Cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc



tải về 0.64 Mb.
trang7/7
Chuyển đổi dữ liệu10.11.2017
Kích0.64 Mb.
1   2   3   4   5   6   7

Nguồn cung cấp: Tổng công ty ĐSVN

Phụ lục số 9:

Sản lượng vận tải hàng hóa ngành đường sắt so với toàn ngành giao thông trong những năm gần đây


TT

Tên ngành

Năm (Nghìn tấn)

2008

2009

2010

2011

2012

1

Đường sắt

8,481.1

8,247.5

7,861.5

7,234.1

7003.5

2

Đường bộ

455,898.4

513,629.9

587,014.2

663,913.1

722,156.4

3

Đường sông

133,027.9

137,714.5

144,227.0

157,207.4

168,493.0

4

Đường biển

55,696.5

55,790.9

61,593.2

64,672.8

61,476.1

5

Đường không

131.4

139.6

190.1

199.2

178.7

Tổng cộng

653,235.3

715,522.4

800,886.0

893,226.6

959,307.7

Tỷ lệ so với toàn ngành (%)

1.3

1.2

1.0

0.8

0.7


Phụ lục số 10:

Khối lượng vận tải Hàng hóa và Hành khách trong liên vận đường sắt quốc tế

Biểu đồ biểu diễn số lượng vận chuyển Hành khách LVĐSQT giữa chiều đi và về 2005-2014

Biểu đồ biểu diễn số lượng vận chuyển hàng hóa LVĐSQT giữa Nhập và Xuất 2005-2014

Phụ lục số 11:

Số lượng, chất lượng phương tiện giao thông đường sắt


TT

Phương tiện

Tổng số

Niên hạn sử dụng (chiếc)

Trên 40 năm

Từ 30 -40 năm

Từ 20-30 năm

Dưới 20 năm

1

Đầu máy

296

44

86

48

118

2

Toa xe khách

1010

92

254

116

548

3

Toa xe hàng

4947

1431

1733

187

1596



Về chất lượng toa xe hàng

Số TT

Phương tiện

Toa xe có thời gian khai thác dưới 10 năm

Toa xe có thời gian khai thác từ 10-20 năm

Toa xe có thời gian khai thác từ 20-30 năm

Toa xe có thời gian khai thác từ 30-40 năm

Toa xe có thời gian khai thác từ 40-45 năm

Toa xe có thời gian khai thác trên 45 năm

1

Toa xe hàng

827

(16,7%)


769

(15,5%)


187

(3,8%)


1733

(35%)


541

(11%)


890

(18%)



Phụ lục số 12:

Thống kê lao động theo các khối của ngành từ năm 2006-2012


Cơ cấu trình độ, tay nghề như sau: Tiến sĩ chiếm 0,04%; Thạc sĩ chiếm 0,43%;

Đại học chiếm 15,42%; Cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp chiếm 13,95%;

còn lại là công nhân kỹ thuật chiếm 70,16%.

Nguồn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam

Thống kê số lượng nhân lực trong ngành đường sắt

Năm

Nhân viên trực tiếp phục vụ chạy tàu

Nhân viên không trực tiếp phục vụ chạy tàu

Tổng

2015

13,034

18,539

31,573

2014

13,207

19,602

32,809

2013

14,624

24,135

38,759

2012

14,879

23,755

38,634

2011

13,611

25,619

39,230

2010

14,103

27,422

41,525

2009

11,968

30,367

42,355



Phụ lục số 13:

Tình hình tai nạn giao thông đường sắt từ năm 2005 đến năm 2014

So sánh số vụ TNGT xảy ra hàng năm trên địa bàn từng tỉnh



Nguồn cung cấp: Cục ĐSVN; Tổng công ty ĐSVN

1 Quyết định số 06/2002/QĐ-TTg ngày 07/01/2002 của Thủ tướng Chính phủ.




Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương