Câu :(TN) Bộ môn: Toán Lớp Tên bài: Nhân đơn thức với đa thức



tải về 0.93 Mb.
trang1/3
Chuyển đổi dữ liệu26.10.2018
Kích0.93 Mb.
#37584
  1   2   3

Câu 1:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Nhân đơn thức với đa thức

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Nhận biết

* Mục tiêu cần đạt: HS nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức

* Nội dung câu hỏi: Chọn câu trả lời đúng: Thực hiện phép tính 4x(x + 2) được kết quả là:

A.4x2 + 8x B.4x2 + 6x C.4x + 8 D.4x2 + 2

* Đáp án: A



Câu 2:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Nhân đơn thức với đa thức

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Nhận biết

* Mục tiêu cần đạt: HS nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Thực hiện phép tính 3x2y(2x3y2 – 5xy) được kết quả là:

A. B. C. D.

* Đáp án: B

Câu 3:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Nhân đơn thức với đa thức

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Thông hiểu

* Mục tiêu cần đạt: HS hiểu được quy tắc nhân đơn thức với đa thức

* Nội dung câu hỏi: Chọn câu trả lời đúng: Thực hiện phép tính x(x-y) + x(x+y) được kết quả là:

A.x4 B.x2 C.2x2 D.2x2+2xy

* Đáp án: C



Câu 4:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Nhân đơn thức với đa thức

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Thông hiểu

* Mục tiêu cần đạt: HS hiểu được quy tắc nhân đơn thức với đa thức

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng:Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là:

A) 3x3y2 – 3x4y – 3x2y2 B) 9x3y2 – 3x4y + 3x2y2

C) 9x2y – 3x5 + 3x4 D) x – 3y + 3x2

* Đáp án: B



Câu 5:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Nhân đơn thức với đa thức

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Vận dung thấp

* Mục tiêu cần đạt: HS vận dụng được quy tắc nhân đơn thức với đa thức

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Giá trị nhận được của x biết: 6x(x - 5) + 3x(7 - 2x) = 18 là:

A.x = -2 B.x = 2 C.x = 16 D.x = -36

* Đáp án: A

Câu 6:(TL)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Nhân đơn thức với đa thức

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Nhận biết

* Mục tiêu cần đạt: HS biết được quy tắc nhân đơn thức với đa thức

* Nội dung câu hỏi: Làm tính nhân: A = 2x2(3x2 + 2x - 1)

* Đáp án: A = 6x4 + 4x3 - 2x2

Câu 7:(TL)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Nhân đơn thức với đa thức

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Thông hiểu

* Mục tiêu cần đạt: HS hiểu được quy tắc nhân đơn thức với đa thức

* Nội dung câu hỏi: Làm tính nhân: A = 2xy2()

* Đáp án: A = 3x2y3 – 6x3y3 + 2xy5

Câu 8:(TL)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Nhân đơn thức với đa thức

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Vận dụng cao

* Mục tiêu cần đạt: HS vận dụng được quy tắc nhân đơn thức với đa thức để tính giá trị biểu thức * Nội dung câu hỏi: Tính giá trị biểu thức B = x3(x2 - 5x4y3) + 5x7y3 tại x= 2; y = 254

* Đáp án: B = x5 – 5x7y3 + 5x7y3 = x5 = 25 = 32



Câu 9:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Nhân đa thức với đa thức

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Nhận biết

* Mục tiêu cần đạt: HS biếtđ ược quy tắc nhân đa thức với đa thức

* Nội dung câu hỏi:Chọn câu trả lời đúng: Thực hiện phép tính (3x – 2)(3x + 2) được kết quả là:

A.9x2 + 4 B.9x2 + 8 C.9x2 - 8 D.9x2 - 4

* Đáp án: D



Câu 10:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Nhân đa thức với đa thức

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Nhận biết

* Mục tiêu cần đạt: HS biết được quy tắc nhân đa thức với đa thức

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Thực hiện phép tính (x2 - y)(x + y) được kết quả là:

A.x3 + x2y - xy – y2 B.x3 + x2y + xy + y2

C.x2 + x2y – xy + y2 D.2x2 + x2y – xy – 2y

* Đáp án: A



Câu 11:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Nhân đa thức với đa thức

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Thông hiểu

* Mục tiêu cần đạt: HS hiểu được quy tắc nhân đa thức với đa thức

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Thực hiện phép tính (3x2y + 2y)(2x3y2 – 5xy) được kết quả là:

A. B.

C. D.

* Đáp án: B



Câu 12:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Nhân đa thức với đa thức

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Vận dung thấp

* Mục tiêu cần đạt: HS vận dụng được quy tắc nhân đa thức với đa thức

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Giá trị nhận được của x biết: (6x – 2)(x - 5) – 6x2 = -22 là:

A.x = B.x = C.x = 1 D.x = -1

* Đáp án: C

Câu 13:(TL)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Nhân đa thức với đa thức

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Thông hiểu

* Mục tiêu cần đạt: HS hiểu được quy tắc nhân đa thức với đa thức

* Nội dung câu hỏi:Làm tính nhân: A = (x2 + 3x + 1)(2 – 4x)

* Đáp án: A = -4x3 - 10x2 + 2x + 2

Câu 14:(TL)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Nhân đa thức với đa thức

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Vận dung cao

* Mục tiêu cần đạt: HS vận dụng được quy tắc nhân đa thức với đa thức

* Nội dung câu hỏi:

Tìm x: (2x – 3)(2x + 1) = (4x + 1)(x-5)

* Đáp án: 4x2 +2x – 6x – 3 = 4x2 – 20x + x – 5

15x = -2

x =



Câu 15:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Những hằng đẳng thứcđáng nhớ

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Nhận biết

* Mục tiêu cần đạt: HS biết được hằng đẳng thức bình phương của một tổng

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Kết quả khai triển của hằng đẳng thức (x + 2)2 là:

A.x2 + 4x – 4 B.x2 + 4x + 4 C.x2 – 2x + 2 D.x2 - 4x + 4

* Đáp án: B

Câu 16:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Những hằng đẳng thứcđáng nhớ

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Thông hiểu

* Mục tiêu cần đạt: HS biết được hằng đẳng thức bình phương của một hiệu

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Kết quả khai triển của hằng đẳng thức (2x –y )2 là:

A.4x2 – 4xy - y2 B.4x2 - 4xy + y2

C.(2x)2 – 4xy + y2 D.2x2 – 2xy – y2

* Đáp án: B; C



Câu 17:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Những hằng đẳng thứcđáng nhớ

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Vận dụng cao

* Mục tiêu cần đạt: HS vận dụng được hằng đẳng thức hiệu của hai bình phương:

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Thực hiện phép tính (3x + 2y)(3x – 2y) được kết quả là:

A.9x2 + 4y2 B.3x2 – 2y2 C.9x – 4y D. 9x2 – 4y2

* Đáp án: D

Câu 18:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Những hằng đẳng thứcđáng nhớ

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Vận dung thấp

* Mục tiêu cần đạt: HS vận dụng được hằng đẳng thức hiệu của hai bình phương vào tìm x

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Giá trị tìm được của x biết: 4x2 – 9 = 0 là:

A.x =; x = B.x = C.x = D.x =

* Đáp án: A

Câu 19:(TL)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Những hằng đẳng thứcđáng nhớ

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Vận dung thấp

* Mục tiêu cần đạt: HS vận dụng được hằng đẳng thức bình phương của một hiệu

* Nội dung câu hỏi:

Tính giá trị của biểu thức: A = 49x2 – 70x +25 tại x = 5

* Đáp án: A = (7x – 5)2 = (7.5 – 5)2 = 900



Câu 20:(TL)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Những hằng đẳng thứcđáng nhớ

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Vận dung cao

* Mục tiêu cần đạt: HS vận dụng được hằng đẳng thức bình phương của một tổng

* Nội dung câu hỏi:

Viết đa thức sau dưới dạng bình phương của một tổng: (2x + 3y)2 + 2(2x + 3y) + 1

* Đáp án: (2x+ 3y + 1)2



Câu 21:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Những hằng đẳng thứcđáng nhớ

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Nhận biết

* Mục tiêu cần đạt: HS biết được hằng đẳng thức lập phương của một tổng

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Khai triển hằng đẳng thức (x +1)3 được kết quả là:

A. x3 + 6x2 + 6x + 1 B. x3 + 3x2 + 3x + 1

C. x3 + x2 + x + 1 D. x3 + 2x2 + 2x + 1

* Đáp án: B



Câu 22:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Những hằng đẳng thứcđáng nhớ

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Nhận biết

* Mục tiêu cần đạt: HS biết được hằng đẳng thức lập phương của một hiệu

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Kết quả khai triển hằng đẳng thức (x – y )3 là:

A.x3 - 3x2y + 3xy2 - y3 B. x3 + x2y + xy2 + y3

C. x3 + 3x2y + 3xy + y3 D. 3x3 + 3x2y + 3xy2 + 3y3

* Đáp án: A



Câu 23:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Những hằng đẳng thứcđáng nhớ

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Vận dụng thấp

* Mục tiêu cần đạt: HS vận dụng được hằng đẳng thức lập phương của một hiệu:

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Giá trị của biểu thức: x3 + 6x2 +12x + 8 tại x = 18 là:

A. 11824 B.8000 C.800 D. 80

* Đáp án: B

Câu 24:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Những hằng đẳng thứcđáng nhớ

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Vận dụng thấp

* Mục tiêu cần đạt: HS vận dụng được hằng đẳng thức lập phương của một hiệu vào tìm x:

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Giá trị tìm được của x biết: 8x3 - 36x2 +54x – 27 = 0 là:

A. x = B. C.x = D.x =

* Đáp án: A

Câu 25:(TL)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Những hằng đẳng thứcđáng nhớ

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Vận dụng thấp

* Mục tiêu cần đạt: HS hiểu được hằng đẳng thức lập phương của một tổng

* Nội dung câu hỏi:

Tính giá trị của biểu thức: A = x3 + 12x2 + 48x + 64 tại x = 6

* Đáp án: A = (x + 4)3 = (6 + 4)3 = 1000



Câu 26:(TL)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Những hằng đẳng thứcđáng nhớ

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Vận dụng cao

* Mục tiêu cần đạt: HS vận dụng được hằng đẳng thức lập phương của một tổng

* Nội dung câu hỏi:

Viết đa thức sau dưới dạng lập phương của một tổng: (2x + 3y)3 + 3(2x + 3y)2 + 3(2x+3y) +1

* Đáp án: (2x+ 3y + 1)3



Câu 26:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Những hằng đẳng thứcđáng nhớ

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Thông hiểu

* Mục tiêu cần đạt: HS biết được hằng đẳng thức tổng của hai lập phương

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Kết quả của phép nhân (1 + 3x)(1 - 3x + 9x2) là:

A. 27x3 + 1 B. 9x3 + 1

C. (3x)3 + 1 D. 27x3 + 3

* Đáp án: A; C



Câu 27:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Những hằng đẳng thứcđáng nhớ

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Nhận biết

* Mục tiêu cần đạt: HS biết được các hằng đẳng thức

* Nội dung câu hỏi: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

A.x3 - 1 = 1 - x3 B.(x - 1)3 = (1 - x)3 C.(2x - 1)2 = (1 - 2x)2 D.(x - 2)2 = x2 - 4x +4

* Đáp án: C; D



Câu 28:(TN)
Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Những hằng đẳng thứcđáng nhớ

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Nhận biết

* Mục tiêu cần đạt: HS biết được hằng đẳng thức hiệu của hai lập phương

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Kết quả khai triển hằng đẳng thức x3 – y3 là:

A.(x + y)(x2 + 2xy + y2) B. x3 + 3x2y + 3xy2 + y3

C. x3 - 3x2y + 3xy - y3 D. (x – y)(x2 + xy + y2)

* Đáp án: D

Câu 29:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Những hằng đẳng thứcđáng nhớ

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Thông hiểu

* Mục tiêu cần đạt: HS hiểu được hằng đẳng thức tổng của hai lập phương

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Kết quả của phép nhân (x+2)(x2 – 2x + 4) là:

A. x3 + 8 B.x3 - 8 C.(x + 2)3 D. (x – 2)3

* Đáp án: A

Câu 30:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Những hằng đẳng thứcđáng nhớ

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Vận dung thấp

* Mục tiêu cần đạt: HS vận dụng được hằng đẳng thức tổng của hai lập phương vào tính giá trị của biểu thức

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Rút gọn biểu thức (x + 3)( x2 – 3x + 9) – x3 được kết quả là:

A. 3 B.9 C. 27 D. 81

* Đáp án: C
Câu 31:(TL)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Những hằng đẳng thứcđáng nhớ

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Vận dung thấp

* Mục tiêu cần đạt: HS vận dụng được hằng đẳng thức hiệu của hai lập phương

* Nội dung câu hỏi:

Tính giá trị của biểu thức: A = (2x – y)(4x2 + 2xy + y2) tại x = 5 ; y = 4

* Đáp án: A = (2x)3 – y3 = (2.5)3 - 43 = 1000 - 64 = 936



Câu 32:(TL)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Những hằng đẳng thứcđáng nhớ

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Vận dung cao

* Mục tiêu cần đạt: HS vận dụng được hằng đẳng thức tổng của hai lập phương

* Nội dung câu hỏi:

Viết đa thức sau dưới dạng tích: 8x3 + 27y3

* Đáp án: (2x + 3y)(4x2 – 6xy + 9y2)



Câu 33:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Nhận biết

* Mục tiêu cần đạt: HS xác định được nhân tử chung và phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Phân tích đa thức (x2 – x) thành nhân tử ta được kết quả là:

A. x(x – 1) B.x(2 – x) C. 2x(x – 1) D. 2x

* Đáp án: A

Câu 34:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Nhận biết

* Mục tiêu cần đạt: HS xác định được nhân tử chung và phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Phân tích đa thức 3(x – y) – 5x(x – y) thành nhân tử ta được kết quả là:

A.(x - y)(5x - 3) B. 2x(x – y) C. (x – y)(3 – 5x) D. -2x(x – y)

* Đáp án: C

Câu 35:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Vận dụng thấp

* Mục tiêu cần đạt: HS xác định được nhân tử chung và phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Phân tích đa thức 3(x – y) – 5x(y – x) thành nhân tử ta được kết quả là:

A.(x - y)(5x - 3) B. (x – y)(3 + 5x)

C. 2x(x – y) D. -2x(x – y)

* Đáp án: B



Câu 36:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Vận dung thấp

* Mục tiêu cần đạt: HS vận dụng được phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung để tìm x

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Giá trị tìm được của x biết: 5x(x – 2) – x + 2 = 0 là:

A. x = ; x = 2 B.x = 5; x = 2 C.x =; x= -2 D.x = 2; x = 0

* Đáp án: A

Câu 37:(TL)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Nhận biết

* Mục tiêu cần đạt: HS xác định được nhân tử chung và phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

* Nội dung câu hỏi:

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 14x2y + 21xy2 + 28x2y2

* Đáp án: 7xy(2x + 3y + 4xy)



Câu 38:(TL)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Vận dụng cao


* Mục tiêu cần đạt: HS vận dụng được phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung để chứng minh bài toán

* Nội dung câu hỏi: Chứng minh rằng: 55n+1 – 55n chia hết cho 54

* Đáp án: 55n+1 – 55n = 55n. 55 – 55n = 55n(55 – 1) = 55n.5454

Vậy (55n+1 – 55n)54



Câu 39:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Nhận biết

* Mục tiêu cần đạt: HS xác định được hằng đẳng thức và phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Phân tích đa thức x2 – 4 thành nhân tử ta được kết quả là:

A. (x + 4)(x – 4) B.(2+x)(2 – x) C. (x+2)(x – 2) D. (4+x)(4 – x)

* Đáp án: C

Câu 40:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Nhận biết

* Mục tiêu cần đạt: HS xác định được hằng đẳng thức và phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Phân tích đa thức x2 + 6x + 9 thành nhân tử ta được kết quả là:

A(x - 3)2 B. (x + 3)2 C. (x – 3)(x + 3) D. (x + 9)2

* Đáp án: B

Câu 41:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Thông hiểu

* Mục tiêu cần đạt: HS xác định được hằng đẳng thức và phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Giá trị tìm được của x biết 36x2 – 49 = 0 là:

A. B.x =

C.x = D.

* Đáp án: D



Câu 42:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Vận dung thấp

* Mục tiêu cần đạt: HS vận dụng được phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức để tìm x

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Kết quả phân tích đa thức 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3 thành nhân tử là:

A.(2x + y)(4x2 – 2xy + y2) B.(2x + y)(4x2 – 2xy + y2) C.(2x + y)3 D.(2x - y)3

* Đáp án: C

Câu 43:(TL)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Thông hiểu

* Mục tiêu cần đạt: HS hiểu được phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

* Nội dung câu hỏi:

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x3 -

* Đáp án: (x - )(x2 + + )



Câu 44:(TL)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Vận dụng cao

* Mục tiêu cần đạt: HS vận dụng được phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức để tìm x

* Nội dung câu hỏi:

Tìm x biết: x2 – x + =0

* Đáp án: x2 – x + = 0



= 0

x =



Câu 45:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Nhận biết

* Mục tiêu cần đạt: HS biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Phân tích đa thức x2 – 5x + xy – 5y thành nhân tử ta được kết quả là:

A. (x + 5)(x – y) B.(x - 5)(x - y) C. (x+y)(x – 5) D. (5+x)(– x + y)

* Đáp án: C

Câu 46:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Nhận biết

* Mục tiêu cần đạt: HS biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Phân tích đa thức x2 - 3xy + x – 3y thành nhân tử ta được kết quả là:

A.(x - 3y)(x + 1) B. (3x - y)(x + 1) C. (x – 3y)(x - 1) D. (3x - y)(x – 1)

* Đáp án: A

Câu 47:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Vận dụng cao

* Mục tiêu cần đạt: HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Kết quả phân tích đa thức x2 - 6x - y2 + 9 thành nhân tử là

A.(x + y - 3)2 B.(x – y + 3)2

C.(x - 3 + y)(x + 3 – y) D.(x – 3 - y)(x – 3+ y)

* Đáp án: D



Câu 48:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Vận dung cao

* Mục tiêu cần đạt: HS vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Phân tích đa thức x2 + xy - 2x – y + 1 thành nhân tử ta được kết quả là:

A.(x – 1)(x – 1 + y) B.(x – 1)(x + 1 + y)

C.(x – 1)(x – 1 – y) D. (x + 1)(x – 1 + y)

* Đáp án: A



Câu 49:(TL)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Vận dung thấp

* Mục tiêu cần đạt: HS hiểu được phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

* Nội dung câu hỏi:

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x2 + 4x – y2 + 4

* Đáp án: x2 + 4x – y2 + 4 = (x2 + 4x + 4) – y2 =(x + 2)2 – y2

= (x + 2 – y)(x + 2 + y)

Câu 50:(TL)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Vận dụng thấp

* Mục tiêu cần đạt: HS vận dụng được phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử để tìm x

* Nội dung câu hỏi:

Tìm x biết: 5x(x – 3) – x + 3 = 0

* Đáp án: 5x(x – 3) – x + 3 = 0

(x – 3)(5x – 1) = 0

x – 3 = 0 hoặc 5x – 1 = 0

x = 3 hoặc x =

Câu 51:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Nhận biết

* Mục tiêu cần đạt: HS biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Phân tích đa thức x3 – 2x2 + x thành nhân tử ta được kết quả là:

A. x(x – 1)2 B.x(x2 – 2x) C.x(x + 1)2 D. x( x - 1)

* Đáp án: A

Câu 52:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Nhận biết

* Mục tiêu cần đạt: HS biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Phân tích đa thức 5x3 – 20x thành nhân tử ta được kết quả là:

A.5x( x2 – 15) B. 5x( x – 2)(x + 2) C. x(5x – 2)2 D. 5x(x – 2)2

* Đáp án: B

Câu 53:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Thông hiểu

* Mục tiêu cần đạt: HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Kết quả phân tích đa thức x3 - 4x2 + 4x thành nhân tử là

A.x(x - 2)2 B.x(x – 4)2

C.x(x + 2)(x – 2) D.x(2x – 1)2

* Đáp án: A



Câu 54:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Vận dung thấp

* Mục tiêu cần đạt: HS vận dụng được phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Phân tích đa thức x3 – 1+ x2 - x thành nhân tử ta được kết quả là:

A.(x – 1)(x + 1)2 B.(x – 1)2(x + 1)

C.(x – 1)(x +1) D. (x + 1)3

* Đáp án: A



Câu 55:(TL)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Vận dụng thấp

* Mục tiêu cần đạt: HS hiểu được phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp để tìm x

* Nội dung câu hỏi:

Tìm x biết: 2x(x – 5) + 5 – x = 0

* Đáp án: 2x(x – 5) + 5 – x = 0

(x – 5)(2x – 1) = 0

x - 5 = 0 hoặc 2x – 1 = 0

x = 5 hoặc x =

Câu 56:(TL)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Vận dụng cao

* Mục tiêu cần đạt: HS vận dụng được phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

* Nội dung câu hỏi:

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x2 + x - 6

* Đáp án: x2 + x – 6 = x2 + x – 2 – 4 = (x2 – 4) + (x – 2)

= (x – 2)(x + 2) + (x – 2) = (x – 2)(x + 3)

Câu 57:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Chia đơn thức cho đơn thức

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Nhận biết

* Mục tiêu cần đạt: HS biết chia đơn thức cho đơn thức

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Kết quả của phép chia 5x2y4 : 10x2y là:

A. B. C. D

* Đáp án: C

Câu 58:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Chia đơn thức cho đơn thức

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Nhận biết

* Mục tiêu cần đạt: HS biết chia đơn thức cho đơn thức

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Kết quả của phép chia

A. B. C. D.

* Đáp án: A

Câu 59:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Chia đơn thức cho đơn thức

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Thông hiểu

* Mục tiêu cần đạt: HS hiểu chia đơn thức cho đơn thức

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Kết quả của phép chia x10 : (– x)8 là:

A.x B. - x2 C.(- x)18 D. x2

* Đáp án: D

Câu 60:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Chia đơn thức cho đơn thức

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Vận dung thấp

* Mục tiêu cần đạt: HS vận dung được chia đơn thức cho đơn thức

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Giá trị của biểu thức 15x4y3z2 : 5xy2z2 tại x = 2; y = -10; z = 2004 là:

A. - 80 B. -240 C. 240 D. 24

* Đáp án: B

Câu 61:(TL)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Chia đơn thức cho đơn thức

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Thông hiểu

* Mục tiêu cần đạt: HS hiểu được chia đơn thức cho đơn thức

* Nội dung câu hỏi:

Làm tính chia: 12x4y2: (-9xy2)

* Đáp án: 12x4y2: (-9xy2) =



Câu 62:(TL)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Chia đơn thức cho đơn thức

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Vận dụng thấp

* Mục tiêu cần đạt: HS vận dụng được chia đơn thức cho đơn thức để tính giá trị của biểu thức

* Nội dung câu hỏi:

Tính giá trị của biểu thức tại x = 5; y = -2; z = 125

* Đáp án: =



Câu 63:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Chia đa thức cho đơn thức

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Nhận biết

* Mục tiêu cần đạt: HS biết chia đa thức cho đơn thức

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Kết quả của phép chia (20x4y – 25x2y2 – 5x2y) : 5x2y là:

A) 4x2 – 5y + xy B) 4x2 – 5y – 1

C) 4x6y2 – 5x4y3 – x4y2 D) 4x2 + 5y – xy

* Đáp án: B



Câu 64:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Chia đa thức cho đơn thức

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Nhận biết

* Mục tiêu cần đạt: HS biết chia đa thức cho đơn thức

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Kết quả của phép chia là:

A. B.

C. D.

* Đáp án: B



Câu 65:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Chia đa thức cho đơn thức

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Thông hiểu

* Mục tiêu cần đạt: HS hiểu chia đa thức cho đơn thức

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Khi chia đa thức x3y2 + 3x2y3 - 5xy cho đơn thức 2xy được kết quả là:

A. B.

C. D.2x2y + 3xy2 - 3

* Đáp án: A



Câu 66:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Chia đa thức cho đơn thức

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Vận dung cao

* Mục tiêu cần đạt: HS vận dụng chia đa thức cho đơn thức

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Kết quả của phép chia là:

A. B

C D.

* Đáp án: A



Câu 67:(TL)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Chia đa thức cho đơn thức

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: nhận biết

* Mục tiêu cần đạt: HS hiểu được chia đa thức cho đơn thức

* Nội dung câu hỏi:

Làm tính chia

* Đáp án: = xy + 2xy2 – 4



Câu 68:(TL)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Chia đa thức cho đơn thức

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Vận dụng cao

* Mục tiêu cần đạt: HS vận dụng chia đa thức cho đơn thức

* Nội dung câu hỏi:

Làm tính chia:

* Đáp án: =

=

= (x2y)2 : 0,5x2 = 2x2y2


Câu 69:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Chia đa thức một biến đã sắp xếp

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Nhận biết

* Mục tiêu cần đạt: HS biết chia đa thức một biến đã sắp xếp

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng :Kết quả của phép chia (x2 – 1) : (x – 1) là:

A. x B.x – 1 C. x + 1 D. (x -1)2

* Đáp án: C

Câu 70:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Chia đa thức một biến đã sắp xếp

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Nhận biết

* Mục tiêu cần đạt: HS biết chia đa thức một biến đã sắp xếp

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Kết quả của phép chia x3 + 1 cho x + 1 là:

A. B. C. D.

* Đáp án: C

Câu 71:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Chia đa thức một biến đã sắp xếp

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Vận dụng thấp

* Mục tiêu cần đạt: HS hiểu được chia đa thức một biến đã sắp xếp

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Kết quả của phép chia 125x3 - 1 cho 25x2 + 5x + 1 là:

A.(x + 1) B.(x – 1) C.(x – 1)2 D. (x + 1)2

* Đáp án: B

Câu 72:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Chia đa thức một biến đã sắp xếp

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Vận dung thấp

* Mục tiêu cần đạt: HS vận dụng chia đa thức một biến đã sắp xếp

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Kết quả của phép chia có số dư là:

A. 3 B.4 C. 5 D. x + 1

* Đáp án: C

Câu 73:(TL)
Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Chia đa thức một biến đã sắp xếp

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Thông hiểu

* Mục tiêu cần đạt: HS hiểu được chia đa thức một biến đã sắp xếp

* Nội dung câu hỏi:

Làm tính chia

* Đáp án: = 3x2 - 5x + 2

Câu 74:(TL)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Chia đa thức một biến đã sắp xếp

Chương: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

* Mức độ: Vận dụng cao

* Mục tiêu cần đạt: HS vận dụng chia đa thức một biến đã sắp xếp

* Nội dung câu hỏi:

Làm tính chia:

* Đáp án: =

=

= x + 3 - y



Câu 75:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Phân thức đại số

Chương: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
* Mức độ: Nhận biết

* Mục tiêu cần đạt: HS biết phân thức đại số

* Nội dung câu hỏi: Hai phân thức gọi là bằng nhau nếu:

A.AC = BD B. AB = CD C.AD = BC D.

* Đáp án: C

Câu 76:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Phân thức đại số

Chương: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
* Mức độ: Thông hiểu

* Mục tiêu cần đạt: HS hiểu được định nghĩa hai phân thức bằng nhau

* Nội dung câu hỏi:Chọn câu trả lời sai :

A. B.= C. D.

* Đáp án: B; C

Câu 77:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Phân thức đại số

Chương: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
* Mức độ: Vận dụng thấp

* Mục tiêu cần đạt: HS vận dụng được định nghĩa hai phân thức bằng nhau

* Nội dung câu hỏi:

Chọn câu trả lời đúng: Đa thức thích hợp điền vào chổ trống trong đẳng thức là:

A.10x - 15 B.10x - 3 C.10x + 3 D. 10x + 15

* Đáp án: A



Câu 78:(TN)

Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Phân thức đại số

Chương: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
* Mức độ: Vận dụng cao

* Mục tiêu cần đạt: HS vận dụng được định nghĩa hai phân thức bằng nhau

* Nội dung câu hỏi: Chọn câu trả lời đúng: Đa thức thích hợp điền vào chổ trống trong đẳng thức là:

A.x + 2 B. x C.x(x- 2) D. x2 + 2x

* Đáp án: D

Câu 79:(TL)
Bộ môn: Toán Lớp 8 Tên bài: Phân thức đại số

Chương: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ


* Mức độ: Nhận biết

* Mục tiêu cần đạt: HS biết được phân thức đại số

* Nội dung câu hỏi:Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng: =



tải về 0.93 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
  1   2   3




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương