Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở môn Vật lí



tải về 391.5 Kb.
trang1/4
Chuyển đổi dữ liệu02.01.2022
Kích391.5 Kb.
#226
  1   2   3   4

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO




CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc






DANH MỤC

Thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở - môn Vật lí




(Kèm theo Thông tư số 19/2009/TT-BGDĐT ngày 11/8/2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)


Số

TT

Mã thiết bị

Tên thiết bị

Mô tả chi tiết

Dùng cho lớp

Ghi chú

I. TRANH ẢNH










1

CSVL1001

Sai số trong phép đo chiều dài

Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.

6




2

CSVL1002

Sai số trong phép đo thể tích

Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.

6




3

CSVL1003

Ứng dụng sự co giãn nhiệt

Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.

6




4

CSVL1004

Máy ép dùng chất lỏng

Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.

8




5

CSVL1005

Đinamô xe đạp

Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.

9




6

CSVL1006

Con mắt bổ dọc

Kích thước (540x790)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.

9




II. DỤNG CỤ










II.1. Thiết bị dùng chung cho các khối lớp










7

CSVL2007

Chân đế

Bằng kim loại, sơn tĩnh điện màu tối, khối lượng khoảng 2,5 kg, bền chắc, ổn định, đường kính lỗ 10mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục đường kính 10mm, có hệ vít chỉnh cân bằng.

6,7,8,9




8

CSVL2008

Kẹp đa năng

Làm bằng hợp kim nhôm nhẹ, cán bằng nhựa; cứng, có đệm mút.

6,7,8,9




9

CSVL2009

Thanh trụ 1

Bằng Inox;

- Loại dài 500mm; 10mm;

- Loại dài 360mm, 10mm một đầu vê tròn, đầu kia có ren M5 dài 15mm, có êcu hãm.


6,7,8,9




10

CSVL2010

Thanh trụ 2

Bằng Inox;

- Loại dài 250mm; 10mm

- Loại dài 200mm; 10mm, 2 đầu vê tròn


6,7,8,9




11

CSVL2011

Khớp nối chữ thập

Kích thước (43x20x18)mm bằng nhôm đúc áp lực, có vít hãm, tay quay bằng thép.

6,7,8,9




12

CSVL2012

Bình tràn

Bằng nhựa trong. Dung tích 650ml; dùng kèm cốc nhựa dung tích 200ml.

6,7,8




13

CSVL2013

Bình chia độ

Hình trụ 30mm; cao 180mm; có đế; GHĐ 250ml; ĐCNN 2ml; làm bằng thủy tinh trung tính.

6,8




14

CSVL2014

Tấm lưới

Bằng sắt hoặc đồng, chịu nhiệt. Kích thước 100mm ; có giá đỡ bằng thép uốn thành hình tròn 70mm có thanh để kẹp vào giá.

6,8




15

CSVL2015

Bộ lực kế

Bộ gồm:

- Loại (2,5-5)N và (0,3-1)N;

- Loại 2,5N bảng dẹt chưa chia vạch

- Loại 2N độ chính xác 0,02, loại 5N độ chính xác 0,05 ; hiệu chỉnh được hai chiều khi treo hoặc kéo.



6,8




16

CSVL2016

Cốc đốt

Thuỷ tinh trong suốt, chịu nhiệt, dung tích 500ml; kèm giá đỡ cốc

6,8




17

CSVL2017

Đèn cồn

Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm).

6,8




18

CSVL2018

Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu

Hình chữ L, hở 2 đầu,  trong 2mm, cạnh dài ống: 150mm, cạnh ngắn ống: 50mm

6,8




19

CSVL2019

Bộ thanh nam châm

Kích thước (7x15x 120) mm; kích thước (10x20x170) mm; bằng thép hợp kim, màu sơn 2 cực khác nhau.

7,9




20

CSVL2020

Biến trở con chạy

Loại 20W-2A; Dây điện trở 0,5mm quấn trên lõi tròn; Con chạy có tiếp điểm trượt tiếp xúc tốt; Gắn trên đế cách điện kích thước (162x56x13)mm dày 3mm để cắm lên bảng điện; có 3 lỗ giắc cắm bằng đồng Φ4mm

7,9




21

CSVL2021

Ampe kế một chiều

Thang 1A nội trở 0,17/V; thang 3A nội trở 0,05/V; độ chia nhỏ nhất 0,1A; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng Φ4mm. Độ chính xác 2,5. Ghi đầy đủ các kí hiệu theo quy định, có tên hãng sản xuất

7,9




22

CSVL2022

Biến thế nguồn

Sử dụng nguồn điện xoay chiều 220V– 50Hz, điện áp ra:

  • Điện áp xoay chiều (5A): 3V; 6V; 9V; 12V.

  • Điện áp 1 chiều (3A): 3V; 6V; 9V; 12V.

  • Cầu chì 5A.

- Công tắc đóng/ngắt.

7, 9




23

CSVL2023

Bảng lắp ráp mạch điện

Kích thước (240x360x20)mm bằng nhựa màu trắng sứ trên mặt có khoan thủng 96 lỗ cách đều nhau 30mm (thành 12 hàng, 8 cột) để gắn các linh kiện (yêu cầu bảng phải phẳng, không cong vênh).

7,9




24

CSVL2024

Vôn kế một chiều

Thang đo 6V và 12V; nội trở >1000/V. Độ chia nhỏ nhất 0,1V; độ chính xác 2,5; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng 4mm. Ghi đầy đủ các kí hiệu theo quy định.

7,9




25

CSVL2025

Bộ dây dẫn

Bộ gồm 20 dây nối có tiết diện 0,75mm2, có phích cắm đàn hồi ở đầu, cắm vừa lỗ có đường kính 4mm, dài tối thiểu 500mm.

7,9




26

CSVL2026

Đinh ghim

Một vỉ (24 cái). Mạ Inox, mũ nhựa tròn to.

7,9




27

CSVL2027

Nguồn sáng dùng pin

Tạo được chùm tia song song, hội tụ, phân kỳ; bên trong có pin.

7,9




28

CSVL2028

Pin

Nguồn điện 1,5 V

7,9




29

CSVL2029

Đèn pin

pha Parabol, bóng đèn dây tóc nhỏ, có thể điều chỉnh khoảng các từ đèn đến pha

7,9




30

CSVL2030

Bút thử điện thông mạch

Loại thông dụng

7,9




31

CSVL2031

Nhiệt kế rượu

Có độ chia từ 00C đến 1000C; độ chia nhỏ nhất 10C.

8,9




32

CSVL2032

Mảnh phim nhựa

Gồm kích thước (130x180)mm và kích thước (30x40)mm.

7




II.2. Cơ học










33

CSVL2033

Bình cầu

Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 250ml, đường kính bình cầu Φ84mm, chiều cao bình 130mm (trong đó cổ bình dài 65mm, kích thước Φ65mm, có nút đậy khít).

6




34

CSVL2034

Bình tam giác

Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 250ml, đường kính đáy Φ86mm, chiều cao bình 140mm (trong đó cổ bình dài 32mm, kích th­ước Φ28mm).

6




35

CSVL2035

Cân Rôbecvan

Loại 200g; kèm hộp quả cân; dung sai  1g

6




36

CSVL2036

Bộ gia trọng

Gồm

- 6 quả hình trụ, mạ inox, trọng lượng 50g/quả.



- 1 quả hình trụ, mạ inox, trọng lượng 200g.

6




37

CSVL2037

Mặt phẳng nghiêng

Dài 500mm; giá đỡ có thể thay đổi được độ cao, trên có vạch chia.

6




38

CSVL2038

Thước cuộn

Dây không dãn, có độ dài tối thiểu 1500mm

6




39

CSVL2039

Xe lăn

Bằng nhôm, có 4 bánh, kích thước (120x60x40)mm; có móc để buộc dây.

6




40

CSVL2040

Lò xo lá uốn tròn

Làm bằng lá thép đàn hồi tốt, rộng 20mm; 80mm.

6




41

CSVL2041

Lò xo xoắn

Loại 2,5N – 5N

6




42

CSVL2042

Khối gỗ

Kích thước (40x60x120)mm trên có khoét 3 lỗ để quả nặng 50g, đầu có chỗ buộc dây.

6




43

CSVL2043

Thước thẳng

Giới hạn đo 300mm; có giá đỡ để gắn vào chân đế.

6




44

CSVL2044

Đòn bẩy + Trục

Thanh nhựa cứng, có lỗ móc lực kế cách đều nhau, dài tối thiểu 300mm móc trên giá có điểm tựa trục quay.

6




45

CSVL2045

Ròng rọc cố định

40mm; có móc treo, dây không giãn

6




46

CSVL2046

Bộ thí nghiệm về áp lực

Gồm

- 2 khối thép kích thước (20  40 80)mm;



- Khay nhựa kích thước (15010015)mm chứa đầy bột không ẩm.

8




47

CSVL2047

Máng nghiêng 2 đoạn

Dài 500mm (có thể nghiêng) và 600 mm bằng kim loại

8




48

CSVL2048

Bánh xe Mác-xoen

Đường kính () 100mm, trục cônic

8




49

CSVL2049

Máy A-tút

Cao 1000mm, có điều chỉnh phương thẳng đứng, thước gắn vào trụ, ròng rọc ...

8




50

CSVL2050

Khối nhôm

Hình trụ 40mm, cao 40mm, có móc treo

8




51

CSVL2051

Máy gõ nhịp

Loại thông dụng.

8




52

CSVL2052

Khối ma sát

Bằng gỗ, có một mặt ráp.

8




53

CSVL2053

Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng

Nhựa trong trong 38mm; ngoài 45mm, cao 300mm.

8




54

CSVL2054

Ống nhựa cứng

Thẳng, cứng, trong suốt, kích thước: 6mm, dài 20mm, hở hai đầu (bình thông nhau).

8




55

CSVL2055

Ống nhựa mềm

Mềm, trong suốt, lắp khít đầu ống thủy tinh, để nối bình thông nhau.

8




56

CSVL2056

Giá nhựa

Giá đỡ bình thông nhau

8




57

CSVL2057

Ống thủy tinh

Thẳng hở 2 đầu, dài 20mm,  trong 20mm,

8




58

CSVL2058

Tấm nhựa cứng

60mm, dày 1mm, có móc ở tâm

8




59

CSVL2059

Ròng rọc động

40mm, có móc treo

8




60

CSVL2060

Thước + Giá đỡ

Dài 500mm, đánh số dọc thước.

8




61

CSVL2061

Bi sắt

15mm, có móc treo kèm cuộn dây treo không giãn.

8




62

CSVL2062

Bộ lò xo lá tròn + đế

Lá thép đàn hồi tốt, rộng 20mm, 80mm

8




II.3. Nhiệt học










63

CSVL2063

Nhiệt kế dầu

Có độ chia từ -100C đến +1100C; độ chia nhỏ nhất 10C; đường kính thân nhiệt kế 5,5mm, có vỏ đựng.

6




64

CSVL2064

Đồng hồ bấm giây

Loại thông dụng, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.

6




65

CSVL2065

Bộ thí nghiệm nở khối vì nhiệt của chất rắn.

Gồm:

- 1quả cầu thép đồng chất 30mm.

- 1 trụ thép 10mm; dài 150mm có tay cầm bằng gỗ;

- 1 vòng kim loại để lọt quả cầu, có tay cầm bằng gỗ.



6




66

CSVL2066

Bộ thí nghiệm lực xuất hiện trong sự nở dài vì nhiệt của chất rắn

Thanh thép dài hoảng 200mm; một đầu chốt chặt trên giá đỡ bằng ốc vít, đầu kia cài chốt bằng lẫy dễ gãy. Giá đỡ chắc chắn, chịu nhiệt có sự nở vì nhiệt không đáng kể.

6




67

CSVL2067

Ống thủy tinh thành dày

Ống thẳng, dài 200mm, hở 2 đầu  trong 1mm

6




68

CSVL2068

Chậu

Hình trụ 200mm; làm bằng thủy tinh hoặc nhựa

6




69

CSVL2069

Phễu

Đường kính miệng 60mm bằng nhựa

6




70

CSVL2070

Băng kép

Lá kim loại bằng đồng gắn chặt chồng khít với lá kim loại bằng thép. Gắn được trên giá đỡ.

6




71

CSVL2071

Nhiệt kế y tế

Loại thông thường

6




72

CSVL2072

Đĩa nhôm phẳng có gờ

 75mm

6




73

CSVL2073

Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt

Gồm 3 thanh đồng, sắt, nhôm có vạch vị trí cách đều nhau để gắn sáp; các đinh gắn.

8




74

CSVL2074

Ống nghiệm + Nút cao su

Thuỷ tinh chịu nhiệt, 20mm, dài 200mm

8




75

CSVL2075

Bình trụ

Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ18mm, cao 180mm.

8




76

CSVL2076

Bình cầu

Thuỷ tinh chịu nhiệt, phủ muội, đế bằng, dung tích 300ml, nút cao su, có lỗ.

8




77

CSVL2077

Bộ nút cao su

- Loại nút để đậy ống nghiệm,

- Loại nút để đậy bình cầu, có lỗ cắm ống thuỷ tinh



8




II.4. Quang học










78

CSVL2078

Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn

Bằng nhựa hoặc kim loại

7




79

CSVL2079

Màn ảnh

Mặt Formica trắng, kích thước (150x200)mm có gắn trụ để lắp vào giá quang học.

7




80

CSVL2080

Hộp kín bên trong có bóng đèn và pin

Có công tắc tắt, mở bóng đèn, có lỗ quan sát

7




81

CSVL2081

Ống nhựa cong

trong 3mm; dài 200mm

7




82

CSVL2082

Ống nhựa thẳng

trong 3mm; dài 200mm

7




83

CSVL2083

Gương phẳng

Kích thước (150x200x3)mm, mài cạnh

7




84

CSVL2084

Thước chia độ đo góc

Trắng, mỏng

7




85

CSVL2085

Tấm kính không màu

Kích thước (150x200x3)mm, mài cạnh

7




86

CSVL2086

Gương tròn phẳng

80 – 100mm, khung bằng nhựa

7




87

CSVL2087

Gương cầu lồi

80 – 100mm, khung bằng nhựa

7




88

CSVL2088

Gương cầu lõm

80 – 100mm, khung bằng nhựa

7




89

CSVL2089

Tấm nhựa kẻ ô vuông

Kích thước (220 x 300 x 1)mm

7




90

CSVL2090

Bình nhựa trong suốt

Kích thư­ớc (120x100x40)mm.

9




91

CSVL2091

Bảng

Có chỗ gắn giá đèn Laser; sơn màu đen; kích th­ước (200x235)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm; hai chân dễ tháo lắp. Đảm bảo chắc chắn.

9




92

CSVL2092

Đũa nhựa

Dài 200mm; 3mm

9




93

CSVL2093

Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser

Kích th­ước (38x74x140)mm. Vỏ nhôm sơn tĩnh điện màu xám mờ, 2 mặt nắp nhựa HI màu xám. Gồm 4 đèn LASER. Tạo sẵn chùm tia (3 tia) song song và đồng phẳng, mỗi tia cách nhau 10mm; một tia có thể thay đổi độ nghiêng những vẫn đồng phẳng với 3 tia kia Điện áp hoạt động từ 5-12V một chiều; kích thư­ớc điểm sáng từ 1,2mm đến 1,5mm; có bộ đặt chế độ làm việc và bảo vệ cho laser; Công tắc tắt mở cho từng đèn laser. Đèn đảm bảo an toàn với thời gian thực hành.

9




94

CSVL2094

Tấm nhựa chia độ

Kích th­ước (140x115x3,5)mm nhựa HI bóng mờ in vòng tròn chia độ Ф105mm, độ chia nhỏ nhất 100 có gắn 2 nam châm Ф8mm.

9




95

CSVL2095

Vòng tròn chia độ

Kích th­ước Ф125mm, gồm 2 tấm ép sát: 1 tấm cao su dày 7mm trên mặt có chia độ (chia độ nhỏ nhất =5o), tấm dư­ới nhựa HI dày 2mm.

9




96

CSVL2096

Tấm bán nguyệt

Bằng thuỷ tinh quang học, đư­ờng kính 80mm, dày 15mm

9




97

CSVL2097

Thấu kính hội tụ

Làm bằng thuỷ tinh quang học, gồm 2 loại có tiêu cự f = 50mm và f = 100mm, có giá viền nhựa màu trắng sứ khoan giữa đáy để gắn trục inox Ф6mm, dài 80mm.

9




98

CSVL2098

Thấu kính phân kì

Bằng thuỷ tinh quang học f = -100mm. Giá viền nhựa, khoan giữa để gắn trục inox Ф6mm, dài 80mm.

9




99

CSVL2099

Tấm kính phẳng

Bằng thuỷ tinh quang học, là hình tròn có đư­ờng kính bằng đường kính của thấu kính hội tụ dày 7mm có giá viền nhựa màu trắng sứ khoan giữa đáy để gắn trục inox Ф6mm, dài 80mm.

9




100

CSVL2100

Giá quang học

Kích th­ước (32x26x600)mm bằng nhôm định hình dày 1,2mm; Chân chữ A kích thư­ớc (170x80x15)mm bằng nhựa ABS màu đen có vít điều chỉnh cân bằng; 04 con trư­ợt bằng nhôm đúc kích thư­ớc (20x20x42)mm, có thể di chuyển dọc trên trục quang học có vít hãm bằng đồng.
01 đế nguồn sáng bằng tôn kích th­ước (70x80x1,5)mm đư­ợc uốn thành hĩnh chữ U gắn trên trục Inox Ф6mm dài 80mm.

9




101

CSVL2101

Khe sáng chữ F

Nhôm dày 1mm, kích thư­ớc (70x90)mm. Chữ F kích thước (10x15)mm nét chữ 0,9-1mm (tấm nhôm sơn tĩnh điện màu đen).

9




102

CSVL2102

Mô hình máy ảnh loại nhỏ

Kích thư­ớc (105x65x45)mm bằng nhựa HI, trong hộp nhựa tối có màn ảnh. Vật kính Ф10mm bằng thủy tinh trong suốt không vân, không bọt n=1,52; f=50mm; Kính mờ bằng nhựa trong nhám một mặt.

9




103

CSVL2103

Bộ kính lúp

G=1,5x, 3x, 5x đ­ược in nổi các kí hiệu vào thân.

9




104

CSVL2104

Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính.

Gồm: Một nguồn sáng kích thư­ớc (38x38x150)mm bằng nhôm sơn tĩnh điện màu da cam; bóng đèn 12V-21W, gắn thấu kính hội tụ f=50mm có khe cài và tấm lọc màu bằng thuỷ tinh hữu cơ (nửa xanh, nửa đỏ). Một lăng kính tam giác đều cạnh 25mm, cao 70mm trên gá đỡ và trục quay có vít hãm. Một đế kích thư­ớc (100x250x30)mm bằng nhôm sơn tĩnh điện màu da cam có gắn miếng sắt kích thư­ớc (30x60)mm dày 2mm để đặt nguồn sáng; Trên đế có gắn màn hứng ảnh bằng nhựa màu trắng mờ kích thước (80x120) mm có giá quay (cán quay dài 150mm).

9




105

CSVL2105

Đĩa CD

Đĩa trắng

9




106

CSVL2106

Bộ đèn trộn màu của ánh sáng

Gồm: Một hộp nhôm kích thư­ớc (60x60x130)mm, hai cửa số ở hai bên cánh có bản lề để quay theo các góc độ khác nhau, trụ đỡ Ф6mm dài 80mm, có hệ thống làm mát bằng quạt 12V xoay chiều gắn ở đáy hộp; Một bóng đèn Halogen 12V-35W; Ba tấm lọc màu mỗi tấm kích thư­ớc (34x54x3)mm làm bằng thuỷ tinh quang học màu (đỏ, lục, lam).

9




107

CSVL2107

Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật

Gồm: Một hộp nhôm hình hộp kích th­ước (76x76x230)mm mặt trong hộp sơn đen; đáy hộp (bên trong) có vẽ 3 vòng tròn và 3 chữ cái A-B-C màu (đỏ, lục, đen) trên giấy trắng; hai đầu có nắp nhựa HI màu đen. Ba loại đèn LED (đỏ, lục) và đèn sợi tóc loại 3V; có giá đỡ pin và 2 pin tiểu 1,5V, có 3 nút ấn cho 3 loại đèn màu riêng biệt.

9




108

CSVL2108

Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng

Gồm: 1 bóng đèn 12V-21W có đui và dây nối, đầu dây có lỗ cắm giắc Ф4mm; Hai hộp làm bằng hợp kim nhôm kích thư­ớc (25x76x100)mm dày 0,9mm, hai hộp đ­ược sơn tĩnh điện (một hộp màu đen, một hộp màu trắng) trên mỗi hộp đều có ống cắm nhiệt kế, có vít hãm tai hồng M4, có thể tháo lắp thay đổi vị trí của hai hộp nhôm. Hai nhiệt kế bách phân loại Ф5,5mm. Tất cả đ­ược lắp trên đế bằng nhôm hợp kim kích thư­ớc (25x76x170)mm sơn tĩnh điện màu trắng có nắp bịt hai đầu; 4 chân nhựa cao 10mm.

9




II.5. Âm học










109

CSVL2109

Trống, dùi

Trống có đường kính 180mm, chiều cao 200mm. Dùi gõ thích hợp với trống.

7




110

CSVL2110

Quả cầu nhựa có dây treo

Quả bóng bàn loại thông dụng.

7




111

CSVL2111

Âm thoa, búa cao su

Âm thoa chuẩn dài cỡ 200mm, búa gõ thích hợp bằng cao su.

7




112

CSVL2112

Bi thép

20mm, có dây treo.

7




113

CSVL2113

Thép lá

Kích thước (0,7 x 15 x 300)mm.

7




114

CSVL2114

Đĩa phát âm

200mm, 3 hàng lỗ cách đều tâm đĩa.

7




115

CSVL2115

Mô tơ 1 chiều

3V – 6V gắn được vào đĩa phát âm.

7




116

CSVL2116

Ống nhựa

Gồm 1 ống dài 600mm, đường kính trong 3mm và 1 ống dài 600mm, đường kính trong 10mm.

7




117

CSVL2117

Nguồn phát âm dùng vi mạch kèm pin

Cả bộ đựng trong hộp, trong suốt không thấm nước, có công tắc tắt, mở.

7





Каталог: file-remote-v2 -> DownloadServlet?filePath=vbpq -> 2009
2009 -> Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học môn Tự nhiên và Xã hội, môn Khoa học
2009 -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh đỒng tháP Độc lập Tự do Hạnh phúc
2009 -> Căn cứ Quyết định số 59/QĐ-ttg ngày 18 tháng năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ban Chỉ đạo quốc gia kỷ niệm 1000 năm Thăng Long
2009 -> Về việc phân công trách nhiệm quản lý Nhà nước về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
2009 -> Số: 145/QĐ-ttg CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
2009 -> Bng 1 Nång ®é tèi ®a cho phÐp cña nox, so2, F, nh3, H2SO4, bôi urea vµ bôi trong khÝ thi cña nhµ m¸y sn xuÊt phn bãn hãa hä
2009 -> QuyếT ĐỊnh về việc Quy định chế độ kiêm nhiệm công tác và chi tổ chức
2009 -> Tỉnh bình thuậN Độc lập Tự do Hạnh phúc

tải về 391.5 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
  1   2   3   4




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương