Cấp độ Chủ đề Nhận biêt



tải về 85.68 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu21.12.2018
Kích85.68 Kb.


Cấp độ
Chủ đề

Nhận biêt

Thông hiểu

Vận dung

Cộng







Cấp độ Thấp

Cấp độ Cao




TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL




Chủ đề 1:

Tính chất chi hết của một tổng

Biết được tổng , hiệu chia hết cho một số













Số câu hỏi

Số điểm


Tỉ lệ %

1

0,5


5%






















1

0,5

5%

Chủ đề 2:

Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 .








Hiểu một số chi hết cho 2,3,5,9







Tìm một số để chia hết cho 2,3,5,9










Số câu hỏi

Số điểm


Tỉ lệ %







1

0,5


5%







2

2

20%









3

2,5

25%

Chủ đề 3:

Hợp số .Số nguyên tố

Biết số nguyên tố , hợp số

Biết số nguyên tố , hợp số






















Số câu hỏi

Số điểm


Tỉ lệ %

2

1

10%



2

2

20%





















4

3

30%

Chủ đề 4:

Ước , bội .

ƯC-ƯCLN

BC- BCNN







Hiểu ước và bội







Tìm BCNN, thông qua BC

( toán có lời giải)






Tìm ƯC thông qua ƯCLN

( tìm x)





Số câu hỏi

Số điểm


Tỉ lệ %







2

1

10%









1

2

20%






1

1

10%



4

4

40%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

5

3,5

35%

3

1,5

15%

3

4

40%

1

1

10%

12

10

100%
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT SỐ HỌC TIẾT 39

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II SỐ HỌC LỚP 6

(thời gian 45’)

ĐỀ A


I)TRẮC NGHIỆM ( 3đ) Khoanh tròn vòa các chữ cái A,B,C,D để có đáp án đúng nhất

Câu 1 : Tổng ( hiệu ) nào chia hết cho 2

A. 12+14 +1 B. 10+ 24 – 11 C. 16+ 18 – 10 D. 400 - 15



Câu 2 : Số nào chi hết cho cả 2, 5 và 9

A. 120 B. 230 C. 340 D. 450



Câu 3 : Số nguyên tố nhỏ nhất là ?

A. 2 B. 1 C. 0 D. 3



Câu 4 : Hợp số nhỏ nhất là ?

A. 0 B. 1 C. 4 D. 6



Câu 5: Tìm số tự nhiên x , biết : Ư(10) và x> 2 là :

A. B. C. D.



Câu 6 : Viết liệt kê các phần tử của tập hợp

A. B. C. D.


II) TỰ LUẬN ( 7 đ)
Bài 1( 2đ ) : Viết các tập hợp sau :

  1. A gồm các số nguyên tố bé hơn 20 .

  2. B gồm các hợp số không vượt quá 10 .

Bai 2( 2đ) : Tìm các chữ số a và b biết rằng :

a) chia hết cho cả 2,5 và 9 .

b) chia hết cho 3 và 5 nhưng không chia hết cho 2

Bài 3 ( 2 đ) : Một đơn vị bộ đội có khoảng từ 110 đến 140 người .

Mỗi lần ra xếp hàng 4; hàng 5; hàng 6 đều vừa đủ hàng . Tính số người của đơn vị bộ đội đó .



Bài 4 ( 1đ): Tìm số tự nhiên x biết rằng: 138 chia cho x thì thiếu 12 còn 313 chia cho x dư 13 và x không vượt quá 20 .

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II SỐ HỌC LỚP 6

(thời gian 45’)

ĐỀ B


I)TRẮC NGHIỆM ( 3đ) Khoanh tròn vòa các chữ cái A,B,C,D để có đáp án đúng nhất

Câu 1 : Số nguyên tố nhỏ nhất là ?

A. 2 B. 1 C. 0 D. 3



Câu 2 : Hợp số nhỏ nhất là ?

A. 0 B. 1 C. 4 D. 6



Câu 3: Tìm số tự nhiên x , biết : Ư(10) và x> 2 là :

A. B. C. D.



Câu 4 : Tổng ( hiệu ) nào chia hết cho 2

A. 12+14 +1 B. 10+ 24 – 11 C. 16+ 18 – 10 D. 400 - 15



Câu 5 : Viết liệt kê các phần tử của tập hợp

A. B. C. D.



Câu 6 : Số nào chi hết cho cả 2, 5 và 9

A. 120 B. 230 C. 340 D. 450


II) TỰ LUẬN ( 7 đ) Đề B
Bài 1( 2đ ) : Viết các tập hợp sau :

  1. A gồm các số nguyên tố bé hơn 20 .

  2. B gồm các hợp số không vượt quá 10 .

Bai 2( 2đ) : Tìm các chữ số a và b biết rằng :

a) chia hết cho cả 2,5 và 9 .

b) chia hết cho 3 và 5 nhưng không chia hết cho 2

Bài 3 ( 2 đ) : Một đơn vị bộ đội có khoảng từ 110 đến 140 người .

Mỗi lần ra xếp hàng 4; hàng5; hàng 6 đều vừa đủ hàng . Tính số người của đơn vị bộ đội đó .



Bài 4 ( 1đ): Tìm số tự nhiên x biết rằng: 162 chia cho x dư 12 còn 287 chia cho x thì thiếu 13 và x không vượt quá 20 .

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II SỐ HỌC LỚP 65

(thời gian 45’)

ĐỀ A


I)TRẮC NGHIỆM ( 3đ) Khoanh tròn vòa các chữ cái A,B,C,D để có đáp án đúng nhất

Câu 1 : Tổng ( hiệu ) nào chia hết cho 2

A. 12+14 +1 B. 10+ 24 – 11 C. 16+ 18 – 10 D. 400 - 15



Câu 2 : Số nào chi hết cho cả 2, 5 và 9

A. 120 B. 230 C. 340 D. 450



Câu 3 : Số nguyên tố nhỏ nhất là ?

A. 2 B. 1 C. 0 D. 3



Câu 4 : Hợp số nhỏ nhất là ?

A. 0 B. 1 C. 4 D. 6



Câu 5: Tìm số tự nhiên x , biết : Ư(10) và x> 2 là :

A. B. C. D.



Câu 6 : Viết liệt kê các phần tử của tập hợp

A. B. C. D.


II) TỰ LUẬN ( 7 đ)
Bài 1( 2đ ) : Viết các tập hợp sau :

  1. A gồm các số nguyên tố bé hơn 20 .

  2. B gồm các hợp số không vượt quá 10 .

Bai 2( 2đ) : Tìm các chữ số a và b biết rằng :

a) chia hết cho cả 2,5 và 9 .

b) chia hết cho 3 và 5 nhưng không chia hết cho 2

Bài 3 ( 2 đ) : Một đơn vị bộ đội có khoảng từ 110 đến 140 người .

Mỗi lần ra xếp hàng 4; hàng 5; hàng 6 đều vừa đủ hàng . Tính số người của đơn vị bộ đội đó .



Bài 4 ( 1đ): Trong phép chia có số bị chia là 155;số dư là 12.Tìm số chia và thương

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II SỐ HỌC LỚP 65

(thời gian 45’)

ĐỀ B


I)TRẮC NGHIỆM ( 3đ) Khoanh tròn vòa các chữ cái A,B,C,D để có đáp án đúng nhất

Câu 1 : Số nguyên tố nhỏ nhất là ?

A. 2 B. 1 C. 0 D. 3



Câu 2 : Hợp số nhỏ nhất là ?

A. 0 B. 1 C. 4 D. 6



Câu 3: Tìm số tự nhiên x , biết : Ư(10) và x> 2 là :

A. B. C. D.



Câu 4 : Tổng ( hiệu ) nào chia hết cho 2

A. 12+14 +1 B. 10+ 24 – 11 C. 16+ 18 – 10 D. 400 - 15



Câu 5 : Viết liệt kê các phần tử của tập hợp

A. B. C. D.



Câu 6 : Số nào chi hết cho cả 2, 5 và 9

A. 120 B. 230 C. 340 D. 450


II) TỰ LUẬN ( 7 đ) Đề B
Bài 1( 2đ ) : Viết các tập hợp sau :

  1. A gồm các số nguyên tố bé hơn 20 .

  2. B gồm các hợp số không vượt quá 10 .

Bai 2( 2đ) : Tìm các chữ số a và b biết rằng :

a) chia hết cho cả 2,5 và 9 .

b) chia hết cho 3 và 5 nhưng không chia hết cho 2

Bài 3 ( 2 đ) : Một đơn vị bộ đội có khoảng từ 110 đến 140 người .

Mỗi lần ra xếp hàng 4; hàng5; hàng 6 đều vừa đủ hàng . Tính số người của đơn vị bộ đội đó .



Bài 4 ( 1đ): Trong phép chia có số bị chia là 155;số dư là 12.Tìm số chia và thương

ĐÁP ÁN CHƯƠNG II SỐ HỌC 6
I)TRẮC NGHIỆM ( 3đ) Khoanh tròn vòa các chữ cái A,B,C,D để có đáp án đúng nhất

ĐỀ

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

A

C

D

A

C

A

B

B

A

C

A

C

B

D

II) TỰ LUẬN ( 7 đ) Đề B


Bài

Đáp án

Điểm

1

a) A={2;3;5;7;11;13;17;19}

1

b) B={4;6;8;9;10}

1

2

a) chia hết cho cả 2,5 nên b=0

chia hết cho 9 nên

1+a+2+0 9

suy ra a+3 9

hay a= 6


Vậy a=6,b=0

0.5
0,25
0,25

b) chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 nên b= 5

chia hết cho 3 nên

a+2+3+5 3

suy ra a+10 3

hay



0,5
0,25
0,25

3

Gọi a( người ) là số người của đơn vị bộ đội ( )

0,5

Theo đề bài ta có : suy ra

0,25

Ta có

BCNN(4,5,6) = 22 . 3. 5 = 60

Suy ra BC(4,5,6) = B( 60) = { 0;60;120;180;…)

0,5


0,25

Nên a= 120

Vậy đơn vị bộ đội đó có 120 người .

0,25


0,25

4

Theo đề toán ta có :






0.25

0.25


Ta có :

Vậy ƯCLN( 150,300)=2.3.52=150

Suy ra ƯC(150,300)={1;2;3;5;6;10;15;25;30;50;75;150}


0.25

Nên x= 15



0.25



Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương