Cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc



tải về 0.64 Mb.
trang6/7
Chuyển đổi dữ liệu10.11.2017
Kích0.64 Mb.
1   2   3   4   5   6   7

Phụ lục số 2: So sánh đường ngang, lối đi dân sinh (2005 và 2015)


Năm

Đường ngang

Lối đi dân sinh

2005

1456

3867

2015

1498

4309

So sánh

+ 42

+ 442

Theo Dự án lập lại trật tự hành lang an toàn trên các tuyến đường sắt quốc gia năm 2009 theo quyết định số 1856/QĐ- TTg ngày 27/12/2007 của Thủ tướng Chính phủ cho thấy các vị trí vi phạm giới hạn đảm bảo an toàn giao thông đường sắt như sau:

TT

Hạng mục vi phạm

Theo NĐ39/CP

Theo Luật Đường sắt

1

Nhà cửa cấp 4- 3 tầng

837.091 m2

1.929.062 m2

2

Đất các loại

20.457.716 m2

45.766.810m2


Phụ lục số 3: Kinh phí đầu tư phát triển KCHT đường sắt hàng năm


Triệu VNĐ

Năm


Nguồn: Tổng Cty ĐSVN

Phụ lục số 4: Một số dự án cải tạo, nâng cấp KCHT đường sắt chậm tiến độ


TT

Danh mục

Tình hình thực hiện

Giải ngân

(Tỷ đồng)

TMĐT

(Tỷ đồng)

Chiếm tỷ lệ

(%)

I

Dự án nâng cấp cải tạo trên hành lang Bắc Nam

1

Thay tà vẹt bê tông K1, K2, tà vẹt sắt thay bằng tà vẹt bê tông dự ứng lực, kéo dài đường ga, đặt thêm đường số 3 đối với các ga chỉ có 02 đường, đoạn Vinh - Nha Trang, giai đoạn I

Đang triển khai thi công

802,5

1.414

56,75

2

Hiện đại hóa thông tin tín hiệu Vinh - Sài Gòn

Đang triển khai thi công

392,3

2.393,8

16,4

3

Hiện đại hóa thông tin tín hiệu Hà Nội - Vinh, giai đoạn II

Đang triển khai thi công

679,9

1.082,3

62.8

4

Nâng cao An toàn cầu đường sắt tuyến Hà Nội - Tp.HCM

Đang triển khai thi công

2.158,4

10.337,7

20,9

5

Cải tạo, Nâng cấp cải tạo các cầu yếu còn lại trên tuyến đường sắt Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh

Đang triển khai thi công

216,7

1.432,8

15,1

6

Dự án hiện đại hóa thông tin tín hiệu 3 tuyến phía Bắc và khu đầu mối Hà Nội

Đang triển khai thi công

664,7

2.227,7

29,8

II

Dự án nâng cấp cải tạo trên hành lang Đông Tây

1

Nâng cấp tuyến đường sắt hiện tại, dự án đường sắt Yên Viên - Lào Cai

Đang triển khai thi công

716

3.434,1

20,85

2

Yên Viên - Phả Lại - Hạ Long - Cái Lân

Hoàn thành xây dựng mới đoạn Hạ Lọng - Cái Lân; Tiểu dự án 2: Lim - Phả Lại đang thi công nhưng hiện đang phải dừng do thiếu vốn; các tiểu dự án khác mới triển khai thiết kế cơ sở hoặc thiết kế kỹ thuật


Phụ lục số 5: Các dự án chưa được triển khai thực hiện đầu tư theo chiến lược quy hoạch


TT

Danh mục các dự án

1

Nâng cấp hiện đại hóa đường sắt Bắc Nam về việc xây dựng mới hầm Khe Nét, hầm Hải Vân và chống ngập lụt đường sắt miền Trung

2

Dự án tuyến đường sắt Biên Hòa - Vũng Tàu nối đường sắt quốc gia với khu vực cảng biển Cái Mép, Thị Vải

3

Dự án tuyến đường sắt Lào Cai - Hà Nội và Đồng Đăng - Hà Nội thuộc chiến lược hai hành lang, một vành đai kinh tế kinh tế Việt nam - Trung Quốc

4

Các dự án đầu tư mới đường sắt nối các khu vực cảng biển lớn như Đình Vũ, Lạch Huyện (Hải Phòng)

5

Dự án đường sắt tốc độ cao Bắc - Nam vẫn chưa được thông qua về chủ trương (hiện nay dự án đang dừng lại ở bước Báo cáo đầu tư)


Phụ lục số 6: Kinh phí bảo trì KCHT đường sắt từ năm 2006 - 2015


Số

TT

Năm

Tổng kinh phí

(Đơn vị tính: triệu đồng)

1

2006

801.000

2

2007

897.800

3

2008

1.142.900

4

2009

1.111.295

5

2010

1.246.000

6

2011

1.424.100

7

2012

1.542.300

8

2013

1.782.400

9

2014

1.900.802.

10

2015

2.013.000

(Nguồn: Tổng công ty ĐSVN)

Phụ lục số 7:

Về phí và giá thuê sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt

a) Phí sử dụng kết cấu hạ tầng đường sắt 2008-2014


TT

Năm

Doanh thu vận tải

Phí sử dụng KCHTĐS phải nộp NSNN

(8% doanh thu vận tải)

1

2008

2.978.288

238.263

2

2009

2.823.463

225.877

3

2010

3.079.475

246.358

4

2011

3.999.725

319.978

5

2012

4.348.250

347.860

6

2013

4.451.675

356.134

7

2014

4.854.088

388.327




Cộng

26.534.963

2.122.797

b) Thực hiện nộp 20% tiền thuê kết cấu hạ tầng đường sắt

Số TT

Năm

Tiền thuê sử dụng KCHTĐS phải nộp NSNN (VNĐ)

1

2008

74,440,456

2

2009

516,969,048

3

2010

1,190,265,874

4

2011

2,691,050,232

5

2012

4,386,414,410

6

2013

6,546,113,031

7

2014

6,630,195,897




Tổng cộng

22 035 448 947

Bình quân 1 năm

3.147.921.278

Nguồn: Tổng công ty ĐSVN

Phụ lục số 8:



Sản lượng và doanh thu vận tải đường sắt trên từng tuyến

1. Thống kê sản lượng doanh thu hàng hóa hàng năm trên các tuyến



Tuyến

2011

2012

2013

Tấn xếp

Doanh thu

(tỷ)

Tấn xếp

Doanh thu

(tỷ)

Tấn xếp

Doanh thu

(tỷ)

Hà Nội - Hải Phòng

413.917

39.89

411.930

56.30

517.715

80.90

Hà Nội - Đồng Đăng

1.096.919

127.22

839.048

128.75

750.382

114.99

Hà Nội - Quán Triều

120.865

11.18

64.694

8.80

117.054

16.91

Hà Nội - Lào Cai

2.400.925

414.85

2.499.047

500.00

2.373.747

492.33

Kép - Hạ Long

343.977

12.11

298.542

12.94

177.796

8.11

Hà Nội - Sài Gòn

3.011.952

769.29

2.871.943

840.26

2.517.627

845.73

Tổng

7.388.555

1.374.54

6.985.204

1.547.05

6.454.321

1.558.97

2. Thống kê sản lượng doanh thu hành khách trên các tuyến

Tuyến

2011

2012

2013

Hành khách

Doanh thu (tỷ)

Hành khách

Doanh thu (tỷ)

Hành khách

Doanh thu (tỷ)

Hà Nội - Hải Phòng

1,372,154

32.36

1,409,267

36.00

1,305,796

40.56

Hà Nội - Đồng Đăng

254,196

17.10

223,287

19.21

201,159

21.52

Hà Nội - Quán Triều

94,820

1.80

94,674

2.07

115,280

2.82

Hà Nội - Lào Cai

3,324,144

482.91

3,258,536

551.53

3,266,943

605.44

Kep - Hạ Long

52,437

0.72

49,235

0.95

44,697

0.95

Hà Nội - Sài Gòn

6,882,773

2,068.10

7,182,645

2,351.75

7,195,585

2,554.46

Tổng

11,980,524

2,602.99

12,217,644

2,961.51

12,129,460

3,225.75



Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương