Danh mụctiêu chuẩn quốc gia (tcvn) XÂy dựng theo kế hoạch bổ sung 2010



tải về 1.15 Mb.
trang1/11
Chuyển đổi dữ liệu30.12.2021
Kích1.15 Mb.
#484
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11

DANH MỤC TIÊU CHUẨN QUỐC GIA (TCVN) VÀ QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA (QCVN) NĂM 2017


STT

Tên tiêu chuẩn quốc gia (TCVN)

Số hiệu TCVN soát xét

Phương pháp xây dựng TCVN

Tiến độ thực hiện

Ban kỹ thuật thực hiện

Ghi chú

Bắt đầu

Kết thúc

1) DỤNG CỤ CẦM TAY (Xây dựng 14 TCVN )



Đồ gá hình trụ cho dao phay – Phần 1: Đặc trưng kích thước của đồ gá trụ phẳng

Cylindrical shanks for milling cutters - Part 1: Dimensional characteristics of plain cylindrical shanks




Chấp nhận

ISO 3338-1:1996



2017

2017

TCVN/TC 29

Dụng cụ cầm tay






Đồ gá hình trụ cho dao phay – Phần 2: Đặc trưng kích thước của độ gá trụ dẹt

Cylindrical shanks for milling cutters - Part 2: Dimensional characteristics of flatted cylindrical shanks




Chấp nhận

ISO 3338-2:2013



2017

2017









Đồ gá hình trụ cho dao phay – Phần 3: Đặc trung kích thước của đồ gá ren

Cylindrical shanks for milling cutters - Part 3: Dimensional characteristics of threaded shanks




Chấp nhận

ISO 3338-3:1996



2017

2017









Ống lót thu nhỏ với đầu mộng và đầu côn trong và ngoài 7/24

Reduction sleeves with tenon drive with external and internal 7/24 taper – Dimensions




Chấp nhận

ISO 3936:1993



2017

2017









Trục gá dao với đầu mộng – Phần 1: Kích thước của côn Morse

Cutter arbors with tenon drive - Part 1: Dimensions of Morse taper




Chấp nhận

ISO 3937-1:2008



2017

2017









Trục gá dao với đồng mộng – Phần 2: Kích thước của côn 7/24

Cutter arbors with tenon drive - Part 2: Dimensions of 7/24 taper




Chấp nhận

ISO 3937-2:2008



2017

2017









Trục gá với đầu mộng – Phần 3: Kích thước của côn rãnh tiếp xúc với mặt bích

Cutter arbors with tenon drive - Part 3: Dimensions of hollow taper interface with flange contact surface




Chấp nhận

ISO 3937-3:2008



2017

2017









Dụng cụ cắt – Truyền động chủ động với côn Morse

Machine tools -- Positive drive of Morse tapers




Chấp nhận

ISO 5413:1993



2017

2017









Đồ gá (kẹp dao phay) với bu lông siết cho đồ gá trụ dẹt – Phần 1: Kích thước của hệ thống truyền động cho đồ gá

Tool chucks (end mill holders) with clamp screws for flatted cylindrical shank tools - Part 1: Dimensions of the driving system of tool shanks




Chấp nhận

ISO 5414-1:2002



2017

2017









Đồ gá (kẹp dao phay) với bu lông siết cho đồ gá trụ dẹt – Phần 2: Kích thước ghép nối cho đồ gá và thiết kế

Tool chucks (end mill holders) with clamp screws for flatted cylindrical shank tools - Part 2: Connecting dimensions of chucks and designation




Chấp nhận

ISO 5414-2:2002



2017

2017









Ống lót thu nhỏ với mặt ngoài 7/24 và mặt côn Morse trong và bu lông lắp nối

Reduction sleeves with 7/24 external and Morse internal taper and incorporated screw




Chấp nhận

ISO 5415:2007



2017

2017









Đồ gá côn 7/24 cho thay dao tự động – Phần 1: Kích thước và thiết kế của gá dao cho dạng A, AD, T, UD và UF

Tool shanks with 7/24 taper for automatic tool changers - Part 1: Dimensions and designation of shanks of forms A, AD, AF, U, UD and UF




Chấp nhận

ISO 7388-1:2007



2017

2017









Đồ gá côn 7/24 cho thay dao tự động – Phần 2: Kích thước và thiết kế cho đồ gá dao dạng J, JD và JF

Tool shanks with 7/24 taper for automatic tool changers - Part 2: Dimensions and designation of shanks of forms J, JD and JF




Chấp nhận

ISO 7388-2:2007



2017

2017









Đồ gá côn 7/24 cho thay dao tự động – Phần 3: Đầu giữ dao dạng AD, À, UD, UF, JD và JF

Tool shanks with 7/24 taper for automatic tool changers - Part 3: Retention knobs of forms AD, AF, UD, UF, JD and JF




Chấp nhận

ISO 7388-3:2016



2017

2017







2) Ổ LĂN Ổ ĐỠ (Xây dựng 12 TCVN )



Ổ lăn - Ổ trục hướng tâm với vòng bám - Kích thước, quy định thông số hình học sản phẩm và giá trị dung sai

Rolling bearings -- Radial bearings with locating snap ring - Dimensions, geometrical product specifications (GPS) and tolerance values




Chấp nhận

ISO 464:2015



2017

2017

TCVN/TC 4

Ổ lăn, ổ đỡ






Ổ lăn - Vòng trong -Phần 1: Vòng trong hướng kính cho ổ trục hướng kính

Rolling bearings - Internal clearance - Part 1: Radial internal clearance for radial bearings




Chấp nhận

ISO 5753-1:2009



2017

2017












Ổ lăn – Vòng trong – Phần 2: Vòng trong hướng trục cho vòng bi bốn điểm tiếp xúc

Rolling bearings - Internal clearance - Part 2: Axial internal clearance for four-point-contact ball bearings




Chấp nhận

ISO 5753-2:2010



2017

2017












Ổ lăn – Phương pháp đo rung động – Phần 1:Cơ sở

Rolling bearings - Measuring methods for vibration - Part 1: Fundamentals




Chấp nhận

ISO 15242-1:2015



2017

2017












Ổ lăn – Phương pháp đo rung động – Phần 2: Ổ bi hướng kính với vòng ngoài và bề mặt tròn

Rolling bearings - Measuring methods for vibration - Part 2: Radial ball bearings with cylindrical bore and outside surface




Chấp nhận

ISO 15242-2:2015



2017

2017












Ổ lăn – Phương pháp đo rung động – Phần 3: Vòng cầu hướng kính và rãnh lăn côn với vòng ngoài và mặt ngoài tròn

Rolling bearings - Measuring methods for vibration - Part 3: Radial spherical and tapered roller bearings with cylindrical bore and outside surface




Chấp nhận

ISO 15242-3:2006

Cor 1:2010


2017

2017












Ổ lăn – Phương pháp đo rung động – Phần 4: Rãnh lăn tròn hướng kính với vòng ngoài và mặt ngoài tròn

Rolling bearings - Measuring methods for vibration - Part 4: Radial cylindrical roller bearings with cylindrical bore and outside surface




Chấp nhận

ISO 15242-4:2007



2017

2017












Ổ lăn - Ổ trục hướng kính – Kích thước mặt ngoài, thiết kế chung

Rolling bearings - Radial bearings - Boundary dimensions, general plan




Chấp nhận

ISO 15:2011



2017

2017












Ổ lăn - Ổ chặn – Kích thước mặt ngoài, thiết kế chung

Rolling bearings - Thrust bearings - Boundary dimensions, general plan




Chấp nhận

ISO 104:2015



2017

2017












Ổ lăn – Ổ đỡ trục – Kích thước mặt ngoài,

Rolling bearings - Plummer block housings - Boundary dimensions




Chấp nhận

ISO 113:2010



2017

2017












Ổ lăn – Phụ kiện – Phần 1: Kích thước cho ống lót gắp ghép và ống lót rút

Rolling bearings - Accessories - Part 1: Dimensions for adapter sleeve assemblies and withdrawal sleeves




Chấp nhận

ISO 2982-1:2013



2017

2017












Ổ lăn – Phụ kiện – Phần 2: Kích thước cho rãnh khóa và thiết bị khóa

Rolling bearings - Accessories - Part 2: Dimensions for locknuts and locking devices




Chấp nhận

ISO 2982-2:2013



2017

2017










3) MÁY NÉN KHÍ (Xây dựng 12 TCVN )






Dụng cụ cầm tay không chạy điện – Yêu cầu an toàn – Phần 1: Dụng cụ lắp ráp cho chi tiết lắp xiết cơ khí không ren

Hand-held non-electric power tools - Safety requirements - Part 1: Assembly power tools for non-threaded mechanical fasteners




Chấp nhận

ISO 11148-1:2011



2017

2017

TCVN/TC 118

Máy nén khí









Dụng cụ cầm tay không chạy điện – Yêu cầu an toàn – Phần 2: Dụng cụ cắt rời và gấp mép

Hand-held non-electric power tools - Safety requirements - Part 2: Cutting-off and crimping power tools




Chấp nhận

ISO 11148-2:2011



2017

2017












Dụng cụ cầm tay không chạy điện – Yêu cầu an toàn – Phần 3: Khoan và dập

Hand-held non-electric power tools - Safety requirements - Part 3: Drills and tappers




Chấp nhận

ISO 11148-3:2012



2017

2017












Dụng cụ cầm tay không chạy điện – Yêu cầu an toàn – Phần 4: Dụng cụ va đập không xoay

Hand-held non-electric power tools - Safety requirements - Part 4: Non-rotary percussive power tools




Chấp nhận

ISO 11148-4:2012



2017

2017












Dụng cụ cầm tay không chạy điện – Yêu cầu an toàn – Phần 5: Khoan va đập dạng xoay

Hand-held non-electric power tools - Safety requirements - Part 5: Rotary percussive drills




Chấp nhận

ISO 11148-5:2011



2017

2017












Dụng cụ cầm tay không chạy điện – Yêu cầu an toàn – Phần 6: Dụng cụ lắp ghép cho chi tiết lắp xiết có ren

Hand-held non-electric power tools - Safety requirements - Part 6: Assembly power tools for threaded fasteners




Chấp nhận

ISO 11148-6:2012



2017

2017












Dụng cụ cầm tay không chạy điện – Yêu cầu an toàn – Phần 7: Máy nghiền

Hand-held non-electric power tools - Safety requirements - Part 7: Grinders




Chấp nhận

ISO 11148-7:2012



2017

2017












Dụng cụ cầm tay không chạy điện – Yêu cầu an toàn – Phần 8: Máy mài và đánh bóng

Hand-held non-electric power tools - Safety requirements - Part 8: Sanders and polishers




Chấp nhận

ISO 11148-8:2011



2017

2017












Dụng cụ cầm tay không chạy điện – Yêu cầu an toàn – Phần 9: Máy dập

Hand-held non-electric power tools - Safety requirements - Part 9: Die grinders




Chấp nhận

ISO 11148-9:2011



2017

2017












Dụng cụ cầm tay không chạy điện – Yêu cầu an toàn – Phần 10: Máy khí nén

Hand-held non-electric power tools - Safety requirements - Part 10: Compression power tools





Chấp nhận

ISO 11148-10:2011



2017

2017












Dụng cụ cầm tay không chạy điện – Yêu cầu an toàn – Phần 11: Kìm và cắt

Hand-held non-electric power tools - Safety requirements - Part 11: Nibblers and shears




Chấp nhận

ISO 11148-11:2011



2017

2017












Dụng cụ cầm tay không chạy điện – Yêu cầu an toàn – Phần 12: Cưa quay tròn, dao động và tịnh tiến

Hand-held non-electric power tools - Safety requirements - Part 12: Circular, oscillating and reciprocating saws




Chấp nhận

ISO 11148-12:2012



2017

2017











Каталог: upload -> files
files -> Báo cáo tình hình kinh tế, xã hội tháng 2 và nhiệm vụ trọng tâm tháng năm 2015 phần thứ nhấT
files -> Cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
files -> Báo cáo tình hình kinh tế, xã hội năm 2014
files -> Báo cáo tình hình kinh tế, xã hội tháng đầu năm và nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu tháng cuối năm 2015 phần thứ nhấT
files -> Trầm thiên thu
files -> Bản khai thành tích đỀ nghị XÉt tặng danh hiệu nhà giáo nhân dâN
files -> Cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
files -> Vì vậy việc giáo dục kĩ năng sống cho trẻ là điều hết sức cần thiết cho tương lai các em và cần được bắt đầu rèn luyện từ nhỏ, từ từng hành VI cá nhân đơn giản nhất, theo đó hình thành tính cách và nhân cách

tải về 1.15 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2023
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương