Danh mụC ĐỀ TÀi khóa luận tiểu luậN



tải về 148 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu08.12.2017
Kích148 Kb.
#4237

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TP.HCM

KHOA LUẬT THƯƠNG MẠI





DANH MỤC ĐỀ TÀI KHÓA LUẬN K37

  1. TỔ BỘ MÔN LUẬT ĐẤT ĐAI – MÔI TRƯỜNG

A. LUÂT ĐẤT ĐAI – KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN

  1. Pháp luật về hòa giải tranh chấp đất đai tại UBND theo Luật Đất đai 2013.

  2. Các biện pháp đảm bảo quyền lợi của khách hàng mua nhà hình thành trong tương lai trong kinh doanh nhà ở.

  3. Quyền chuyển nhượng quyền sử dụng đất của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.

  4. Pháp luật về chuyển nhượng quyền sử dụng đất ở dưới hình thức phân lô, bán nền trong dự án kinh doanh nhà ở.

  5. Thủ tục giao dịch quyền sử dụng đất và mối quan hệ với thủ tục giao dịch bất động sản trong kinh doanh bất động sản.

  6. Pháp luật về quản lý sử dụng nhà chung cư.

  7. Những vấn đề pháp lý về thu hồi đất đối với dự án chậm triển khai hoạc chậm tiến độ theo Luật Đất đai 2013.

  8. Pháp luật về thuê mua nhà ở xã hội.

  9. Quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân.

  10. Điều kiện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo Luật Đất đai 2013.

  11. Pháp luật về tư vấn xác định giá đất.

  12. Pháp luật về tiền sử dụng đất.

  13. Pháp luật về tiền thuê đất.

  14. Pháp luật về thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.

  15. Thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng.

  16. Pháp luật về thừa kế QSDĐ.

  17. Quyền và nghĩa vụ của người Việt Nam định cư ở nước ngoài SDĐ tại Việt Nam.

  18. Các căn cứ xác lập quyền sử dụng đất của người sử dụng đất theo pháp luật đất đai hiện hành.

  19. Pháp luật về điều kiện kinh doanh hàng hóa bất động sản.

  20. Pháp luật về kinh doanh dịch vụ bất động sản.

  21. Các vấn đề pháp lý về chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất.

  22. Kinh doanh quyền sử dụng đất theo quy định của Luật kinh doanh bất động sản.

  23. Một số giải pháp pháp lý hoàn thiện công tác đăng ký đất đai tại Việt Nam.

  24. Thu hồi đất để sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng.

  25. Quyền tiếp cận đất đai của nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.

  26. Các vấn đề pháp lý về chuyển mục đích sử dụng đất.

  27. Vấn đề bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người SDĐ trong pháp luật đất đai hiện hành.

  28. Thực trạng pháp luật về thuế SDĐ và hướng hoàn thiện.

  29. Thực trạng pháp luật về thuế thu nhập từ việc chuyển QSDĐ và hướng hoàn thiện.

  30. Quyền cho thuê quyền sử dụng đất của người sử dụng đất.

  31. Quyền sử dụng đất của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.

  32. Những vấn đề pháp lý về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo Luật Đất đai 2013.

  33. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

  34. Chế độ pháp lý đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài sử dụng đất tại Việt Nam để thực hiện dự án đầu tư.Thực trạng pháp luật về xử lý hành vi vi phạm pháp luật đất đai và hướng hoàn thiện

  35. Quyền giao dịch QSDĐ của tổ chức, cá nhân nước ngoài SDĐ tại Việt Nam.

  36. Địa vị pháp lý của tổ chức, cá nhân nước ngoài sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư tại Việt Nam.

  37. Pháp luật về kê biên, đấu giá QSDĐ để đảm bảo thi hành án.

  38. Quyền tặng cho QSDĐ.

  39. Vấn đề thẩm quyền và thủ tục giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai.

  40. Chế độ pháp lý đối với đất khu công nghệ cao, khu kinh tế.

  41. Chế độ pháp lý đối đất được nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất trong các tổ chức.

  42. Hoàn thiện chế độ pháp lý đối với tổ chức kinh tế trong nước sử dụng đất.

  43. Những vấn đề pháp lý về giá đất.

  44. Về quyền góp vốn liên doanh bằng quyền sử dụng đất.

  45. Vấn đề bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.

  46. Quyền thế chấp quyền sử dụng đất – thực trạng pháp lý và giải pháp hoàn thiện.

  47. Mối quan hệ giữa hoạt động quản lý nhà nước về đất đai và quản lý nhà nước đối với tài sản gắn liền với đất.

  48. Thủ tục hành chính trong quản lý và sử dụng đất.

  49. Giao dịch tài sản gắn liền với đất – Thực trạng pháp luật và hướng hoàn thiện.

  50. Pháp luật về hạn mức giao đất, hạn mức đất được phép nhận chuyển quyền.

  51. Pháp luật về thời hạn sử dụng đất.

  52. Chế độ pháp lý đối với đất ở - thực trạng và hướng hoàn thiện.

  53. Kinh doanh nhà, công trình xây dựng theo pháp luật kinh doanh bất động sản.

  54. Kinh doanh quyền sử dụng đất – thực trạng pháp luật và giải pháp hoàn thiện.

  55. Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản – thực trạng và hướng hoàn thiện.

  56. Pháp luật về mua bán nhà ở hình thành trong tương lai.

  57. Pháp luật về chuyển nhượng dự ánđầu tư kinh doanh bất động sản.

  58. Các hình thức huy động vốn của doanh nghiệp phát triển nhà ở thương mại.

  59. Pháp luật về môi giới bất động sản.

  60. Quyền được tiếp cận thông tin đất đai trong các hoạt động điều phối đất đai.

  61. Hoạt động của Văn phòng đăng ký đất đai- Thực trạng và định hướng phát triển trong tương lai.

  62. Pháp luật về thu hồi đất do có nguy cơ đe dọa tính mạng con người.

  63. Pháp luật về xây dựng, quản lý và khai thác cơ sở dữ liệu đất đai.

  64. Pháp luật về hoạt động lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất ở chính quyền địa phương.

  65. Pháp luật về bồi thường về đất và chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế xã hội vì lợi ích quốc gia, vì lợi ích công cộng.

B. LUẬT MÔI TRƯỜNG

    1. Pháp luật về phát triển dịch vụ môi trường.

    2. Pháp luật về thu hồi năng lượng từ chất thải.

    3. Pháp luật về phát triển năng lượng tái tạo.

    4. Pháp luật về bảo vệ môi trường làng nghề.

    5. Pháp luật về cấp quyền khai thác khoáng sản.

    6. Thực trạng áp dụng công cụ quản lý kinh tế trong bảo vệ môi trường và hướng hoàn thiện.

    7. Pháp luật về bảo vệ môi trường đối với khu công nghiệp.

    8. Pháp luật về nhập khẩu chất thải.

    9. Xử lý hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường- Thực trạng và giải pháp.

    10. Quyền tiếp cận thông tin theo quy định của pháp luật môi trường.

    11. Bồi thường thiệt hại do ô nhiễm môi trường, suy thoái môi trường gây ra – Thực trạng và hướng hoàn thiện.

    12. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cảnh sát môi trường – Thực trạng và hướng hoàn thiện

    13. Họat động kiểm soát việc buôn bán các giống lòai hoang dã nguy cấp theo Công ước CITES tại Việt Nam.

    14. Điều kiện và phạmvi hành nghề y dược tư nhân- Thực trạng và hướng hòan thiện.

    15. Khía cạnh pháp lý của việc áp dụng những tiến bộ khoa học – công nghệ trong lĩnh vực y tế.

    16. Pháp luật về gây nuôi động vật rừng ở Việt Nam – Thực trạnh và hướng giải quyết.

    17. Nguyên tắc coi môi trường là một thể thống nhất và chủ quyền quốc gia theo luật quốc tế về môi trường.

    18. Các phương thức cắt giảm khí nhà kính theo Công ước khung về khí hậu biến đổi và Nghị định thư KYOTO.

    19. Những vấn đề pháp lý của việc bảo vệ các vùng đất ngập nước ở Việt nam.

    20. Pháp luật Việt Nam về đa dạng sinh học – Thực trạnh và hướng giải quyết.

    21. Quyền và nghĩa vụ của chủ rừng trong khai thác gỗ và lâm sản.

    22. Các hình thức trả tiền cho hành vi gây ô nhiễm theo nguyên tắc người gây ô nhiễm phải trả tiền ở Việt nam.

    23. Quyền chuyển quyền sử dụng rừng theo quy định của Luật bảo vệ và phát triển rừng 2004.

    24. Quyền sở hữu rừng và quyền sử dụng rừng theo Luật bảo vệ và phát triển rừng 2004.

    25. Vấn đề giao rừng, cho thuê rừng theo Luật bảo vệ và phát triển rừng 2004.

    26. Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể khai thác sử dụng tài nguyên thiên nhiên.

    27. Xử lý vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường - Thực trạng và hướng hoàn thiện.

    28. Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về vệ sinh an toàn thực phẩm – Thực trạng và hướng hoàn thiện.

    29. Những vấn đề pháp lý trong lĩnh vực kiểm soát dịch bệnh ở Việt Nam.

    30. Khía cạnh pháp lý của việc sinh con bằng phương pháp khoa học ở Việt Nam.

    31. Khía cạnh pháp lý của chính sách dân số ở Việt Nam.

    32. Hệ thống các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền chuyên môn về môi trường – thực trạng và hướng hoàn thiện.

    33. Quyền và nghĩa vụ của chủ rừng theo Luật bảo vệ và phát triển rừng.

    34. Chế độ sở hữu đối với các nguồn tài nguyên thiên nhiên – so sánh với một số nước.

    35. Nguyên tắc phòng ngừa trong các quy định pháp luật môi trường Việt Nam.

    36. Pháp luật về phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường.

    37. Bảo tồn đất ngập nước theo Công ước RAMSAR và pháp luật Việt Nam.

    38. Nghị định thư Kyoto 1997 – Những vấn đề đặt ra sau năm 2012.

    39. Pháp luật về quy chuẩn kỹ thuật môi trường

    40. Bảo vệ môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản

    41. Bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông vận tải

    42. Bảo vệ môi trường trong hoạt động du lịch

    43. Quản lý chất thải đối với bệnh viện và cơ sở y tế

    44. Pháp luật về quản lý chất lượng môi trường

    45. Quyền con người sống trong môi trường trong lành

    46. Phát triển bền vững về tài nguyên nước

    47. Pháp luật về phòng ngừa, ứng phó biến đổi khí hậu

(Sinh viên có thể tự chọn một đề tài khác ngoài danh mục này và trao đổi với giáo viên Bộ môn).
II. TỔ THUẾ- TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

DANH MỤC ĐỀ TÀI KHÓA LUẬN DÀNH CHO SINH VIÊN K37.

Lưu ý: Sinh viên có thể chọn một mảng nhỏ trong các đề tài nằm trong danh mục để thực hiện. Đối với các đề tài nghiên cứu về một mảng pháp luật nhất định, sinh viên được quyền lựa chọn nghiên cứu ở mảng thực tiễn áp dụng, có nghĩa sinh viên được lựa chọn đề tài có tên: Thực tiễn áp dụng quy định PL ... (trong bất kỳ lĩnh vực nào mà danh mục đề tài đưa ra).

* MÔN LUẬT NSNN.

  1. Chế độ pháp lý về phân cấp quản lý NSNN.

  2. Pháp luật về chu trình ngân sách.

  3. Chế độ pháp lý về phân cấp ngân sách nhà nước.

  4. Chế độ pháp lý về phân cấp chi ngân sách nhà nước.

  5. Thẩm quyền giám sát của Quốc hội trong lĩnh vực ngân sách nhà nước.

  6. Nhiệm vụ của Bộ tài chính trong lĩnh vực NSNN.

  7. Trách nhiệm và quyền hạn của UBND và HĐND trong lĩnh vực NSNN.

  8. Chế độ pháp lý về các khoản thu phí trong lĩnh vực NSNN.

  9. Chế độ pháp lý về các khoản thu lệ phí trong lĩnh vực NSNN.

  10. Pháp luật về quy trình thu NSNN.

  11. Chức năng và quyền hạn của cơ quan Hải quan trong lĩnh vực thu NSNN.

  12. Thẩm quyền của cơ quan Thuế trong lĩnh vực thu NSNN.

  13. Địa vị pháp lý của Kho bạc nhà nước.

  14. Nhiệm vụ của Chính phủ trong lĩnh vực NSNN.

  15. Pháp luật về quản lý quỹ NSNN.

  16. Chế độ pháp lý các khoản chi NSNN.

  17. Pháp luật về sử dụng dự phòng ngân sách nhà nước.

  18. Pháp luật chi NSNN trong lĩnh vực đầu tư xây dựng cơ bản.

  19. Pháp luật chi NSNN trong lĩnh vực giáo dục đào tạo.

  20. Pháp luật về Qũy dự trữ tài chính trong lĩnh vực NSNN.

  21. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan Thanh tra tài chính trong lĩnh vực NSNN.

  22. Nhiệm vụ và quyền hạn của Kiểm toán nhà nước trong lĩnh vực NSNN.

  23. Khía cạnh pháp lý của báo cáo kiểm toán nhà nước trong lĩnh vực ngân sách.

  24. Chế độ pháp lý về khoản thu ngân sách địa phương từ trái phiếu đô thị.

* MÔN LUẬT THUẾ.

  1. Quy định pháp luật về người nộp thuế.

  2. Nghĩa vụ của người nộp thuế.

  3. Quyền của người nộp thuế.

  4. Pháp luật về cưỡng chế thi hành quyết định về thuế.

  5. Pháp luật về quản lý thông tin người nộp thuế.

  6. Quyền thông tin của người nộp thuế.

  7. Pháp luật về phương pháp tính thuế GTGT và thực tiễn áp dụng.

  8. Chế độ pháp lý về khấu trừ thuế GTGT và thực tiễn áp dụng.

  9. Chế độ pháp lý về đối tượng không chịu thuế GTGT.

  10. Pháp luật về giá tính thuế GTGT.

  11. Pháp luật thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khoán thuế.

  12. Khía cạnh pháp lý của thuế suất thuế GTGT.

  13. Pháp luật thuế GTGT - Những vướng mắc và hướng hoàn thiện.

  14. Chế độ pháp lý về hóa đơn, chứng từ trong thuế GTGT.

  15. Chế độ pháp lý về đăng ký, kê khai, nộp thuế GTGT.

  16. Pháp luật thuế GTGT đối với hàng hóa xuất khẩu.

  17. Nghĩa vụ thuế đối với hàng hóa nhập khẩu.

  18. Nghĩa vụ thuế đối với hàng hóa xuất khẩu

  19. Địa vị pháp lý của Địa lý hải quan

  20. Quy định pháp luật vể ủy thác nhập khẩu

  21. Pháp luật về miễn thuế nhập khẩu.

  22. Pháp luật về hoàn thuế nhập khẩu.

  23. Chế độ pháp lý về đăng ký, kê khai, nộp thuế nhập khẩu.

  24. Pháp luật về miễn thuế nhập khẩu.

  25. Pháp luật về giá tính thuế nhập khẩu.

  26. Pháp luật về thuế chống bán phá giá hàng nhập khẩu.

  27. Pháp luật về thuế chống trợ cấp.

  28. Pháp luật về thuế tư vệ.

  29. Pháp luật về thuế chống phân biệt đối xử.

  30. Chế độ pháp lý về truy thu thuế xuất khẩu-nhập khẩu.

  31. Pháp luật về hoàn thuế TTĐB.

  32. Quy định pháp luật về đối tượng nộp thuế TTĐB.

  33. Quy định pháp luật về những trường hợp không chịu thuế TTĐB.

  34. Pháp luật về đối tượng chịu thuế TTĐB.

  35. Chế độ pháp lý về thuế TTĐB đối với hàng nhập khẩu.

  36. Pháp luật về miễn thuế TNDN.

  37. Pháp luật về ưu đãi thuế TNDN.

  38. Chế độ pháp lý về thuế TNDN đối với hoạt động chuyển quyền sử dụng đất.

  39. Nghĩa vụ thuế phát sinh từ giao dịch mua - bán doanh nghiệp.

  40. Nghĩa vụ thuế của công ty TNHH một thành viên do một cá nhân làm chủ.

  41. Nghĩa vụ thuế đối với hoạt động kinh doanh ngân hàng.

  42. Nghĩa vụ thuế đối với hoạt động kinh doanh chứng khoán.

  43. Nghĩa vụ thuế của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản.

  44. Nghĩa vụ thuế của doanh nghiệp trong khu chế xuất.

  45. Nghĩa vụ thuế TNCN của nhà đầu tư nước ngoài đối với giao dịch chuyển nhượng vốn.

  46. Chế độ pháp lý về chi phí để tính thu nhập chịu thuế TNDN.

  47. Thực tiễn áp dụng pháp luật về ưu đãi thuế TNDN.

  48. Chế độ pháp lý về đăng ký, kê khai, nộp thuế TNDN.

  49. Thực tiễn áp dụng pháp luật về ưu đãi thuế TNDN.

  50. Pháp luật về thuế TNCN đối với thu nhập từ hoạt động kinh doanh.

  51. Pháp luật về thuế TNCN đối với thu nhập từ thừa kế, quà tặng.

  52. Chế độ pháp lý về giảm trừ gia cảnh trong thuế TNCN.

  53. Pháp luật thuế sử dụng đất phi nông nghiệp- Những vướng mắc và hướng hoàn thiện.

  54. Pháp luật thuế sử dụng đất phi nông nghiệpvà thực tiễn áp dụng .

  55. Quản lý hoạt động thu nộp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp tại địa phương.

  56. Pháp luật thuế tài nguyên.

  57. Thực trạng áp dụng pháp luật thuế tài nguyên .

  58. Chế độ pháp lý về đối tượng chịu thuế tài nguyên.

  59. Xử phạt vi phạm hành chính về thuế.... (học viên có thể chọn bất kỳ sắc thuế nào).

  60. Pháp luật về đối tượng nộp thuế GTGT và thuế TNDN.

  61. Pháp luật về quản lý đối tượng nộp thuế TNDN.

  62. Quy định của pháp luật về hóa đơn, chứng từ - Lý luận và thực tiễn áp dụng.

  63. Quản lý thuế đối với các giao dịch liên kết.

  64. Pháp luật về trị giá hải quan.

  65. Chế độ pháp lý về phương pháp tính thuế GTGT.

  66. Pháp luật về quản lý thu nhập chịu thuế TNCN.

  67. Pháp luật thuế bảo vệ môi trường.

  68. Pháp luật về đăng ký, kê khai thuế GTGT và thuế TNDN.

  69. Pháp luật về đối tượng chịu thuế XK-NK.

  70. Pháp luật về đối tượng nộp thuế XK-NK.

  71. Quy định PL về đăng ký, kê khai thuế TNCN.

  72. PL về chuyển giá.

  73. Chế độ pháp lý về miễn thuế TNDN.

  74. Nghĩa vụ thuế của các tổ chức nước ngoài hoạt động tại VN không theo luật đầu tư nước ngoài tại VN.

  75. Nghĩa vụ thuế của các cá nhân nước ngoài hoạt động tại VN không theo luật đầu tư nước ngoài tại VN.

  76. Quy định pháp luật về phương pháp khấu trừ trong thuế GTGT.

  77. Chế độ pháp lý về giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt.

  78. Quy định PL về căn cứ tính thuế TNDN.

  79. Nghĩa vụ thuế TNCN từ hoạt động đầu tư vốn.

  80. Nghĩa vụ thuế TNCN từ hoạt động chuyển nhượng vốn.

  81. Quy định PL về khấu trừ tại nguồn trong thuế TNCN

  82. Nghĩa vụ kê khai và quyết toán thuế TNCN.

* MÔN LUẬT NGÂN HÀNG.

  1. Địa vị pháp lý của cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng.

  2. Pháp luật về điều hành lãi suất của NHNN.

  3. Hoạt động tín dụng của NH nhà nước.

  4. Quy định của pháp luật Việt nam về quản lý tỷ giá hối đoái.

  5. Quy định pháp luật về quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước.

  6. Kiểm soát ngoại tệ thông qua các gioa dịch vốn.

  7. Kiểm soát ngoại tệ thông qua các giao dịch vãng lai.

  8. PL ngoại hối VN trong tiến trình gia nhập TPP.

  9. Quy định PL về hoạt động phát hành tiền của NHNN.

  10. PL về điều hành thị trường mở của NHNN.

  11. Pháp luật về quản lý tiền tệ và hoạt động ngân hàng của NHNN.

  12. Pháp luật về điều hành chính sách tiền tệ của NHNN.

  13. Pháp luật về cơ cấu tổ chức của NHTM.

  14. Chế độ pháp lý về hoạt động của Qũy tín dụng nhân dân trung ương.

  15. Chế độ pháp lý về cơ cấu tổ chức của Qũy tín dụng nhân dân cơ sở.

  16. Chế độ pháp lý về hoạt động cho thuê tài chính.

  17. Chế độ pháp lý về ban kiểm soát trong NHTM.

  18. Pháp luật về cơ cấu tổ chức và hoạt động của công ty tài chính.

  19. Pháp luật về kiểm soát đặc biệt đối với TCTD

  20. Pháp luật về hoạt động cho vay kinh doanh bất động sản.

  21. Pháp luật về cho vay bằng ngoại tệ của TCTD đối với khách hàng vay là người cư trú.

  22. Pháp luật về đăng ký thế chấp trong hoạt động cho vay của NHTM.

  23. Pháp luật về đăng ký cầm cố trong hoạt động tín dụng ngân hàng.

  24. Pháp luật về cầm cố tài sản đảm bảo tiền vay tại NHTM.

  25. Pháp luật về đảm bảo tiền vay trong hoạt động cho vay của NHTM.

  26. Pháp luật về xử lý tài sản đảm bảo tiền vay.

  27. Pháp luật về hoạt động của công ty mua bán nợ.

  28. Pháp luật về xử lý tài sản thế chấp của các TCTD.

  29. Địa vị pháp l‎ý của ngân hàng thương mại.

  30. Quy định pháp luật về điều kiện vay vốn tại NHTM.

  31. Pháp luật về hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam.

  32. Pháp luật về cung ứng và sử dụng séc.

  33. Pháp luật về thanh toán bằng thư tín dụng.

  34. Chế độ pháp lý về bao thanh toán.

  35. Mối quan hệ giữa hợp đồng tín dụng và giao dịch đảm bảo tiền vay.

  36. Vai trò của giao dịch đảm bảo trong hoạt động cho vay của NHTM.

  37. Pháp luật về hợp đồng cho thuê tài chính.

  38. Trình tự, thủ tục ký kết hợp đồng tín dụng.

  39. Thực trạng giải quyết tranh chấp HĐTD tại tòa án.

  40. Những tranh chấp có thể phát sinh từ HĐTD và hướng khắc phục.

  41. Quy định pháp luật về thế chấp tài sản hình thành trong tương lai trong hoạt động cho vay của NHTM.

  42. Chế độ pháp lý về hoạt động phát hành giấy tờ có giá của ngân hàng thương mại.

  43. Chế độ pháp lý về hoạt động nhận tiền gửi tiết kiệm

  44. Thực trạng áp dụng pháp luật trong hoạt động cho vay của NHTM.

  45. Quy định pháp luật về chủ thể đi vay trong hợp đồng tín dụng và thực tiễn áp dụng.

  46. Quy định pháp luật về lãi suất trong HĐTD và thực tiễn áp dụng.

  47. Quy định pháp luật về cho vay đầu tư chứng khoán của NHTM và thực tiễn áp dụng.

  48. Pháp luật điều chỉnh giao dịch gửi tiền giữa TCTD với người gửi tiền.

  49. Quy định pháp luật về hạn chế cho vay tại TCTD và thực tiễn áp dụng.

  50. Quy định pháp luật về những trường hợp cấm cho vay của TCTD và thực tiễn áp dụng.

  51. Pháp luật điều chỉnh hoạt động cung cấp thông tin của TDTD với khách hàng.

  52. Pháp luật về hoạt động mua bán nợ của TCTD.

  53. Pháp luật về quản lý rủi ro trong hoạt động cho vay của NHTM.

  54. Điều chỉnh bằng pháp luật đối với hoạt động ngân hàng.

  55. Điều chỉnh bằng pháp luật đối với dịch vụ ngân hàng.

  56. Pháp luật về quản lý hoạt động kinh doanh ngoại hối tại các TCTD.

  57. Chế định pháp lý về lãi suất trong hợp đồng tín dụng.

  58. Pháp luật về tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô.

  59. Pháp luật về cơ cấu tổ chức của NHTM.

  60. Chế độ pháp lý về hoạt động của NHTM.

  61. Chế độ pháp lý về hoạt động của công ty tài chính.

  62. Quy định pháp luật về quản trị, điều hành NHTM.

  63. Điều chỉnh bằng PL đối với lợi ích nhóm trong hoạt động NH.

  64. PL về tỷ lệ đảm bảo an toàn trong hoạt động tín dụng của các TCTD.

  65. PL về hạn chế tín dụng trong hoạt động cáp tín dụng của TCTD.

  66. PL về tổ chức và hoạt động của cơ quan bảo hiểm tiền gửi.

  67. PL về cạnh tranh trong lĩnh vực NH.

  68. Quy định pháp luật về đình chỉ thực hiên hợp đồng tín dụng.

  69. Quy định pháp luật về chấm dứt hợp đồng tín dụng.

  70. Pháp luật về cung ứng và sử dụng séc.

* MÔN PLKD BẢO HIỂM.

  1. Pháp luật về hoạt động của DNBH.

  2. Pháp luật về phá sản đối với DNBH

  3. Pháp luật về chế độ tài chính của NDBH.

  4. Địa vị pháp lý của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.

  5. Pháp luật về nghĩa vụ cung cấp thông tin trong hợp đồng bảo hiểm.

  6. Chế độ pháp lý về bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe cơ giới.

  7. Pháp luật về bảo hiểm trách nhiệm dân sự... (Sinh viên có thể chọn bất kỳ loại hình bảo hiểm trách nhiệm dân sự nào để nghiên cứu).

  8. Pháp luật về bảo hiểm hàng hóa vận chuyển bằng đường biển.

  9. Pháp luật về hợp đồng bảo hiểm. (Sinh viên có thể lựa chọn bất kỳ loại hình bảo hiểm nào (bảo hiểm trách nhiệm dân sự, bảo hiểm tài sản hoặc bảo hiểm con người).

  10. Thực trạng giải quyết tranh chấp về phí BH tại tòa án.

  11. Sự kiện bảo hiểm trong bảo hiểm tài sản. (Sinh viên có thể lựa chọn sự kiện bảo hiểm trong bảo hiểm trách nhiệm dân sự hoặc bảo hiểm con người để nghiên cứu).

  12. Chế độ pháp lý về đầu tư tài chính của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ.

  13. Chế độ pháp lý về đầu tư tài chính của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ.

  14. Phí bảo hiểm và các tranh chấp liên quan đến phí bảo hiểm.

  15. Quyền lợi bảo hiểm trong bảo hiểm tài sản và các tranh chấp có liên quan.

  16. Pháp luật về chủ thể tham gia quan hệ bảo hiểm nhân thọ.

  17. Gía trị pháp lý bản Quy tắc, Điều khoản bảo hiểm của DNBH.

  18. Thủ tục kiện đòi bảo hiểm trong BHTNDS của chủ xe cơ giới.

  19. Pháp luật về chuyển yêu cầu bồi hoàn trong bảo hiểm tài sản.

  20. Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo hiểm.

  21. Thời điểm phát sinh trách nhiệm bảo hiểm của DNBH.

  22. Quy định về miễn thường trong bảo hiểm tài sản.

  23. Nghĩa vụ đóng phí của bên mua bảo hiểm trong HĐBH.

  24. Địa vị pháp lý của Đại lý bảo hiểm.

  25. Pháp luật về hợp đồng đại lý bảo hiểm.

  26. Thủ tục kiện đòi bồi thường trong bảo hiểm tài sản.

  27. Trục lợi bảo hiểm và các biện pháp pháp lý chống trục lợi bảo hiểm.

  28. Quy định pháp luật về bảo hiểm tài sản - Những vướng mắc và hướng hoàn thiện.

  29. Pháp luật về bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

  30. Pháp luật về bảo hiểm con người.

  31. Pháp luật về chống trục lợi bảo hiểm.

  32. Pháp luật về đơn phương chấm dứt hợp đồng bảo hiểm.

  33. Pháp luật về hợp đồng bảo hiểm vô hiệu.

  34. Chấm dứt hợp đồng bảo hiểm và hậu quả pháp lý.

  35. Điều chỉnh bằng pháp luật đối với hoạt động môi giới bảo hiểm.

  36. Điều chỉnh bằng pháp luật đối với hợp đồng bảo hiểm tài sản trùng.

  37. Quy định của pháp luật về hoạt động cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới.

  38. Bản chất bồi thường trong hợp đồng bảo hiểm tài sản.

  39. Quy định pháp luật về trách nhiệm trả tiền bảo hiểm của DNBH.

  40. Quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh bảo hiểm.

  41. Hệ quả pháp lý của hợp đồng bảo hiểm trên giá trị.

  42. Hệ quả pháp lý của hợp đồng bảo hiểm dưới giá trị.

  43. Pháp luật về bảo hiểm trách nhiệm của bên bảo hành sản phẩm.

  44. Khía cạnh pháp lý của sản phẩm liên kết ngân hàng- bảo hiểm.

  45. Địa vị pháp lý của doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm nhân thọ.

  46. Địa vị pháp lý của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ.

  47. Pháp luật về bảo hiểm sức khỏe con người.

  48. Pháp luật về bảo hiểm tai nạn con người.

  49. Sự kiện bảo hiểm trong bảo hiểm TNDS và các tranh chấp có liên quan.

  50. Sự kiện bảo hiểm trong bảo hiểm con người và các tranh chấp có liên quan.

  51. Sự kiện bảo hiểm trong bảo hiểm tài sản và các tranh chấp có liên quan.

  52. Nghĩa vụ cung cấp thông tin trong hợp đống bảo hiểm.

  53. Nghĩa vụ giải thích các điều kiện, điều khoản bảo hiểm của DNBH.

  54. Các chủ thể tham gia vào quan hệ bảo hiểm nhân thọ.

  55. Quy định về miễn thường trong bảo hiểm tài sản.

* MÔN PLKD CHỨNG KHOÁN

  1. Đại vị pháp lý của công ty chứng khoán.

  2. Pháp luật về hoạt động môi giới của công ty chứng khoán

  3. Pháp luật về hoạt động tự doanh của công ty chứng khoán\

  4. Cơ chế pháp lý phòng ngừa rủi ro trong hoạt động của công ty chứng khoán

  5. Cơ chế pháp lý phòng ngừa rủi ro trong hoạt động của công ty quản lý quỹ

  6. Pháp luật về hoạt động đầu tư chứng khoán của công ty đầu tư chứng khoán

  7. Quy định pháp luật về điều kiện phát hành chứng khoán

  8. Quy định pháp luật về phát hành trái phiếu của công ty cổ phần.

  9. Quy định pháp luật về phát hành cổ phiếu.

  10. Quy định pháp luật về việc chào bán chứng khoán lần đầu ra công chúng.

  11. Quy định pháp luật về quỹ mở.

  12. Quy định pháp luật về quỹ thành viên

  13. Pháp luật về phát hành chứng chỉ quỹ đầu tư của quỹ đại chúng.

  14. Pháp luật về bảo lãnh phát hành chứng khoán.

  15. Pháp luật về nghĩa vụ công bố thông tin của tổ chức phát hành

  16. Cơ chế pháp lý đảm bảo quyền tiếp cận thông tin của nhà đầu tư chứng khoán.

  17. Địa vị pháp lý của công ty quản lý quỹ.

  18. Pháp luật về bảo vệ quyên lợi nhà đầu tư chứng khoán Pháp luật về giao dịch nội gián chứng khoán.

  19. Pháp luật về bảo lãnh phát hành chứng khoán và thực tiễn áp dụng.

  20. Địa vị pháp lý của Sở giao dịch chứng khoán

  21. Hợp đồng mở tài khoản giao dịch chứng khoán

  22. Thực tiễn ký kết và thực hiện hợp đồng mở tài khoản giao dịch chứng khoán

  23. Địa vị pháp lý của trung tâm lưu ký chứng khoán

  24. Pháp luật về điều kiện và thủ tục niêm yết cổ phiếu

  25. Pháp luật về điều kiện và thủ tục niêm yết chứng chỉ quỹ đẩu tư

  26. Pháp luật về phòng ngừa và kiểm soát giao dịch nội bộ trên thị trường chứng khoán

  27. Thực tiễn tuân thủ các quy định về nghĩa vụ của tổ chức phát hành chứng khoán ra công chúng

  28. Thực tiễn giải quyết tranh chấp phát sinh từ hoạt động đầu tư chứng khoán.

  29. Pháp luật về đăng ký và lưu ký chứng khoán

  30. Pháp luật về hoạt động giao dịch ký quỹ chứng khoán.

  31. Hợp đồng giao dịch ký quỹ chứng khoán.

  32. Địa vị pháp lý của công ty đầu tư chứng khoán.

  33. Đảm bảo an toàn trong hoạt động kinh doanh của công ty chứng khoán/ công ty quản lý quỹ.

  34. Quy định pháp luật về tạm đình chỉ công ty chứng khoán/công ty quản lý quỹ.

  35. Quy định pháp luật về hủy giao dịch chứng khoán niêm yết.

III.TỔ BỘ MÔN LUẬT THƯƠNG MẠI

  1. TỔ BỘ MÔN LUẬT THƯƠNG MẠI

Các đề tài được liệt kê dưới đây mang tính gợi ý, sinh viên có thể đăng ký với Khoa đề tài khác do mình tự chọn. Ngoài ra Sinh viên có thể chọn một khía cạnh nhất định trong các đề tài nằm trong danh mục để thực hiện. Đối với các đề tài do sinh viên tự chọn, sinh viên có thể thực hiện đề tài sau khi được sự đồng ý của giáo viên hướng dẫn.

  1. MÔN PHÁP LUẬT VỀ CHỦ THỂ KINH DOANH VÀ PHÁ SẢN

  1. Mô hình doanh nghiệp tư nhân theo Luật Doanh nghiệp 2014

  2. Vấn đề kiểm soát các giao dịch có nguy cơ tư lợi trong công ty cổ phần

  3. Vấn đề kiểm soát các giao dịch có nguy cơ tư lợi trong công ty TNHH.

  4. Pháp luật về bảo vệ quyền lợi của cổ đông thiểu số trong công ty cổ phần ở Việt Nam

  5. Chuyển nhượng vốn trong công ty TNHH - Lý luận và thực tiễn

  6. Định đoạt vốn của thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên theo Luật Doanh nghiệp năm 2014

  7. Một số vấn đề pháp lý về thành viên hợp danh trong công ty hợp danh theo Luật Doanh nghiệp năm 2014

  8. Mô hình công ty TNHH 1 thành viên theo Luật Doanh nghiệp năm 2014

  9. Tổ chức quản lý công ty TNHH hai thành viên trở lên theo quy định của Luật doanh nghiệp năm 2014

  10. Cơ chế giám sát hoạt động của doanh nghiệp theo Luật Doanh nghiệp 2014

  11. Mô hình công ty hợp danh theo Luật Doanh nghiệp năm 2014

  12. Vai trò điều hành của giám đốc trong bộ máy quản lý nội bộ công ty cổ phần

  13. Quyền tự do kinh doanh theo Luật doanh nghiệp năm 2014

  14. Vấn đề tổ chức quản lý và điều hành trong tập đoàn kinh tế có vốn nhà nước.

  15. Quy chế pháp lý về mối quan hệ giữa công ty mẹ và công ty con theo pháp luật Việt Nam

  16. Mối quan hệ giữa công ty mẹ và công ty con theo pháp luật một số quốc gia (sinh viên có thể chọn một quốc gia cụ thể) và kinh nghiệm cho Việt Nam.

  17. Vấn đề kiểm soát giao dịch giữa các công ty trong nhóm công ty theo Luật doanh nghiệp năm 2014

  18. Điều chỉnh pháp luật đối với giao dịch góp vốn, mua cổ phần của các doanh nghiệp trong nhóm công ty theo Luật Doanh nghiệp năm 2014

  19. Mối quan hệ pháp lý giữa cổ đông công ty và người quản lý công ty theo Luật Doanh nghiệp 2014

  20. Quy chế pháp lý về Người quản lý doanh nghiệp theo quy định của pháp luật doanh nghiệp Việt Nam

  21. Vấn đề tổ chức quản lý hợp tác xã theo Luật Hợp tác xã 2012

  22. Việc thành lập doanh nghiệp và góp vốn vào doanh nghiệp của nhà đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật Việt Nam

  23. Quy chế pháp lý về Doanh nghiệp nhà nước theo Luật Doanh nghiệp năm 2014

  24. Địa vị pháp lý của chủ nợ trong quá trình giải quyết phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã

  25. Tài sản và thứ tự phân chia tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã bị tuyên bố phá sản

  26. Các vấn đề pháp lý về phá sản các tổ chức tín dụng ở nước ta

  27. Cơ chế pháp lý bảo vệ quyền lợi của chủ nợ trong thủ tục phá sản theo Luật Phá sản năm 2014

  28. Vai trò quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản trong thủ tục phá sản doanh nghiệp, hợp tác xã

  29. Vấn đề điều hoà giữa lợi ích của chủ nợ và doanh nghiệp bị mở thủ tục phá sản trong pháp luật phá sản Việt Nam

  30. Định giá tài sản góp vốn vào doanh nghiệp – Lý luận và thực tiễn

  31. Quy chế pháp lý về vốn của hợp tác xã theo quy định của Luật Hợp tác xã 2013

  32. Vấn đề góp vốn và mua cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài trong doanh nghiệp Việt Nam

  33. Vấn đề doanh nghiệp xã hội theo quy định của Luật Doanh nghiệp 2014

  34. Quy định pháp luật về ngành nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện – Lý luận và Thực tiễn

  35. Vấn đề bảo toàn tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã bị mở thủ tục phá sản theo Luật phá sản 2014

  36. Quy chế pháp lý về quản tài viên theo pháp luật một số quốc gia (sinh viên có thể chọn một hoặc một số quốc gia cụ thể) và kinh nghiệm cho Việt Nam



  1. Quy chế pháp lý về người đại diện theo pháp luật theo pháp luật một số quốc gia (sinh viên có thể chọn một hoặc một số quốc gia cụ thể) và kinh nghiệm cho Việt Nam



  1. Quy chế pháp lý về con dấu của doanh nghiệp sau khi Luật Doanh nghiệp 2014 có hiệu lực pháp luật



  1. Hình thức kinh doanh của Grabtaxi và Uber ở Việt Nam và các vấn đề pháp lý liên quan



  1. Tác động của Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương (TPP) đối với các ngành sản xuất hàng hoá ở Việt Nam (Sinh viên có thể chọn một hoặc một số ngành chịu tác động mạnh mẽ nhất của hiệp đồng này)



  1. Tác động của Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương (TPP) đối với việc mở cửa thị trường dịch vụ của Việt Nam



  1. Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương (TPP) và việc hoàn thiện các quy định pháp luật về gia nhập thị trường ở Việt Nam

B. MÔN PHÁP LUẬT THƯƠNG MẠI HÀNG HÓA VÀ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ

  1. Quy định về phạm vi điều chỉnh của Luật thương mại

  2. Nguyên tắc áp dụng Luật thương mạI - Lý luận và thực tiễn

  3. Vấn đề thực hiện hợp đồng mua bán hàng hóa theo Luật Thương mại 2005

  4. Hợp đồng phân phối trong hoạt động  thương mại – Lý luận và thực tiễn

  5. Các bảo đảm pháp lý đối với quyền xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài  

  6. Các quy định pháp luật về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa  

  7. Chế định cung ứng dịch vụ theo quy định của Luật Thương mại 2005

  8. Hoạt động quá cảnh hàng hóa theo quy định của Luật Thương mại 2005

  9. Pháp luật về hoạt động đại diện cho thương nhân

  10. Pháp luật về hoạt động ủy thác mua bán hàng hóa

  11. Pháp luật về hoạt động đại lý thương mại

  12. Pháp luật về hoạt động môi giới thương mại

  13. Pháp luật về hoạt động nhượng quyền thương mại

  14. Các vấn đề về miễn trách nhiệm và giới hạn trách nhiệm của thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics

  15. Nguyên tắc bảo vệ lợi ích chính đáng của người tiêu dùng trong hoạt động thương mại

  16. Chế độ pháp lý về cho thuê  hàng hóa trong hoạt động thương mại – Thực trạng và hướng hoàn thiện

  17. Pháp luật về giám định thương mại

  18. Pháp luật về gia công hàng hóa trong thương mại

  19. Pháp luật điều chỉnh việc sử dụng phương tiện điện tử trong hoạt động thương mại.

  20. Đấu giá hàng hóa trong hoạt động thương mại - Lý luận và thực tiễn

  21. Pháp luật về đấu thầu trong hoạt động thương mại

  22. Pháp luật về môi giới thương mại - Những vấn đề lý luận và thực tiễn

  23. Pháp luật về quảng cáo thương mại ở Việt Nam

  24. Pháp luật về hoạt động khuyến mại ở Việt Nam

  25. Mối quan hệ giữa Luật Quảng cáo 2012 và các quy định về quảng cáo thương mại trong Luật Thương mại 2005.

  26. Hợp đồng vô hiệu trong hoạt động thương mai- Lý luận và thực tiễn

  27. Mối quan hệ giữa các hình thức chế tài theo Luật Thương mại 2005

  28. Chế tài buộc thực hiện đúng hợp đồng trong hoạt động thương mại – Lý luận và thực tiễn

  29. Chế tài tạm ngừng thực hiện hợp đồng trong hoạt động thương mại – Lý luận và thực tiễn

  30. Chế tài bồi thường thiệt hại theo Luật Thương mại 2005.

  31. Chế tài phạt vi phạm hợp đồng theo Luật Thương mại 2005.

  32. Chế tài đình chỉ thực hiện hợp đồng trong hoạt động thương mại – Lý luận và thực tiễn

  33. Chế tài hủy bỏ hợp đồng trong hoạt động thương mại – Lý luận và thực tiễn.

  34. Vấn đề miễn trách nhiệm trong hoạt động thương mại

  35. Cộng đồng kinh tế ASEAN (AEC) và việc hoàn thiện các quy định về mở cửa thị trường dịch vụ của Việt Nam đối với một lĩnh vực dịch vụ cụ thể (sinh viên có thể lựa chọn một trong các lĩnh vực dịch vụ mà các nước ASEAN có thể có thế mạnh hơn Việt Nam)

    1. MÔN PHÁP LUẬT VỀ CẠNH TRANH VÀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP THƯƠNG MẠI

  1. Pháp luật chống hành vi kinh doanh đa cấp bất chính tại Việt Nam

  2. Những vấn đề pháp lý cơ bản về kiểm soát độc quyền tại Việt Nam

  3. Pháp luật về kiểm soát hạn chế cạnh tranh trong hợp đồng nhượng quyền thương mại

  4. Pháp luật chống quảng cáo nhằm cạnh tranh không lành mạnh

  5. Pháp luật chống khuyến mại nhằm cạnh tranh không lành mạnh

  6. Địa vị pháp lý của Cơ quan Quản lý cạnh tranh trong tố tụng cạnh tranh

  7. Pháp luật kiểm soát tập trung kinh tế - Lý luận và thực tiễn

  8. Vai trò của Luật Cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường - Lý luận và thực tiễn

  9. Tiêu chí xác định thị trường liên quan ở một số nước trên thế giới (sinh viên có thể chọn một quốc gia cụ thể) - Kinh nghiệm cho Việt Nam

  10. Cơ sở lý luận cho việc xây dựng chính sách khoan hồng để phá vỡ các thỏa thuận hạn chế cạnh tranh tại Việt Nam.

  11. Pháp luật chống thỏa thuận ấn định giá – Lý luận và thực tiễn

  12. Pháp luật kiểm soát độc quyền tại Việt Nam - Lý luận và thực tiễn

  13. Pháp luật về hoạt động của các hiệp hội ngành nghề tại Việt Nam và mối quan hệ đối với các quy định liên quan của Luật Cạnh tranh hiện hành

  14. Mô hình tổ chức Cơ quan Quản lý cạnh tranh ở Việt Nam

  15. Quy định pháp luật về tố tụng cạnh tranh và thực tiễn thi hành

  16. Căn cứ để quyết định chế tài đối với các hành vi hạn chế cạnh tranh bị cấm

  17. Pháp luật về các nguyên tắc cơ bản trong thực thi pháp luật cạnh tranh

  18. Pháp luật chống hành vi cạnh tranh không lành mạnh gây thiệt hại chủ yếu cho đối thủ cạnh tranh

  19. Pháp luật chống hành vi cạnh tranh không lành mạnh gây thiệt hại chủ yếu cho người tiêu dùng

  20. Pháp luật chống hành vi cạnh tranh không lành mạnh sử dụng đối tượng thuộc sở hữu trí tuệ

  21. Pháp luật chống hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường gậy thiệt hại cho đối thủ cạnh tranh

  22. Pháp luật chống hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường để bóc lột người tiêu dùng

  23. Chính sách khoan hồng trong thực thi pháp luật chống thỏa thuận hạn chế cạnh tranh của một số nước trên thế giới – Kinh nghiệm cho Việt Nam

  24. Cộng đồng kinh tế ASEAN và việc hoàn thiện các quy định về kiểm soát tập trung kinh tế ở nước ta

  25. Vấn đề xác định thẩm quyền của trọng tài thương mại

  26. Vấn đề luật áp dụng trong việc giải quyết các tranh chấp có yếu tố nước ngoài tại trọng tài thương mại.

  27. Các vấn đề pháp lý về hiệu lực của thỏa thuận trọng tài

  28. Hủy phán quyết trọng tài – Lý luận và thực tiễn


tải về 148 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương