Cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do –Hạnh phúc    thuyết minh dự ÁN ĐẦu tư trồng cây dưỢc liệU



trang7/11
Chuyển đổi dữ liệu22.12.2018
Kích1 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

Bao gồm:

- Chi phí tư vấn lập dự án đầu tư;

- Chi phí thẩm tra dự toán ;

- Chi phí kiểm định đồng bộ hệ thống thiết bị ;



      • Chi phí lập dự án = (GXL + GTB) x 3.270% = 226,109,000 đồng.

      • Chi phí thẩm tra dự toán = GXL x 0.231% = 11,308,000 đồng.

      • Chi phí kiểm định đồng bộ hệ thống thiết bị : GTB x 0.300% = 6,058,000 đồng.

  • Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng =243,475,000 đồng.




  • Chi phí khác

Chi phí khác bao gồm các chi phí cần thiết không thuộc chi phí xây dựng; chi phí thiết bị; chi phí quản lý dự án và chi phí tư vấn đầu tư xây dựng nói trên:

Chi phí bảo hiểm xây dựng;

Chi phí kiểm toán;

Chi phí lập báo cáo đánh giá tác động môi trường;



  • Chi phí bảo hiểm xây dựng = GXL x 1.500 % = 73,432,000 đồng.

  • Chi phí kiểm toán= (GXL +GTB) x 0.458 % = 31,697,000 đồng.

  • Chi phí lập báo cáo đánh giá tác động môi trường = 100,000,000 đồng.

    • Chi phí khác =205,129,000 đồng.




    • Chi phí giống cây dược liệu.

Với diện tích trồng là 88,010 m2, chi phí trồng cây dược liệu được thể hiện qua bảng sau:
Bảng: Chi phí giống cây dược liệu

STT

Hạng mục

Diện tích gieo trồng (m2)

Số lượng/ha

Đơn vị

Đơn giá

Thành tiền (ngàn đồng)

1

Ba kích

4,562

8,500

cây/ha

9

34,899

2

Bạch chỉ

6,736

65

kg hạt/ha

185

8,100

3

Bạch truật

6,884

53

kg hạt/ha

130

4,743

4

Cỏ ngọt

7,100

70,000

cây/ha

1.5

74,550

5

Diệp hạ châu

5,500

67

kg hạt/ha

320

11,792

6

Đinh lăng

4,588

30,000

cây/ha

7

96,348

7

Đỗ trọng

3,100

1,600

cây/ha

35

17,360

8

Độc hoạt

4,600

2,550

cây/ha

55

64,515

9

Đương quy

4,759

45

kg hạt/ha

300

6,425

10

Hạ khô Thảo

3,238

2,600

cây/ha

28

23,573

11

Hà Thủ ô đỏ

4,430

3,250

cây/ha

21

30,235

12

Hoài sơn

3,900

360

kg củ/ha

27

3,791

13

Kim ngân

4,782

1,760

cây/ha

15

12,624

14

Kim tiền thảo

3,580

2,630

cây/ha

16

15,065

15

Ngưu tất

4,298

1,890

cây/ha

12

9,748

16

Thất diệp nhất chi hoa

2,510

1,560

cây/ha

85

33,283

17

Thục địa

3,756

132

kg củ/ha

25

1,239

18

Trinh nữ hoàng cung

2,566

54,800

cây/ha

0.5

7,031

19

Xạ đen

3,577

1,850

cây/ha

9

5,956

20

Xuyên khung

3,544

1,920

cây/ha

13

8,846

TỔNG

88,010










470,122




  • Chi phí giống cây dược liệu = 470,122,000 đồng.




  • Chi phí đầu tư con giống

Nhằm phục vụ cho hoạt động chăn nuôi gia súc của dự án, chủ đầu tư đã mua 100 con dê cái, 6 con dê đực, 50 bò vàng giống và 30 heo giống.

Chi phí đầu tư con giống được thể hiện qua bảng sau :



Bảng: Chi phi đầu tư con giống

STT

Hạng mục

Đơn vị

Số lượng

Đơn giá

(ngàn đồng)

Thành tiền (ngàn đồng)

1


















+ Dê cái

con

100

1,300

130,000




+ Dê đực

con

6

3,000

18,000

2



con

50

13,000

650,000

3

Heo

con

30

6,000

180,000

TỔNG

978,000




  • Chi phí đầu tư con giống = 978,000,000 đồng




    • Chi phí trồng cỏ

Để phục phụ cho nhu cầu cung cấp đủ lượng thức ăn cho bò và dê trong trang trại, chủ đầu tư đã đầu tư trồng cỏ với diện tích 1 ha với đơn giá 42,000,000 đồng/ha.

  • Chi phí trồng cỏ = 42,000,000 đồng

  • Chi phí san lấp và giải phóng mặt bằng (tạm tính)= 450,000,000 đồng.

  • Chi phí cày xới và gieo trồng dược liệu = 767,343,000 đồng.

Chi phí này bao gồm: chi phí cày đất, trồng dược liệu, bón lót ban đầu…

  • Chi phí dự phòng

Dự phòng phí bằng 10% chi phí xây lắp, chi phí thiết bị, chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng, chi phí đầu tư con giống và chi phí khác phù hợp với Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25/07/2007 của Bộ Xây dựng về việc “Hướng dẫn lập và quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình”.

    • Chi phí dự phòng

(GXl+Gtb+Gqlda+Gtv+Gk+Gg)*10%= 902,790,000 đồng.

  • Lãi vay trong thời gian xây dựng:

Trong thời gian xây dựng, dự tính ngân hàng sẽ giải ngân vốn vay trong thời gian 8 tháng từ tháng 12/2012 đến tháng 7/2013. Chi phí lãi vay trong thời gian xây dựng được tính theo dự nợ đầu kỳ và vốn vay trong kỳ.

  • Lãi vay trong thời gian xây dựng: 214,299,000 đồng.


VIII.2.2. Kết quả tổng mức đầu tư

Bảng: Tổng mức đầu tư dự án ĐVT: 1000 đồng

STT

Hạng mục

Giá trị trước thuế

VAT

Giá trị

sau thuế

I

Chi phí xây dựng

4,450,410

445,041

4,895,451

II

Chi phí máy móc thiết bị

1,835,635

183,564

2,019,199

III

Chi phí quản lý dự án

158,660

15,866

174,526

IV

Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

221,341

22,134

243,475

1

Chi phí lập dự án

205,554

20,555

226,109

2

Chi phí thẩm tra dự toán

10,280

1,028

11,308

3

Chi phí kiểm định đồng bộ hệ thống thiết bị

5,507

551

6,058

V

Chi phí khác

186,480

18,648

205,129

1

Chi phí bảo hiểm xây dựng

66,756

6,676

73,432

2

Chi phí kiểm toán

28,815

2,882

31,697

3

Báo cáo đánh giá tác động môi trường

90,909

9,091

100,000

VI

Chi phí con giống

889,091

88,909

978,000

VII

Chi phí giống cây dược liệu

427,383

42,738

470,122

VIII

Chi phí trồng cỏ

38,182

3,818

42,000

IX

Chi phí dự phòng=ΣGcp*10%

820,718

82,072

902,790

X

Chi phí san lấp và giải phóng mặt bằng

409,091

40,909

450,000

XI

Chi phí cày xới gieo trồng

697,585

69,758

767,343




TỔNG VỐN ĐẦU TƯ (chưa có lãi vay)

10,134,577

1,013,458

11,148,034

XII

Lãi vay trong thời gian xây dựng







214,299




TỔNG VỐN ĐẦU TƯ (có lãi vay)

10,134,577

1,013,458

11,362,333


VIII.2.3. Vốn lưu động

Ngoài những khoản đầu tư máy móc thiết bị, trang trại trong giai đoạn đầu tư ban đầu, khi dự án đi vào hoạt động cần bổ sung nguồn vốn lưu động.

Vốn lưu động của dự án bao gồm khoản phải thu bằng 10 % doanh thu, khoản phải trả bằng 10 % chi phí hoạt động và nhu cầu tồn quỹ tiền mặt bằng 5 % doanh thu.

Theo kế hoạch thì dự án đi vào hoạt động vào năm quý II/2013 sau khi hoàn thành các giai đoạn đầu tư.



Bảng: Bảng vốn lưu động ĐVT:1000 đồng

Năm

2013

2014

2015

2016

2017,..




1

2

3

4

5,..

Khoản phải thu (AR)

251,231

963,104

999,644

1,137,120

1,147,570

Thay đổi trong khoản phải thu

( (+)AR = ARt-1-ARt )

(251,231)

(711,873)

(36,539)

(137,476)

(10,450)

Khoản phải trả (AP)

194,970

431,202

448,486

510,055

544,080

Thay đổi trong khoản phải trả
( (+)AP = APt-1-APt )

(194,970)

(236,232)

(17,284)

(61,569)

(34,025)

Số dư tiền mặt (CB)

125,616

481,552

499,822

568,560

573,785

Thay đổi số dư tiền mặt
( (+)CB = CBt-CBt-1 )

125,616

355,937

18,270

68,738

5,225


Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương