Câu hỏi khảo sáT



tải về 147.43 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu23.12.2018
Kích147.43 Kb.


BỘ NỘI VỤ



PHIẾU KHẢO SÁT

PHỤC VỤ XÂY DỰNG, HOÀN THIỆN ĐỀ ÁN

CƠ SỞ DỮ LIỆU CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC



TRONG HỆ THỐNG CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC CÁC CẤP”

( Kèm theo Công văn số 4376/BNV-TTTT ngày 31/8/2018 của Bộ Nội vụ)



Hà Nội, tháng 9 năm 2018


  1. THÔNG TIN CHUNG


1. Tên đơn vị cung cấp thông tin: …………………………………………….

…………………………………………………………………………………..



2. Đầu mối liên hệ

      1. Họ và tên: …………………………………………………………………….

      2. Đơn vị công tác: ………………………………………………………………

      3. Chức vụ: ………………………………………………………………………

4. Điện thoại cố định: ……………………………………………………………

5. Điện thoại di động: ……………………………………………………………

6. Email: …………………………………………………………………………


Ghi chú:

- Khi trả lời đối với những câu hỏi có sẵn phương án trả lời, xin chọn câu trả lời thích hợp bằng cách đánh dấu (X) vào ô , nếu câu trả lời nào có nhiều lựa chọn thì tích vào các lựa chọn phù hợp.

- Các từ viết tắt:

+ CSDL: cơ sở dữ liệu

+ CBCCVC: cán bộ, công chức, viên chức

+ Bộ/Tỉnh: bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương



+ Quyết định số 4223/QĐ-BNV: Quyết định số 4223/QĐ-BNV ngày 30/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành danh mục chuẩn thông tin và quy định kỹ thuật dùng cho phần mềm, cơ sở dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức và cán bộ, công chức cấp xã.

II. HIỆN TRẠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC CỦA BỘ/TỈNH


1. Số lượng CBCCVC của Bộ/Tỉnh 

- Tổng số cán bộ ……….

- Tổng số công chức hành chính: ……….

- Tổng số viên chức: ……….

- Tổng số cán bộ cấp xã: ……….

- Tổng số công chức cấp xã: ……….

- Tổng số những người hoạt động không chuyên trách cấp xã: ……….

2. Tổ chức bộ máy của Bộ/Tỉnh 

- Tổng số cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ: ……….

(Tổng cục, cục, vụ và tương đương)

- Tổng số cơ quan, đơn vị trực thuộc tỉnh: ……….

( Sở, ban, ngành, huyện, thị và tương đương)

- Tổng số cơ quan, đơn vị trực thuộc huyện: ……….

( Phòng, ban, xã phường, thị trấn và tương đương)

3. Ứng dụng phần mềm trong công tác quản lý hồ sơ CBCCVC của Bộ/Tỉnh 

- Đã xây dựng 

+ Đưa vào khai thác sử dụng từ năm: ………

- Chưa xây dựng 

Dự kiến của Bộ/Tỉnh trong thời gian tới:

+ Tự xây dựng phần mềm 

+ Mua phần mềm sẵn có 

+ Thuê dịch vụ phần mềm 


III. HIỆN TRẠNG CÔNG TÁC XÂY DỰNG PHẦN MỀM/CSDL CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC


1. Hạ tầng kỹ thuật phục vụ vận hành phần mềm quản lý hồ sơ CBCCVC

TT

Nội dung

Trả lời

1

Hệ thống máy chủ đặt tại

-Trung tâm tích hợp dữ liệu (DC) của Bộ/Tỉnh 

-Tại Sở Nội vụ (Tỉnh) 

-Thuê nhà cung cấp dịch vụ hosting 

- Khác: …………………………………………………….…………………………………………………….



2

Hạ tầng mạng đang sử dụng

- Mạng truyền số liệu chuyên dùng Chính phủ 

- Mạng chuyên dùng của Bộ/Tỉnh 

- Hệ thống mạng internet công cộng 

- Các Hệ thống mạng khác ?

…………………………………………………….…………………………………………………….


3

Đường truyền sử dụng

- Leased line 

- FTTH 


- xDSL (ADSL, SDSL…) 

- Khác (ghi rõ) 

…………………………………………………….…………………………………………………….


4

Đã triển khai hạ tầng phục vụ phần mềm trên trục liên thông

-Trục liên thông nội bộ (LGSP) 

-Trục liên thông quốc gia (NGSP) 



2. Thông tin về phần mềm (Đối với các Bộ/Tỉnh đã xây dựng phần mềm)

2.1. Thông tin chung

TT

Nội dung

Trả lời

1

Tên phần mềm

……………………………………………….

2

Nguồn cung cấp phần mềm

- Bộ/Tỉnh tự xây dựng 

- Thuê/Mua 

- Được trang bị: 

(Tên cơ quan trang bị): ……………………….

………………………………………………..


3

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu của phần mềm (tên, phiên bản), ví dụ Oracle, Ms SQLServer, MySQL,…

-Tên: ……………………………………………….

-Phiên bản: …………………………………………



4

Công nghệ nền tảng xây dựng phần mềm:

Ngôn ngữ lập trình (Java, dotNet, Python, .…):

…………………………………………………



5

Giao diện phần mềm

- Web-based 

- Desktop 

- Thiết bị di động 


6

Mô hình quản lý:

- Tập trung 

- Phân tán 

- Tập trung và phân tán 


7

Quản trị, vận hành phần mềm

-Tự quản trị, vận hành: 

-Thuê Nhà cung cấp quản trị vận hành 



8

Hoạt động hiện tại của phần mềm

- Đang hoạt động 

- Không hoạt động 



9

Dữ liệu CBCCVC có được cập nhật thường xuyên không?

  • Không 

  • Có 

Tần suất cập nhật:

+ Tháng 

+ Quý 

+ Năm 


+ Khi có thay đổi 

10

Tổng số hồ sơ CBCCVC đã được cập nhập trên hệ thống

-Tổng số hồ sơ CBCC hành chính : ………….

-Tổng số hồ sơ viên chức : …………………

-Tổng số hồ sơ CBCC cấp xã : ………….. …


11

Phần mềm đã được chuẩn hóa theo các quy định kỹ thuật tại Quyết định số 4223/QĐ-BNV ngày 30/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ chưa ?

- Đã chuẩn hóa 

- Chưa chuẩn hóa 

Nếu chưa, Bộ /Tỉnh dự kiến sẽ:

+ Tự chuyển đổi 

+ Thuê dịch vụ 

2.2. Thông tin cụ thể


TT

Nội dung

Có/Không

Trả lời bổ sung

Về các tiêu chí thông tin quản lý

1

Các Phiếu thông tin sử dụng trong quản lý hồ sơ CBCCVC

- 2C-BTCTW 

- 2C-BNV 





Khác:

………………………………………………………………………………………………



2

Mã định danh (Số hiệu) CBCCVC sử dụng trong phần mềm

- Có sử dụng 

- Không 




Đề nghị nêu cách thức đánh mã định danh:

…………………………………………………………………………………………………………………………………………



Quy mô triển khai

3

Quy mô triển khai đến

  • Cấp Tỉnh/Bộ/Ngành: 

  • Cấp Huyện/Cục/Ban: 

  • Cấp Xã,/Phường : 

  • Ý kiến bổ sung: ……………………………………………………………...........................................................................

……………………………………………………………....................................................................

4

Có phân cấp, phân quyền tới đơn vị cấp dưới, cá nhân tự cập nhật thông tin bổ sung

  • Có 

  • Không 




Mô tả quy trình:

…………………………………

…………………………………


Về khả năng chia sẻ, trao đổi, liên thông dữ liệu

5

Khả năng trao đổi, chia sẻ và tích hợp với hệ thống thông tin khác

  • Có 

  • Không 




Các hình thức có thể thực hiện chia sẻ/trao đổi:

- Qua webservice 

- Export ra file vật lý 


  • Khác ………………………………………………………………………………………………

6

Hệ thống bảng mã danh mục chuẩn trong CSDL CBCCVC của cơ quan đơn vị đã được cập nhật

-Mã định danh cơ quan đơn vị
(theo Thông tư 10/2016/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc mã định danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành"

- Đã cập nhật 

- Chưa 


-Các bảng mã khác (liệt kê các bảng mã đang sử dụng trong phần mềm và các văn bản tham chiếu nếu có):

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………



An ninh, bảo mật

7

Phần mềm có được rà quét, đánh giá lỗ hổng bảo mật thường xuyên không ?

  • Có 

  • Không 




Tần suất rà quét:

………………………………………………………………



8

Cơ chế xác thực khi truy cập

-User/pass 

-Token 


-Thẻ từ/chíp 

Khác:

………………………………………………………………………………………………………



9

Dữ liệu hồ sơ CBCCVC có được mã hóa trước khi lưu trữ hoặc truyền dữ liệu

- Có 

- Không 






IV. TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI QUYẾT ĐỊNH SỐ 4223/QĐ-BNV


TT

Nội dung

Có/Không

Trả lời bổ sung

1

Tình hình triển khai áp dụng Quyết định số 4223/QĐ-BNV vào việc xây dựng phần mềm, CSDL của Bộ/Tỉnh

  • Đã triển khai 

  • Chưa triển khai 




Ý kiến khác: ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

2

Số trường thông tin và các quy định kỹ thuật về dữ liệu quản lý hồ sơ CBCCVC theo Quyết định số 4223/QĐ-BNV đã đáp ứng nhu cầu quản lý của Bộ/Tỉnh chưa ?

- Nhiều hơn: 

- Đáp ứng 

- Chưa đủ 


Ý kiến khác: ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

3

Số trường thông tin dùng để trao đổi, tích hợp dữ liệu theo Quyết định số 4223/QĐ-BNV đã đủ để áp dụng cho CSDL quốc gia chưa ?

- Nhiều hơn: 

- Phù hợp 

- Chưa đủ 


Ý kiến khác: ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

IV. ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP CỦA BỘ/TỈNH VỀ CÔNG TÁC TRIỂN KHAI XÂY DỰNG CSDL CBCCVC TRONG THỜI GIAN TỚI


TT

Nội dung

Trả lời

1

Hạ tầng kỹ thuật (hệ thống máy chủ, an ninh, đường truyền …)

-Tự quản trị, vận hành 

-Thuê nhà cung cấp dịch vụ 

- Khác: …………………………………………….

……………………………………………………...



2

Phần mềm

- Tự xây dựng phần mềm 

- Mua phần mềm 

- Thuê dịch vụ (theo QĐ số

80/2014/QĐ-TTg của Thủ tướng 

Chính phủ ban hành ngày 30/12/2014)

- Khác: …………………………………………………….



3

Tích hợp, liên thông dữ liệu vào CSDL quốc gia về CBCCVC

  • Dùng phần mềm riêng : 

  • Dùng phần mềm thống nhất cả nước: 

4

Lưu trữ CSDL CBCCVC của Bộ/Tỉnh

  • Lưu trữ riêng tại Bộ/Tỉnh 

  • Lưu trữ tập trung tại Bộ Nội vụ 

  • Lưu trữ tại nhà cung cấp dịch vụ 


V. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ


………...………………………...………………………………………...……………..……….………………...………………………...………………………………………...……………..……….………………...………………………...………………………………………...……………..……….………………...………………………...………………………………………...……………..……….………………...………………………...………………………………………...……………..……….………………...………………………...………………………………………...……………..……….………………...………………………...………………………………………...……………..……….………

………...………………………...………………………………………...……………..……….………………...………………………...………………………………………...……………..……….………………...………………………...………………………………………...……………..……….………



……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….




XÁC NHẬN CỦA LÃNH ĐẠO BỘ/TỈNH

(Ký tên, đóng dấu)






Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương