Cũng có 1 chút kinh nghiệm về kỳ thi ielts, nên hôm nay chia sẻ cùng mọi người


PARTISAN (= Tượng trung cho 2 đảng phái chính trị ) = lưỡng đảng; BI



tải về 2.15 Mb.
trang8/27
Chuyển đổi dữ liệu30.11.2017
Kích2.15 Mb.
#3386
1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   27
PARTISAN (= Tượng trung cho 2 đảng phái chính trị ) = lưỡng đảng; BILINGUAL (= Nói hai ngôn ngữ ) = song ngữ; BISECT (= Cắt ra làm hai ), …

            Các tiếp đầu ngữ của tiếng Anh chủ yếu gốc từ Anglo-saxon (tiếng Anh cổ ); Latinh; tiếng Hy Lạp cổ.

 

TRẮC NGHIỆM SƠ KHỞI 1

 

Insert the letter of the best answer in the space provided:



(Bạn hãy điền mẫu tự chỉ trả lời tốt nhất vào khỏang trống )

1. An out spoken person is not likely to be _____

(A) Bold                       (B) Frank                     (C) Shy

Dịch nghĩa:

Một người bộc trực hẳn không thể nào là một người nhút nhát e lệ

(A) Mạnh, gan dạ         (B) Thành thật              (C) Nhút nhát, e lệ

2. When you have a foreboding, you feel that something _____ is going to happen.

(A) Unimportant           (B) Unfortunate            (C) Good

Dịch nghĩa:

Khi bạn có một điều xấu, nghĩa là bạn cảm thấy một điều gì đó không may sắp xảy ra.

            (A) Không quan trọng               (B) Không may           (C) Tốt.

3. Misgivings result from _____

            (A) Doubts and suspicious        (B) Selfishness  (C) Increase output



Dịch nghĩa:

            Sự lo sợ xuất phát từ sự hòai nghi và nghi ngờ.

            (A) Hòai nghi và nghi ngờ      (B)Sự vị kỷ                  (C) Xuất lượng gia tăng

4. Forebears are associated mainly with the _____

(A) Present                   (B) Past                        (C) Future

Dịch nghĩa:

            Tổ tiên ông bà chủ yếu gắn liền với quá khứ

            (A) Hiện tại                  (B) Quá khứ               (C) Tương lai

5. If you _____, you are being overconfident.

            (A) Strike while the iron is hot

            (B) Count your chickens before they are hatched

            (C) Lock the barn after the horse are stolen

Dịch nghĩa:

Nếu bạn đếm những con gà con của bạn trước khi chúng nở, bạn là người quá tự tin.

(A)   Dập rèn khi thanh sắt còn nóng

(B)   Đếm gà con trước khi nở

(C)   Khóa chuồng lại sau khi ngựa đã bị đánh cắp.

 

Những tiếp đầu ngữ học được qua Trắc Nghiệm Sơ Khởi: FORE-; MIS-; OUT- OVER- .



 

 

(Tiếp theo: VOCABULARY WEEK 27)



 

VOCABULARY WEEK 27
 

(Page 266 – 27

 

1. FORE- : “Beforehand,” “front,” “before”

 

1) Forearm / 'fɔ:rɑ:m/ (noun)



= (Literally, “front part of the arm” Part of the arm from the wrist to the elbow.

[(Nghĩa đen: “Phần trước của cánh tay”, phần tay từ cổ tay đến cùi chỏ -> cánh tay ngòai ]



Ex: Henry protected his face from George’s blows by raising his forearms.

(Henry đã bảo vệ gương mặt của mình khỏi những cú đánh của George bằng cách đưa cánh tay ngòai ra đở.)

 

2) Forebear / 'fɔ:beə (r)/ (noun) [Từ trái nghĩa: Descendant / di'sendənt/]



= (Literally, “one who has been or existed before” ancestor; forefather

[(Nghĩa đen: “Người hiện diện, sống trước” ) tổ tiên; ông bà



Ex: John F. Kennedy’s forebears migrated to America from Ireland.

(Tổ tiên của John F. Kennedy di cư đến Hoa Kỳ từ Ailen.)

 

3) Foreboding / fɔ:'boudiη/ (noun; adjective)



= Feeling beforehand of coming trouble; misgiving; presentiment

(Cảm thấy trước một điều không tốt, rắc rối sắp đến; ngờ vực, không tin, linh cảm trước )



Ex: The day before the accident, I had a foreboding that something would go wrong.

(Một ngày trước tai nạn, tôi có linh cảm rằng một cái gì đó không tốt sẽ xảy ra.)

 

4) Forecast / 'fɔ:kɑ:st/ (t. verb)



= Estimate beforehand of a future happening; prediction; prophecy

(Tiên liệu, ước lượng trước một điều xảy ra trong tương lai; tiên đóan; tiên tri )


Ex: Have you listened to the weather forecast for tomorrow?
(Anh có nghe bản dự báo thời tiết cho ngày mai?)

 

5) Forefront / 'fɔ:frʌnt/ (noun)



= (Literally, “front part of the front” foremost place or part; vanguard

[(Nghĩa đen: “Phần phía trước của mặt trận” nơi hoặc bộ phận ở phía trước nhất; quân tiền phong -> hàng đầu, tuyến đầu.)]



Ex: In combat the officer was always in the forefront of the attack, leading his men on to victory.

(Trong lúc chiến đấu, vị sĩ quan ấy luôn luôn đi đầu trong cuộc tấn công, dẫn dắt các chiến sĩ của ông đi đến chiến thắng.)

 

6) Foregoing / fɔ:'gouiη/ (adjective; noun)



= Going before; preceding

(Đi trước )



Ex: Carefully review the foregoing chapter before reading any further.

(Bạn hãy đọc cẩn thận chương đầu tiên trước khi đọc thêm các chương sau.)

 

7) Foremost / 'fɔ:moust/ (adjective)



= Stranding at the front; first; most advanced; leading; principal; chief

(Đứng ở hàng đầu; đầu tiên tiên tiến nhất; dẫn đầu; chính yếu; quan trọng nhất )


Ex: Did you know that Benjamin Franklin was one of the foremost inventors of the eighteenth century?

(Bạn có biết Benjamin Franklin là một trong những nhà phát minh quan trọng nhất của thế kỷ 18?)

 

Foreshadow / fɔ:'∫ædou/ (t. verb)

= Indicate beforehand

(Cho thấy trước )
Ex: Our defeat in the championship game was foreshadowed by injuries to two of our star players in a previous game.

(Việc thua trong trận đấu giành chức vô địch đã được tiên báo trước khi hai cầu thủ nổi bật của chúng tôi đã bị thương trong trận đấu trước.)

 

9) Foresight / 'fɔ:sait/ (noun) [Từ trái nghĩa: Hindsight / 'haindsait/]



= Power of seeing beforehand what is likely to happen; prudence

(Khả năng nhìn thấy trước những gì sẽ xảy ra; cẩn thận )



Ex: Foresight is better than hindsight.

(Khả năng nhìn thấy trước thì tốt hơn khả năng nhận thấy sau.)

 

10) Foreword / 'fɔ:wə/ (noun)



= Front matter preceding the text of a book; preface; introduction

(Lời nói đầu của một quyển sách; lời tựa; lời dẫn nhập )


Ex: Before Chapter I, there is a brief foreword in which the author explains why he wrote the book.

(Trước chương 1, có một lời nói đầu vắn tắt trong đó tác giả giải thích tại sao ông lại viết quỷên sách.)

 

2. MIS- : “bad,” “badly,” “wrong,” “wrongly”

 

11) Misbelief / ,misbi'li:f/ (noun)



= Wrong or erroneous belief

(Tin tưởng sai, tin lầm )



Ex: People thought the earth was flat until Columbus corrected that misbelief.

(Người ta tin rằng quả đất thì dẹp cho đến khi Columbus đính chính niềm tin sai lạc ấy.)

 

12) Misdeed / 'mis'di/ (noun)



= Bad act; wicked deed

(Hành vi xấu xa, hành vi độc ác )



Ex: The wrongdoer was punished for his misdeed by a fine and imprisonment.

(Kẻ làm quấy bị trừng phạt cho hành vi độc ác của mình bằng phạt tiền hoặc phạt tù.)

 

13) Misfire / 'mis'faiə/ (verb)



= (Literally, “fire wrongly” to fail to be fired or exploded properly

[(Nghĩa đen, “Bắn trật” bắn hoặc cho nổ không đúng mục tiêu ]



Ex: The bear escaped when the hunter’s rifle misfired.

(Con gấu đã thóat khi khẩu súng người đi săn khai hỏa trật.)

 

14) Misgiving / mis'giviη/ (noun)



= Uneasy feeling; feeling of doubt or suspicion; foreboding; lack of confidence

(Cảm thấy lo âu; cảm thấy ngờ vực hoặc nghi ngờ; có điểm không may; thiếu tin tưởng )



Ex: Dad has no misgivings when Mother takes the wheel, because she is an excellent driver.

(Cha tôi không cảm thấy lo âu gì khi mẹ tôi lái xe, bởi vì bà ấy là một người lái xe xuất sắc.)

 

4. OVER- : “too,” “excessively,” “over,” “beyond”

 

15) Overbearing / ,ouvə'beəriη/ (adjective)



= Domineering over others; inclined to dictate

(Khuynh lóat kẻ khác; có khuynh hướng độc tài; hống hách )



Ex: When the monitor gave too many orders, the teacher scolded him for being overbearing.

(Khi anh trưởng lớp ra quá nhiều mệnh lệnh, thầy giáo đã mắng anh là hống hách.)

 

16) Overburden / ,ouvə'bən/ (t. verb)



= To place too heavy a load on; burden excessively; overtax

(Chất quá nặng; gánh nặng, chở nặng quá mức; đánh thuế nặng )



Ex: It would overburden me to have my piano lesson Thursday because I have so much homework on that day.

(Học piano vào ngày thứ năm thì quá mức đối với tôi bởi vì tôi có rất nhiều bài làm ở nhà vào ngày ấy.)

 

17) Overconfident / 'ouvə 'kɔnfidənt/ (adjective)



= Too sure of oneself; excessively confident

(Quá tự tin chính mình; tự tin thái quá )



Ex: I was so sure of passing that I wasn’t going to study, but dad advised me not to be overconfident.

(Tôi tin chắc là mình sẽ đậu đến độ tôi sẽ không học, nhưng cha tôi khuyên tôi chớ nên quá tự tin.)

 

1 Overdose / 'ouvədous/ (noun, t. verb)



= Quantity of medicine beyond what is to be taken at one time or in a given period; too big a dose

(Lượng thuốc vượt quá liều cần uống trong một lần hoặc trong một khỏang thời gian; một liều quá lớn )



Ex: Do not take more of the medicine than the doctor ordered; an overdose may be dangerous.

(Chớ nên uống thuốc nhiều quá mức bác sĩ đã bảo; uống quá liều có thể nguy hiểm.)

 

19) Overestimate / 'ouvər'estimit/ (noun; t. verb)



= To make too high an estimate (rough calculation) of the worth or size of something or someone; overvalue

(Đánh giá, lượng giá quá cao; đánh giá quá cao, quá mức )



Ex: Joe overestimate the capacity of the bus when he thought it could hold 60; it has room for only 48.

(Joe đã ước lượng sức chứa của chiếc xe bus quá cao khi anh ta nghĩ rằng nó có thể chở đến 60; nó chỉ đủ chỗ cho 48 người thôi.)

 

20) Overgenerous /'ouvər  'dʒenərəs/ (adjective)



= To liberal in giving; excessively openhanded

(Quá phóng túng khi cho ra; quá rộng rãi, hào phóng )



Ex: Because the service was poor, mother thought dad was overgenerous in leaving the waiter a 15% tip.

(Vì phục vụ tồi nên mẹ tôi nghĩ rằng cha tôi đã quá hào phóng khi cho người bồi tiền phục vụ 15%.)

 

21) Overshadow / ,ouvə'∫ædou/ (t. verb)



= To cash a shadow over; be more important than; outweigh

(Làm cho lu mờ; quan trọng hơn; nặng ký hơn, quan trọng hơn )


Ex: Gary’s errors in the field overshadowed his good work at the plate.

(Những sai lầm của Gary trong sân bóng rổ đã làm lu mờ động tác xuất sắc của anh lúc tiến sát vào rổ để thẩy banh vào.)

 

22) Oversupply / 'ouvəsə'plai/ (noun; t. verb)



= Too great a supply; an excessive supply

(Cung ứng, cung cấp quá nhiều; quá thừa )


Ex: We have a shortage of skilled technicians but an oversupply of unskilled workers.

(Chúng tôi thiếu những chuyên gia có kỹ năng nhưng quá thừa công nhân không chuyên môn.)

 

23) Overwhelm / ,ouvə'welm/ (t. verb)



= To cover over completely; overpower; overthrow; crush

(Tràn ngập, chôn vùi hòan tòa; áp đảo; lật đổ, đánh bại; đè bẹp )



Ex: The department store guards were nearly overwhelmed by the crowds of shoppers waiting for the sale to begin.

(Những người bảo vệ của thương xá gần như bị tràn ngập bởi đám đông những người đi mua sắm chờ cho việc bán hàng bắt đầu.)


ÁP DỤNG NHỮNG ĐIỀU ĐÃ HỌC

 

(Page 280 – 282)



Như đã học ở trên, các tiền tố - prefix: fore- mang nghĩa trước, đầu, … mis- mang nghĩa xấu, sai, không đúng, … over- out- mang nghĩa hơn, quá, nhiều hơn mức đủ, … Việc ghi nhớ các tiền tố này giúp ta dễ nhớ từ vựng và đôi lúc đóan những từ mới một cách chính xác hơn. Thư giãn xíu với bài tập bên dưới.

------------------------------------------------------------------------------



Exercise 5: Change each of the following expressions to a single word beginning with fore-, mis-, out-, or over-. The first answer has been filled in as an example:

  1. Seen beforehand           _____ => Foreseen

  2. Badly matched _____

  3. Grown to excess           _____

  4. Use wrongly                 _____

  5. Cooked too much         _____

  6. Person beyond the law_____

  7. Wrong interpretation     _____

  8. Doom beforehand         _____

  9. Ride faster than _____

  10. Inform incorrectly         _____

  11. To cautious                   _____

  12. Bad calculation _____

  13. Front feet (of a four-legged animal)       _____

  14. Too simplified               _____

  15. Swim better than           _____

  16. Govern badly                _____

  17. Stay too long                _____

  18. One who runs before    _____

  19. Wrong statement          _____

  20. Shout louder than          _____

 

Làm thử nha:

 

2. Badly matched => Dùng tiền tố mis- => mismatch



=> Đáp án đúng: Mismatched = Không xứng đôi

 

3. Grow to excess => Chữ excess có nghĩa là quá mức -> Dùng tiền tố over - => Over grow



=> Đáp án đúng: Outgrown = Đã quá lớn, đã lớn vượt mức

 

4. Use wrongly => Dùng tiền tố mis- => Misuse



=> Đáp án đúng: Misuse = Sử dụng sai, sử dụng không đúng

 

5. Cooked too much => Dùng tiền tố over- => Overcooked



=> Đáp án đúng: Overcooked = Nấu quá chín

 

6. Person beyond the law => Dùng tiền tố over- => …



=> Đáp án đúng: Outlaw = Kẻ sống ngòai vòng pháp luật

 

7. Wrong interpretation => Dùng tiền tố mis- => Misinterpretation



=> Đáp án đúng: Misinterpretation = Giải thích sai, hiểu sai

 

8. Doom beforehand => Dùng tiền tố fore- => Foredoom



=> Đáp án đúng: Foredoom = Tiền định phải chịu số phận bất hạnh; tai họa, chết.

 

Cứ như vậy, dựa vào một số yếu tố có sẵn để thiết lập một từ mới. Đúng sai thì kiểm tra từ điển sau.



9. Ride faster than

=> Đáp án đúng: Outride = Lái nhanh hơn

 

10. Inform incorrectly



=> Đáp án đúng: Misinform = Thông báo không chính xác

 

11. Too cautious



=> Đáp án đúng: Overcautious = Quá cẩn thận

 

12. Bad calculation



=> Đáp án đúng: Miscalculation = Tính tóan sai.

 

13. Front feet



=> Đáp án đúng: Forefeet = chân trước

 

14. Too simplified



=> Đáp án đúng: Oversimplified = Quá đơn giản hóa, đơn giản hóa quá mức

 

15. Swim better than



=> Đáp án đúng: Outswim = Lội hơn, bơi giỏi hơn

 

16. Govern badly



=> Đáp án đúng: Misgovern  = Cai trị tồi, dở, kém

 

17. Stay too long



=> Đáp án đúng: Outstay = Ở lại quá lâu

 

18. One who runs before



=> Đáp án đúng: Forerunner = Người đi đầu, đi tiên phong

 

19. Wrong statement



=> Đáp án đúng: Misstatement = Khẳng định sai lạc

 

20. Shout louder than



=> Đáp án đúng: Outshout = La lớn hơn.

 

Còn nguyên tắc khi nào dùng out- khi nào dùng over- của từ mang nghĩa: quá, hơn, …:



 

out-

surpassing, exceeding

outperform

external, away from

outbuilding, outboard

over-

excessively, completely

overconfident, overburdened, overjoyed

upper, outer, over, above

overcoat, overcast

 

Mặc dù cả hai từ này đều diễn tả một tính chất nào đó vượt quá mức đủ nhưng không có nghĩa là ta có thể dùng out- thay cho over- được. Nói chung là nhìn cái bảng, tra từ điển xong xuôi, không biết nguyên tắc dùng 2 từ này là gì luôn Từ vựng thì học thuộc, biết vậy thôi ^-^ :

 

Out-:

- Surpassing (adjective):            Vượt hơn, trội hơn

- Exceeding (adjective):            Vượt trội, quá chừng

- External (adjective):    Ở bên ngòai

- Away from (adverb):  Xa

Over-:

- Excessively (adverb): Quá chừng, quá đáng

- Completely (adverb):  Hòan tòan, trọn vẹn

- Upper (adjective):                  Cao hơn

- Outer (adjective):                   Ở phía ngoài

- Above (adverb):                     Ở trên, phía trên.

 

Còn một bài tập này cũng thú vị lắm. Mọi người làm thử. Ôn lại từ mới luôn:



 

Exercise 6: In the space provided, write the letter of the word not related in meaning to the other words in each line.

1. (A) Ancestor            (B) Forefather              (C) Descendant            (D) Forebear

Meaning: (A) Ông bà    (B) Tổ phụ       (C) Con cháu   (D) Tổ tiên

 

2. (A) Outlived (B) Survived                 (C) outlasted                (D) Outwitted



            Meaning:          (A)Sống lâu hơn           (B)Sống lâu hơn

(C)Tồn tại lâu hơn         (D)Thông minh hơn

 

3. (A) Principal (B) Foremost                (C) Latest                     (D) Chief



            Meaning: (A) Chính yếu            (B) Hàng đầu    (C) Muộn nhất (D) Chính yếu

 

4. (A) Misgiving            (B) Blunder                  (C) Foreboding            (D) Presentiment



            Meaning: (A) Lo âu      (B) Sai lầm       (C) Điềm xấu                (D) Linh cảm

 

5. (A) Overcast            (B) Overburden            (C) Overload                (D) Overtax



            Meaning:          (A) Làm u ám, mây phủ            (B) Chất qua nặng       

(C) Đánh thuế nặng                   (D) Đánh thuế nặng.

 

6. (A) Luck                  (B) Foresight                (C) Prudence                (D) Forethought



            Meaning: (A) May mắn             (B) Thấy trước (C) Cẩn thận     (D) Suy nghĩ trước

 

7. (A) Output               (B) Yield                      (C) Surrender               (D) Product



            Meaning: (A) Xuất lượng          (B) Năng suất   (C) Đầu hàng    (D) Sản phẩm

 

8. (A) Misfortune          (B) Mishap                   (C) Mischance              (D) Mistrust



            Meaning:          (A) Bất hạnh                 (B) Điều không may     

(C) Sự không may        (D) Không tin tưởng

 

9. (A) Overbearing       (B) Beguiling                 (C) Deluding                 (D) Misleading



            Meaning:          (A) Kiêu ngạo              (B) Đánh lừa   

(C) Đánh lừa                (D) Dẫn đến chỗ sai, lừa gạt

 

10. (A) Prediction         (B) Prophecy                (C) Forecast                 (D) Fortune



            Meaning: (A) Tiên đóan            (B) Tiên tri        (C) Tiên đóan (D) Số phận
WEEK 28

(Page 290)

 

TRẮC NGHIỆM SƠ KHỞI

 

PRETEST 2

 

Insert the letter of the best answer in the space provided.



1. An understudy is not a _____ performer.

(A) Prepared    (B) Substitute   (C) Regular



Dịch nghĩa: Diễn viên phòng hờ thì không phải là diễn viên chính thức.

                        (A) Được chuẩn bị        (B) Thay thế     (C) chính thức

 

2. Cars with a high upkeep _____



(A) Use less costly fuels

(B) Are often in the repair shop

(C) Pick up speed rapidly

Dịch nghĩa: Những chiếc xe có phí bảo hành cao thì thường vào ga-ra để sửa chữa

(A) Dùng nhiều nhiên liệu ít đắt tiền hơn.

(B) Thường vào garage để sửa chữa

(C) Tiến tới tốc độ cao, nhanh hơn

 

3. A withdrawal is the same as _____



(A) A retreat    (B) A deposit   (C) An attack

Dịch nghĩa: Rút lui thì cũng giống như triệt thóai.

(A) Triệt thóai   (B) Ký thác      (C) Cuộc tấn công

 

4. When you wish to _____ something in your composition, you may underscore it.



(A) Stress         (B) Correct      (C) Erase

Dịch nghĩa: Khi bạn muốn nhấn mạnh một điều gì đó trong bài luận của bạn, bạn có thể gạch dưới điều đó.

(A) Nhấn mạnh (B) Đúng          (C) Xóa đi

 

5. An unabridged dictionary _____



(A) Is not complete

(B) Has no illustration

(C) Has not been shortened

            Dịch nghĩa: Một quyển tự điển đầy đủ thì không bị rút gọn

(A)   Thì không hòan chỉnh

(B)   Không có hình ảnh

(C)   Không bị cắt bớt, thu gọn lại.

 Phần từ vựng sẽ học về các tiền tố sau: Un-, under-, up-, with-



IELTS VOCABULARY WEEK 28

 

(Page 290 – 298 )



5. UN-: “Not,” “lack of,” “do the opposite of,” “remove or release from”

 

1) Unabridged / ,ʌnə'bridʒd/ (adjective)



= Not abridged; not made shorter; complete

(Không rút ngắn; không làm cho ngắn hơn; đầy đủ )



Ex: Though an abridged dictionary is convenient to use, it contains far fewer definitions than an unabridged dictionary.

(Mặc dù quyển tự điển rút gọn thì tiện lợi để sử dụng nhưng nó chứa quá ít định nghĩa so với một quyển tự điển đầy đủ.)

 

2) Unbiased / ,ʌn'baiəst/ (adjective)



= Not biased; not prejudiced in favor of or against; fair

(Không thiên lệcy; không có định kiến tốt hay xấu; công bằng )


Ex: Don’t ask the mother of a contestant to serve as a judge because it may be hard for her to remain unbiased.

(Đừng yêu cầu bà mẹ của một người dự giải đóng vai giám khảo bới vì có lẽ bà ấy khó có thể giữ được sự công bằng không thiên vị.)

 

3) Unconcern / ,ʌnkən'sə:n/ (noun)



= Lack of concern, anxiety, or interest; indifference

(Thiếu sự quan tâm, lo lắng hoặc chú ý; dửng dưng )



Ex: The audience was breathless with anxiety during the daring tightrope act, though the acrobats themselves performed with seeming unconcern for their own safety.

(Khán giả đã nín thở vì hồi hộp vào mà đi dây gan dạ mặc dù chính các diễn vêiin biểu diễn dường như chẳng quan tâm gì đến sự an tòan của chính họ.)

 

4) Undeceive / ,ʌndi'si:v/ (t. verb) => Deceive: lừa dối.



= Free from deception or mistaken ideas; set straight

(Giải phóng khỏi sự lường gạt hoặc những ý tưởng sai lầm; trình bày lại cho đúng )



Ex: If you think I can get Mr. Owens to hire you because he is my cousin, let me undeceive you. I have no influence with him.

(Nếu anh nghĩ rằng tôi có thể làm cho ông Owens tuyển dụng anh bời vì ông ấy là an hem họ của tôi, thì anh hãy để tôi giải thích lại cho đúng. Tôi không có một ảnh hưởng nào đối với ông ta.)

 

5) Ungag / (')ʌn'gæg/ (t. verb)



= Remove a gag from; release from censorship

(Cho tự do, giải trừ sự hạn chế; không kiểm duyệt nữa )



Ex: With the dictator’s downfall, the censorship decrees were abolished and the press was ungagged.

(Với sự sụp đổ của nhà độc tài, nghị định kiểm duyệt báo chí bị xóa bỏ và báo chí đựơc tự do.)

 

6) Unnerved / ,ʌn'nə:vd/ (adjective)



= Deprive of nerve or courage; cause to lose self-control; upset

(Làm mất tinh thần, mất can đảm; làm mất tự chủ, làm cho buồn rầu lo lắng )



Ex: The unsportsmanlike noises of the tans so unnerved our star player that he missed two foul shots in a row.

(Tiếng la ó ồn ào không có tinh thần thể thao của những người ái mộ đã làm cho người cầu thủ sáng chói của chúng tôi mất tinh thần đến độ anh ấy đã đá hỏng hai cú đá phạt liên tiếp.)

 

7) Unquenchable / ʌn'kwent∫əbl/ (adjective)



= Not quenchable; not capable of being satisfied; inextinguishable

(Không đã khát, không thỏa mãn; không thể dập tắt được )


Ex: Many teenagers have an unquenchable thirst for adventure stories; they read one after another.

(Nhiều người trẻ đã có một sự khao khát không nguôi đối với những câu chuyện phiêu lưu; họ đọc hết truyện này đến truyện khác.)

 

Unscramble / ,ʌn'skræmbl/ (verb)

= Do the opposite of scramble; restore to intelligible form

(Sắp xếp lại; tái tạo lại hình thức để có thể hiểu được )

Ex: The previous secretary had mixed up the files so badly that it took my sister about a week to unscramble them.

(Người thư ký trước đây đã làm lộn xộn các hồ sơ đến độ chị tôi phải tốn đến một tuần lễ để sắp xếp lại.)

 

9) Unshackle / ,ʌn'∫ækl/ (t. verb)



= Release from a shackle (anything that confines the legs or arms); set free from restraint

[Tháo khỏi còng, cùm, xích (Dụng cụ khóa tay chân ); giải thóat khỏi sự hạn chế )



Ex: When mutinous sailors were put in irons in the olden days, nobody was allowed to unshackle them.

(Khi những người thủy thủ nổi lọan bị cùm vào xích sắt vào những thời xa xưa, không ai được phép mở cùm cho họ.)

 

10) Unwary / ʌn'weəri/ (adjective)



= Not wary; not alert; heedless

(Không cẩn thận; không cảnh giác; vô ý tứ, không quan tâm )



Ex: An unwary pedestrian is much more likely to be struck by a car than one who looks both ways and crosses with the light.

(Một người khách bộ hành vô ý tứ thì dễ bị xe đụng hơn một người cẩn thận trông chừng cả hai bên đường và băng qua khi đèn giao thông cho phép.)

 

 

IELTS VOCABULARY WEEK 29



 

(Page 296 – 302)



6. UNDER-: “beneath,” “lower,” “insufficient(ly)”

(“Bên dưới,” “thấp hơn,” “không đủ”

 

1) Underbrush (noun) /'ʌndəbrʌ∫/ = Underwood /'ʌndəwud/



= Shrubs, bushes, etc. , Growing beneath large trees in a wood; undergrowth

(Cây nhỏ, bụi, lùm, … mọc lên dưới cây to trong rừng; đồng nghĩa với undergrowth)



Ex: On its way through the dense jungle, the patrol had to be constantly wary of enemy, soldiers concealed in the underbrush.

(Trên con đường xuyên qua khu rừng rậm rạp, tóan tuần tiểu phải không ngừng cảnh gác binh sĩ của quân thù ẩn náu trong các bụi lùm.)

 

2) Underdeveloped (adjective) /,ʌndədi'veləpt/



= Insufficiently developed because of a lack of capital and trained personnel for exploiting natural resources.

(Phát triển không đầy đủ vì thiếu vốn và nhân sự có huấn luyện để khai thác tài nguyên thiên nhiên; kém phát triển )



Ex: Our country has spent billions of dollars to help the underdeveloped nations improve their standard of living.

(Đất nước chúng tôi đã chi ra nhiều tỷ đô la để giúp đỡ các quốc gia kém phát triển cải thiện mức sống của họ.)

 

3) Undergraduate (noun) /,ʌndə'grædʒuət/



= (Literally, “lower than a graduate” a student in a college or university who has not yet earned his first degree

[(Nghĩa đen: “Thấp hơn sinh viên cao học” sinh viên tại trường cao đẳng hoặc đại học chưa tốt nghiệp bằng đầu tiên (cử nhân )]



Ex: Most undergraduates take four years to earn a degree, but some achieve it sooner by attending summer sessions.

(Phần đông các sinh viên ban cử nhân học 4 năm để lấy văn bằng, nhưng một số người hòan thành học trình sớm hơn bằng cách học các khóa hè.)

 

4) Underpayment (noun) /,ʌndə'peimənt/



= Insufficient payment

(Không đóng đủ, không thanh tóan đủ )


Ex: If too little is deducted from Dad’s weekly wages for income tax, it results in an underpayment at the end of the year.

(Nếu như khấu trừ lương hàng tuần của cha tôi quá ít cho thuế thu nhập kết quả sẽ là không đóng đủ vào cuối năm.)

 

5) Underprivileged (adjective, noun) / ,ʌndə'privilidʒd/



= Insufficiently privileged; deprived through social or economic oppression of some of the fundamental rights supposed to belong to all.

(Không có, không được quyền lợi đầy đủ; do áp bức xã hội hoặc kinh tế nên bị tước đi những quyền cơ bản mà mọi người đều có )



Ex: The underprivileged child from the crowed slum tenement has many more problems to overcome than the child from the middleclass home.

(Những đứa trẻ không có quyền sống trong khu nhà ổ chuột có nhiều vấn đề khó khăn phải khắc phục hơn là những đứa trẻ của những gia đình thuộc giai cấp trung lưu.)

 

6) Underscore / ,ʌndə'skɔ:/ (t. verb) = Underline



= Draw in line beneath; emphasize

(Gạch dưới; nhấn mạnh )



Ex: When we take notes, our teacher wants us to underscore items that are especially important.

(Khi chúng tôi ghi bài giảng, thầy giáo chúng tôi muốn chúng tôi gạch dưới những đề mục đặc biệt quan trọng.)

 

7) Undersell / 'ʌndə'sel/ (t. verb)



= Sell at a lower price than

(Bán với giá thấp hơn )



Ex: When discount houses tried to undersell department stores, the latter reduced prices too, and adopted the slogan “We will not be undersold.”

(Khi các của hàng chiết khấu cố gắng bán với giá thấp hơn các thương xá, thì các thương xa cũng giảm giá theo và họ đã đưa khẩu hiệu “Chúng tôi sẽ không để cho ai bán với giá thấp hơn.

 

Undersigned / ,ʌndə'saind/ (plural or singular noun)

= Person or persons who sign at the end of (literally, “under” a letter or document.

(Người hoặc những người ký ở bên dưới bức tranh hoặc một văn kiện )

Ex: Among the undersigned in the petition to the governor were some of the most prominent persons in the state.

(Trong số những ngườI ký tên trên bản thỉnh nguyện gửI cho ông thống đốc có một số ngườI nằm trong số những ngườI nổI danh nhất trong bang.)

 

9) Understatement / 'ʌndəsteitmənt/ (noun)



= A statement below the truth; a restrained statement in mocking contrast to what might be said.

(Khẳng định dướI sự thật; khẳng định thu giảm có ý chế giễu tương phản lạI điều định nói )



Ex: Frank’s remark that he was “slightly bruised” in the acclient is an understatement; he suffered two fractured ribs.

(Ghi nhận của Frank rằng hắn ta chỉ “hơi bị xây xát trong tai nạn là một khẳng dịnh dướI sự thật; sự thật hắn ta đã bị gãy hai xương sườn.)

 

10) Understudy / 'ʌndə,stʌdi/ (noun)



= One who “studies under” and learns the part of a regular performer so as to be his substitude if necessary

(NgườI đóng vai phòng hờ nghiên cứu, học vai diễn của diễn viên chính để phòng khi cần thiết sẽ thay thế.)



Ex: While the star is recuperating from her illness, her role will be played by her understudy.

(Trong khi nữ tài tử chính dang hồI phục sức khoẻ, vai diễn của cô sẽ được một tài tử phụ đóng thế.)

 

7. UP-: “up”, “up ward”

(“Lên, đến”, “hướng lên, hướng đến”

 

11) Upcoming /  ʌp 'kʌmiη/ (noun, verb)



= Coming up; being in the near future; forthcoming; approaching

(Đến; sắp đến; đang đến )



Ex: The management wil be glad to mail you its “Future Attractions” leaflet which contains news of upcoming films.

(Ban quản lý sẽ hân hoan gởI cho anh tờ quảng cáo “các phim hấp dẫn tương lai” chứa tin tức các phim sắp chiếu.)

 

12) Update / ,ʌp'deit/ (t. verb, noun)



= Bring up to date

(Cập nhật hoá )



Ex: Our world geography teacher has just received an updated map that shows the latest national boundaries.

(Thầy giáo dạy địa lý thế giớI của chúng tôi vừa mớI nhận được một hoạ đồ được cập nhật hoá chỉ rỏ biên giớI các quốc gia mớI nhất.)

 

13) Upgrade / ʌp'greid/ (t. verb)



= Raise the grade or quality of; improve

(Nâng cấp hoặc nâng cao chất lựơng; cải tiến )


Ex: To qualify for better jobs, many employees attend evening courses where they can upgrade their skill.

(Để có khả năng đảm nhiệm những chỗ làm tốt hơn, nhiều nhân viên đã tham dự các khoá học tốI mà họ có thể nâng cao kỹ năng chuyên môn của họ.)

 

14) Upheaval / ʌp'hi:vl/ (noun)



= Violent heaving up; commotion; extreme agitation

(NổI lên mạnh mẽ; bạo động; hoạt động dữ dộI )



Ex: The prime minister’s proposal for new taxes created such an upheaval that his government fell.

(Đề nghị các thứ thuế mớI của ông thủ tướng đã gây ra sự chống đốI dữ dộI đến độ chính phủ của ông đã đổ.)

 

15) Upkeep / 'ʌpki/ (noun)



= Maintenance (“keeping up”; cost of operating and reparing

(Bảo trì; chi phí hoạt động và sửa chữa)



Ex: Our neighbor traded in his old car because the upkeep had become too high.

(NgườI láng giềng của chúng tôi đã bán đi chiếc xe hơi cũ của ông ta bởI vì chi phí bảo trì quá cao.)

 

16) Upright / 'ʌprait/ (adjective, adverb)



= Standing up straight on the feet; erect

(Đứng thẳng trên hai chân; dựng đứng )



Ex: When knocked off his feet, the boxer waited till the count of nine before returning to an upright position.

(Khi bị đánh ngã, người võ sĩ quyền anh ấy đã chờ đếm cho đến 9 thì mớI trở lạI vớI tư thế đứng thẳng.)

 

17) Uproot / ʌp'ru:t/ (t. verb)



= Pull up by the roots; remove completely; eradicate; destroy

(Nhổ kéo lên cả rễ; xoá sạch hoàn toàn; tiêu diệt; huỷ diệt )


Ex: The love of liberty is so firmly embedded in men’s hearts that not tyrant can hope to uproot it.

(Lòng yêu chuộng tự do đủ ăn rễ sâu trong tim con ngườI đến độ không một nhà độc tài nào có thể hy vọng hủy diệt được.)

 

1 Upstart / 'ʌpstɑ:t/ (noun)



= Person who has suddenly risen to wealth and power, especially if he is conceited and unpleasant

(Kẻ mớI phất lên, giàu lên hoặc có quyền thế thình lình, đặc biệt khi ông ta kiêu căng và dễ ghét )


Ex: When the new representative entered the legislature, some older members received him coldly because they regarded him as an upstart.

(Khi vị đạI biểu ấy tiến vào cơ quan lập pháp, một vài thành viên cũ hơn tiếp đón ông ta lạnh nhạt bởI vì họ xem ông ta là một kẻ mớI phất kiêu căng.)

 

19) Upturn / 'ʌptə:n/ (noun, t. verb)



= Upward turn toward better conditions

(Hướng lên về phía tình trạng tốt hơn )


Ex: Most merchants report a slowdown in sales for October, but confidently expect an upturn with the approach of Christmas.

(Phần lớn các thương gia đã báo cáo việc bán hàng trì trệ vào tháng 10, nhưng tin tưởng rằng khi Giáng Sinh đến tình hình sẽ tốt hơn.)





tải về 2.15 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   27




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương