Di truyền học chương 1: CƠ chế di truyền và biến dị


Đột biến gen có ý nghĩa đối với tiến hoá vì



tải về 272.39 Kb.
trang2/7
Chuyển đổi dữ liệu17.11.2017
Kích272.39 Kb.
#2086
1   2   3   4   5   6   7
83. Đột biến gen có ý nghĩa đối với tiến hoá vì

A. Làm xuất hiện các alen mới, tổng đột biến trong quần thể có số lượng đủ lớn.

B. Tổng đột biến trong quần thể có số lượng lớn nhất.

C. Đột biến gen không gây hậu quả nghiêm trọng.

D. Đột biến gen là những đột biến nhỏ.

84. Cấu trúc NST ở sinh vật nhân sơ

A. Chỉ là phân tử adn, mạch kép, dạng vòng, không liên kết với prôtêin.

B. Phân tử ADN dạng vòng.

C. Phân tử ADN liên kết với prôtêin.

D. Phân tử ARN.

85. Thành phần hoá học chính của NST ở sinh vật nhân thực là

A. ADN và prôtêin dạng histôn. B. ADN và prôtêin dạng phi hisôn.

C. ADN và các enzim nhân đôi. D. ADN và prôtêin dạng histôn và phi histôn.

86. Hình thái NST trong kì đầu của quá trình phân bào ở dạng

A. Sợi mảnh và bắt đầu đóng xoắn. B. Đóng xoắn và co ngắn cực đại.

c. Sợi mãnh và bắt đầu dãn xoắn. D. Dãn xoắn nhiều.

87. Hình thái NST trong kì giữa và kì sau của quá trình phân bào ở dạng

A. Sợi mảnh và bắt đầu đóng xoắn. B. Đóng xoắn và co ngắn cực đại.

C. Sợi mãnh và bắt đầu dãn xoắn. D. Dãn xoắn nhiều.

88. Câu nào sau đây là đúng với quá trình dịch mã?

A. Trong quá trình dịch mã, marn thường gắn với từng ribôxôm riêng rẽ.

B. Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm tạo thành pôliribôxôm (pôlixôm), giúp tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.

C. Khi ribôxôm tiếp xúc với mã mở đầu thì quá trình dịch mã sẽ hoàn tất.

D. Không có câu nào đúng.

89. Hình thái NST trong kì cuối của quá trình phân bào ở dạng

A. Sợi mảnh và bắt đầu đóng xoắn. B. Đóng xoắn và co ngắn cực đại.

C. Sợi mãnh và bắt đầu dãn xoắn. D. Dãn xoắn nhiều

90. Mỗi NST chứa một phân tử ADN dài gấp hàng nghìn lần so với đường kính của nhân tế bào do

A. ADN có khả năng đóng xoắn

B. Sự gói bọc ADN theo các mức xoắn khác nhau.

C. ADN cùng với prôtêin Histôn tạo nên các nuclêôxôm.

D. Có thể ở dạng cực mảnh.

91. Sự thu gọn cấu trúc không gian của NST

A. Thuận lợi cho sự phân li các NST trong quá trình phân bào

B. Thuận lợi cho sự tổ hợp các NST trong quá trình phân bào.

C. Thuận lợi cho sự phân li, sự tổ hợp các NST trong quá trình phân bào.

D. Giúp tế bào chứa được nhiều NST.

92. Một nuclêôxôm gồm

A. Một đoạn phân tử ADN quấn ¼ vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histôn.

B. Phân tử ADN quấn 7/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử Histôn.

C. Phân tử Histôn được quấn quanh bởi 1 đoạn ADN dài 146 cặp nuclêôtit.

D. 8 phân tử histôn được quấn quanh bởi 7/4 vòng xoắn ADN dài 146 cặp nuclêotit.

93. Mức xoắn 1 của NST là

A. Sợi cơ bản, đường kính 11nm B. Sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30nm.

C. Siêu xoắn, đường kính 300nm. D. Crômatic, đường kính 700nm.

94. Mức xoắn 2 của NST là

A. Sợi cơ bản, đường kính 11nm B. Sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30nm.

C. Siêu xoắn, đường kính 300nm. D. Crômatic, đường kính 700nm.

95. Mức xoắn 3 của NST là

A. Sợi cơ bản, đường kính 11nm B. Sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30nm.

C. Siêu xoắn, đường kính 300nm. D. Crômatic, đường kính 700nm.

96. Cấu trúc của NST ở sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự

A. Phân tử ADN đơn vị cơ bản ( nuclêôxôm) sợi cơ bản sợi nhiễm sắc crômatic.

B. Phân tử ADN sợi cơ bản đơn vị cơ bản ( nuclêôxôm) sợi nhiễm sắc crômatic

C. Phân tử ADN đơn vị cơ bản ( nuclêôxôm) sợi nhiễm sắc sợi cơ bản crômatic

D. Phân tử ADN sợi cơ bản sợi nhiễm sắc đơn vị cơ bản nuclêôxôm crômatic.

97. Mỗi loài sinh vật có bộ NST đặc trưng bởi

A. Số lượng, hình thái NST. B. Số lượng, cấu trúc NST.

C. Số lượng không đổi. D. Số lượng, hình dạng, cấu trúc NST.

98. Đột biến NST là những biến đổi về cấu trúc và số lượng

A. ADN B. NST C. gen D. các nuclêotit



99. Nguyên nhân phát sinh đột biến cấu trúc NST là do tác động của

A. Tác nhân sinh học, vật lí, hoá học, biến đổi sinh lí, hoá sinh nội bào.

B. Tác nhân vật lí, hoá học, sinh học.

C. Biến đổi sinh lí, hoá sinh nội bào, tác nhân sinh học.

D. Tác nhân vật lí, hoá học, biến đổi sinh lí, hoá sinh nội bào.

100. Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc NST là

A. Làm đứt, gãy NST, làm ảnh hưởng tới quá trình nhân đôi ADN, tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các crômatic.

B. Làm đứt, gãy NST, làm ảnh hưởng tới quá trình nhân đôi ADN.

C. Tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các crômatic.

D. Làm đứt gãy NST dẫn đến rối lọan trao đổi chéo.

101. Đột biến mất đoạn NST là

A. Sự rơi rụng từng đoạn NST, làm giảm số lượng gen trên NST.

B. Một đoạn NST có thể lặp lại 1 hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên NST.

C. Một đoạn NST đứt ra rồi đảo ngược 180o và nối lại làm thay đổi trình tự phân bố gen trên NST.

D. Sự trao đổi các đoạn NST không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết trên NST.

102. Đột biến lặp đoạn NST là

A. Sự rơi rụng từng đoạn NST, làm giảm số lượng gen trên NST.

B. Một đoạn NST có thể lặp lại 1 hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên NST.

C. Một đoạn NST đứt ra,đảo ngược 180o và nối lại làm thay đổi trình tự phân bố gen trên NST.

D. Sự trao đổi các đoạn NST không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết trên NST.

103. Đột biến đảo đoạn NST là

A. Sự rơi rụng từng đoạn NST, làm giảm số lượng gen trên NST.

B. Một đoạn NST có thể lặp lại 1 hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên NST.

C. Một đoạn NST đứt ra, đảo ngược 180o và nối lại làm thay đổi trình tự phân bố gen trên NST.

D. Sự trao đổi các đoạn NST không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết trên NST.

104. Đột biến chuyển đoạn NST là

A. Sự rơi rụng từng đoạn NST, làm giảm số lượng gen trên NST.

B. Một đoạn NST có thể lặp lại 1 hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên NST.

C. Một đoạn NST đứt ra, đảo ngược 180o và nối lại làm thay đổi trình tự phân bố gen trên NST.

D. Sự trao đổi các đoạn NST không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết trên NST.

105. Loại đột biến cấu trúc NST có thể làm giảm số lượng gen trên NST là

A. Lặp đoạn, chuyển đoạn B. Đảo đoạn, chuyển đoạn.

C. Mất đoạn, chuyển đoạn. D. Lặp đoạn, đảo đoạn.



106. Loại đột biến cấu trúc NST có thể làm tăng số lượng gen trên NST là

A. Lặp đoạn, chuyển đoạn. B. Đảo đoạn, chuyển đoạn.

C. Mất đoạn, chuyển đoạn. D. Lặp đoạn, đảo đoạn.

107. Dạng đột biến cấu trúc NST thường gây hậu quả lớn nhất là

A. Mất đoạn, đảo đoạn B. Đảo đoạn, lặp đoạn.

C. Lặp đoạn, chuyển đoạn.

D. Mất đoạn, chuyển đoạn lớn.



108. Đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên NST thuộc thể đột biến.

A. Mất đoạn B. Đảo đoạn C. Lặp đoạn D. Chuyển đoạn.



109. Đột biến cấu trúc NST thường gây chết hoặc giảm sức sống của sinh vật thuộc đột biến

A. Mất đoạn B. Đảo đoạn C. Lặp đoạn. D. Chuyển đoạn.

110. Đột biến cấu trúc NST thường gây chết hoặc mất khả năng sinh sản của sinh vật thuộc đột biến

A. Mất đoạn nhỏ B. Đảo đoạn. C. Lặp đoạn D. Chuyển đoạn lớn.



111. Loại đột biến cấu trúc NST thường ít ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật là

a. mất đoạn b. đảo đoạn c. lặp đoạn d. chuyển đoạn.



112. Loại đột biến cấu trúc NST làm tăng cường hay giảm bớt sự biểu hiện tính trạng ở sinh vật là

A. Mất đoạn B. Đảo đoạn C. Lặp đoạn D. Chuyển đoạn



113. Trên một cánh của 1 NST ở một loài thực vật gồm các đoạn có kí hiệu như sau: ABCDEFGH. Do đột biến, người ta nhận thấy NST bị đột biến có trình tự các đoạn như sau: ABCDEDEFGH, dạng đột biến đó là

A. Lặp đoạn B. Đảo đoạn

C.Chuyển đoạn tương hỗ D.Chuyển đoạn không tương hỗ.

114. Một đoạn NST bình thường có trình tự các gen như sau: ABCDEFGH, một đột biến xảy ra làm NST có trình tự các gen: ADCBEFGH, NST trên đã bị đột biến

A. Lặp đoạn B. Đảo đoạn

C.Chuyển đoạn tương hỗ D.Chuyển đoạn không tương hỗ

115. Một đoạn NST bình thường có trình tự các gen như sau: ABCDE*FGH ( dấu * biểu hiện cho tâm động), một đột biến xảy ra làm NST có trình tự các gen: ABCF*EDGH, dạng đột biến đã xảy ra là

A. Đảo đoạn ngoài tâm động B. Đảo đoạn có chứa tâm động

C. Chuyển đoạn tương hỗ D. Chuyển đoạn không tương hỗ.
116. Một đoạn NST bình thường có trình tự các gen như sau: ABCDE*FGH ( dấu * biểu hiện cho tâm động), một đột biến xảy ra làm NST có trình tự các gen: ABCD*EHGF, dạng đột biến đã xảy ra là

A. Đảo đoạn ngoài tâm động B. Đảo đoạn có chứa tâm động

C. Chuyển đoạn tương hỗ D. Chuyển đoạn không tương hỗ.

117. Dạng đột biến cấu trúc NST dẫn đến một số gen của nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác

A. Chuyển đoạn. B. Lặp đoạn C. Mất đoạn D. Đảo đoạn.



118. Chất côxisin thường được dùng để gây đột biến thể tự đa bội vì nó có kả năng

A. Kích thích cơ quan sinh dưỡng phát triển nên các bộ phận bị đột biến thường có kích thước lớn.

B. Tăng cường sự trao đổi chất ở tế bào, tăng sức chịu đựng ở sinh vật.

C. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ.

D. Cản trở sự hình thành thoi phân bào, làm cho nst không phân li.

119. Cơ chế phát sinh đột biến số lượng NST là

A. Quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của nst bị rối loạn.

B. Quá trình nhân đôi của nst bị rối loạn.

C. Sự phân li bất thường của 1 hay nhiều cặp nst tại kì sau của quá trình phân bào

D. Thoi phân bào không hình thành trong quá trình phân bào.

120. Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng NST liên quan tới

A. Một hoặc một số cặp nst

B. Một số cặp nst

C. Một số hoặc toàn bộ nst

D. Một hoặc một số hoặc toàn bộ NST.

121. Trường hợp cơ thể sinh vật trong bộ NST gồm có bộ 2 NST của 2 loài khác nhau là

A. Thể lệch bội. B. Thể đa bội chẳn C. Thể dị đa bội D. Thể lưỡng bội.



122. Trường hợp cơ thể sinh vật có 1 cặp NST tăng thêm 1 chiếc là thể

a. ba nhiễm b. tam bội c. đa bội lẻ d. tam nhiễm kép.



123. Trường hợp cơ thể sinh vật bị mất hẳn 1 cặp NST là thể

A. Không nhiễm B. Một nhiễm C. Đơn nhiễm. D. Đa bội lệch.

124. Tổng số NST lưỡng bội bình thường của 1 loài có số lượng là 22, trong tế bào cá thể A ở cặp thứ 5 , 6 đều chứa 4 chiếc, cá thể đó là thể

A. Tứ bội B. Thể bốn kép

C. Đa bội chẳn D. Thể tam nhiễm kép( thể 3 kép).

125. Một loài có 2n = 22 NST, trong tế bào cá thể B có số NST ở cặp thứ 2 có 3 chiếc, cá thể đó là thể

A. Ba B. Tam bội C. Đa bội lẻ D. Đơn bội lệch



126. Bộ NST lưỡng bội bình thường của một loài có 12 NST, trong tế bào cá thể B chỉ có 1 NST ở cặp thứ 4, cá thể đó là thể

A. Một B. Tam bội C. Đa bội lẻ D. Đơn bội lệch.



127. Số lượng NST lưỡng bội của 1 loài 2n = 8. Số NST có thể dự đoán ở thể 3 kép là

A. 18 B. 10 C. 7 D. 12



128. Một loài có bộ NST 2n = 24, số NST dự đoán ở thể 3 nhiễm kép là

A. 26 B. 27 C. 25 D. 23.



129. Một phụ nữ có 47 NST trong đó có 3 NST X. Người đó thuộc thể

A. Ba B. Tam bội C. Đa bội lẻ D. Đơn bội lệch.



130. Sự tăng một số nguyên lần số NST đơn bội của một loài là hiện tượng

A. Tự đa bội B. Tam bội

C. Tứ bội D. Dị đa bội.

131. Sự thụ tinh giữa 2 giao tử ( n + 1) sẽ tạo nên

A. Thể bốn hoặc thể ba kép B. Thể ba

C. Thể một D. Thể không.

132. Ở người triệu chứng: cổ ngắn, mắt một mí, khe mắt xếch, lưỡi dài và dày, ngón tay ngắn, chậm phát triển, si đần và thường vô sinh là hậu quả của đột biến

A. Lệch bội ở cặp nst số 21 B. Mất đoạn nst số 21

C. Dị bội thể ở cặp nst giới tính D. Chuyên đoạn nhỏ ở nst số 21.

133. Thể đơn bội dùng để chỉ cơ thể sinh vật có bộ NST trong nhân tế bào mang đặc điểm

A. Mất 1 nst trong 1 cặp B. Mất hẳn 1 cặp nst

C. Mỗi cặp nst chỉ còn lại một chiếc D. Mất 1 nst trong cặ p nst giới tính.

134. Một loài có 2n = 14, một cá thể trong loài có 21 NST, cá thể đó thuộc thể

A. Dị bội b. Tam nhiễm. C. Tam bội d. Đa bội lệch.



135. Một loài có bộ NST 2n = 24. Một cá thể của loài trong tế bào có 48 NST, cá thể đó thuộc thể

A. Tứ bội B. Bốn nhiễm C. Dị bội D. Lệch bội.



136. Dị đa bội là hiện tượng trong tế bào chứa bộ NST

A. Lưỡng bội của loài B. Lưỡng bội của 2 loài

C. Lớn hơn 2n. D. Đơn bội của 2 loài.

137. Trong tự nhiên , đa bội thể thường gặp phổ biến ở

A. Vi khuẩn. B. Các loài sinh sản hữu tính C. Thực vật. D. Nấm.



138. Đối với thể đa bội đặc điểm không đúng là

A. Tế bào có số lượng adn tăng gấp đôi

B. Sinh tổng hợp các chất diễn ra mạnh mẽ.

C. Tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, chống chịu tốt.

D. Không có khả năng sinh sản.

139. Ở sinh vật, các bộ ba quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là

A. UAA, UAG, UGA B. UAU, UUG, UGX

C. UAU,UUX, UGG D. AAA, UUG, GGA

140. Cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, dạng sợi có chiều ngang 11nm được gọi là

A. Sợi nhiễm sắc. B. Sợi cơ bản C. Vùng xếp cuộn D. Crômatic.



141. Giả sử một phân tử mARN gồm 2 loại nu là A và U thì số loại côđôn trong mARN tối đa có thể là

A. 6 loại B. 8 loại C. 4 loại D. 3 loại



142. Một gen bị đột biến nhưng thành phần và số lượng nu của gen không thay đổi. Dạng đốt biến có thể xảy ra đối với gen trên là

A. Thay thế 1 cặp a –t bằng một cặp t – a. B. Thay thế 1 cặp a –t bằng một cặp g –x

C. Mất một cặp t –a. D. Thêm một cặp T –A.

143. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đột biến NST?

A. Đa bội là dạng đột biến số lượng nst trong đó tế bào đột biến chứa nhiều hơn 2 lần số bộ nst đơn bội ( 3n, 4n, ...)

B. Lệch bội là những biến đổi về số lương nst xảy ra ở một hay một số cặp nào đó ( 2n +1, 2n-1, ...).

C. Đột biến cấu trúc nst là những biến đổi trogn cấu trúc của từng nst.

D. Đột biến đa bội chủ yếu gặp ở những loài động vật bậc cao.

144. Dùng côxisin tác động vào lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử 2n có thể tạo ra

A. Thể lệch bội B. Thể bốn. C. Thể dị đa bội. D. Thể tự đa bội.



145. Bộ ba đối mã ( anticôđôn) có ở phân tử

A. ADN B. mARN C. rARN D. tARN.



146. Vùng không tương đồng trên NST giới tính là

A. Vùng chứa lôcut gen khác nhau B. Vùng không chứa các gen.

C. Vùng chứa các gen qui định giới tính

D.vùng chứa các lôcut gen giống nhau.



147. Ở gà, vịt nhiễm sắc thể xác định giới tính là

A. con cái: XX , con đực: XY B. con đực: XO, con cáo XX

C. con cái XY, con đực XX C. con cái XO, con đưc XX

148. Ở ngô có 2n = 20, số nhóm gen liên kết là

A. 20 B. 15 C 10 D.5

149. Vùng tương đồng trên NST giới tính là

A. Vùng chứa lôcut gen khác nhau B. Vùng không chứa các gen.

C. Vùng chứa các gen qui định giới tính

D. Vùng chứa các lôcut gen giống nhau.



150. Chức năng của ARN vận chuyển là

A. Mang thông tin mã hoá cho chuỗi pôlipeptit

B. Cấu tạo nên ribôxôm

C. Vận chuyển aa tới ribôxôm để tổng hợp prôtêin

D. Vận chuyển nu tới ribôxôm tổng hợp ADN.

151. Ờ loài ngựa có 64 nhiễm sắc thể trong bộ lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở loài này là

A. 64 B 32 C. 23 D. 46



152. Phiên mã là quá trình

A. Tổng hợp prôtêin. B. Tổng hợp axit amin. C. Tổng hợp ADN. D. Tổng hợp mARN.



153. Hiện tượng di truyền nào làm tăng tính đa dạng của sinh giới do làm tăng biến dị tổ hợp?

A. Hoán vị gen B. Tương tác gen.

C.Tác động đa hiệu của gen. D. Liên kết gen.

154. Ở một loài có số nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội là 26 , số nhóm gen liên kết là

A. 26 B. 15 C 13 D.10



155. Ở một loài có 2n = 48, số nhóm gen liên kết là

A. 24 B. 48 C 42 D.20



156. Đặc điểm nào sau đây là sai khi nói về mã di truyền?

A. Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định1 loại axit amin.

B. Mã di truyền được đọc từ 1 điểm xác định theo từng bộ ba nuclêôtit mà không gối lên nhau.

C. Mã di truyền mang tính phổ biến, tức là tất cả các loài đều có chung 1 bộ mã di truyền.

D. Mã di truyền có tính thoái hoá, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định 1 loại axit amin.

157. Quá trình nhân đôi ADN có sự tham gia của enzim nào sau đây?

A. ADN polimêraza. B. ARN polimêrraza.

C. ADN Amilaza. D. ADN Prôtêaza.

158.Trên ARN vận chuyển có mang

A. Bộ ba đối mã. B. Bộ ba mã sao. C. Bộ ba mã gốc. D. Bộ ba vô nghĩa.



159. Khác nhau trong quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực là

A. ở tế bào nhân sơ mARN sau khi được tổng hợp trực tiếp làm khuôn để tổng hợp prôtêin, ở sinh vật nhân thực mARN được loại bỏ các intrôn và nối các exôn lại với nhau.

B. ở tế bào nhân thực mARN sau khi được tổng hợp trực tiếp làm khuôn để tổng hợp prôtêin, ở sinh vât nhân sơ mARN được loại bỏ các intrôn và nối các exôn lại với nhau.

C. ở tế bào nhân sơ ADN sau khi được tổng hợp trực tiếp làm khuôn để tổng hợp prôtêin, ở sinh vật nhân thực ADN được loại bỏ các intrôn và nối các exôn với nhau.

D. ở tế bào nhân thực sau khi ADN được tổng hợp trực tiếp làm khuôn để tổng hợp prôtêin, ở sinh vật nhân sơ ADN được loại bỏ cá intrôn và nối các exôn với nhau.

160. Dịch mã là quá trình

A. Tổng hợp prôtêin. B. Tổng hợp axit amin.

C. Tổng hợp ADN. D. Tổng hợp ARN.

161. Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà là

A. Mang thông tin qui định prôtêin điều hoà.

B. Nơi tiếp xúc với enzim arn pôlimeraza.

C. Mang thông tin qui định enzim arn pôlimeraza.

D. Nơi liên kết với prôtêin điều hoà.

162. Nguyên nhân nào không phải là nguyên nhân gây ra đột biến gen?

A. Cho các cá thể cùng loài lai với nhau. B. Sự kết cặp không đúng trong ADN.

C. Tác động của các tác nhân lí hoá. D. Tác động của các tác nhân sinh học.

163. Câu nào sau đây là sai khi nói về đột biến gen?

A. Trong các dạng đột biến gen thì đột biến thêm hoặc mất ít ảnh hưởng hơn đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit.

B. Đột biến gen có thể có lợi, có hại, hoặc trung tính.

C. Đột biến gen làm xuất hiện các alen mới cung cấp nguyên liệu chủ yếu cho quá trình tiến hoá.

D. Đột biến gen cũng có ý nghĩa cung cấp nguyên liệu cho chọn giống.

164. Nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng

A. Tồn tại thành từng cặp tương đồng giống nhau về hình thái, kích thước và trình tự các gen tạo thành bộ nhiễm sắc thể 2n.

b. Tồn tại thành từng cặp tương đồng giống nhau về hình thái, kích thước và trình tự các gen tạo thành bộ nhiễm sắc thể n.

C. Tồn tại thành từng chiếc tương đồng giống nhau về hình thái, kích thước và trình tự các gen tạo thành bộ nhiễm sắc thể 2n.

D. Tồn tại thành từng cặp tương đồng khác nhau về hình thái, kích thước và trình tự các gen tạo thành bộ nhiễm sắc thể 2n.

165. Đột biến nhiễm sắc thể gồm các dạng

A. Đột biến cấu trúc và đột biến số lượng nhiễm sắc thể

C. Lệch bội và đa bội.

B. Thêm đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể.

D. Đa bội chẳn và đa bội lẻ.

166. Sự không phân li của1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở tế bào sinh dưỡng làm xuất hiện điều gì?

A. Trong cơ thể sẽ có 2 dòng tế bào: dòng tế bào bình thường và dòng mang đột biến.

B. Tất cả các tế bào của cơ thể mang đột biến.

C. Chỉ cơ quan sinh dục mang tế bào đột biến.

D. Tất cả các tế bào sinh dưỡng đều mang đột biến, còn tế bào sinh dục thì không mang đột biến.

167. Tế bào thể tam nhiễm có số nhiễm sắc thể là

A. 2n + 1 B. 2n – 1 C. 2n + 2 D. 2n -2



168. Cho 1 mạch ADN có trình tự 5’ AGG GGT TXX TTX 3’. Trình tự trên mạch bổ sung là

A. 3’ TXX XXA AGG AAG 5’ B. 5’ TXX XXA AGG AAG 3’

C. 3’ TXX GGA AGG AAG 5’ D. 5’ TXX GGA AGG AAG 3’

169. Cho mạch mã gốc của gen có trinh tự 3’ AGG GGT TXX TTX AAA 5’. Trình tự các nuclêôtit trên mARN là

A. 5’ UXX XXA AGG AAG UUU 3’ B. 3’ UXX XXA AGG AAG UUU 5’

C. 5’ TXX XXA AGG AAG TTT 3’ D. 3’ TXX XXA AGG AAG TTT 5’

170. Các tế bào có bộ nhiễm sắc thể nào sau đây là đa bội lẻ?

A. 5n, 7n, 9n, 11n. B. 3n, 5n, 6n, 9n, 11n.

C. 4n, 6n, 8n, 10n. D. 3n, 6n, 8n, 11n.

171. Một cá thể có kiểu gen: AABBDd, giảm phân bình thường tạo ra các giao tử

A. ABD, ABd, B. ABD, Abd C. ABd, BDd D. ABD, AbD



172. Cho các cá thể có kiểu gen AaBBDdEe tự thụ phấn, thế hệ sau có tỉ lệ kiểu hình A-BBD-E- là

A. 9/16 B. ¾ C. 9/8 D. 27/64



173. Điểm sáng tạo trong phương pháp nghiên cứu của Menđen so với các nhà nghiên cứu di truyền học trước là gì?

A. Sử dụng phương pháp nghiên cứu thực nghiệm và định lượng dựa trên xác suất thống kê và khảo sát trên từng tính trạng riêng lẻ.

B. Nghiên cứu tế bào để xác định sự phân li và tổ hợp các nhiễm sắc thể.

C. Làm thuần chủng các cá thể đầu dòng và nghiên cứu cùng lúc nhiều tính trạng.

D. Chọn cây đậu Hà Lan làm đối tượng nghiên cứu.

174. Một đoạn phân tử AND mang thông tin mã hoá một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là

A. Mã di truyền B. Bộ ba mã hoá( côđôn) C .gen D. Bộ 3 đối mã( anticôđôn)



175. Vùng điều hoà ( vùng khởi đầu)

A. Mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

B. Mang thông tin mã hoá các axít amin

C. Mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

D. Quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin.



tải về 272.39 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương