. Đồng tính các cá thể con mang kiểu hình trội.

C. Đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình trung gian.

D. phân tính, các cá thể con mang kiểu hình trội và lặn với tỉ lệ bằng nhau.

14. Cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập là

A. Sự nhân đôi, phân li của NST trong cặp NST tương đồng.

B. Sự nhân đôi, phân li độc lập, tổ hợp tự do của các NST.

C. Các gen nằm trên các NST.

D. Do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo.

15. Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số loại giao tử F1 là

A. 2n B. 3n C . 4n D.



16. Với 4 cặp gen dị hợp di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu gen ở đời lai là

A. 8 B. 16 C. 64 D. 81



17. Không thể tìm thấy được 2 người có cùng kiểu gen giống hệt nhau trên trái đất, ngoại trừ trường hợp sinh đôi cùng trứng vì trong quá trình sinh sản hữu tính

A. Tạo ra một số lượng lớn biến dị tổ hợp B. Dễ tạo ra các biến dị di truyền

C. Các gen tương tác với nhau. D. Chịu ảnh hưởng của môi trường.



18. Trong trường hợp trội hoàn toàn, tỉ lệ phân tính 1: 1 sẽ xuất hiện trong kết quả của phép lai

A. Aa x Aa B. Aa x aa C. AA x Aa D. B và C đúng.



19. Với n cặp gen dị hợp phân li độc lập qui định n tính trạng, thì số loại kiểu hình tối đa ở thế hệ Fn có thể là

A. 2n B. 3n C. 4n D. n3



20. Qui luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng

A. Các gen phân li ngẫu nhiên trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh.

B. Biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối.

C. Hoán vị gen.

D. Đột biến gen.
21. Trường hợp di truyền liên kết xảy ra khi

A. Bố mẹ thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản.

B. Các gen chi phối các tính trạng phải trội hoàn toàn.

C. Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên cùng một cặp nst tương đồng.

D. Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau.

22. Trong qui luật phân li độc lập, nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản. Tỉ lệ kiểu hình ở Fn

A. 9 : 3 : 3 : 1 B. 2n C. 3n D. (3 : 1)n



23. Hiện tượng di truyền liên kết với tính là hiện tượng

A. Gen quy định các tính trạng giới tính nằm trên các NST.

B. Gen quy định các tính trạng thường nằm trên NST giới tính.

C. Gen quy định các tính trạng thường nằm trên NST Y.

D. Gen quy định các tính trạng thường nằm trên NST X

24. Menđen sử dụng phép lai phân tích trong các thí nghiệm của mình để

A. Xác định các cá thể thuần chủng.

B. Xác định tính trạng nào là trội, tính trạng nào là lặn.

C. Kiểm tra cơ thể có kiểu hình trội mang cặp nhân tố di truyền đồng hợp tử hay dị hợp tử.

D. Xác định tần số hoán vị gen.

25. Kiểu gen nào được viết dưới đây là không đúng?

A. B. C. D.



26. Trong trường hợp gen trội hoàn toàn, khi lai giữa 2 bố mẹ thuần chủng, khác nhau 2 cặp tính trạng tương phản, sau đó cho F1 tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu hình của F2 sẽ là

A. 9 : 3 : 3 : 1 - gồm 4 kiểu hình, 9 kiểu gen. B. 9 : 6 : 1 - gồm 3 kiểu hình, 9 kiểu gen

C. 1 : 1: 1: 1 - gồm 4 kiểu hình, 4 kiểu gen. D. 3 : 1 - gồm 2 kiểu hình, 3 kiểu gen.

27. Dựa vào phân tích kết quả thí nghiệm, Menden cho rằng màu sắc và hình dạng hạt đậu di truyền độc lập vì

A. tỉ lệ phân ly từng cặp tính trạng đều 3 trội : 1 lặn.

B. F2 xuất hiện các biến dị tổ hợp.

C. F2 có 4 kiểu hình.

D. Tỉ lệ mỗi kiểu hình ở F2 bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó.

28. Ý nghĩa thực tiễn của quy luật phân li độc lập là gì?

A. Tạo ra nguồn biến dị tổ hợp phong phú cung cấp cho chọn giống.

B. Giải thích nguyên nhân của sự đa dạng của những loài sinh sản theo lối giao phối.

C. Cho thấy sinh sản hữu tính là bước tiến hoá quan trọng của sinh giới.

D. Chỉ ra sự lai tạo trong chọn giống là cần thiết.

29. Theo quan niệm của Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do

A. Hai cặp nhân tố di truyền quy định .

B. Hai nhân tố di truyền khác loại quy định.

C. Một nhân tố di truyền quy định.

D. Một cặp nhân tố di truyền quy định .

30. Điều nào sau đây không đúng với mức phản ứng?

A. Mức phản ứng không được di truyền

B. Mức phản ứng là tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với những điều kiện môi trường khác nhau

C. Tính trạng số lượng có mức phản ứng rộng

D. Tính trạng chất lượng có mức phản ứng hẹp

31. Bản đồ di truyền có vai trò gì trong công tác giống?

A. Dự đoán được tần số các tổ hợp gen mới trong các phép lai

B. Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng có giá trị kinh tế

C. Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng không có giá trị kinh tế

D. Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng cần loại bỏ

32. Tác động đa hiệu của gen là

A. Một gen tác động cộng gộp với gen khác để quy định nhiều tính trạng

B. Một gen tác động bổ trợ với gen khác để quy định nhiều tính trạng

C. Một gen tác động át chế gen khác để quy định nhiều tính trạng

D. Một gen quy định nhiều tính trạng

33. Màu da của người do ít nhất mấy gen qui định theo kiểu tác động cộng gộp?

A. Hai gen B. Ba gen

C. 4 gen D. 5 gen

39. Màu lông đen ở thỏ Himalaya được hình thành phụ thuộc vào yếu tố nào?

A. Chế độ ánh sáng của môi trường B. Nhiệt độ

C. Độ ẩm D. Chế độ dinh dưỡng.

40. Trường hợp các gen không alen khi cùng hiện diện trong một kiểu gen sẽ tạo kiểu hình riêng biệt là kiểu tương tác

A. Bổ sung B. Át chế C. Cộng gộp D. Đồng trội.



41. Trường hợp mỗi gen cùng loại ( trội hoặc lặn của các gen không alen ) đều góp phần như nhau vào sự biểu hiện tính trạng là tương tác

A. Bổ sung. B. Át chế C. Cộng gộp D. Đồng trội.



42. Khi cho giao phấn 2 thứ đậu thơm thuần chủng hoa đỏ thẩm và hoa trắng với nhau, F1 thu được hoàn toàn đậu đỏ thẳm, F2 thu được 9/16 đỏ thẳm : 7/ 16 trắng. Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên NST thường. Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật tương tác gen kiểu

A. Cộng gộp B. Bổ sung C. Gen đa hiệu D. Át chế



43. Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến dị

A. 1 tính trạng B. 1 trong số tính trạng mà nó chi phối

C. ở 1 loạt tính trạng mà nó chi phối D. ở toàn bộ kiểu hình.

44. Trường hợp dẫn tới sự di truyền liên kết là

A. Các tính trạng khi phân li làm thành một nhóm tính trạng liên kết

B. Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau

C. Các cặp gen qui định các cặp tính trạng đang xét cùng nằm trên 1 cặp NST.

D. Tất cả các gen nằmt rên cùng 1 NST phải luôn di truyền cùng nhau.

45. Sự di truyền liên kết không hoàn toàn làm

A. Khôi phục lại kiểu hình giống bố mẹ.

B. Hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp

C. Hình thành các tính trạng chưa có ở bố mẹ.

D. Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp.

46. Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

A. Tính trạng của loài.

B. NST lưỡng bội của loài.

C. NST trong bộ đơn bội n của loài.

D. Giao tử của loài.

47. Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là

A. Trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu I của giảm phân.

B. Trao đổi chéo giữa 2 crômatit khác nguồn gốc trong cặp NST tương đồng ở kì đầu I của giảm phân.

C. Tiếp hợp giữa các NST tương đồng tại kì đầu của giảm phân.

D. Tiếp hợp giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu I của giảm phân.

48. Bản đồ di truyền là

A. Trình tự sắp xếp và vị trí tương đối của các gen trên NST của một loài.

B. Trình tự sắp xếp và khoảng cách vật lý giữa các gen trên NST của 1 loài .

C. Vị trí các gen trên NST của 1 loài.

D. Số lượng các gen trên NST của 1 loài.

49. Điều không đúng về NST giới tính ở người là

A. Chỉ có trong tế bào sinh dục.

B. Tồn tại ở cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng hoàn toàn XY.

C. Số cặp NST bằng 1

D. Ngoài các gen quy định giới tính còn có các gen quy định tính trạng thường khác.

50. Trong cặp NST giới tính XY, vùng không tương đồng chứa các gen

A. Alen


B. Tồn tại thành từng cặp tương đồng.

C. Di truyền tương tự như các gen trên NST thường

D. Đặc trưng cho từng NST.

51. Trong giới dị giao XY, tính trạng do các gen ở đoạn không tương đồng của X qui định di truyền

A. Giống các gen trên NST thường

B. Thẳng ( bố cho con trai).

C. Chéo ( mẹ cho con trai, bố cho con gái)

D. Theo dòng mẹ

52. Trong giới di giao XY, tính trạng do các gen ở đoạn không tương đồng của Y quy định di truyền

A. Giống các gen trên NST thường

B. Thẳng ( bố cho con trai).

C. Chéo ( mẹ cho con trai, bố cho con gái)

D. Theo dòng mẹ

53. Bộ NST của người nam bình thường là

A. 44A, 2X B. 44A, 1X, 1Y

C. 46A, 2Y D. 46A, 1X, 1Y.

54. Bệnh mù màu, máu khó đông ở người di truyền

A. Giống các gen trên NST thường

B. Thẳng ( bố cho con trai).

C. Chéo ( mẹ cho con trai, bố cho con gái)

D. Theo dòng mẹ

55. Ở châu chấu, cặp NST giới tính là

A. Con cái: XX, con đực XY B. Con cái XY, con đực XX.

C. Con cái: XO, con đực: XY D. Con cáí XX, con đực XO.

56. Ở chim, bướm, cặp NST giới tính là

A. Con cái XX, con đực XY B. Con cái XY, con đực XX

C. Con cái XO, con đực XX D. con cái XY, con đực XO

57. Ở người bệnh mù nàu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên NST giới tính X gây nên ( Xm), trên trội M tương ứng quy định mắt bình thường. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là

A. XMXM và XmY B. XMXm và XMY

C. XMXm và XmY D. XMXM và XMY

58. Bệnh mù màu do gen lặn gây nên, thường thấy ở nam, ít thấy ở nữ vì nam giới

A. Chỉ cần 1 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.

B. Cần mang 2 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 1 gen lặn và gen trội mới biểu hiện.

C. Chỉ cần 1 gen đã biểu hiện, nữ cần 1 gen lặn mới biểu hiện.

D. Cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện.

59. ADN ngoài nhân có ở những bào quan

A. Plasmit, lạp thể, ti thể

B. Nhân con, trung thể

C. Ribôxôm, lưới nội chất.

D. Lưới ngoại chất, lizôxôm

60. Khi nghiên cứu di truyền qua tế bào chất, kết luận rút ra từ kết quả khác nhau giữa lai thuận và lai nghịch là

A. Nhân tế bào có vai trò quan trọng nhất trong sự di truyền.

B. Cơ thể mẹ có vai trò quyết định các tính trạng của cơ thể con.

C. Phát hiện được tính trạng đó do gen ở trong nhân hay do gen trong tế bào chất qui định

D. Tế bào chất có vai trò nhất định trong di truyền.

61. Lai thuận nghịch đã được sử dụng để phát hiện ra qui luật di truyền

A. Tương tác gen, trội lặn không hoàn toàn.

B. Tương tác gen, phân li độc lập.

C. Liên kết gen trên NST thường và trên NST giới tính, di truyền qua tế bào chất

D. Trội, lặn hoàn toàn, phân li độc lập

62. Kết quả của phép lai thuận nghịch khác nhau theo kiểu đời con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen qui định tính trạng đó

A. Nằm trên NST thường.

B. Nằm ngoài nhân.

C. Có thể nằm trên NST thường hoặc giới tính

D. Nằm trên NST giới tính.

63. Kiểu hình của cơ thể là kết quả của

A. Sự tương tác giữa kiểu gen với môi trừơng

B. Quá trình phát sinh đột biến

C. Sự truyền đạt những tính trạng của bố mẹ cho con cái.

D. Sự phát sinh các biến dị tổ hợp

64. Mức phản ứng là

A. Khả năng sinh vật có thể phản ứng trước những điều kiện bất lợi của môi trường.

B. Mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện môi trường khác nhau.

C. Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khac nhau.

D. Khả năng biến đổi của sinh vật trước sự thay đổi của môi trường.

65. Yếu tố qui định mức phản ứng của cơ thể là

A. Điều kiện môi trường

B. Thời kì sinh trưởng

C. Kiểu gen của cơ thể

D. Thời kì phát triển.

66. Tính trạng có mức phản ứng rộng thường là những tính trạng

A. Chất lượng B. Số lượng

C. Trội, lặn không hoàn toàn. D. Trội, lặn hoàn toàn.

67. Trong một gia đình, người bố mắc bệnh máu khó đông, mẹ dị hợp bình thường thì xác xuất các con mắc bệnh là

A. 100% B. 75%

C. 50% D. 25%

68. Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên NST thường qui định. Nếu bố và mẹ đều là thể dị hợp thì sác xuất sinh con bạch tạng là bao nhiêu?

A. 12,5% B. 25%.

C. 37,5%. D. 50%

69. Bệnh máu khó đông ở người do gen đột biến lặn a nằm trên NST giới tính X qui định. Gen A: máu đông bình thường. Mẹ mang kiểu gen dị hợp, bố có kiểu hình bình thường. Kết quả kiểu hình ở con lai là

A. 75% bình thường: 25% bị bệnh.

B. 75% bị bệnh: 25% bình thường.

C. 50% bị bệnh: 50% bình thường.

D. 100% bình thường.

70. Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai AABb x aabb cho đời con có

A. 2 kiểu gen, 2 kiểu hình

B. 2 kiểu gen, 1 kiểu hình

C. 2 kiểu gen, 3 kiểu hình

D. 3 kiểu gen 3 kiểu hình

71. Biết 1 gen qui định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do. Theo lý thuyết, phép lai AaBbDd x AaBbDd cho tỉ lệ kiểu hình trội về cả 3 cặp tính trạng ở F1 là

A. 27/ 64 B. 1/16 C. 9/64 D. 1/3



72. Theo câu trên phép lai AABBDd x AaBbDd cho tỉ lệ kiểu hình trội về cả 3 cặp tính trạng ở F1 là

A. 9/ 16 B. 3/4 C. 2/3 D. 1/4



73. Phép lai AaBbDd x Aa Bbdd cho tỉ lệ kiểu hình lặn hoàn toàn về cả 3 cặp tính trạng ở F1 là

A. 9/ 16 B. 3/ 32 C. 1/ 16 D. 1/32



74. Đối với sinh vật, liên kết gen hoàn toàn

A. Tăng biến dị tổ hợp, tạo nguồn nguyên liệu phong phú cho tiến hoá

B. Tăng số kiểu gen khác nhau ở đời sau, làm cho sinh vật đa dạng phong phú.

C. Tăng số kiểu hình ở đời sau, tăng khả năng thích nghi ở sinh vật.

D. Hạn chế biến dị tổ hợp, các gen trong cùng một nhóm liên kết luôn di truyền cùng nh!u

75. Các gen thuộc các lôcut khác fhau cùng tham gia qui định một tính trạng ở sinh vật gọi là

A. Liên kết gen

B. Tính đa hiệu của gen

C. Tương tác giữa các gen không alen.

D. Di truyền ngoài nhân.

76. Ỏ Ngô, 3 cặp gen không alen ( Aa, Bb, Dd) nằm trên 3 cặp NST tương tác cộng gộp cùng quy định tính trạng chiều cao cây. Sự có mặt của mỗi gen trội trong kiểu gen làm cây cao thêm 5cm. Cho biết cây thấp nhất có chiều cao 130cm. Kiểu gen của cây cao 140 cm là

A. AABBDD B. AaBBDD C. AabbDd D. aaBbdd



77. Theo câu 76, kiểu gen của cây cao nhất là

A. AABBDD B. AaBBDD C. AabbDd D. aaBbdd



78. Theo câu 76, chiều cao của cây cao nhất là

A. 135cm B. 145cm

C. 150 D. 160

79. Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu gen đã xảy ra hoán vị gen với tần qố 30%. Cho biết không xảy ra đột biến. Tỉ lệ giao tử Ab là

A. 24% B. 32% C. 8% D. 16%



80. Lai phân tích cá thể dị hợp hai cặp gen liên kết hoàn toàn trên một cặp NST thường, tỉ lệ kiểu gen thu được ở đời con là

A. 1 : 1 B. 1 : 2 : 1 C. 3 : 1 D. 1 : 1 : 1 : 1



81. Loại giao tử abd có tỉ lệ 25% được tạo ra từ kiểu gen

A. AaBbdd B. AaBbDd

C. AABBDd D. aaBBDd

82. Số loại giao tử có thể tạo ra từ kiểu gen AaBbDd

A. 2 B. 4 C. 6 D. 8



83. Số loại giao tử có thể tạo ra từ kiểu gen aaBbdd

A. 2 B. 3 C. 4 D. 6



84. Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu gen đã xảy ra hoán vị gen giữa gen D và d với tần số là 20%. Tỉ lệ loại giao tử Abd là

A. 20% B. 40% C. 15% D. 10%



85. Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về tần số hoán vị gen?

A. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen

B. Tần số hoán vị gen luôn nhỏ hơn 50%

C. Tần số hoán vị gen càng lớn các gen càng xa nhau.

D. Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên nhiễm sắc thể.

86. Tính trạng được xác định trực tiếp bởi

A. Gen B. Prôtêin. C. Kiểu gen D. Kiểu hình


87. Cây rau mác mọc trong các môi trường khác nhau thì cho ra các loại kiểu hình khác nhau, là ví dụ về

A. Đột biến B. Tương tác gen

C. Tác động đa hiệu D. Thường biến

88. Câu hoa cẩm tú cầu có cùng một kiểu gen nhưng khi trồng trong môi trường đất có pH khác nhau thì sẽ cho hoa có màu khác nhau. Màu sắc hoa phụ thuộc vào

A. nhiệt độ B. môi trường đất C. độ pH của đất D. loại đất



89. Phép lai giúp Coren phát hiện ra gen nằm ngoài nhân là

A. lai thuận nghịch. B. lai phân tích C. lai khác loài D. lai đổi giới tính



90. Hiện tượng liên kết gen là

A. Các gen trên cùng nhiễm sắc thể không di truyền cùng nhau

B. Các gen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể di truyền cùng nhau.

C. Các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau di truyền cùng nhau.

D. Các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau không di truyền cùng nhau.

81. Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế tính đa dạng của sinh giới do làm giảm biến dị tổ hợp?

A. hoán vị gen B. tương tác gen.

C. phân li độc lập. D. liên kết gen.

82. Phép lai giúp Moocgan phát hiện ra sự di truyền liên kết với giới tính là

A. lai thuận nghịch. B. lai phân tích C. lai khác loài D. lai đổi giới tính



83. Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về tần số hoán vị gen?

A. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen

B. Tần số hoán vị gen luôn nhỏ hơn 50%

C. tần số hoán vị gen càng lớn các gen càng xa nhau.

D. Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên nhiễm sắc thể.

84. Phép lai giúp Coren phát hiện ra gen nằm ngoài nhân là

A. lai thuận nghịch. B. lai phân tích C. lai khác loài D. lai đổi giới tính



85. Một giống cà chua có alen A qui định thân cao, a qui định thân thấp, B qui định quả tròn, b qui định quả bầu dục, các gen liên kết hoàn toàn. Phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ kiểu 1:2:1?

A. Ab/aB x Ab/aB

B. Ab/aB x Ab/ab

C. AB/ab x Ab/aB

D. AB/ab x Ab/ab

86. Một giống cà chua có alen A qui định thân cao, a qui định thân thấp, B qui định quả tròn, b qui định quả bầu dục, các gen liên kết hoàn toàn. Phép lai nào dưới đây cho kiểu hình 100% thân cao, quả tròn.

A. Ab/aB x Ab/ab

B. AB/AB x AB/Ab

C. AB/ab x Ab/aB

D. AB/ab x Ab/ab

87. . Điểm khác nhau giữa các hiện tượng di truyền phân li độc lập và tương tác gen là

A. tỉ lệ phân li về kiểu hình ở thế hệ con lai.

B. thế hệ lai F1 dị hợp về cả hai cặp gen.

C. tăng biến dị tổ hợp, làm tăng tính đa dạng của sinh giới.

D. 2 cặp gen alen qui định các tính trạng nằm trên những nhiễm sắc thể khác nhau.

88. Thỏ bị bạch tạng không tổng hợp được sắc tố mêlanin nên lông màu trắng, con ngươi của mắt có màu đỏ do nhìn thấu cả mạch máu trong đáy mắt. Đây là hiện tượng di truyền theo qui luật

A. tác động đa hiệu của gen. B. tương tác cộng gộp.

C. tác động đa hiệu của gen. D. liên kết gen hoàn toàn.



89. Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là gì?

A. Trao đổi chéo giữa các crômatic trong nhiễm sắc thể kép tương đồng ở kì đầu của giảm phân I.

B. Hoán vị gen xảy ra như nhau ở cả 2 giới đực và cái.

C. Các gen nằm trên cùng 1 nhiễm sắc thể bắt đôi không bình thường trong kì đầu của giảm phân I.

D. Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể.

90. Đặc điểm nào sau đây thể hiện qui luật di truyền của các gen ngoài nhân?

A. Tính trạng luôn di truyền theo dòng mẹ.

B. Mẹ di truyền tính trạng cho con trai.

C. Bố di truyền tính trạng cho con trai.

D. Tính trạng biểu hiện chủ yếu ở nam, ít biểu hiện ở nữ.

91. Phát biểu nào sau đây không đúng với tần số hoán vị gen?

A. Càng gần tâm động, tần số hoán vị gen cáng lớn.

B. Luôn nhỏ hơn 50%.

C. Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên nhiễm sắc thể.

D. Tỉ lệ nghịch với các lực liên kết giữa các gen trên nhiễm sắc thể.

92. Bệnh máu khó đông ở người được xác định bởi gen lặn h nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X. Một người phụ nữ mang gen bệnh ở thể dị hợp lấy chồng khoẻ mạnh thì khả năng biểu hiện bệnh của những đứa con họ như thế nào?

A. 50% con trai bị bệnh.

B. 25% con trai bị bệnh.

C. 100% con trai bị bệnh.

D. 12,5% con trai bị bệnh.

93. Một ruồi giấm cái mắt đỏ mang một gen lặn mắt trắng nằm trên nhiễm sắc thể X giao phối với một ruồi giấm đực mắt đỏ sẽ cho ra F1 như thế nào?

A. 50% ruồi đực mắt trắng.

B. 100% ruồi đực mắt trắng.

C. 50% ruồi cái mắt trắng.

D. 75% ruồi mắt đỏ, 25% ruồi mắt trắng ở cả đực và cái.

94. Sự mềm dẻo kiểu hình có ý nghĩa là

A. một kiểu gen có thể biểu hiện thành nhiều kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau.

B. Một kiểu hình có thể do nhiều kiểu gen qui định trong các điều kiện môi trường khác nhau.

C. Tính trạng có mức phản ứng rộng.

D. Sự điều chỉnh kiểu hình theo sự biến đổi của kiểu gen.

95. Khi cho cây hoa màu đỏ lai với cây hoa màu trắng được F1 toàn hoa màu đỏ. Cho rằng mỗi gen quy định một tính trạng. Kết luận nào có thể được rút ra từ kết quả phép lai này?

A. ở F2, mỗi cặp tính trạng xét rIêng rẽ đều phân li theo tỉ lệ # : 1.

B. Sự phân li của cặp gen này phụ thuộc vào cặp gen khác dẫn đến sự di truyền aủa các tính trạng phụ thuộc vào nhau.

C. sự phân li của cặp gen này không phụ thuộc vào cặp gen khác dẫn đến sự di truyền riêng rẽ của mỗi cặp tính trạng.

D. nếu P khác nhau về n cặp tính trạng tương phản thì phân li kiểu hình ở F2 là (3 + n)n.

96. Điều kiện quan trọng nhất của quy luật phân li độc lập là

A. bố mẹ phải thuần chủng về tính trạng đem lai.

B. tính trạng trội phải trội hoàn toàn.

C. số lượng cá thể phải đủ lớn.

D. các cặp gen quy định các cặp tính trạng phải nằm trên các cặp NST khác nhau.



97. Ý nghĩa của liên kết gen là

A. Hạn chế sự xuất hiện của biến dị tổ hợp

B. Làm tăng các biến dị tổ hợp.

C. Đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng.

D. Cả A và C đúng.

98. Hiện tượng hoán vị gen có đặc điểm

A. các gen trên một NST thì phân li cùng nhau trong quá trình phân bào hình thành nhóm gen liên kết.

B. trong quá trình giảm phân phát sinh giao tử, hai gen tương ứng trên một cặp NST tương đồng có thể đổi chổ cho nhau.

C. khoảng cách giữa 2 cặp gen càng lớn thì tần số hoán vị gen càng cao.

D. cả B và C đúng.

99. Ý fghĩa của hoán vị g%n là

A. làm tăng các biến dị tổ hợp.

B. các gen quý nằm trên các NST khác nhau có thể tổ hợp với nhau thành nhóm gen liên kết mẛi.

C. ứng dụng lập bản đồ di truyền.

D. cả A, B, C đúng.

100. Một tế bào có kiểu gen khi giảm phân bình thường thực tế cho mấy loại tinh trùng?

A. 1 B. 2 C.4 D. 8

101. Một cơ thể có kiểu gen khi giảm phân có trao đổi chéo xảy ra có thể cho tối đa mấy loại trứng?

A. 2 B. 4 C. 8 D. 16.



102. Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội hoàn toàn, các gen liên kết hoàn toàn. Kiểu gen khi lai phân tích sẽ cho thế hệ lai có tỉ lệ kiểu hình là

A. 3 : 3 : 1 : 1 B. 1 : 1 : 1 : 1 C. 1 : 2 : 1 D. 3 : 1



103. Khi cho P dị hợp tử về 2 cặp gen không alen( mỗi gen quy định một tính trạng) lai phân tích. tần số hoán vị gen được tính bằng

A. phần trăm số cá thể có hoán vị gen trên tổng số cá thể thu được trong phép lai phân tích.

B. phần trăm số cá thể có kiểu hình giống P trên tổng số cá thể thu được trong phép lại phân tích.

C. phần trăm số cá thể có kiểu hình khác P trên tổng số cá thể thu được trong phép lai phân tích.

D. phần trăm số cá thể có kiểu hình trội.

104. Loại tế bào nào sau đây có chứa NST giới tính?

A. giao tử B. tế bào sinh dưỡng C. tế bào sinh dục sơ khai D. cả 3 câu trên



105. Sự hình thành các tính trạng giới tính trong đời cá thể chịu sự chi phối của yếu tố nào?

A. sự tổ hợp của NST giới tính trong thụ tinh.

B. ảnh hưởng của môi trường và các hoocmôn sinh dục.

C. do NST mang gen quy định tính trạng.

D. cả 3 câu đúng.

106. Hiện tượng di truyền thẳng liên quan đến trường hợp nào sau đây?

A. gen trội trên NST thường B. gen lặn trên NST thường.

C. gen trên NST Y D. gen lặn trên NST X.

107. Bệnh nào sau đây là do gen lặn di truyền liên kết với giới tính quy định?

A. bạch tạng B. thiếu máu hồng cầu hình liềm

C. điếc di truyền D. mù màu

108. Cơ sơ tế bào học của hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là

A. các gen qui định tính trạng thường nằm trên NST giới tính.

B. sự phân li tổ hợp của cặp NST giới tính dẫn tới sự phân li, tổ hợp của các gen quy định tính trạng thừơng nằm trên NST giới tính.

C. sự phân li tổ hợp của NST giới tính dẫn tới sự phân li, tổ hợp của các gen quy định tính trạng giới tính.

D. sự phân li độc lập, tổ hợp tự do của các NST thường.

109. Ý nghĩa của di truyền liên kết với giới tính là gì?

A. Giải thích được một số bệnh, tật di truyền liên quan đến NST giới tính như bệnh mù màu, bệnh máu khó đong...

B. Có thể sớm phân biệt được cá thể đực, cái nhờ các gen quy định tính trạng thường liên kết với gới tính.

C. chủ động sinh con theo ý muốn. D. cà A và B.



110. Hiện tượng di truyền theo dòng mẹ liên quan tới trường hợp nào sau đây?

A. Gen trên NST X B. Gen trên NST Y

C. Gen trong tế bào chất D. gen trên NST thường.

111. Để xác định một tính trạng nào đó do gen trong nhân hay gen ở tế bào chất quy định, người ta sử dụng phương pháp

A. lai gần B. lai xa

C. lai phân tích D. lai thuận nghịch.

112. Dạng biến dị nào sau đây là thường biến?

A. bệnh máu khó đông

B. hiện tượng nam giới có túm lông trên tai.

C. bệnh mù màu

D. hiện tượng co mạch máu và da tái lại khi trời rét.

113. Phương pháp độc đáo của Menđen trong việc nghiên cứu tính qui luật của hiện tượng di truyền là

A. Lai giống B. Lai phân tích

C. Phân tích các thế hệ lai D. Sử dụng xác xuất thống kê.

114. Dòng thuần về một tính trạng là

A. Dòng có đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định, các thế hệ con cháu không phân li có kiểu hình giống bố mẹ.

B. Đồng hợp về kiểu gen và đồng nhất về kiểu hình.

C. Dòng luôn có kiểu gen đồng hợp trội.

D. Cả A và B.

115. Cơ sở tế bào học của qui luật phân li của Menđen là

A. Sự tự nhân đôi của NST ở kì trung gian và sự phân li đồng đều của NST ở kì sau của quá trình giảm phân.

B. Sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng ( dẫn tới sự phân li độc lập của các gen tương ứng) tạo các loại giao tử và tổ hợp ngẫu nhiên của các giao tử trong thụ tinh.

C. Sự phân li đồng đều của cặp NST tương đồng trong giảm phân.

D. Sự tự nhân đôi, phân li của các NST trong giảm phân.

116. Lai phân tích là phép lai

A. Giữa 2 cơ thể có tính trạng tương phản.

B. Giữa 2 cơ thể thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản.

C. Giữa cơ thể mang tính trạng trội với cơ thể mang tính trạng lặn để kiểm tra kiểu gen.

D. Giữa cơ thể mang tính trạng trội với cơ thể mang tính trạng lặn tương phản để kiểm tra kiểu gen.

117. Trong trường hợp trội không hoàn toàn. Tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình của phép lai P: Aa x Aa lần lượt là

A. 1 : 2 : 1 và 1 : 2 : 1 B. 3 : 1 và 1 : 2 :1 C. 1 : 2 ; 1 và 3 : 1 D. 3 : 1 và 3 : 1.



118. Menđen đã sử dụng phương pháp phân tích cơ thể lai để xác định

A. Các thể thuần chủng. B. Các quy luật di truyền

C. Tương quan trội lặn D. Tỉ lệ phân li kiểu gen

119, Trong trường hợp nào sau đây quy luật Menđen không còn nghiệm đúng?

A. Bố mẹ đem lai thuần chủng . B. Tính trạng trội không hoàn toàn

C. Số lượng cá thể đem phân tích đủ lớn. D. Mỗi cặp NST mang nhiều cặp gen.

120. Một giống cây, A quy định thân cao là trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp. Muốn xác định kiểu gen của cây thân cao thì phải cho cây này lai với

A. Cây thân thấp B. Với chính nó

C. Cây thân cao khác D. Cả A và B

121. Xét phép lai AaBbDd x aaBbdd, mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và trội hoàn toàn thì ở đời con có số loại kiểu hình là

A. 2 B. 3 C. 4 D. 8



122. Ở đậu Hà Lan, A quy định cây cao trội hoàn toàn so với a quy định cây thấp, phép lai AA x Aa có tỉ lệ kiểu hình là

A. 100% cây cao B. 3 cao : 1 thấp

C. 1 cao : 1 thấp D. 100% cây thấp.

123. Ở đậu Hà Lan, gen B quy định hạt vàng là trội hoàn toàn so với hạt xanh. Phép lai hat vàng với hạt xanh, tạo F1 có 50% hạt vàng : 50% hạt xanh. Kiểu gen của P là

A. BB và bb B. BB và Bb C. Bb và bb D. Bb và Bb



124. Ở một loài, A: thân cao, a: thân thấp; B: hoa đỏ, b : hoa trắng. Cho lai giữa cây thân cao hoa đỏ với cây thân cao hoa trắng, đời con có tỉ lệ 3 thân cao, hoa đỏ : 3 thân cao hoa trắng : 1 thân thấp, hoa đỏ : 1 thân thấp, hoa trắng. Kiểu gen của thế hệ P là

A. AaBb và Aabb B. AaBb và AaBb C. AaBb và aabb D. AABb và aaBb



125. Một cơ thể dị hợp hai cặp gen, kiểu gen của cơ thể đó được viết là

A. B. C. AaBb D. 1 trong 3 trường hợp trên.



126. Một cơ thể có kiểu gennếu xảy ra hoán vị gen với tần số 20% thì loại gioa tử chiếm tỉ lệ

A. 0,2 B. 0,3 C. 0,4 D.0,1



CHƯƠNG III: DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ



1. Nội dung cơ bản của định luật Hacđi – Vanbec đối với quần thể giao phối là

A. Tỉ lệ các loại kiểu hình trong quần thể được duy trì ổn định qua các thế hệ.

B. Tỉ lệ các loại kiểu gen trong quần thể được duy trì ổn định qua các thế hệ.

C. Tần số tương đối của các alen về mỗi gen duy trì ổn định qua các thế hệ.

D. Tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình được ổn định qua các thế hệ.

2. Quần thể giao phối có tính đa hình về di truyền vì

A. Các cá thể giao phối tự do nên các gen được tổ hợp với nhau tạo ra nhiều loại kiểu gen.

B. Quần thể dễ phát sinh các đột biến nên tạo ra tính đa hình về di truyền.

C. Các cá thể giao phối tự do nên đã tạo điều kiện cho đột biến được nhân lên.

D. Quần thể là đơn vị tiến hoá của loài nên phải có tính đa hình về di truyền

3. Sự duy trì trạng thái cân bằng di truyền của quần thể có ý nghĩa

A. Đảm bảo sự ổn định về kiểu hình của loài.

B. Đảm bảo sự ổn định về cấu trúc di truyền của loài.

C. Đảm bảo sự cách li, ngăn ngừa giao phối tự do giữa các quần thể.

D. Từ tỉ lệ kiểu hình suy ra tỉ lệ kiểu gen và tần số tương đối của các alen.

4. Một quần thể có thành phần kiểu gen: 0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa. Kết luận nào sau đây không đúng?

A. Quần thể chưa cân bằng về mặt di truyền.

B. Tần số của alen A là 0,6; alen a là 0,4

C. Nếu là quần thể giao phối thì thế hệ tiếp theo, kiểu gen AA chiếm 0,16.

D. Nếu là quần thể tự phối thì thế hệ tiếp theo, kiểu gen aa chiếm 0,3

5. Một quần thể có thành phần kiểu gen:0,25 AA: 0,5Aa : 0,25aa. Kết luận nào sau đây không đúng?

A. Quần thể chưa cân bằng về mặt di truyền.

B. Tần số alen A là 0,4

C. Nếu các cá thể tự thụ phấn thì tần số tương đối của các alen sẽ bị thay đổi.

D. Nếu loại bỏ các kiểu hình lặn thì quần thể bị mất cân bằng về di truyền.
6. Ở một loài thực vật, A qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với a qui định hoa trắng. Quần thể nào sau đây đang cân bằng về mặt di truyền?

A. Quần thể có 100% hoa trắng. B. Quần thể có 100% hoa đỏ.

C. Quần thể có 50% hoa đỏ, 50% hoa trắng. D. Quần thể có 75% hoa đỏ : 25% hoa trắng.

7. Ở người, qui định tóc quăn là trội hoàn toàn so với a qui định tóc thẳng. Một quần thể người đang cân bằng về mặt di truyền có tỉ lệ tóc quăn là 64%. Kết luận nào sau đây là không đúng?

A. Tần số tương đối của alen Aa là 0,8. B. Tỉ lệ kiểu gen dị hợp Aa là 0,48.

C. Kiểu gen đồng hợp lặn chiếm tỉ lệ 0,36. D. Alen A có tần số thấp hơn alen a.

8. Một quần thể có 500 cây AA, 400 cây Aa, 100 cây aa. Kết luận nào sau đây không đúng?

A. Quần thể chưa cân bằng về mặt di truyền.

B. Alen A có tần số 0,60; alen a có tần số 0,40.

C. Sau một thế hệ giao phối tự do, kiểu gen Aa có tỉ lệ 0,42.

D. Sau một thế hệ giao phối tự do, quần thể sẽ đạt cân bằng về di truyền.

9. Tính trạng nhóm máu của người do 3 alen qui định. Ở một quần thể đang cân bằng về mặt di truyền, trong đó IA chiếm 0,4; IB chiếm 0,3; IO chiếm 0,3. Kết luận nào sau đây không chính xác?

A. Có 6 loại kiểu gen về tính trạng nhóm máu. B. Người nhom máu O chiếm tỉ lệ 9%.

C. người nhóm máu A chiếm tỉ lệ 40%. D. Người nhóm máu B chiếm tỉ lệ 25%.

10. Ở người bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên NST thường qui định. Tại một huyện miền núi, tỉ lệ người bị bệnh bạch tạng là 1/10000. Tỉ lệ người mang kiểu gen dị hợp sẽ là

A. 0,5% B. 49,5%

C. 50%. D. 1,98%

11. Ở người bệnh bạch tạng do gen lặn a nằm trên NST thường qui định. Một quần thể người có 100000 người trong đó có 40 người bị bệnh bạch tạng. Số người mang gen gây bệnh( gen a)là

A. 3920 B. 3960 C. 96080 D. 99960.

12. Một loài có tỉ lệ đực cái là 1: 1. Tần số tương đối của alen a ở giới đực trong quần thể ban đầu ( lúc chưa cân bằng) là 0,4. Qua ngẫu phối, trạng thái cân bằng về di truyền là: 0,49AA : 0,42Aa : 0,09 aa. Tần số tương đối của alen A ở giới cái của quần thể ban đầu là

A. A = 0,6 B. A = 0,7 C. A = 0,8 D. A = 0,4.



13. Một quần thể tự phối, ban đầu có 50% số cá thể đồng hợp. Sau 7 thế hệ, tỉ lệ dị hợp sẽ là

A. B. C. D.



14. Một quần thể tự phối có thành phần kiểu gen: 0,5AA : 0,5Aa. Sau 3 thế hệ tự phối, thành phần kiểu gen của quần thể là

A. 0,25AA : 0,5Aa B. AA : Aa : aa

C. AA : Aa : aa D. AA : Aa : aa

15. Một quần thể tự phối có 100% Aa. Đến thế hệ F5, thành phần kiểu gen là

A. 100% Aa B. 25%AA : 50%Aa : 25%aa

C. 48,4375%AA : 3,125%Aa : 48,4375%aa D. 46,875%AA : 6,25%Aa : 46,875%aa

16. Quần thể nào sau đây đang đạt trạng thái cân bằng di truyền theo định luật Hacđi-Vanbec?

A. 100%Aa. B. 25%AA : 50%aa : 25%Aa

C. 100%aa. D. 48%AA : 36%Aa : 16%aa

17. Một quần thể có thành phần kiểu gen: 30%AA : 20%Aa : 50%aa. Tiến hành loại bỏ tất cảc các cá thể có kiểu gen aa, sau đó cho các cá thể giao phối tự do thì thành phần kiểu gen ở trạng thái cân bằng theo định luật Hacđi-Vanbec là

A. 60% AA : 40%aa. B. 25%AA : 50%Aa : 25%aa.

C. 64%AA : 32%Aa : 4%aa. D. 81%AA : 18% Aa : 1%aa

18. Vốn gen của quần thể là

A. Tổng số các kiểu gen của quần thể.

B. Toàn bộ các alen của tất cả các gen trong quần thể.

C. Tần số kiểu gen của quần thể.

D. Tần số các alen của quần thể.

19. Tần số tương đối của gen ( tần số alen) là tỉ lệ phần trăm

A. Số giao tử mang alen đó trong quần thể.

B. Alen đó trong các kiểu gen của quần thể.

C. Số cá thể chứa các alen đó trong tổng số các cá thể của quần thể.

D. Các kiểu gen chứa alen đó trong tổng số các kiểu gen của quần thể.

20. Tần số tương đối của một kiểu gen là tỉ số

A. Giao tử mang kiểu gen đó trên các kiểu gen trong quần thể.

B. Các alen của kiểu gen đó trong các kiểu gen của quần thể.

C. Cá thể chứa kiểu gen đó trong tổng số các cá thể của quần thể.

D. Giao tử mang alen của kiểu gen đó trên tổng số các giao tử trong quần thể.

21. Điều không đúng về đặc điểm cấu trúc di truyền của quần thể tự phối là

A. Sự tự phối làm cho quần thể phân chia thành những dòng thuần có kiểu gen khác nhau.

B. Qua nhiều thế hệ tự phối, các gen ở trạng thái dị hợp chuyển dần sang trang thái đồng hợp.

C. Làm giảm thể đồng hợp trội, tăng tỉ lệ đồng hợp lặn, triệt tiêu ưu thế lai, sức sống giảm.

D. Trong các thế hệ con cháu thực vật tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết của động vật, sự chọn lọc không mang lại hiệu quả.

22. Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối biến đổi qua các thế hệ theo hướng

A. Giảm dần kiểu gen đồng hợp tử trội, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn.

B. Giảm dần tỉ lệ dị hợp tử, tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử.

C. Tăng dần tỉ lệ dị hợp tử, giảm dần tỉ lệ đồng hợp tử.

D. Giảm dần kiểu gen đồng hợp tử lặn, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử trội.

23. Nguyên nhân làm cho quần thể giao phối đa hình là

A. Có nhiều kiểu gen khác nhau.

B. Có kiểu hình khác nhau.

C. Quá trình giao phối.

D. Các cá thể trong quần thể.

24. Điều không đúng về ý nghĩa của định luật Hacđi-Vanbec là

A. Các quần thể trong tự nhiên luôn đạt trạng thái cân bằng.

B. Giải thích vì sao trong tự nhiên có nhiều quần thể đã duy trì ổn định qua thời gian dài.

C. Từ tỉ lệ các loại kiểu hình trong quần thể có thể suy ra tỉ lệ các loại kiểu gen và tần số các alen.

D. Từ tần số các alen có thể dự đoán được tỉ lệ các loại kiể gen và kiểu hình.

25*. Trong một quần thể thực vật, cây cao trội hoàn toàn so với cây thấp. Quần thể luôn đạt trạng thái cân bằng Hacđi-Vanbec là quần thể có

A. Toàn cây cao. B. ½ số cây cao, ½ số cây thấp.

C. ¼ số cây cao, còn lại là cây thấp D. Toàn cây thấp.

26. Một quần thể có tần số tương đối = có tỉ lệ phân bố kiểu gen trong quần thể là

A. 0,64AA + 0,32Aa + 0,04aa. B. 0,04AA + 0,32Aa + 0,64aa

C. 0,64AA + 0,42Aa + 0,32aa. D. 0,04AA + 0,16Aa + 0,42aa.

27. Tần số của các alen của một quần thể có tỉ lệ phân bố kiểu gen 0,81AA + 0,18 Aa + 0,01aa là

A. 0,9A : 0,1a B. 0,7A : 0,3a C. 0,4A : 0,6a D. 0,3A : 0,7a.



28. Trong những điều kiện nghiệm đúng sau của định luật Hacđi-Vanbec, điều kiện cơ bản nhất là

A. Quần thể phải đủ lớn, trong đó các cá thể mang kiểu gen và kiểu hình khác nhau đều được giao phối với xác xuất ngang nhau.

B. Các loại giao tử đều có sức sống và thụ tinh như nhau.

C. Các loại hợp tử có sức sống như nhau.

D. Không có đột biến, chọn lọc, di nhập gen.

29. Một quần thể ngẫu phối có cấu trúc di truyền ở thế hệ P là 0,5AA + 0,40Aa + 0,10aa = 1. Tính theo lí thuyết, cấu trúc di truyền của quần thể này ở thế hệ F1 là

A. 0,60AA + 0,20Aa + 0,20aa = 1 B. 0,50AA + 0,40Aa + 0,10aa = 1.

C. 0,49AA + 0,42Aa + 0,09aa = 1. D. 0,42AA + 0,49Aa + 0,09aa = 1

30. Một quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng di truyền, xét một gen có 2 alen A và a, người ta thấy số cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn chiếm tỉ lệ 16%. Tỉ lệ phần trăm số cá thể có kiểu gen dị hợp trong quần thể này là

A. 36% B. 24% C. 48% D. 4,8%



31. Một quần thể thực vật đang ở trạng thái cân bằng di truyền, số cá thể có kiểu hình thân thấp chiếm tỉ lệ 1%. Cho biết gen A qui định thân cao trội hoàn toàn so với alen a qui định thân thấp. Tần số của alen a trong quần thể này là

A. 0,01 B. 0,1 C. 0,5 D. 0,001



32. Số thể dị hợp ngày càng giảm, thể đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở

A. Quần thể giao phối gần.

B. Quần thể giao phối có lựa chọn.

C. Quần thể ngẫu phối .

D. Quần thể tự phối.

33. Cấu trúc di truyền quần thể tự phối như thế nào?

A. Đa dạng và phong phú về kiểu gen.

B. Chủ yếu ở trạng thái dị hợp.

C. Phân hoá thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau.

D. tăng thể dị hợp và giảm thể đồng hợp.

36. Trong một quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát có tỉ lệ kiểu gen Aa = 100%. Quần thể trên tự thụ phấn thì thế hệ tiếp theo sẽ có tỉ lệ thành phần kiểu gen là

A. 25%AA + 50%Aa + 25% aa B. 15%AA + 50%Aa + 35% aa

C. 50% AA + 25% Aa + 25% aa D. 25% AA + 25% Aa + 50% aa

37. Một quần thể thực vật trạng thái cân bằng di truyền, số cá thể có kiểu hình thân thấp chiếm 4%. Cho biết A: thân cao, a: thân thấp. tần số alen A, a trong quần thể là

A. A=0,02; a = 0,98 B. A=0,2; a=0,8

C. a=0,4; A=0,6 D. A=0,8 ; a =0,2

38. Một quần thể khởi đầu có tần số kiểu gen dị hợp tử là 0,3. Sau 2 thế hệ tự thụ phấn thì tần số kiểu gen dị hợp tử trong quần thể sẽ là bao nhiêu?

A. 0,1 B. 0,15 C. 0,2 D. 0,3



39. Tất cả các tổ hợp gen trong quần thể tạo nên

A. Vốn gen của quần thể

B. Kiểu gen của quần thể

C. Kiểu hình của quần thể.

D. Tính đặc trưng của vật chất di truyền cùa loài.

40. Một quần thể cây đâu Hà Lan, genA: quy định hoa đỏ, a quy định hoa trắng. Giả sử quần thể có 1000 cây đậu, trong đó có 500 cây hoa đỏ( AA), 200 cây hoa đỏ ( Aa) và 300 cây hoa trắng (aa). Tần số alen A và a là

A. 0, 4 và 0,6 B. 0,6 và 0,4 C. 0,35 và 0,65 D. 0, 5 và 0,5



41. Theo câu trên, cấu trúc di truyền của quần thể là

A. 0,5 AA : 0,2Aa : 0,3aa

B. 0,3 AA : 0,2Aa : 0,5aa

C. 0,5 AA : 0,3Aa : 0,2aa

D. 0,05 AA : 0,02Aa : 0,03aa

42. Quần thể trên có cân bằng về di truyền không?

A. đã cân bằng B. chưa cân bằng

C. A,B đúng D. A, B sai

43. Một quần thể có 500 cây AA, 400 cây Aa, 100 cây aa. Kết luận nào sau đây không đúng?

A. Quần thể chưa cân bằng về di truyền

B. Tần số A = 0,6 và a = 0,4

C. Sau một hế hệ giao phối tự do, kiểu gen A có tỉ lệ 0,42

D. Sau một thế hệ giao phối tự do quần thể sẽ đạt trạng thái cân bằng di truyền.



CHƯƠNG IV: ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC



1. Đặc điểm nào sau đây không phải của plasmit?
A. Nằm trong tế bào chất của vi khuẩn.

B. ADN dạng vòng., mạch kép.

C. Vectơ chuyển gen từ tế bào cho sang tế bào nhận.

D. AND dạng thẳng, dễ tạo AND tái tổ hợp.

2. Để phân lập dòng tế bào chứa AND tái tổ hợp cần phải

A. chọn tế bào nhận và vectơ chuyển gen có dấu hiệu đặc trưng.

B. chọn tế bào nhận và vectơ chuyển gen không có dấu hiệu đặc trưng.

C. bổ sung tetraxiline vào môi trường nuôi cấy.

D. tế bào vi khuẩn nhận ADN tái tổ hợp có khả năng sản xuất insulin.

3. Trong kĩ thuật lai tế bào, tế bào trần là?

A. Các tế bào sinh dục tự do được lấy ra khỏi cơ quan sinh dục

B. Các tế bào xôma tự do được tách ra khỏi tổ chức sinh dưỡng

C. Các tế bào đã được xử lí hoá chất làm tan màng tế bào

D. Các tế bào khác loài đã hoà nhập để trở thành tế bào lai

4. Điều nào sau đây không thuộc quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến?

A. chọn lọc các cá thể đột biến có kiểu hình mong muốn.

B. tạo dòng thuần chủng của thể đột biến.

C. xử lí mâu vật bằng tác nhân gây đột biến.

D. lai thể đột biến với dạng mẫu ban đầu.

5. Điều nào không đúng với việc làm biến đổi hệ gen của một sinh vật?

A. loại bỏ hay làm bất hoạt một gen nào đó

B. đưa thêm một gen lạ vào hệ gen

C. tạo môi trường cho gen nào đó biểu hiện khác thường

D. làm biến đổi gen đã có sẵn trong hệ gen

6. Phương pháp gây đột biến nhân tạo được sử dụng phổ biến ở các nhóm sinh vật nào?

A. thực vật và động vật.

B. thực vật và vi sinh vật.

C. vi sinh vật và động vật.

D. thực vật, động vật và vi sinh vật.

7. Vì sao HIV làm mất khả năng miễn dịch của cơ thể?

A. vì nó tiêu diệt tế bào hồng cầu

B. vì nó tiêu diệt tế bào bạch cầu làm rối loạn chức năng của đại thực bào, bạch cầu đơn nhân

C. vì nó tiêu diệt tất cả các tế bào bạch cầu

D. vì nó tiêu diệt các tế bào tiểu cầu

8. Cơ chế gây bệnh di truyền phân tử là

A. alen đột biến có thể hoàn toàn không tổng hợp được prôtêin, tăng hoặc giảm số lượng prôtêin hoặc tổng hợp ra prôtêin bị thay đổi chức năng dẫn đến làm rối loạn cơ chế chuyển hoá của tế bào và cơ thể

B. đột biến đảo đoạn NST phát sinh làm ảnh hưởng tới prôtêin mà nó mang gen mã hoá như prôtêin không được tạo thành nữa, mất chức năng prôtêin hoặc làm prôtêin có chức năng khác thường và dẫn đến bệnh

C. đột biến lặp đoạn NST phát sinh làm ảnh hưởng tới prôtêin mà nó mang gen mã hoá như prôtêin không được tạo thành nữa, mất chức năng prôtêin hoặc làm prôtêin có chức năng khác thường và dẫn đến bệnh

D. đột biến mất đoạn nhỏ NST phát sinh làm ảnh hưởng tới prôtêin mà nó mang gen mã hoá như prôtêin không được tạo thành nữa, mất chức năng prôtêin hoặc làm prôtêin có chức năng khác thường và dẫn đến bệnh

9. Ưu thế lai là hiện tượng con lai

A. có những đặc điểm vượt trội so với bố mẹ

B. xuất hiện những tính trạng lạ không có ở bố mẹ

C. xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp

D. được tạo ra do chọn lọc cá thể.

10. Để tạo ưu thế lai, khâu quan trọng nhất là

A. tạo dòng thuần. B. thực hiện lai kác dòng đơn. C. thực hiện lai khác dòng kép. D. thực hiện lai thuận nghịch.

11. Giả thuyết về trạng thái siêu trội cho rằng cơ thể lai có các tính trang tốt nhất có kiểu gen

A. Aa B. AA

C. AAAA D. aa

12. Đối với cây trồng để duy trì và củng cố ưu thế lai, người ta có thể sư dụng

A. sinh sản sinh dưỡng B. lai luân phiên.

C. tự thụ phấn. D. lai khác dòng

13. Ưu thế lai cao nhất ở

A. F1 B. F2

C. F3 D. F4

14. Không sử dụng cơ thể lai F1 để nhân giống vì

A. dễ bị đột biến và ảnh hưởng xấu đến đời sau

B. đặc điểm di truyền không ổn định

C. tỉ lệ dị hợp ở cơ thể lai F1 bị giảm dần qua các thế hệ, xuất hiện tính trạng xấu.

D. đời sau dễ phân tính

15. Điều không thuộc quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến là

A. tao dòng thuần

B. chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn

C. tạo các cá thể có kiểu gen dị hợp

D. xử lí mẫu vật bằng tác nhân vật đột biến.

16. Điều không thuộc công nghệ tế bào thực vật là

A. đã tạo ra các cây trồng đồng nhất về kiểu gen nhanh từ một cây có kiểu gen quý hiếm.

B. lai các giống cây khác loài bằng kĩ thuật dung hợp tế bào trần.

C. nuôi cấy hạt phấn rồi gây lưỡng bội tạo ra các cây lưỡng bội hoàn chỉnh và đồng nhất về kiểu gen.

D. tạo ra cây trồng chuyển gen cho năng suất rất cao.

17. Để tạo ra cơ thể mang bộ NST của 2 loài khác nhau mà không qua sinh sản hữu tính, người ta sử dụng phương pháp

A. lai tế bào xôma B. đột biến nhân tạo.

C. kĩ thuật di truyền D. nhân bản vô tính

18. Trong công nghệ tế bào động vật đã thành công khi

A. nhân bản vô tính động vật, cấy truyền phôi.

B. lai tế bào xôma, cấy truyền phôi.

C. lai tế bào xôma, tạo động vật chuyển gen. D. nhân bản vô tính động vật, lai tế bào xôma.

19. Trong kĩ thuật chuyển gen, ADN tái tổ hợp được tạo ra ở khâu

A. nối ADN của tế bào cho với Plasmit

B. cắt đoạn ADN của tế bào cho và mở vòng plasmit.

C. tách ADN của tế bào cho và tách plasmit khỏi tế bào vi khuẩn.

D. chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

20. Trong kĩ thuật chuyển gen, thể truyền có thể là

A. plasmit, virut B. plasmit

C. thể thực khuẩn D. vi khuẩn

21. Để nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN của plasmit, người ta sử dụng enzim

A. pôlimêraza. B. ligaza C. restrictaza. D. amilaza

22. Xử lí plamit và ADN chứa gen cần chuyển để tạo ra cùng một loại “đầu dính” bằng ezim cắt

A. pôlimêraza. B. ligaza. C. restrictaza. D. amilaza.

23. Trong kĩ thuật di truyền, điều không đúng về phương pháp đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận là

A. dùng muối CaCl2 hoặc dùng xung điện.

B. dùng vi kim tiêm hoặc súng bắn gen.

C. dùng hoocmôn thích hợp kích thích tế bào nhận ADN tái tổ hợp bằng cơ chế thực bào.

D. gói ADN tái tổ hợp trong lớp màng lipit, chúng liên kết với màng sinh chất và giải phóng ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

24. Trong kĩ thuật di truyền, không thể đưa trực tiếp một gen từ tế bào cho sang tế bào nhận mà phải dùng thể truyền vì

A. thể truyền có thể xâm nhập dễ dàng vào tế bào nhận.

B. một gen đơn lẻ trong tế bào không có khả năng nhân đôi.

C. một gen đơn lẻ trong tế bào nhận dễ bị tiêu huỷ.

D. thể truyền có khả năng nhân đôi hoặc xen cài vào hệ gen của tế bào nhận.

25. Trong trường hợp gen có lợi là trội hoàn toàn thì theo giả thuyết siêu trội, phép lai nào sau đây cho F1 có ưu thế lai cao nhất?

A. AabbDD x AABBDD B. AabbDD x aaBBdd

C. aaBBdd x aabbdd D. aabbDD x AabbDD

26. Dùng hoá chất cônxisin tác động vào loại cây trồng nào dưới đây có thể tạo ra giống tam bội đem lại hiệu quả kinh tế cao nhất

A. lúa B. đâu tương C. dâu tằm D. ngô

27. Cừu Đôly có kiểu gen giống với cừu nào nhất trong các con dưới đây?

A. Cừu cho trứng. B. Cừu cho nhân tế bào.

C. Cừu mang thai D. Cừu cho trứng và cừu mang thai

28. Phương pháp nào sau đây không được sử dụng đề tạo ra sinh vật biến đổi gen?

A. Đưa thêm 1 gen lạ vào hệ gen

B. Làm biến đổi một gen có sẳn trong hệ gen

C. Loại bỏ hoặc làm bất hoạt 1 gen trong hệ gen.

D. Nuôi cấy hạt phấn

29. Phương pháp chủ yếu để tạo ra biến dị tổ hợp trong chọn giống vật nuôi, cây trồng là

A. sử dụng các tác nhân vật lí B. sử dụng các tác nhân hoá học

C. lai hữu tính ( lai giống) D. thay đổi môi trường sống

30. Từ một nhóm tế bào sinh dưỡng ở thực vật, người ta có thể sử dụng các loại hoocmôn thích hợp và nuôi cấy trong những môi trường đặc biệt để tạo ra những cây trồng hoàn chỉnh. Đây là phương pháp

A. tạo giống mới bằng gây biến dị B. tạo giống mới bằng công nghệ gen.

C. tạo giống bằng công nghệ tế bào D. cấy truyền phôi

31. Giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp - carôten ( tiền chất tạo ra vitamin A) trong hạt được tạo ra nhờ

A. phương pháp lai giống B. công nghệ tế bào

C. gây đột biến nhân tạo D. công nghệ gen

32. Một trong những ứng dụng của kĩ thuật di truyền là

A. sản xuất lượng lớn prôtêin trong thời gian ngắn.

B. tạo thể song nhị bội.

C. tạo các giống cây ăn quả không hạt.

D. tạo ưu thể lai.

33. Cừu Đôly được tạo ra từ phương pháp

A. nhân bản vô tính ở động vật. B. cấy truyền phôi.

C. công nghệ tế bào thực vật. D. kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp.

34. Sinh vật nào sau đây được tạo ra từ phương pháp biến đổi gen?

A. cừu Đôly

B. cừu cho sữa chứa prôtêin người.

C. cà chua tứ bội ( 4n)

D. con la được tạo ra từ lừa đực và ngựa cái.

35. Sinh vật chuyển gen là các cá thể

A. được chuyển gen từ loài khác vào cơ thể mình.

B. làm nhiệm vụ chuyển gen từ tế bảo của sinh vật này vào tế bào của sinh vật khác.

C. được bổ sung vào bộ gen của mình những gen đã tái tổ hợp hoặc đã được sữa chữa.

D. được bổ sung vào bộ gen của mình những gen cho năng suất cao, phẩm chất tổt

36. Không thuộc thành tựu tạo giống nhờ biến đổi gen là

A. tạo ra tế bào lai giữa động vật và thực vật.

B. động vật chuyển gen

C. giống cây trồng biến đổi gen.

D. dòng vi sinh vật biến đổi gen.

37. Dạng song nhị bội hữu thụ được tạo ra bằng cách

A. gây đột biến nhân tạo bằng chất 5-brôm uraxin.

B. lai xa kèm đa bội hóa.

C. gây đột biến nhân tạo bằng tia phóng xạ.

D. gây đột biến nhân tạo bằng cônsixin.

38.Câu nào dưới đây giải thích về ưu thế lai là đúng?

A. lai hai dòng thuần chủng với nhau sẽ luôn cho ra đời con lai ưu thế lai cao.

B. lai hai dòng thuần chủng khác xa nhau về khu vực địa lí luôn cho ưu thế lai cao.

C. chỉ có một số tổ hợp lai giữa các cặp bố mẹ nhất định mới có thể cho ưu thế lai cao.

D. người ta không sử dụng con lai có ưu thế lai cao làm giống vì ở thế hệ sau con lai thường không đồng nhất về kiểu hình.

39. Tác động của cônsixin gây ra đột biến thể đa bội là do cônsixin có khả năng

A. ngăn cản quá trình hình thành màng tế bào.

B. ngăn cản khả năng tác đôi các NST kép ở kì sau.

C. cản trở sự hình thành thoi phân bào.

D. kích thích sự nhân đôi nhưng không phân li của NST.

40. Kết quả nào dưới đây không phảo do hiện tượng tự thụ phấn và giao phối cận huyết đem lại?

A. Hiện tượng thoái háo giống B. Tạo ra dòng thuần chủng.

C. Tỉ lệ thể đồng hợp tăng, thể dị hợp giảm. D. Tạo ưu thế lai.

41. Dạng đột biến nào sau đây có giá trị trong chọn giống cây trồng nhằm tạo ra những giống có năng suất cao , phẩm chất tốt, không có hạt?

A. đột biến gen B. đột biến lệch bội

C. đột biến đa bội D. đột biến thể ba.

42. Giao phối cần hoặc tự thụ phấn qua nhiều thế hệ thường dẫn đến thoái hoá giống là do

A. các gen lặn đột biến có hại bị các gen trội át chế trong kiểu gen dị hợp.

B. các gen lặn đột biến có hại biểu hiện thành kiểu hình do chúng được đưa về thể đồng hợp.

C. xuất hiện ngày càng nhiều các đột biến có hại.

D. tập trung các gen trội có hại ở các thế hệ sau.

43. Trong kĩ thuật chuyển gen, vectơ là

A. enzim cắt ADN thành các đoạn ngắn.

B đoạn ADN cần chuyển.

C. plasmit, thể thực khuẩn được dùng để đưa gen vào tế bào trứng.

D. vi khuẩn E.coli

44. Plasmit là những cấu trúc nằm trong tế bào chất của vi khuẩn có đặc điểm

A. có khả năng sinh sản nhanh

B. có khả năng tự nhân đôi độc lập với ADN NST.

C. mang rất nhiều gen

D. dễ nuôi trong môi trường nhân tạo.

45. Ở dòng thuần, tất cả các gen đều được biểu hiện thành tính trạng. nguyên nhân vì

A. các gen ở trạng thái đồng hợp. B. tất cả các gen đều là gen trội.

C. không có các gen lặn có hại. D. dòng thuần mang tính trạng tốt.

46. Thành tựu nổi bật nhất trong ứng dụng công nghệ gen là

A. chuyển gen từ thực vật vào động vật.

B. tái tổ hợp thông tin di truyền giữa các loài đứng xa nhau trong bậc thang phân loịa mà lai hữu tính không thực hiện được.

C. sản xuất insulin để chữa bệnh đái tháo đường .

D. tạo ra các sinh vật chuyển gen.

47. Có nhiều giống mới được tạo ra bằng phương pháp gây đột biến nhân tạo. Để tạo ra được giống mới, ngoài việc gây đột biến lên vật nuôi và cây trồng thì không thể thiếu công đoạn nào sau đây?

A. lai giữa các cá thể mang biến dị đột biến với nhau.

B. sử dụng kĩ thuật di truyền để chuy6ẻn gen mong muốn.

C. chọn lọc các biến dị phù hợp với mục tiêu đã đề ra.

D. cho sinh sản để nhân lên thành giống mới.




tải về 272.39 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2023
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương