Cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do –Hạnh phúc    thuyết minh dự ÁN ĐẦu tư trồng cây dưỢc liệU



trang10/11
Chuyển đổi dữ liệu22.12.2018
Kích1 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11

Mỗi tháng chủ đầu tư phải trả vốn gốc cho số tiền vay là 110,013,000 đồng và số tiền này trả trong 76 tháng. Còn số lãi vay chủ đầu tư sẽ trả kèm với vốn gốc dựa vào dư nợ đầu kỳ của mỗi tháng. Theo dự kiến thì đến 01/11/2019 chủ đầu tư sẽ hoàn trả nợ đúng hạn cho ngân hàng.

Qua hoạch định nguồn doanh thu, chi phí và lãi vay theo kế hoạch trả nợ cho thấy dự án hoạt động hiệu quả, có khả năng trả nợ đúng hạn rất cao, mang lại lợi nhuận lớn cho nhà đầu tư và các đối tác hợp tác cho vay.

CHƯƠNG X: HIỆU QUẢ KINH TẾ TÀI CHÍNH CỦA DỰ ÁN
X.1. Các giả định kinh tế và cơ sở tính toán

Các thông số giả định trên dùng để tính toán hiệu quả kinh tế của dự án trên cơ sở tính toán của các dự án đã triển khai, các văn bản, các tài liệu liên quan cung cấp từ Chủ đầu tư, cụ thể như sau:

Thời gian hoạt động của dự án : 12 năm và dự tính từ quý II năm 2013 dự án sẽ đi vào hoạt động;

▪ Doanh thu hoạt động của dự án có được từ :

+ Hoạt động chính: Bán các sản phẩm đã từ cây dược liệu.

Giá bán hằng năm tăng theo tỷ lệ lạm phát là 8%/năm

+ Hoạt động phụ: Bán các loại gia súc heo, bò, dê từ hoạt động chăn nuôi kết hợp.

Đơn giá tăng theo tỷ lệ lạm phát 8%/năm

▪ Chi phí của dự án:

+ Chi phí lương : Nhu cầu lao động phục vụ cho hoạt động của dự án là 29 người. Mức lương được tính toán theo chức vị. Mức tăng lương hằng năm là 7%/năm.

+ Chi phí BHYT, BHXH: chiếm 21% chi phí tiềm lương theo bộ luật lao động Việt Nam.

+ Chi phí thức ăn + thuốc và vacxin :



- Tính toán dựa trên nhu cầu cung cấp thức ăn cho gia súc

- Hằng năm, các loại gia súc trong trang trại đều được tiêm vacxin nhằm phòng ngừa một số bệnh phổ biến trên gia súc như dịch tả, tụ huyết trùng, phó thương hàn và lở mồm long móng.

+ Chi phí ươm giống: chiếm khoảng 2% doanh thu từ cây dược liệu.

+ Chi phí bảo trì thiết bị: chiếm 1% chi phí thiết bị của dự án.

+ Chi phí xử lý chất thải: chiếm 1% doanh thu của dự án.

+ Chi phí khác: chiếm 1% doanh thu của dự án.



▪ Chi phí khấu hao Tài sản cố định: Áp dụng phương pháp khấu hao theo đường thẳng, thời gian khấu hao sẽ được tính theo quyết định số 206/2003-QĐ-BTC. Thời gian khấu hao TSCĐ thể hiện qua bảng sau:

Bảng: Thời gian khấu hao tài sản cố định


Hạng mục

Năm KH

Chí phí xây dựng

12

Chi phí thiết bị

10

Chi phí tư vấn, chi phí QLDA, chi phí khác,dự phòng phí

7

Chi phí giống cây dược liệu

8

Chi phí con giống

10

Chi phí trồng cỏ

8

Chi phí san lấp và giải phóng mặt bằng

7

Chi phí cày xới gieo trồng

7


▪ Suất sinh lợi vốn chủ sở hữu re = 18%

Thuế thu nhập doanh nghiệp của dự án: thuế suất áp dụng là 25%.


X.2. Tính toán chi phí của dự án

X.2.1. Chi phí nhân công

Đội ngũ quản lý và nhân sự dự kiến của dự án gồm 20 người, trong đó:



  • Quản lý: 1 người

Chịu trách nhiệm quản lý toàn bộ các công việc chung của dự án.

  • Trưởng trại gia súc: 1 người

Chịu trách nhiệm quản lý các công việc từ chăm sóc đến xuất bán gia súc của trang trại chăn nuôi.

  • Quản lý vườn dược liệu: 1 người

Chịu trách nhiệm công tác chăm sóc, kinh doanh cây dược liệu

  • Bác sĩ thú y: 1 người

Chịu trách nhiệm công tác phòng ngừa và chữa bệnh cho gia súc.

  • Lao động phổ thông: 25 người

Chi phí nhân công hằng năm bao gồm lương của cán bộ công nhân viên, phụ cấp và các khoản chi phí BHXH,BHYT, trợ cấp khác… Mức tăng lương hằng năm là 7%/năm. Chi phí BHXH, BHYT chiếm 21% chi phí lương theo bộ luật lao động Việt Nam.Chi phí lương nhân viên được thể hiện qua bảng sau:

Bảng: Bảng mức lương nhân viên ĐVT: 1,000 đồng

Chức vị

Năm 1

Mức lương

Quản lý

1

5,000

Trưởng trại gia súc

1

3,500

Quản lý vườn dược liệu

1

3,500

Bác sĩ thú y

1

3,500

Lao động phổ thông

25

3,000

Tổng

29

 

Chi phí lương nhân viên hằng năm được thể hiện qua bảng sau:



Bảng: Chi phí lương nhân viên hằng năm ĐVT: 1000 đồng

Năm

2,014

2,015

2,016

2,017

2,018,..




1

2

3

4

5,..

Mức tăng lương

1.07

1.14

1.23

1.31

1.40

Quản lý

52,163

74,419

79,628

85,202

91,166

Nhân viên có chuyên môn

36,514

52,093

55,739

59,641

63,816

Bác sĩ thú y

36,514

52,093

55,739

59,641

63,816

Lao động phổ thông

782,438

1,116,278

1,194,417

1,278,026

1,367,488

TỔNG LƯƠNG

907,628

1,294,882

1,385,524

1,482,510

1,586,286

BHYT,BHXH (21%)

190,602

271,925

290,960

311,327

333,120


X.2.2. Chi phí hoạt động

Chi phí hoạt động bao gồm chi phí hoạt động bao gồm: Chi phí thức ăn, chi phí thuốc + vacxin, Chi phí lương nhân viên, chi phí bảo hiểm và phúc lợi cho nhân viên, chi phí điện, chi phí điện nước, chi phí bảo trì thiết bị dụng cụ và các chi phí khác.



  • Chi phí thức ăn + thuốc

Chi phí thức ăn được thể hiện qua bảng sau:

Bảng: Bảng chi phí thức ăn và thuốc ĐVT: 1000 đồng

Hạng mục

Số lượng thức ăn kg/ngày

Đơn giá thức ăn (đồng)

Thuốc/con/lứa (đồng)












Dê cái giống

0.3

9

150

Dê đực giống

0.3

9

150

Dê cái (nuôi 90 ngày)

0.3

9

100

Dê thịt (nuôi 240 ngày)

0.4

9

100












Bò giống

3

9

500

Bò cái (nuôi 1 năm)

1

9

300

Bò thịt (nuôi 18 tháng)

1.5

9

300

Heo










Heo giống

1

5

300

Heo thịt (nuôi 6 tháng)

1.5

5

300

Hằng năm, Gia súc phải được tiêm và phòng ngừa các vacxin dịch tả, tụ huyết trùng, phó thương hàn và lỡ mồm long móng.




  • Chi phí phân bón trồng cây đông dược:

Tính toán chung cho diện tích 88,010 m2 cây dược liệu, trung bình số lượng phân bón trên 1 ha cây đông dược được thể hiện qua bảng sau:

Bảng: Chi phí phân bón cây đông dược ĐVT: 1000 đồng

Loại phân

Đơn vị

Khối lượng

Đơn giá

Thành tiền

+ Urê

kg/ha

750

10.4

7,800

+ Phân Kali

kg/ha

350

12.0

4,200

+ NPK 16

kg/ha

290

19.3

5,603

+ Phân super lân

kg/ha

625

3.2

2,000

+ Phân chuồng

kg/ha

50,000







TỔNG










19,603



  • Chi phí điện:

Lượng điện tính toán cho nhu cầu sinh hoạt, tưới tiêu và thắp sáng cho gia súc trong trang trại được thể hiện qua bảng sau:

Bảng: Chi phí điện dùng cho trang trại

Hạng mục

Số lượng

Lượng điện tiêu thụ

Điện sinh hoạt

2,190

0.3

Kw/người/ngày đêm

Điện cho tưới tiêu

33,261

15

Kw/ha/lần tưới

Điện cho bò

1,022

0.014

kw/con/ngày đêm

Tổng Lượng điện tiêu thu

36,473







Mức tăng giá điện

2%







Giá điện

2,192

đồng/kw



Giá điện được tính toán theo giá điện sinh hoạt theo quy định của nhà nước.



  • Chi phí bảo hiềm, phúc lợi cho nhân viên: chiếm khoảng 21% chi phí lương nhân viên.

  • Chi phí bảo trì máy móc thiết bị: hằng năm chiếm 1% doanh thu hằng năm.

  • Chi phí khác: chiếm 1% doanh thu hằng năm của dự án.

  • Chi phí xử lý chất thải: chiếm 1% doanh thu hằng năm của dự án.

Chi phí hoạt động của dự án được thể hiện qua bảng sau:



Bảng: Chi phí hoạt động của dự án ĐVT: 1000 đồng

NĂM

2013

2014

2015

2016

2017

HẠNG MỤC

1

2

3

4

5

Chi phí lương nhân viên

907,628

1,294,882

1,385,524

1,482,510

1,586,286

Chi phí BHYT,BHXH

190,602

271,925

290,960

311,327

333,120

Chi phí điện

116,549

118,880

121,257

123,682

126,156

Chi phí thức ăn + thuốc

427,910

2,086,080

2,118,867

2,558,389

2,746,887

Chi phí phân bón cho dược liệu

186,326

201,232

217,331

234,717

253,495

Chi phí ươm giống

50,246

126,209

130,802

142,307

145,153

Chi phí bảo trì thiết bị

20,192

20,192

20,192

20,192

20,192

Chi phí xử lý chất thải

25,123

96,310

99,964

113,712

114,757

Chi phí khác

25,123

96,310

99,964

113,712

114,757

TỔNG CỘNG

1,949,699

4,312,020

4,484,862

5,100,549

5,440,803


VII.3. Tính toán doanh thu

VII.3.1. Doanh thu từ hoạt động kinh doanh cây dược liệu

Theo nghiên cứu quy trình chăm sóc và thu hoạch cây dược liệu trên diện tích gieo trồng và khảo sát giá cả thị trường hiện nay, năng suất/ha cây dược liệu các loai, số vụ/năm và đơn giá bán ra tại vườn thể hiện qua bảng sau:



Bảng: Năng suất và đơn giá bán cây dược liệu


Loại cây

Diện tích gieo trồng

( m2)

Năng suất (kg)/ vụ/ ha

Số vụ/ năm

Đơn giá (ngàn đồng/kg)

Thành tiền (ngàn đồng)

Thu hoạch


Ba kích

4,562

1,500

1

600

410,580

Củ

Bạch chỉ

6,736

2,000

1

45

60,624

Rể

Bạch truật

6,884

1,200

1

60

49,565

Củ

Cỏ ngọt

7,100

5,000

6

55

1,171,500



Diệp hạ châu

5,500

8,000

4

95

1,672,000

Cây

Đinh lăng

4,588

2,500

1

85

97,495




Đỗ trọng

3,100

1,600

1

510

252,960

Vỏ

Độc hoạt

4,600

1,100

1

250

126,500

Rễ

Đương quy

4,759

3,000

1

45

64,247

Củ

Hạ khô Thảo

3,238

2,300

1

180

134,053




Hà Thủ ô đỏ

4,430

10,000

1

155

686,650

Củ

Hoài sơn

3,900

4,500

1

35

61,425

Củ

Kim ngân

4,782

1,300

1

350

217,581

Hoa ,lá

Kim tiền thảo

3,580

1,500

2

35

37,590




Ngưu tất

4,298

1,120

1

45

21,662




Thất diệp nhất chi hoa

2,510

980

1

1500

368,970

Bán thân , rễ

Thục địa

3,756

2,150

2

40

64,603

Rễ

Trinh nữ hoàng cung

2,566

4,500

9

65

675,500

Bán lá khô

Xạ đen

3,577

20,000

1

125

894,250

Thân, lá

Xuyên khung

3,544

800

1

80

22,682





(Doanh thu hằng năm của từ hoạt động kinh doanh cây dược liệu thể hiện chi tiết trong bảng phụ lục của dự án)

Поделитесь с Вашими друзьями:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   11


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương