Cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 2.46 Mb.
trang3/9
Chuyển đổi dữ liệu02.12.2017
Kích2.46 Mb.
#3578
1   2   3   4   5   6   7   8   9

b) Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe

Kết quả mong đợi

3 - 12 tháng tuổi

12 - 24 tháng tuổi

24 - 36 tháng tuổi

3 - 6 tháng tuổi

6 - 12 tháng tuổi

12 - 18 tháng tuổi

18 - 24 tháng tuổi

1. Có một số nền nếp, thói quen tốt trong sinh hoạt

 

1.  1.Thích nghi với chế độ ăn bột.

1.1.Thích nghi với chế độ ăn cháo.

1.1. Thích nghi với chế độ ăn cơm nát,có thể ăn được các loại thức ăn khác nhau.

1.1.Thích nghi với chế độ ăn cơm, ănđược các loại thức ăn khác nhau.

 

1.2.Ngủ đủ 3 giấc theo chế độ sinh hoạt.

1.2. Ngủ đủ 2 giấc theo chế độ sinh hoạt.

1.2.Ngủ 1 giấc buổi trưa.

1.2.Ngủ 1 giấc buổi trưa.

 

 

1.3.Chấp nhận ngồi bô khi đi vệ sinh.

1.3. Biết “gọi” người lớn khi có nhu cầu đi vệ sinh.

1.3. Đi vệ sinh đúng nơi qui định.

2. Thực hiện một số việc tự phục vụ, giữ gìn sức khỏe

 

 

 

 Làm được một số việc với sự giúp đỡcủa người lớn (ngồi vào bàn ăn, cầm thìa xúc ăn, cầm cốc uống nước).

2.1. Làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn (lấy nước uống, đi vệ sinh...).



 

 

 

 

2.2. Chấp nhận: đội mũ khi ra nắng; đi giày dép; mặc quần áo ấm khi trời lạnh.

3. Nhận biết và tránh một số nguy cơ không an toàn

 


 

 

 

3.1. Biết tránh vật dụng, nơi nguy hiểm(phích nước nóng, bàn là, bếp đang đun..) khi được nhắc nhở.

3.1. Biết tránh một số vật dụng, nơi nguy hiểm (bếp đang đun, phích nước nóng, xô nước, giếng) khi được nhắc nhở.

 

 

 

3.2. Biết tránh một số hành động nguy hiểm (sờ vào ổ điện,leo trèo lên bàn, ghế..) khi được nhắc nhở.

3. 2. Biết và tránh một số hành động nguy hiểm (leo trèo lên lan can, chơi nghịch các vật sắc nhọn,...) khi được nhắc nhở.

II. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

Kết quả mong đợi

3-12 tháng tuổi

12 - 24 tháng tuổi

24 - 36 tháng tuổi

3 - 6 tháng tuổi

6 - 12 tháng tuổi




1. Khám phá thế giới xung quanh bằng các giác quan

1.1. Nhìn theo người hoặc vật chuyển động.

 


1.1. Nhìn theo, với lấy đồ chơi có màu sắc sặc sỡ, chuyển động, phát ra âm thanh.

 Sờ nắn, nhìn, nghe... để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng.

 Sờ nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng.

 


1.2. Nghe và phản ứng với âm thanh quen thuộc.

1.2. Phản ứng với âm thanh ở xung quanh.

2. Thể hiện sự hiểu biết về các sự vật, hiện tượng gần gũi29

 

2.1. Bắt chước một vài cử chỉ, hành động đơn giản của người thân.

2.1. Bắt chước hành động đơn giản của những người thân.

2.1. Chơi bắt chước một số hành động quen thuộc của những người gần gũi. Sử dụng được một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc.

 

2.2. Dùng điệu bộ hoặc chỉ tay vào bộ phận của cơ thể, đồ dùng, đồ chơi khi được hỏi.

2.2. Chỉ hoặc nói được tên của mình, những người gần gũi khi được hỏi.

 


2.2. Nói được tên của bản thân và những người gần gũi khi được hỏi.

 


 

 

 

2.3. Chỉ vào hoặc nói tên một vài bộ phận cơ thể của người khi được hỏi.

2.3. Nói được tên và chức năng của một số bộ phận cơ thể khi được hỏi.

 

 

 

2.4. Chỉ/lấy/nói tên đồ dùng, đồ chơi, hoa quả, con vật quen thuộc theo yêu cầu của người lớn.

2.4. Nói được tên và một vài đặc điểm nổi bật của các đồ vật, hoa quả, con vật quen thuộc.

 

 

 

2.5. Chỉ hoặc lấy được đồ chơi có màu đỏ hoặc xanh theo yêu cầu hoặc gợi ý của người lớn.

2.5. Chỉ/nói tên hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi màu đỏ/vàng/xanh theo yêu cầu.

 

 

 

2.6. Chỉ hoặc lấy hoặc cất đúng đồ chơi có kích thước to/nhỏ theo yêu cầu.

III. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

Kết quả mong đợi

3 - 12 tháng tuổi

12 - 24 tháng tuổi

24 - 36 tháng tuổi

3 - 6 tháng tuổi

6 - 12 tháng tuổi

12 - 18 tháng tuổi

18 - 24 tháng tuổi




1. Nghe hiểu lời nói

1.1. Có phản ứng với âm thanh: quay đầu về phía phát ra âm thanh; nhìn chăm chú vào mặt người nói chuyện…

 1.1. Hiểu được một số từ đơn giản gần gũi.

1.1. Hiểu được một số từ chỉ người, đồ chơi, đồ dùng gần gũi.

1.1. Thực hiện được các yêu cầu đơn giản: đi đến đây; đi rửa tay…

1.1. Thực hiện được nhiệm vụ gồm 2-3 hành động. Ví dụ: Cháu cất đồ chơi lên giá rồi đi rửa tay.

1.2. Mỉm cười, khua tay, chân và phát ra các âm bập bẹ khi được hỏi chuyện.

1.2. Làm theo một số hành động đơn giản: vỗ tay, giơ tay chào…

1.2. Làm theo được một vài yêu cầu đơn giản: chào - khoanh tay; hoan hô - vỗ tay; tạm biệt - vẫy tay,...

1.2. Hiểu được từ “không”: dừng hành động khi nghe “Không được lấy!”; “Không được sờ”,...

1.2. Trả lời các câu hỏi: “Ai đây?”, “Cái gì đây?”, “…làm gì?”, “….thế nào?” (ví dụ: con gà gáy thế nào?”,...)

 

1.3. Hiểu câu hỏi: “....đâu?” (tay đâu?, chân đâu?...)

1.3. Hiểu câu hỏi: “...đâu?” (mẹ đâu?, bà đâu? vịt đâu?...)

1.3. Trả lời được câu hỏi đơn giản: “Ai đây?”, “Con gì đây?”, “Cái gì đây?”,...

1.3. Hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật.

2. Nghe, nhắc lại các âm, các tiếng và các câu

 

 Bắt chước, nhắc lại âm thanh ngôn ngữ đơn giản theo người lớn: măm măm, ba ba, ma ma,...

2.1. Bắt chước được âm thanh ngôn ngữ khác nhau: ta ta, meo meo, bim bim...

2.1. Nhắc lại được từ ngữ và câu ngắn: con vịt, vịt bơi, bé đi chơi,...

2.1. Phát âm rõ tiếng.

 


2.2. Nhắc lại được một số từ đơn: mẹ, bà, ba, gà, tô…

2.2. Đọc tiếp tiếng cuối của câu thơ khi nghe các bài thơ quen thuộc.

2.2. Đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo.

3. Sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp

 Phát ra các âm ư, a, … khi người lớn trò chuyện.

 Sử dụng các âm thanh bập bẹ (măm măm, ba ba,...) kết hợp vận động cơ thể (chỉ tay, dướn người; thay đổi nét mặt...) để thể hiện nhu cầu của bản thân.

3.1. Sử dụng các từ đơn khi giao tiếp như gọi mẹ, bà,…

3.1. Nói được câu đơn 2 - 3 tiếng: con đi chơi; bóng đá; mẹ đi làm; …

3.1. Nói được câu đơn, câu có 5 - 7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc.

3.2. Nói câu gồm 1 hoặc 2 từ: “bế” (khi muốn được bế); “uống” hoặc “nước” (khi muốn uống nước); “măm măm” (khi muốn ăn); “đi, đi” (khi muốn đi chơi)...

3.2. Chủ động nói nhu cầu, mong muốn của bản thân (cháu uống nước, cháu muốn …).

3.2. Sử dụng lời nói với các mục đích khác nhau:

- Chào hỏi, trò chuyện.

- Bày tỏ nhu cầu của bản thân.

- Hỏi về các vấn đề quan tâm như: con gì đây? cái gì đây?, …



 

 

 

 

3.3. Nói to, đủ nghe, lễ phép.

IV. GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM, KỸ NĂNG XÃ HỘI VÀ THẨM MĨ

Kết quả mong đợi

3 - 12 tháng tuổi

12 - 24 tháng tuổi

24 - 36 tháng tuổi

3 - 6 tháng tuổi

6 - 12 tháng tuổi

1. Biểu lộ sự nhận thức về bản thân

Quay đầu về phía phát ra âm thanh hoặc tiếng gọi.

Nhận ra “tên” gọi của mình (có phản ứng khi nghe người khác gọi tên mình).

Nhận ra bản thân trong gương, trong ảnh (chỉ vào hình ảnh của mình trong gương khi được hỏi).

1.1. Nói được một vài thông tin về mình (tên, tuổi).

 


1.2 Thể hiện điều mình thích và không thích.

2. Nhận biết và biểu lộ cảm xúc với con

 ng­ười và sự vật gần gũi



2.1Biểu lộ thíchhóng chuyện.

 


2.1. Biểu lộ sự thích giao tiếp bằng âm thanh, cử chỉ với ng­­ười gần gũi.

2.1. Biểu lộ sự thích giao tiếp bằng cử chỉ, lời nói với những người gần gũi.

2.1. Biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói.

 


 

2.2. Biểu lộ cảm xúc với khuôn mặt, giọng nói, cử chỉ của cô/giáo viên (mỉm cười, cười ).

2.2. Biểu lộ cảm xúc với người xung quanh (hớn hở khi gặp mẹ, sợ hãi, không theo người lạ).

2.2. Cảm nhận và biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi của mình với người xung quanh.

2.2. Nhận biết được trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi.

2.3. Biểu lộ cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi qua nét mặt, cử chỉ.



 

2.3. Thích thú với đồ chơi, đồ vật chuyển động, có màu sặc sỡ và phát ra âm thanh.

2.3. Thích chơi với đồ chơi chuyển động, màu sắc sặc sỡ và phát ra âm thanh.

2.3. Thích chơi với đồ chơi, có đồ chơi yêu thích và quan sát một số con vật.

2.4. Biểu lộ sự thân thiện với một số con vật quen thuộc/gần gũi: bắt chước tiếng kêu, gọi.

3. Thực hiện hành vi xã hội đơn giản

 Đáp lại giao tiếp của người khác bằng phản ứng xúc cảm tích cực.

 Bắt chước một vài hành vi đơn giản thể hiện tình cảm.

3.1. Chào tạm biệt khi được nhắc nhở.

3.1. Biết chào, tạm biệt, cảm ơn, ạ, vâng ạ.

 

 

 

3.2. Bắt chước được một vài hành vi xã hội (bế búp bê, cho búp bê ăn, nghe điện thoại...).

3.2. Biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ (trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại...).

 

 

 

3.3. Làm theo một số yêu cầu đơn giản của người lớn.

3.3. Chơi thân thiện cạnh trẻ khác.

 

 

 

3.4. Thực hiện một số yêu cầu của ngư­ời lớn.

4. Thể hiện cảm xúc qua hát, vận động theo nhạc/ tô màu, vẽ, nặn, xếp hình, xem tranh

Biểu lộ cảm xúc tích cực khi nghe hát, nghe các âm thanh (cười, khua tay, chân, chú ý nghe).

 


Biểu lộ cảm xúc khi nghe hát, nghe các âm thanh (nhún nhảy, vỗ tay, reo cười,..).

4.1. Thích nghe hát và vận động theo nhạc (dậm chân, lắc lư, vỗ tay….).

4.1. Biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát / bản nhạc quen thuộc.

4.2. Thích vẽ, xem tranh.

4.2. Thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem tranh (cầm bút di màu, vẽ nguệch ngoạc).

Каталог: imgs -> Thu muc he thong -> Nam 2017 -> Thang 04
Thang 04 -> Ôn tập học kỳ II- môn vật lý 12 chưƠng IV: dao đỘng đIỆn từ – sóng đIỆn từ Câu 1
Thang 04 -> A. Chỗ ướt mẹ nằm, chỗ ráo con lăn a. Chỗ ướt mẹ nằm, chỗ ráo con lăn
Thang 04 -> Công văn số 417/bgdđt-ktkđclgd ngày 10/02/2017 về việc hướng dẫn thực hiện Quy chế thi trong tổ chức thi thpt quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp thpt năm 2017
Thang 04 -> Ubnd thị XÃ HƯƠng trà CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam phòng giáo dục và ĐÀo tạO Độc lập Tự do Hạnh phúc
Thang 04 -> ĐỀ kiểm tra giữa học kỳ II năm họC 2016 2017
Thang 04 -> Ubnd huyện phong đIỀN
Thang 04 -> Phòng gd&Đt thị XÃ HƯƠng trà
Thang 04 -> Module thcs 33

tải về 2.46 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương