Danh mục các mẫu giấy tờ SỬ DỤng trong đĂng ký doanh nghiệP, ĐĂng ký HỘ kinh doanh



tải về 1.16 Mb.
trang1/9
Chuyển đổi dữ liệu13.03.2018
Kích1.16 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9

DANH MỤC

CÁC MẪU GIẤY TỜ SỬ DỤNG TRONG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP, ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH
(ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BKH ngày 04/6/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)


STT

Mẫu giấy tờ

Ký hiệu

(1)

(2)

(3)

I

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp, hộ kinh doanh




1

- Doanh nghiệp tư nhân

Phụ lục I-1

2

- Công ty TNHH một thành viên

Phụ lục I-2

3

- Công ty TNHH hai thành viên trở lên

Phụ lục I-3

4

- Công ty cổ phần

Phụ lục I-4

5

- Công ty hợp danh

Phụ lục I-5

6

- Hộ kinh doanh

Phụ lục I-6

II

Các mẫu Danh sách




7

- Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên

Phụ lục II-1

8

- Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần

Phụ lục II-2

9

- Danh sách thành viên công ty hợp danh

Phụ lục II-3

10

- Danh sách người đại diện theo ủy quyền

Phụ lục II-4

11

- Danh sách các cá nhân góp vốn thành lập hộ kinh doanh

Phụ lục II-5

III

Thông báo của doanh nghiệp, hộ kinh doanh




12

- Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Phụ lục III-1

13

- Thông báo về việc lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài

Phụ lục III-2

14

- Thông báo chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Phụ lục III-3

15

- Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

Phụ lục III-4

16

- Thông báo thay đổi người đại diện theo pháp luật

Phụ lục III-5

17

- Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

Phụ lục III-6

18

- Thông báo thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân

Phụ lục III-7

19

- Thông báo thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên

Phụ lục III-8

20

- Thông báo thay đổi thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp

Phụ lục III-9

21

- Thông báo thay đổi thông tin đăng ký thuế

Phụ lục III-10

22

- Giấy đề nghị hiệu đính thông tin

Phụ lục III-11

23

- Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp

Phụ lục III-12

24

- Thông báo về việc giải thể doanh nghiệp

Phụ lục III-13

25

- Thông báo về việc thay đổi nội dung đăng ký của hộ kinh doanh

Phụ lục III-14

26

- Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh của hộ kinh doanh

Phụ lục III-15

27

- Thông báo về việc chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

Phụ lục III-16

IV

Các mẫu Giấy chứng nhận




28

- Doanh nghiệp tư nhân

Phụ lục IV-1

29

- Công ty TNHH một thành viên

Phụ lục IV-2

30

- Công ty TNHH hai thành viên trở lên

Phụ lục IV-3

31

- Công ty cổ phần

Phụ lục IV-4

32

- Công ty hợp danh

Phụ lục IV-5

33

- Hộ kinh doanh

Phụ lục IV-6

34

- Chi nhánh, văn phòng đại diện

Phụ lục IV-7

V

Thông báo của Cơ quan Đăng ký kinh doanh




35

- Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp

Phụ lục V-1

36

- Thông báo về việc vi phạm của doanh nghiệp thuộc trường hợp phải thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Phụ lục V-2

37

- Thông báo yêu cầu doanh nghiệp báo cáo về tình hình kinh doanh

Phụ lục V-3

38

- Thông báo về việc kiểm tra thông tin về đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế

Phụ lục V-4

39

- Thông báo yêu cầu doanh nghiệp đăng ký mã số thuế

Phụ lục V-5

40

- Thông báo yêu cầu doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có điều kiện

Phụ lục V-6

41

- Thông báo về việc đăng ký giải thể của doanh nghiệp

Phụ lục V-7

42

- Thông báo về việc doanh nghiệp giải thể

Phụ lục V-8

43

- Thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh

Phụ lục V-9

44

- Thông báo về việc vi phạm của hộ kinh doanh thuộc trường hợp phải thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

Phụ lục V-10

VI

Các mẫu khác




45

- Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Phụ lục VI-1

46

- Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

Phụ lục VI-2

47

- Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của CN, VPĐD

Phụ lục VI-3

48

- Giấy xác nhận nộp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng điện tử

Phụ lục VI-4

49

- Giấy đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

Phụ lục VI-5

50

- Giấy biên nhận

Phụ lục VI-6

VII

Phụ lục khác




51

- Bảng chữ cái sử dụng trong đặt tên doanh nghiệp, đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp và hộ kinh doanh

Phụ lục VII-1

52

- Mã cấp tỉnh, cấp huyện sử dụng trong đăng ký hộ kinh doanh

Phụ lục VII-2

53

- Hướng dẫn về (font) chữ, cỡ chữ, kiểu chữ sử dụng trong các mẫu giấy

Phụ lục VII-3

PHỤ LỤC I-1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

., ngày … tháng … năm………


GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….

Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): …………..................…….. Giới tính:

Sinh ngày: …../…../……. Dân tộc: ………………… Quốc tịch:

Chứng minh nhân dân số:

Ngày cấp: …../....…/…….. Nơi cấp:

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):

Số giấy chứng thực cá nhân:

Ngày cấp: …../....…/…….. Ngày hết hạn: ………/...…/…… Nơi cấp:

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:

Xã/Phường/Thị trấn:

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:

Tỉnh/Thành phố:

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:

Xã/Phường/Thị trấn:

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:

Tỉnh/Thành phố:

Điện thoại: …………………………………. Fax:

Email: ………………………………………. Website:



Đăng ký doanh nghiệp tư nhân do tôi làm chủ với các nội dung sau:

1. Tên doanh nghiệp:

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):

Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có):



2. Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:

Xã/Phường/Thị trấn:

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:

Tỉnh/Thành phố:

Điện thoại: ………………………………………. Fax:

Email: …………………………………………… Website:

3. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam):


STT

Tên ngành

Mã ngành



















4. Vốn đầu tư ban đầu:

Tổng số (bằng số; VNĐ):

Trong đó:

- Tiền Việt Nam:

- Ngoại tệ tự do chuyển đổi:

- Vàng:


- Giá trị quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật:

- Tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp):



5. Vốn pháp định: (đối với ngành, nghề kinh doanh phải có vốn pháp định; bằng số; VNĐ):

6. Thông tin đăng ký thuế:

STT

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

1

Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc), Kế toán trưởng (nếu có):

Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc):

Điện thoại:

Họ và tên Kế toán trưởng:

Điện thoại:


2

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:

Xã/Phường/Thị trấn:

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:

Tỉnh/Thành phố:

Điện thoại: ………………………………………….. Fax:

Email:


3

Ngày bắt đầu hoạt động (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): ….../...…/……

4

Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Hạch toán độc lập




Hạch toán phụ thuộc







5

Năm tài chính:

Áp dụng từ ngày …./….. đến ngày …/….



(Ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

6

Tổng số lao động (dự kiến):

7

Đăng ký xuất khẩu (Có/Không):

8

Tài khoản ngân hàng, kho bạc (nếu có tại thời điểm kê khai):

Tài khoản ngân hàng:

Tài khoản kho bạc:


9

Các loại thuế phải nộp (đánh dấu X vào ô thích hợp):

Giá trị gia tăng




Tiêu thụ đặc biệt




Thuế xuất, nhập khẩu




Tài nguyên




Thu nhập doanh nghiệp




Môn bài




Tiền thuê đất




Phí, lệ phí




Thu nhập cá nhân




Khác







10

Ngành, nghề kinh doanh chính1:



1 Doanh nghiệp chọn một trong các ngành, nghề kinh doanh liệt kê tại mục 3 dự kiến là ngành, nghề kinh doanh chính tại thời điểm đăng ký.

Tôi cam kết:

- Bản thân không thuộc diện quy định tại khoản 2 Điều 13 Luật Doanh nghiệp, không đồng thời là chủ doanh nghiệp tư nhân khác, không là chủ hộ kinh doanh khác, không là thành viên hợp danh của công ty hợp danh (trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại);

- Trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của tôi và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký doanh nghiệp trên.

Các giấy tờ gửi kèm:


- ………………
- ………………
- ………………

CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
(Ký và ghi họ tên)



PHỤ LỤC I-2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

., ngày … tháng … năm………


GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN

Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố …………….

Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ………...................……….. Giới tính:

Chức danh:

Sinh ngày: …../…../……. Dân tộc: ………………… Quốc tịch:

Chứng minh nhân dân số:

Ngày cấp: …../...…/…….. Nơi cấp:

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):

Số giấy chứng thực cá nhân:

Ngày cấp: …../..…./…… Ngày hết hạn: ………/…...../…… Nơi cấp:

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:

Xã/Phường/Thị trấn:

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:

Tỉnh/Thành phố:

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:

Xã/Phường/Thị trấn:

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:

Tỉnh/Thành phố:

Điện thoại: …………………………………. Fax:

Email: ………………………………………. Website:

Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tôi là người đại diện theo pháp luật với các nội dung sau:

1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp)


Thành lập mới




Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp




Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp




Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp




Thành lập trên cơ sở chuyển đổi




2. Tên công ty:

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):

Tên công ty viết tắt (nếu có):



3. Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:

Xã/Phường/Thị trấn:

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:

Tỉnh/Thành phố:

Điện thoại: ………………………………………. Fax:

Email: …………………………………………… Website:

4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam):


STT

Tên ngành

Mã ngành



















5. Chủ sở hữu:

a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu không phải là người đại diện theo pháp luật):

Họ tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa): …………………………… Giới tính:

Sinh ngày: …../…../……. Dân tộc: ………………… Quốc tịch:

Chứng minh nhân dân số:

Ngày cấp: …../....…/…….. Nơi cấp:

Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND):

Số giấy chứng thực cá nhân:

Ngày cấp: …../....…/…….. Ngày hết hạn: ………/…...../…… Nơi cấp:

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:

Xã/Phường/Thị trấn:

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:

Tỉnh/Thành phố:

Chỗ ở hiện tại:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:

Xã/Phường/Thị trấn:

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:

Tỉnh/Thành phố:

Điện thoại: …………………………………. Fax:

Email: ………………………………………. Website:



b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức:

Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa):

Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập:

Do: ………………………………… cấp/phê duyệt ngày ……./........./

Địa chỉ trụ sở chính:

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:

Xã/Phường/Thị trấn:

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh:

Tỉnh/Thành phố:

Điện thoại: …………………………………. Fax:

Email: ………………………………………. Website:

Danh sách người đại diện theo ủy quyền (kê khai theo mẫu nếu có): Gửi kèm

Mô hình tổ chức công ty (đánh dấu X vào ô thích hợp):


Hội đồng thành viên




Chủ tịch công ty






Поделитесь с Вашими друзьями:
  1   2   3   4   5   6   7   8   9


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương