Công thức: Hương phụ



tải về 455 b.
Chuyển đổi dữ liệu07.11.2017
Kích455 b.



Công thức: Hương phụ

  • Công thức: Hương phụ

  • Xuyên khung

  • Thương truật

  • Chi tử

  • Thần khúc



Hương phụ

  • Hương phụ



Tác dụng: Hành khí giải uất

  • Tác dụng: Hành khí giải uất

  • Chỉ định: Tất cả chứng uất thuộc thực chứng (Lục uất)

  • Căng trướng ngột ngạt ở bụng, đau cố định ở hạ sườn, ợ hơi, ợ chua, ói, ho nhẹ với đàm nhiều, ăn kém, khó tiêu hóa.



Gia giảm:

  • Gia giảm:

  • Khí uất: + Uất kim, Mộc hương, Ô dược

  • Can hỏa uất: - Thương truật, + Bạch thược, Mẫu đơn bì

  • Huyết uất: + Đào nhân, Hồng hoa

  • Thấp uất: + Hậu phác, Phục linh

  • Đàm uất: + Bán hạ, Thiên nam tinh

  • Thực uất: + Sơn tra, Mạch nha

  • Hàn ở trung tiêu: - Chi tử, + Ngô thù du, Can khương

  • Sình bụng: + Thanh bì, Trần bì, Chỉ thực, Binh lang



Công thức: Tô tử Bán hạ

  • Công thức: Tô tử Bán hạ

  • Đương quy Trích thảo

  • Hậu phác Tiền hồ

  • Nhục quế Trần bì



Tô tử

  • Tô tử



Tác dụng: Giáng khí nghịch, bình suyễn chỉ khái, ôn hóa hàn đàm

  • Tác dụng: Giáng khí nghịch, bình suyễn chỉ khái, ôn hóa hàn đàm

  • Chỉ định: Chứng ho suyễn thể Phế thực Thận hư: ho suyễn, đàm nhiều, loãng, căng cứng ngực và hoành cách mô, hơi thở ngắn, hít vào khó, rêu lưỡi trắng nhớt, mạch huyền hoạt

  • Chống chỉ định: Ho suyễn do Phế nhiệt



Gia giảm:

  • Gia giảm:

  • Nên + Đảng sâm và Ngô thù du

  • Kèm biểu hàn: + Ma hoàng, Hạnh nhân

  • Tiểu khó: + Xa tiền tử



Công thức: Bán hạ Hậu phác

  • Công thức: Bán hạ Hậu phác

  • Bạch linh Tô diệp

  • Sinh khương



Bán hạ

  • Bán hạ



Tác dụng: Giáng khí tán kết hóa đàm

  • Tác dụng: Giáng khí tán kết hóa đàm

  • Chỉ định: Mai hạch khí (cảm giác có dị vật trong miệng nhưng không nhổ ra được, nuốt không trôi, ngực đầy căng trướng, rêu trắng, mạch huyền.



Công thức: Trần bì Trúc nhự

  • Công thức: Trần bì Trúc nhự

  • Sinh khương Đại táo

  • Đảng sâm Cam thảo



Trần bì

  • Trần bì



Tác dụng: Giáng vị khí nghịch, bổ khí thanh nhiệt

  • Tác dụng: Giáng vị khí nghịch, bổ khí thanh nhiệt

  • Chỉ định: Chứng vị khí hư kèm nhiệt: nôn khan, ợ chua, bụng phiền nhiệt, hụt hơi, miệng khô, lưỡi đỏ, mạch sác





Поделитесь с Вашими друзьями:


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương