Cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam sở giáo dục và ĐÀo tạO Độc lập Tự do Hạnh phúc ban tổ chức hội khỏe phù ĐỔNG



tải về 87.94 Kb.
trang2/2
Chuyển đổi dữ liệu08.12.2017
Kích87.94 Kb.
#4201
1   2

6. Các qui định khác

- Trang phục thi đấu: Mỗi đội phải có 02 bộ quần áo khác màu, có in số và tên của đơn vị, nữ THPT và nam tiểu học đi giầy ba ta đế cao su, nam THCS, THPT giày ba ta đế mềm có núm, tất cả VĐV phải đi tất có mang bọc quyển.



7. Xếp hạng toàn đoàn môn bóng đá

- Xếp hạng toàn đoàn môn bóng đá THPT: Là tổng điểm của 2 đội nam, nữ cộng lại và được nhân hệ số 5 để xếp hạng toàn đoàn Đại hội.

- Xếp hạng toàn đoàn môn bóng đá khối Phòng giáo dục và đào tạo: Là tổng điểm của 2 đội tiểu học và THCS cộng lại và được nhân hệ số 5 để xếp hạng toàn đoàn Đại hội.

7. Giải thưởng

Ban tổ chức sẽ trao cờ, huy chương kèm theo giải thưởng cho các đội đạt thứ hạng nhất, nhì và đồng hạng ba.


MÔN BẮN NỎ

1. Nội dung thi đấu

- Cá nhân và toàn năng nam, nữ THCS và THPT ở hai tư thế đứng bắn và quì bắn.

- Nội dung cá nhân nam, nữ ở hai tư thế đứng bắn, quì bắn, toàn năng nam, nữ của hai tư thế.

2. Thể thức thi đấu

- Thi đấu cá nhân nam, nữ: Mỗi VĐV thi đấu 1 lần ở mỗi tư thế theo kết quả bốc thăm đợt bắn, mỗi tư thế 5 mũi tên chính thức.

- Xếp hạng toàn năng là tổng điểm của hai tư thế cộng lại.

3. Số lượng VĐV

Mỗi đơn vị được cử 2 VĐV nam, 2 VĐV nữ để tham gia thi đấu cá nhân, VĐV được phép thi đấu cả giải cá nhân.



4. Quy định chuyên môn

- Bia bắn: Bia số 4 B của Ban Tổ chức, chiều cao từ mặt đất đến tâm bia bắn là 1,5m, cự li bắn 20 m.

- Nỏ và tên: VĐV tự túc, hình dáng nỏ không được thay đổi và biến dạng so với nỏ truyền thống, chất liệu bằng tre, gỗ, dây rừng, không dùng chất liệu khác, không được làm khe ngắm, báng tỳ, tên bằng tre.

- Khi đứng bắn và quỳ bắn không được tỳ vào bất kỳ dụng cụ hỗ trợ nào, khi quỳ bắn không được ngồi xổm, ngồi bệt xuống đất.

- VĐV nữ có thể nhờ người lên dây nỏ giúp.

- Thời gian bắn: Mỗi VĐV được phép bắn thử 2 mũi tên trong 2 phút, 5 mũi tên chính thức, trong thời gian 5 phút, nếu khi bắn, dây nỏ bị đứt coi như 1 lần bắn, nếu dây chưa bật, tên bị rơi thì được phép nhặt lên bắn tiếp, nếu dây đã bật coi như 1 lần bắn.

- VĐV có mặt trước thời gian thi đấu 15 phút để điểm danh và làm công tác chuẩn bị, nếu chậm thời gian coi như bỏ cuộc.

- Trường hợp bia bị bắn nhầm có trên 5 mũi tên, sẽ tính 5 mũi tên có điểm thấp từ dưới lên.

- VĐV bắn quá số lượng mũi tên quy định bị trọng tài phát hiện coi như phạm quy và bị loại.

5.Luật thi đấu

Áp dụng luật thi đấu bắn nỏ hiện hành của Tổng cục Thể dục Thể thao.



6. Cách tính điểm và xếp hạng

- Điểm cá nhân: Là tổng điểm ở mỗi tư thế cộng lại, điểm toàn năng là tổng điểm của 2 tư thế cộng lại.

- Điểm đồng đội: Là tổng điểm của 3 VĐV ở mỗi tư thế, điểm toàn năng là tổng điểm của 03 VĐV cộng lại.

- Trường hợp có nhiều VĐV, nhiều đội bằng điểm nhau sẽ xét đến số lần đạt điểm cao từ 10 trở xuống, nếu vẫn bằng sẽ bốc thăm để phân thứ hạng.

- Điểm toàn đoàn (theo mục VII chương I).
MÔN KARATEDO

1. Nội dung:

1.1. Trung học cơ sở

1.1.1. Kata: Kata cá nhân nam, nữ (mỗi đơn vị cử 1 VĐV nam, 1VĐV nữ tham dự).

1.1.2. Kumite

- Nam: đến 38kg, 42kg, 45kg, 48kg, 52kg, 55kg, 60kg và trên 60kg.

- Nữ: đến 35kg, 38kg, 40kg, 42kg, 45kg, 48kg, 50kg, và trên 50kg.

1.2. Trung học phổ thông

1.2.1. Kata:Kata cá nhân nam, nữ (mỗi đơn vị cử 1VĐV nam, 1VĐV nữ tham dự).

1.2.2. Kumite

- Nam: đến 45kg, 48kg, 52kg, 55kg, 58kg, 62kg, 65kg, 68kg, 70kg và trên 70kg.

- Nữ: đến 38kg, 40kg, 43kg, 45kg, 48kg, 50kg, 53kg, 55kg, 58kg và trên 58kg.

2. Số lượng VĐV

2.1. Cấp THCS

- Nội dung Kata nam, nữ: Mỗi đơn vị được cử 1 VĐV tham gia giải cá nhân.

- Nội dung kumite: Ở từng hạng cân thi đấu cá nhân nam, nữ, mỗi đơn vị được cử 1 VĐV tham gia.

2.2. Cấp THPT

- Nội dung kata: Mỗi đơn vị được cử 1 VĐV tham gia giải cá nhân.

- Nội dung kumite: Ở từng hạng cân thi cá nhân nam, nữ, mỗi đơn vị được cử 1 VĐV tham gia.

3. Luật thi đấu và các qui định khác

- Áp dụng luật thi đấu hiện hành của Tổng cục TDTT, Bộ Văn hoá-Thể thao và Du lịch.

- Trang bị bắt buộc đối với VĐV: Quần áo thi đấu karate đúng quy định .

- Các dụng cụ bảo vệ : Bịt răng, crokulle, găng thi đấu 2 loại màu xanh, đỏ , đai thi đấu 2 màu xanh, đỏ, bảo vệ ống quyển, bàn chân 2 màu xanh, đỏ, giáp thi đấu Karate.



4. Cách tính điểm và xếp hạng: Theo mục VII chương I .

MÔN TAEKWONDO

1. Nội dung thi đấu

1.1. Đối kháng cá nhân

- Lứa tuổi THCS:

+ Nam: dưới 33kg, 37kg, 40kg, 44kg, 47kg, 50kg, 54kg và trên 54kg.

+ Nữ : dưới 29kg, 33kg, 37kg, 42kg, 44kg, 47kg, 50kg và trên 50kg.

- Lứa tuổi THPT:

+ Nam : dưới 40kg, 44kg, 47kg, 50kg, 54kg, 57kg 60kg và trên 60kg

+ Nữ : dưới 37kg, 40kg, 44kg, 47kg, 50kg, 54kg, 57kg và trên 57kg.

1.2. Thi quyền tiêu chuẩn (standard poomsae): cá nhân nam, cá nhân nữ THCS, THPT thi đấu loại trực tiếp.

Mỗi vòng thi lựa chọn 01 trong các bài quyền Taegeuk 4, 5, 6,7,8, Koryo, Keumgang, Taebaek;



2. Thể thức thi đấu: Đấu loại trực tiếp.

3. Số lượng VĐV

- Thi đấu đối kháng và quyền cá nhân: Mỗi đơn vị được cử 01 VĐV tham gia thi đấu ở mỗi hạng cân và 01 VĐV tham thi đấu quyền ở mỗi cấp học.



4. Luật thi đấu

Áp dụng Luật của Liên đoàn Teakwondo thế giới do Tổng cục Thể dục Thể thao, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành.

- THCS : 3 hiệp x 1 phút 00, giữa các hiệp nghỉ 1 phút;

- THPT: 3 hiệp x 1 phút 30, giữa các hiệp nghỉ 1 phút.



5. Các qui định khác

- VĐV phải mang trang phục võ taekwondo, có in tên đơn vị ở trước ngực và lưng áo.

- Đầu tóc gọn gàng, không để móng chân, móng tay dài.

- Phải mang thiết bị bảo vệ cá nhân (ống tay, ống chân, kuki).



6. Cách tính điểm và xếp hạng: Theo mục VII chương I.

MÔN VOVINAM

1. Nội dung: Thi quyền và thi đấu đối kháng

1.1. Phần thi quyền

1.1.1.THCS

- Đơn luyện nam: Tứ trụ quyền;

- Đơn luyện nữ: Long hổ quyền;

- Song luyện nam: Song luyện 1;

- Song luyện nữ: Song luyện 1.

1.1.2. THPT

- Đơn luyện nam: Ngũ môn quyền;

- Đơn luyện nữ: Long hổ quyền;

- Kết quả bài thi được đánh giá bằng tổng số điểm của 3/5 trọng tài giám định (bỏ điểm cao nhất và thấp nhất)

- Cách xếp hạng: xếp hạng theo thứ tự từ điểm cao đến điểm thấp cho từng bài thi. Nếu có 2 hay nhiều VĐV, tập thể bằng điểm nhau thì xét VĐV. Tập thể nào có 1,2…/5 trọng tài cho điểm cao hơn sẽ được xếp thứ hạng trên, nếu vẫn bằng nhau thì xếp đồng hạng.

1.2. Phần thi đấu đối kháng

1.2.1. THCS

- Nam thi các hạng cân: đến 36 kg, 39 kg, 42 kg, 45 kg, 48 kg, 51 kg, 54 kg, 57kg.

- Nữ thi các hạng cân: đến 36 kg, 39 kg, 42 kg, 45 kg, 48 kg, 51 kg, 54 kg.

1.2.2. THPT

- Nam thi các hạng cân: đến 42 kg, 45 kg, 48 kg, 51 kg; 54 kg, 57 kg, 60 kg.

- Nữ thi các hạng cân: đến 39 kg, 42 kg, 45 kg, 48 kg, 51 kg, 54 kg, 57 kg.

2. Thể thức thi đấu: Thi đấu loại trực tiếp một lần thua.

3. Số lượng VĐV tham gia

3.1. Thi Quyền:



- Mỗi đơn vị được đăng ký tham gia 01 VĐV thi

- Mỗi VĐV chỉ được đăng ký thi đấu tối đa 2 nội dung

3.2. Thi đấu đối kháng: Mỗi đơn vị được cử 01 VĐV thi đấu ở 1 hạng cân.



4. Luật thi đấu và thời gian thi đấu

4.1. Luật thi đấu: Áp dụng Luật thi đấu Vovinam do Tổng cục TDTT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành năm 2009.

4.2. Trang phục: Quần áo võ phục, đai vàng, bảo hiểm hạ bộ, răng, băng tay của VĐV đơn vị tự trang bị (áo giáp, găng tay, mũ bảo hộ do Ban Tổ chức trang bị)

4.3. VĐV phải có trình độ chuyên môn từ Lam đai nhất cấp trở lên, thẻ chuyên môn do Hội Vovinam Đắk Lắk cấp.

4.4. Thời gian thi đấu đối kháng:

- THCS: mỗi trận thi đấu 3 hiệp, mỗi hiệp 1 phút 30, nghỉ giữa các hiệp 1 phút.

- THPT: mỗi trận thi đấu 3 hiệp, mỗi hiệp 2 phút, nghỉ giữa các hiệp 1 phút.

5. Cách tính điểm và xếp hạng : Theo mục VII chương I .
MÔN BÓNG RỔ


  1. Nội dung thi đấu

- Cấp THCS: Thi đấu đồng đội nam, nữ.

- Cấp THPT: Thi đấu đồng đội nam, nữ.



  1. Thể thức thi đấu

Tuỳ theo số lượng đội tham gia, BTC sẽ qui định thể thức thi đấu cho phù hợp.

  1. Số lượng VĐV

Mỗi đội bóng được phép đăng ký 01 đội 12 VĐV.

  1. Luật thi đấu và các qui định khác

- Áp dụng luật thi đấu Bóng rổ hiện hành của Tổng cục TDTT.

- Bóng thi đấu: Bóng thi đấu tiêu chuẩn của Ban tổ chức.

- Trang phục thi đấu: Mỗi đơn vị phải có 2 bộ trang phục thi đấu khác màu, có in tên đơn vị, VĐV phải mang giày thể thao, cắt ngắn móng tay, không đeo nhẫn, không đeo đồng hồ.

5. Cách tính điểm và xếp hạng: (theo mục VII chương I).

6. Giải thưởng:

Ban tổ chức sẽ trao cờ, huy chương kèm theo giải thưởng cho các đội đạt thứ hạng nhất, nhì và đồng hạng ba.



MÔN BÓNG NÉM

1. Nội dung thi đấu

- Cấp THCS: Thi đấu đồng đội nam, đồng đội nữ .

- Cấp THPT: Thi đấu đồng đội nam, đồng đội nữ .

2.Thể thức thi đấu

Tuỳ theo số lượng đội tham gia, BTC sẽ qui định thể thức thi đấu cho phù hợp .



3. Số lượng VĐV

Mỗi đội bóng được phép đăng ký 12 VĐV.



4. Luật thi đấu

- Áp dụng luật thi đấu Bóng ném hiện hành của Tổng cục TDTT.

- Bóng thi đấu: Bóng thi đấu tiêu chuẩn của Ban tổ chức.

- Trang phục thi đấu: Mỗi đơn vị phải có 2 bộ trang phục thi đấu khác màu, riêng thủ môn mặc áo khác màu với các cầu thủ trong đội, áo có in tên đơn vị, VĐV phải mang giày thể thao, cắt ngắn móng tay, không đeo nhẫn, không đeo đồng hồ.



5. Cách tính điểm và xếp hạng (theo mục VII chương I).

6. Giải thưởng:

Ban tổ chức sẽ trao cờ, huy chương kèm theo giải thưởng cho các đội đạt thứ hạng nhất, nhì và đồng hạng ba.




MÔN THỂ DỤC AEROBIC

1. Nội dung

- Thi đấu đồng đội của tiểu học nhóm lớp 1-3 và nhóm lớp 4-5.

- Khối THCS, THPT ( không phân biệt nam, nữ).

- Thi bài thể dục buổi sáng và thể dục giữa giờ 10 người do Ban tổ chức qui định.

- Thi bài tự chọn 8 người và do các đơn vị tự biên soạn.

2. Số lượng VĐV

Ở mỗi cấp học, mỗi đơn vị được cử 1 đội gồm 8 VĐV tham gia chính thức và 4 VĐV dự bị (không phân biệt nam, nữ).



3. Luật thi đấu

- Áp dụng luật thể dục Aerobic hiện hành của Tổng cục TDTT.

- Bài TD bắt buộc qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành.

- Trang phục: Trang phục áo liền quần, đi giày thể thao.



4. Cách tính điểm và xếp hạng

- Cách tính điểm toàn đoàn môn thể dục (theo mục VII chương I).

- Ban tổ chức sẽ trao huy chương và cờ nhất, nhì và đồng hạng 3 cho các đội đạt thứ hạng cao ở các nội dung thi theo điểm từ trên xuống.

MÔN ĐẨY GẬY

1. Nội dung: Thi đối kháng cá nhân.

1.1. THCS

- Nam thi đấu các hạng cân: Đến 41kg, đến 44kg, đến 47kg, đến 50kg, đến 53kg, đến 56kg, trên 56kg.

- Nữ thi đấu các hạng cân: Đến 35kg, đến 38kg, đến 41kg, đến 44kg, đến 47kg , đến 50kg, trên 50 kg.

1.2. THPT

- Nam thi đấu các hạng cân: Đến 44kg, đến 47kg, đến 50kg, đến 53kg, đến 56kg, đến 59kg, đến 62kg, đến 65kg; trên 65 kg.

- Nữ thi đấu các hạng cân: Đến 41kg, đến 44kg, đến 47kg, đến 50kg, đến 53kg, đến 56kg, đến 59kg, đến 62kg, trên 62 kg.

2. Thể thức thi đấu

Tuỳ theo số lượng VĐV tham dự Ban Tổ chức sẽ quy định thể thức thi đấu.



3. Số lượng VĐV tham gia

Mỗi đơn vị được đăng ký 02 VĐV thi đấu cho mỗi hạng cân.



4. Luật thi đấu

Áp dụng Luật thi đấu Đẩy gậy do Tổng cục Thể dục thể thao - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành năm 2009.



5. Cách tính điểm và xếp hạng (theo mục VII chương I).

Chương III



KHIẾU NẠI – KHEN THƯỞNG – KỶ LUẬT

I.KHIẾU NẠI

  1. Các khiếu nại về chuyên môn kỹ thuật

Chỉ có lãnh đạo đoàn, HLV đại diện cho môn thi mới được phép khiếu nại với Ban trọng tài khi sảy ra sự cố, Ban trọng tài có trách nhiệm giải quyết tại chỗ, nếu thấy chưa thoả đáng, khiếu nại bằng văn bản nộp cho Tiểu ban Chuyên môn kỹ thuật của Ban Tổ chức HKPĐ lần thứ XIV-2018.

  1. Các khiếu nại về nhân sự

Các khiếu nại nhân sự gửi về Tiểu ban kiểm tra nhân sự của Ban Tổ chức, các đơn vị khiếu nại phải nêu được căn cứ, trường hợp có khiếu nại Ban tổ chức sẽ giải quyết ngay nếu đầy đủ căn cứ, trường hợp cần phải điều tra sẽ giải quyết chậm nhất sau 15 ngày và có văn bản gửi cho đơn vị khiếu nại.

II. KHEN THƯỞNG

- Ban Tổ chức sẽ trao cờ nhất, nhì, ba toàn đoàn Đại hội cho hai khối Phòng giáo dục và đào tạo và khối THPT tính theo điểm toàn đoàn Đại hội được qui định tại mục VII chương I.

- Trao cờ nhất, nhì, ba toàn đoàn cho các môn thi đấu tính theo điểm từng môn qui định tại mục VII chương I.

- Trao huy chương vàng, bạc, đồng cho các VĐV, các đội đạt thứ hạng nhất, nhì, ba. Các môn bóng đá, bóng chuyền, bóng rổ, bóng ném, kéo co, thể dục aerobic trao cờ nhất, nhì và đồng hạng ba cho các tập thể đạt thành tích cao.

- Cấp giấy chứng nhận đạt huy chương cho các nội dung thi đấu.

- Tặng cờ thi đua cho các huyện,thị xã, thành phố tổ chức tốt HKPĐ cấp cơ sở .

- Tặng giấy khen của Giám đốc Sở GDĐT, Sở VH,TTDL cho các tập thể và cá nhân có thành tích xuất sắc về công tác triển khai tổ chức HKPĐ từ cấp cơ sở đến cấp tỉnh.

- Những khiếu nại đúng sẽ được Ban Tổ chức khen thưởng theo quy định hiện hành.



III. KỶ LUẬT

Các cá nhân và tập thể vi phạm các qui định trong điều lệ, tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý khiển trách, cảnh cáo, truất quyền thi đấu, quyền chỉ đạo, quyền tham gia HKPĐ, huỷ bỏ thành tích cá nhân và tập thể, các đơn vị vi phạm điều lệ sẽ không được xét điểm xếp hạng toàn đoàn HKPĐ, nếu vi phạm lỗi về đạo đức sẽ xử lý theo Điều lệ trường Tiểu học, Trường THCS, Trường THPT do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành, nếu vi phạm nghiêm trọng như gây rối trật tự, xâm phạm thân thể người khác sẽ chuyển cơ quan pháp luật xử lý.

Những khiếu nại tổ cáo không có cơ sở, sai sự thật sẽ bị phê bình và trừ 10 điểm toàn đoàn của đơn vị quản lý trực tiếp.

Chương IV



KINH PHÍ TỔ CHỨC, SỬA ĐỔI ĐIỀU LỆ

I. KINH PHÍ TỔ CHỨC

Kinh phí tổ chức HKPĐ cấp cơ sở , các đơn vị lập dự toán trong mục chi thường xuyên và các nguồn thu của đơn vị, ngoài ra có thể vận động các nguồn kinh phí từ các doanh nghiệp tại địa phương, các tổ chức xã hội và của hội cha mẹ học sinh trên tinh thần tự nguyện.

Kinh phí tham gia thi đấu cấp tỉnh sẽ có văn bản hướng dẫn riêng.

II. SỬA ĐỔI ĐIỀU LỆ

Chỉ có Ban Tổ chức HKPĐ tỉnh Đắk Lắk lần thứ XIV-2018 mới có quyền sửa đổi và bổ sung Điều lệ trong quá trình triển khai cho phù hợp với tình hình thực tiễn./.



BAN TỔ CHỨC

HKPĐ LẦN THỨ XIV-2018

DANH SÁCH ĐĂNG KÝ TỔNG HỢP (Mẫu 1)

Đơn vị :......................................




TT

HỌ VÀ TÊN

(Lãnh đạo đoàn và VĐV)



NAM

-NỮ


NĂM

SINH


DÂN TỘC

MÔN THI ĐẤU

Hoặc ( Chức vụ )



1
















2
















3
















4
















5
















6
















7
















8
















9
















10
















11
















12
















13
















14
















15
















16
















17
















18
















19
















20
















21
















22
















23
















24
















25
















Lưu ý :( Bảng đăng ký tổng hợp lưu trong USB, phông chữ TIMES NEW ROMAN, nộp cho Ban Tổ chức)

( Điện thoại của Trưởng đoàn: ………………………. )


TRƯỞNG ĐOÀN VĐV LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ

( Ghi rõ họ tên) ( Ký tên, đóng dấu)


Đơn vị :........................................


DANH SÁCH ĐĂNG KÝ THI ĐẤU MÔN :.Điền kinh.THPT: Nam, Nữ (Mẫu 2 )

( nam riêng 1 bản, nữ riêng 1 bản )



NỘI DUNG


HỌ VÀ TÊN

NĂM SINH

DÂN TỘC

100m











200m











400m











800m











1.500m











Nhẩy cao











Nhẩy xa











Đẩy tạ










































NGƯỜI LẬP BẢNG LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ

( Ghi rõ họ tên) ( Ký tên, đóng dấu)
ĐT:………………….

Đơn vị :........................................
DANH SÁCH ĐĂNG KÝ THI ĐẤU MÔN : Điền kinh.THCS ( mẫu 3)

( nam riêng 1 bản, nữ riêng 1 bản )


NỘI DUNG

HỌ VÀ TÊN

NĂM SINH

GHI CHÚ

100m











200m











800m












1500m











Nhẩy cao











Nhẩy xa











Ném bóng





















NGƯỜI LẬP BẢNG LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ

( Ghi rõ họ tên) ( Ký tên, đóng dấu)
ĐT:………………….

Đơn vị :........................................
DANH SÁCH ĐĂNG KÝ THI ĐẤU MÔN :.Điền kinh Tiểu học ( mẫu 4)

( nam riêng 1 bản, nữ riêng 1 bản )


NỘI DUNG

HỌ VÀ TÊN

NĂM SINH

GHI CHÚ

Chạy 60m











Bật xa tại chỗ
























NGƯỜI LẬP BẢNG LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ

( Ghi rõ họ tên) ( Ký tên, đóng dấu)
ĐT:………………….

Đơn vị :........................................
ĐĂNG KÝ THI ĐẤU MÔN VÕ KARATEDO ( Mẫu 5 )

Cấp học:……………..



Hạng cân

Kumite Nam

Kata nam

Kumite Nữ

Kata nữ









































































































( Lưu ý đăng ký hạng cân từ thấp đến cao, mỗi khối lớp 1 bản)

NGƯỜI LẬP BẢNG THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

( Ghi rõ họ tên) ( Ký tên, đóng dấu)
ĐT:………………….


Đơn vị :........................................
ĐĂNG KÝ THI ĐẤU MÔN VÕ TAEKWONDO ( Mẫu 6 )

Cấp học……………




Hạng cân

Đối kháng Nam

Quyền nam

Đối kháng Nữ

Quyền nữ



































































































































( Lưu ý đăng ký hạng cân từ thấp đến cao mỗi khối lớp 1 bản)
NGƯỜI LẬP BẢNG THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

( Ghi rõ họ tên) ( Ký tên, đóng dấu)

ĐT:………………….

Đơn vị :........................................
ĐĂNG KÝ THI ĐẤU MÔN VÕ VOVINAM ( Mẫu 7 )

Khối lớp:……………




Hạng cân

Đối kháng Nam

Quyền nam

Đối kháng Nữ

Quyền nữ



































































































































( Lưu ý đăng ký hạng cân từ thấp đến cao mỗi khối lớp 1 bản)
NGƯỜI LẬP BẢNG THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

( Ghi rõ họ tên) ( Ký tên, đóng dấu)

ĐT:………………….

Đơn vị :........................................
ĐĂNG KÝ THI ĐẤU MÔN CỜ VUA ( Mẫu 8)

CẤP HỌC: ………………..




KHỐI LỚP

CÁ NHÂN NAM

CÁ NHÂN NỮ









































NGƯỜI LẬP BẢNG LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ

( Ký, Ghi rõ họ tên) (Ký tên, đóng dấu)
ĐT:………………….

Đơn vị :........................................

(Mẫu 9)

ĐĂNG KÝ THI ĐẤU MÔN BẮN NỎ

Cấp học :........................................




KHỐI LỚP

CÁ NHÂN NAM

CÁ NHÂN NỮ
























NGƯỜI LẬP BẢNG LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ

( Ghi rõ họ tên) (Ký tên, đóng dấu)
ĐT:………………….

Đơn vị :........................................ (Mẫu 10)


DANH SÁCH ĐĂNG KÝ THI ĐẤU MÔN: Bơi bậc THPT: Nam-Nữ

( nam riêng 1 bản, nữ riêng 1 bản)




NỘI DUNG

HỌ VÀ TÊN

NĂM SINH

DÂN TỘC

50m tự do












100m tự do












50m ếch











100m ếch











50m ngửa











100m ngửa























NGƯỜI LẬP BẢNG LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ

( Ghi rõ họ tên) (Ký tên, đóng dấu)
ĐT:………………….

Đơn vị :................................................................


DANH SÁCH ĐĂNG KÝ THI ĐẤU MÔN: Bơi THCS, Tiểu học ( Mẫu 11)

( nam riêng1 bản, nữ riêng 1 bản)





NỘI DUNG

HỌ VÀ TÊN

NĂM SINH

GHI CHÚ


TH CƠ SỞ











50m tự do











100m tự do











50m ếch











100m ếch











50m ngửa











100m ngửa












Tiểu học











50m tự do











50m ếch











50m ngửa
























NGƯỜI LẬP BẢNG LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ

( Ghi rõ họ tên) (Ký tên đóng dấu)


ĐT:………………….



Đơn vị :........................................
ĐĂNG KÝ THI ĐẤU MÔN ĐẨY GẬY ( Mẫu 12 )

Cấp học:………………




Hạng cân

Đối kháng Nam

Quyền nam

Đối kháng Nữ

Quyền nữ



































































































































( Lưu ý đăng ký hạng cân từ thấp đến cao mỗi khối 1 bản)
NGƯỜI LẬP BẢNG THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

( Ghi rõ họ tên) ( Ký tên, đóng dấu)


ĐT:………………….

(Mẫu 13)
ĐƠN VỊ : .......................... ĐĂNG KÝ THI ĐẤU CHI TIẾT MÔN :............................

( Dùng cho môn bóng bàn, cầu lông , đá cầu)




Nội dung


ĐƠN NAM


ĐƠN NỮ

ĐÔI NAM

ĐÔI NỮ

ĐÔI NAM-NỮ

TIỂU HỌC

















THCS

















THPT


































Ghi chú : Đăng ký ghi rõ họ, tên

Số ĐT HLV:…………………

NGƯỜI LẬP BẢNG THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

( Ký, ghi rõ họ tên ) ( Ký, ghi rõ họ tên )


(Mẫu 14)
ĐƠN VỊ :...................................................


DANH SÁCH ĐĂNG KÝ THI ĐẤU MÔN :.................................

(Mẫu dành cho các môn: Bóng chuyền, Bóng đá, Bóng rổ, Bóng ném, Thể dục)



( nam riêng 1 bản, nữ riêng 1 bản)


TT

HỌ VÀ TÊN

SỐ ÁO







1













2













3













4













5













6













7













8













9













10













11













12













13













14













15













16













17













18













19













20













21













22













( Đăng ký nam riêng, nữ riêng )
Số ĐT của HLV:………………….

NGƯỜI LẬP BẢNG LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ

( Ký tên, đóng dấu)




BAN TỔ CHỨC HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG TỈNH ĐẮK LẮK


PHIẾU THI ĐẤU HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG

Đơn vị :………………………….


Họ và tên học sinh :……………………………………Nam – Nữ:…………….


Ngày tháng năm sinh: ……………………………………………Dân tộc:……………

Hộ khẩu thường trú…………………………………..………………………………….

Trường:……………………………………Lớp…………………………………………


Ảnh học sinh,


3 x 4 có dấu giáp lai của trường
Huyện, TP:………………………………………………………………………………

Xếp loại Văn hóa…………………….Xếp loại hạnh kiểm……………………………..

Môndự thi:……………………………………………………………………………

Chữ ký học sinh GVCN BGH TRƯỜNG PHÒNG GD-ĐT


( Ký, ghi rõ họ tên) (Ký đóng dấu,) ( Ký, đóng dấu,)



DANH SÁCH DÁN ẢNH LÀM THẺ

Ðơn vị : ………………………

( Ảnh 3 x 4 dán theo thứ tự trong danh sách tổng hợp, kể cả lãnh đạo đoàn, HLV)

- Họ tên:………… - Họ tên:………… . - Họ tên:…………… - Họ tên:………….

- Năm sinh :……… - Năm sinh :…… - Năm sinh :……… - Năm sinh………

- Môn :…………… - Môn :………… - Môn :……………. - Môn ….. ………

- Họ tên:………… - Họ tên:………… . - Họ tên:…………… - Họ tên:………….

- Năm sinh :……… - Năm sinh :…… - Năm sinh :……… - Năm sinh………

- Môn :…………… - Môn :………… - Môn :……………. - Môn ….. ………

- Họ tên:………… - Họ tên:………… . - Họ tên:…………… - Họ tên:………….

- Năm sinh :……… - Năm sinh :…… - Năm sinh :……… - Năm sinh………

- Môn :…………… - Môn :………… - Môn :……………. - Môn ….. ………





tải về 87.94 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2023
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương