Cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 2.46 Mb.
trang5/9
Chuyển đổi dữ liệu02.12.2017
Kích2.46 Mb.
#3578
1   2   3   4   5   6   7   8   9

b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

Nội dung

3 - 4 tuổi

4 - 5 tuổi

5 - 6 tuổi

1. Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe

- Nhận biết một số thực phẩm và món ăn quen thuộc.

- Nhận biết một số thực phẩm thông thường trong các nhóm thực phẩm (trên tháp dinh dưỡng).

- Nhận biết dạng chế biến đơn giản của một số thực phẩm, món ăn.



- Nhận biết, phân loại một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm.

- Làm quen với một số thao tác đơn giản trong chế biến một số món ăn, thức uống.



- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất.

- Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì…).



2. Tập làm một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt

- Làm quen cách đánh răng, lau mặt.

- Tập rửa tay bằng xà phòng.



- Tập đánh răng, lau mặt.

- Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà phòng.



- Tập luyện kỹ năng: đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà phòng.

 


 

- Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh.

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định.

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách.

3. Giữ gìn sức khỏe và an toàn

- Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe.

- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người.

- Nhận biết trang phục theo thời tiết.

- Lựa chọn trang phục phù hợp với thời tiết.

- Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết.



- Lựa chọn và sử dụng trang phục phù hợp với thời tiết.

- Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết.



- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm.

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm và cách phòng tránh đơn giản.

- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân và cách phòng tránh.

- Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm, những nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng.

- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ.



2. Giáo dục phát triển nhận thức

a) Khám phá khoa học

- Các bộ phận của cơ thể con người.

- Đồ vật.

- Động vật và thực vật.

- Một số hiện tượng tự nhiên.

b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán

- Tập hợp, số lượng, số thứ tự và đếm.

- Xếp tương ứng.

- So sánh, sắp xếp theo qui tắc.

- Đo lường.

- Hình dạng.

- Định hướng trong không gian và định hướng thời gian.

c) Khám phá xã hội

- Bản thân, gia đình, họ hàng và cộng đồng.

- Trường mầm non.

- Một số nghề phổ biến.

- Danh lam, thắng cảnh và các ngày lễ, hội.

NỘI DUNG GIÁO DỤC THEO ĐỘ TUỔI



a) Khám phá khoa học

Nội dung

3 - 4 tuổi

4 - 5 tuổi

5 - 6 tuổi

1. Các bộ phận của cơ th con người

Chức năng của các giác quan và một số bộ phận khác của cơ thể.

Chức năng các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể.

2. Đồ vật:

Đ dùng, đ chơi

 

 



 

 

 



 

Phương tiện giao thông

 Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

 

 



- Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi.

- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.



- So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2 - 3 đồ dùng, đồ chơi.

- Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1 - 2 dấu hiệu.



- So sánh sự khác nhau và giống nhau của đồ dùng, đồ chơi và sự đa dạng của chúng.

- Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2 - 3 dấu hiệu.



 Tên, đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông quen thuộc.

 Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông và phân loại theo 1 - 2 dấu hiệu.

 Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông và phân loại theo 2 - 3 dấu hiệu.

3. Động vật và thực vật

- Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật, cây, hoa, quả quen thuộc.

- Đặc điểm bên ngoài của con vật, cây, hoa, quả gần gũi, ích lợi và tác hại đối với con người.

- Đặc điểm, ích lợi và tác hại của con vật, cây, hoa, quả.

- Quá trình phát triển của cây, con vật; điều kiện sống của một số loại cây, con vật.



 

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2 con vật, cây, hoa, quả.

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của một số con vật, cây, hoa, quả.

 

- Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 1 - 2 dấu hiệu.

- Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 2 - 3 dấu hiệu.

- Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen thuộc với môi trường sống của chúng.

- Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây với môi trường sống.

- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây gần gũi.

- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây.

4. Một số hiện tượng tự nhiên:

 Thời tiết, mùa



 Hiện tượng nắng, mưa, nóng, lạnh và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của trẻ.

 Một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người.

- Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa và thứ tự các mùa.

- Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật và cây theo mùa.



 Ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng

 Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm.

 Sự khác nhau giữa ngày và đêm.

 Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng.

 

 

ớc

 


- Một số nguồn nước trong sinh hoạt hàng ngày.

- Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật, cây.



- Các nguồn nước trong môi trường sống.

- Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật và cây.



 

- Một số đặc điểm, tính chất của nước.

- Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo vệ nguồn nước.



Không khí, ánh sáng,

 Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hàng ngày.

 Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật và cây.

Đt đá, cát, sỏi

 Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi.

b) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán

Nội dung

3 - 4 tuổi

4 - 5 tuổi

5 - 6 tuổi

1Tập hợp, sốợng, số thứ tự và đếm

 


- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 5 và đếm theo khả năng.

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng.

- Đếm trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng.

- 43 1 và nhiều.

- 44 Chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 5

- 45 Các chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 10.

- Gộp hai nhóm đối tượng và đếm.

- Gộp/tách các nhóm đối tượng bằng các cách khác nhau và đếm46.

- Tách một nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn.

 

- 47

- 48


 

- Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày (số nhà, biển số xe,..).

2. Xếp tương ứng

 Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi.

 Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan.

3. So sánh, sắp xếp theo qui tắc

- So sánh 2 đối tượng về kích thước.

- Xếp xen kẽ.



- So sánh, phát hiện qui tắc sắp xếp và sắp xếp theo qui tắc.

-

 

- Tạo ra qui tắc sắp xếp.

4. Đo lường

 

- Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo.

- Đo độ dài một vật bằng các đơn vị đo khác nhau.

- Đo độ dài các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo.



 

 

- Đo dung tích bằng một đơn vị đo.

- Đo dung tích các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo.

5. Hình dạng

- Nhận biết, gọi tên các hình: hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật và nhận dạng các hình đó trong thực tế.

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của các hình: hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữ nhật.

- Nhận biết, gọi tên khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật, khối trụ và nhận dạng các khối hình đó trong thực tế.

- Sử dụng các hình hình học để chắp ghép.

- Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu.

 

 

- Tạo ra một số hình hình học bằng các cách khác nhau.

6. Đnh hưng trong không gian và đnh hướng thời gian

 Nhận biết phía trên - phía dưới, phía trước - phía sau, tay phải - tay trái của bản thân.

- Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác (phía trước - phía sau; phía trên - phía dưới; phía phải - phía trái).

- Xác định vị trí của đồ vật (phía trước - phía sau; phía trên - phía dưới; phía phải - phía trái) so với bản thân trẻ, với bạn khác, với một vật nào đó làm chuẩn.

 

- Nhận biết các buổi: sáng, trưa, chiều, tối.

- Nhận biết hôm qua, hôm nay, ngày mai.

- Gọi tên các thứ trong tuần.



c) Khám phá xã hội

Nội dung

3 - 4 tuổi

4 - 5 tuổi

5 - 6 tuổi

1. Bản thân, gia đình, trường mầm non, cộng đồng

 


- Tên, tuổi, giới tính của bản thân.

 

 



- Tên của bố mẹ, các thành viên trong gia đình. Địa chỉ gia đình.

 


- Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân.

 

- Họ tên, công việc của bố mẹ, những người thân trong gia đình và công việc của họ. Một số nhu cầu của gia đình. Địa chỉ gia đình.



- Họ tên, ngày sinh, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân và vị trí của trẻ trong gia đình.

- Các thành viên trong gia đình, nghề nghiệp của bố, mẹ; sở thích của các thành viên trong gia đình; qui mô gia đình (gia đình nhỏ, gia đình lớn). Nhu cầu của gia đình. Địa chỉ gia đình.



- Tên lớp mẫu giáo, tên và công việc của cô giáo.

 

 



- Tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi của lớp, các hoạt động của trẻ ở trường.

- Tên, địa chỉ của trường lớp. Tên và công việc của cô giáo và các cô bác ở trường.

 

- Họ tên và một vài đặc điểm của các bạn; các hoạt động của trẻ ở trường.



- Những đặc điểm nổi bật của trường lớp mầm non; công việc của các cô bác trong trường.

 

- Đặc điểm, sở thích của các bạn; các hoạt động của trẻ ở trường.



2. Một số nghề trong xã hội

 Tên gọi, sản phẩm và ích lợi của một số nghề phổ biến.

 Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý nghĩa của các nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa phương.

3. Danh lam thắng cảnh, các ngày lễ hội, sự kiện văn hóa

 Cờ Tổ quốc, tên của di tích lịch sử, danh lam, thắng cảnh, ngày lễ hội của địa phương.

 Đặc điểm nổi bật của một số di tích, danh lam, thắng cảnh, ngày lễ hội, sự kiện văn hóa của quê hương, đất nước.

 


3. Giáo dục phát triển ngôn ngữ

a) Nghe

- Nghe các từ chỉ người, sự vật, hiện tượng, đặc điểm, tính chất, hoạt động và các từ biểu cảm, từ khái quát.

- Nghe lời nói trong giao tiếp hằng ngày.

- Nghe kể chuyện, đọc thơ, ca dao, đồng dao phù hợp với độ tuổi.



b) Nói

- Phát âm rõ các tiếng trong tiếng Việt.

- Bày tỏ nhu cầu, tình cảm và hiểu biết của bản thân bằng các loại câu khác nhau.

- Sử dụng đúng từ ngữ và câu trong giao tiếp hằng ngày. Trả lời và đặt câu hỏi.

- Đọc thơ, ca dao, đồng dao và kể chuyện.

- Lễ phép, chủ động và tự tin trong giao tiếp.



c) Làm quen với việc đọc, viết

- Làm quen với cách sử dụng sách, bút.

- Làm quen với một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống.

- Làm quen với chữ viết, với việc đọc sách.

NỘI DUNG GIÁO DỤC THEO ĐỘ TUỔI


Nội dung

3 - 4 tuổi

4 - 5 tuổi

5 - 6 tuổi

1. Nghe

- Hiểu các từ chỉ người,tên gọi đồ vật, sự vật, hành động, hiện tượng gần gũi, quen thuộc.

- Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm.

- Hiểu các từ khái quát, từ trái nghĩa.

- Hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản.

- Hiểu và làm theo được 2, 3 yêu cầu.

- Hiểu và làm theo được 2, 3 yêu cầu liên tiếp.

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng.

- Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu phức.

- Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi.

- Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi.

2. Nói

- Phát âm các tiếng của tiếng Việt.

- Phát âm các tiếng có chứa các âm khó.

- Phát âm các tiếng có phụ âm đầu, phụ âm cuối gần giống nhau và các thanh điệu.

- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu đơn mở rộng.

- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn, câu ghép.

- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân rõ ràng, dễ hiểu bằng các câu đơn, câu ghép khác nhau.

- Trả lời và đặt các câu hỏi: ai? cái gì? ở đâu? khi nào?

- Trả lời và đặt các câu hỏi: ai? cái gì? ở đâu? khi nào? để làm gì?.

- Trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh: tại sao? có gì giống nhau? có gì khác nhau? do đâu mà có?.

- Đặt các câu hỏi: tại sao? như thế nào? làm bằng gì?.



- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép.

- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép.

- Sử dụng các từ biểu cảm, hình tượng.

- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.

- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè.

- Kể lại một vài tình tiết của truyện đã được nghe49.

- Kể lại truyện đã được nghe.

- Kể lại truyện đã được nghe theo trình tự.

- Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ.

- Mô tả sự vật, hiện tượng, tranh ảnh.

- Kể chuyện theo đồ vật, theo tranh.

- Kể lại sự việc.

- Kể lại sự việc có nhiều tình tiết.

- Kể lại sự việc theo trình tự.

- Đóng vai theo lời dẫn chuyện của giáo viên.

- Đóng kịch.

3. Làm quen với đọc, viết

- Làm quen với một số ký hiệu thông thư­ờng trong cuộc sống (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm, biển báo giao thông: đường cho người đi bộ,...)

- Tiếp xúc với chữ, sách truyện.

- Nhận dạng một số chữ cái.

- Nhận dạng các chữ cái.

- Tập tô, tập đồ các nét chữ.

 

 

- Sao chép một số kí hiệu, chữ cái, tên của mình.

- Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau.

- Làm quen với cách đọc và viết tiếng Việt:

+ Hướng đọc, viết: từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dư­ới.

+ Hướng viết của các nét chữ; đọc ngắt nghỉ sau các dấu.



- Cầm sách đúng chiều, mở sách, xem tranh và “đọc” truyện.

- Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách.

- “Đọc” truyện qua các tranh vẽ.



- Giữ gìn sách.

- Giữ gìn, bảo vệ sách.

Каталог: imgs -> Thu muc he thong -> Nam 2017 -> Thang 04
Thang 04 -> Ôn tập học kỳ II- môn vật lý 12 chưƠng IV: dao đỘng đIỆn từ – sóng đIỆn từ Câu 1
Thang 04 -> A. Chỗ ướt mẹ nằm, chỗ ráo con lăn a. Chỗ ướt mẹ nằm, chỗ ráo con lăn
Thang 04 -> Công văn số 417/bgdđt-ktkđclgd ngày 10/02/2017 về việc hướng dẫn thực hiện Quy chế thi trong tổ chức thi thpt quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp thpt năm 2017
Thang 04 -> Ubnd thị XÃ HƯƠng trà CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam phòng giáo dục và ĐÀo tạO Độc lập Tự do Hạnh phúc
Thang 04 -> ĐỀ kiểm tra giữa học kỳ II năm họC 2016 2017
Thang 04 -> Ubnd huyện phong đIỀN
Thang 04 -> Phòng gd&Đt thị XÃ HƯƠng trà
Thang 04 -> Module thcs 33

tải về 2.46 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương