Cũng có 1 chút kinh nghiệm về kỳ thi ielts, nên hôm nay chia sẻ cùng mọi người



tải về 2.15 Mb.
trang7/27
Chuyển đổi dữ liệu30.11.2017
Kích2.15 Mb.
#3386
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   27

16) Considerable / kən'sidərəbl/ (adjective)
= Much, remarkable, significant, extraordinary

(To tát, đáng kể, lớn lao, phi thường )



Ex: Do not say any thing like that. What you have done has considerable meaning.

(Đừng nói như vậy chứ. Tất cả những gì em làm đều có ý nghĩa to lớn [đối với chúng tôi])

 

17) Linger / 'liηgə/ (t. verb)



= Leave slowly and hesitantly

(Rời khỏi một cách chậm chạp và do dự; nấn ná, chần chừ )



Ex: Lingering at hometown after Tet holiday is one of Vietnamese’s styles.

(Nấn ná lại ở nhà sau kỳ nghỉ Tết Nguyên Đán là một trong những phong cách của người Việt Nam.)

 

1 Grasshopper / 'gra:shɔpə/ (noun)



= Terrestrial plant-eating insect with hind legs adapted for leaping

(Một loài công trùng ăn cây cỏ sống trên mặt đất với chân sâu phù hợp với việc nhảy, con châu chấu )



Ex: Grasshopper pandemic is one of ten God’s furies that laid on Pharaoh’s people.

(Trận dịch châu chấu là một trong 10 cơn thịnh nộ của thiên chúa giáng xuống thần dân của vua Pharaon.)

 

19) Hail /heil/ (noun)



= Mưa đá

Ex: I have never seen a hail.

(Tôi chưa bao giờ nhìn thấy một trận mưa đá nào cả.)

 

IELTS VOCABULARY - WEEK 21

 

1) Exceed /ik’si/ (verb)



= Surpassed, to have more than

(Có nhiều hơn ) 



Ex: I just need someone to talk with but what my puppy has done exceed what I hope.

(Tôi chỉ cần có ai đó để tâm sự nhưng những gì chú cún con của tôi đã làm còn nhiều hơn cả những gì tôi mong đợi.)

 

2) Rigid / 'ridʒid/ (adjective)



= Firm, steady, solid

(Rắn chắc, vững vàng, vững chắc )



Ex: Even though most of ancient French villas were not built with concrete, they are still rigid architectures now.

(Mặc dù là những toà cổ thời Pháp không được xây dựng bằng xi-măng, chúng vẫn là những công trình kiến trúc vững chắc cho tới ngày nay.)

 

3) Adversity / əd'və:siti/ (noun)



= A very difficult or unfavorable situation

(Một tình huống khó khăn hoặc không thuận lợi; nghịch cảnh )



Ex: Mary’s life is a chain of adversities.

(Cuộc đời của Mary là một chuỗi những nghịch cảnh.)

 

4) Feasible / 'fi:zəbl/ (adjective)



= Realizable, possible

(Có thể thực hiện được, khả thi )



Ex: Have you ever think your project is not a feasible task?

(Cậu có bao giờ nghĩ là dự án của mình không phải là một nhiệm vụ khả thi chưa?)

 

5) Catastrophe / kə'tæstrəfi/ (noun)



= Disaster, calamity

(Thảm hoạ )



Ex: Did you see that? It is what you did that caused many troubles. You are a catastrophe of my life.

(Có gì chưa? Chính những gì cậu làm đã gây ra biết bao rắc rối [cho tôi]. Cậu là một đại hoạ của cuộc đời tôi.)

 

6) Accurate / 'ækjurit/ (adjective)



= Exact

(Chính xác )



Ex: I have assumed his information is accurate until my friend told the truth to me.

(Tôi cứ ngỡ rằng thông tin anh ta đưa ra là xác thực cho đến khi bạn của tôi cho tôi biết sự thật.)

 

7) Prevalent / 'prevələnt/ (adjective)



= Common, popular

(Phổ biến, thịnh hành )



Ex: Meat is the most prevalent element in a carnivore’s diet.

(Thịt là nguyên tố phổ biến có trong khẩu phần ăn của động vật ăn thịt.)

 

Constituent / kən'stitjuənt/ (noun)

= Part, component

(Thành phần, phần tử, yếu tố cấu tạo.)

Ex: (Sách ) Helium nuclei have also been found to be constituents of cosmic rays.

(Các hạt nhân Helium được tìm thấy là cách thành phần cấu tạo của tia vũ trụ.)

 

(R, T – 2, page 4)



 

9) Cease /si:s/ (verb)

= Stop  [To work without cease = làm việc không ngơi nghỉ]

(Dừng lại.)



Ex: (Từ điển ) Cease fire!
(Ngừng bắn!)

 

10) Seize /si:z/ (verb)



= Catch, arrest

(Bắt giữ, chộp lấy, nắm lấy )



Ex: (Từ điển ) An eagle seizing its prey.

(Con đại bàng chộp lấy con mồi của nó.)

 

11) Coarse / kɔ:s/ (adjective)



= Rough

(Thô ráp, không mịn )



Ex: This carpet is too coarse. I need another smoother.

(Cái thảm này sần sùi quá. Tôi cần một cái mịn màng hơn )

 

12) Afforded / ə'fɔid/ (adverb)



= Provided, providing (Với điều kiện là, miễn là )

Ex: I will consider your scores in the final exam afforded you have to show me your exertion.

(Cô sẽ cân nhắc khi chấm điểm cho lớp chúng ta vào kỳ thi cuối kỳ sắp tới nhưng với điều kiện là các em phải cho cô thấy rằng các em có chịu khó phấn đấu/ sự nỗ lực của các em.)

 

13) Companion / kəm'pænjən/ (noun)



=  Friendship

(Tình bạn hữu, bạn )


Ex: Zeke follows his companion’s dream. Before she died, she had hoped she could travel everywhere around the world.

(Zeke làm theo mơ ước của một người bạn tri kỉ. Trước khi cô ấy qua đời, cô đã mong rằng mình có thể ngao du khắp chốn trên thế giới này.)

 

14) Modify / 'mɔdifai/ (verb)



= Change

(Sửa đổi, thay đổi )



Ex: His wife modified the lazy guy’s characteristic quietly.

(Người của anh ta đã thay đổi hoàn toàn tính cách của một con người lười biếng đó.)

 

(R, T – 4)



 

15) Rapid / 'ræpid/ (adjective) -> Rapidity (noun)

= Quick, fast, swift -> Swiftness (noun)

(Nhanh, lẹ, mau)



Ex: He is the most rapid football-player of my team. If you want me to leave him goes, you have to pay a lot.

(Anh ta là cầu thủ nhanh nhẹn nhất trong đội bóng của tôi. Nếu ông muốn tôi để anh ta đi, ông phải trả rất nhiều tiền cho việc này đấy.)

 

16) Rear / riə/ (verb)



= Raise, bring up

(Nuôi dạy )



Ex: Alvin, a squirrel, said: “Unlike human, squirrel mothers do not rear their child. After three months when squirrel kids are born, they have to go out and find food by themselves.”

(Alvin, một con sóc chuột nói rằng: “Không giống như con người, sóc mẹ không không nuôi dạy con của mình [đến lúc chúng trưởng thành]. Sau 3 tháng được sinh ra, lũ sóc con như chúng con buộc phải tự lập và tự kiếm lấy thức ăn.)

 

17) Scale /skeil/ (verb)



= Climb

(Leo lên, trèo lên [bằng thang])



Ex: “Do not scale my room with your sandals.”

(Đừng có mang dép lên phòng của tui nghe chưa.)

 

(Voc, W – 20, 10)



1 Immunity /i’mju:niti/ (noun)

= Protection

(Sự bảo vệ, sự miễn dịch )

Ex: By building their nests on cliffs, seagulls give a perfect immunity for their eggs from dangerous hunters.

(Bằng việc xây tổ trên những vách núi, loài mòng biển đã tạo ra một sự bảo vệ hoàn hảo cho những quả trứng khỏi những kẻ đi săn nguy hiểm.)

 

19) Conceal / kən'si:l/ (verb)



= Hide, cover

(Ẩn, giấu, che đậy )



Ex: I hate that girl from the day she revealed my secrets, which I tried to conceal for a long time.

(Tôi ghét cô gái ấy từ cái ngày cô ta tiết lộ những bí mật mà tôi cố để che dấu suốt một thời gian dài.)

 

20) Conspicuous / kən'spikjuəs/ (adjective)



= Noticeable

(Dễ nhận thấy.)



Ex: Robert: “My girl friend is the most conspicuous person.” – Cody: “Really? Is she beautiful?” – Robert: “No, she is 1.95 meters of height.”

(Bạn gái của tôi là một người dễ nhận ra nhất.” – Cody: “Vậy à? Chắc là cô ấy đẹp lắm nhỉ?” – Robert: “Không phải, cô ấy cao 1 mét 95.”


IELTS VOCABULARY - WEEK 22

1) Bias / 'baiəs/ (noun)

= Prejudice

(Thành kiến )



Ex: (Sách ) Throughout the nineteenth century and into the twentieth, citizens of the United States maintained a bias against big cities.

(Trong suốt thế kỷ thứ 19 đến thế kỷ thứ 20, người dân thành thị tại Hoa Kỳ duy trì thành kiến đối với những thành phố lớn.)

 

2) Exorbitant / ig'zɔ:bitənt/ (adjective)



= Very expensive

(Đắt đỏ, giá cao cắt cổ )



Ex: The goods in that store always have exorbitant prices.

(Những mặt hàng trong cái cửa hiệu đó lúc nào cũng có giá cao cắt cổ.)

 

3) Outbreak / 'autbreik/ (noun)



= Onset, start, beginning

(Sự bắt đầu mạnh mẽ, sự bắt đầu, sự bắt đầu; sự bùng nổ )



Ex: (Sách ) By the outbreak of the Revolution against British rule in 1776, the status of the artist had already undergone change.

(Với sự bùng nổ của cuộc cách mạng chống lại luật lệ của Anh Quốc năm 1776, vị trí xã hội của hoạ sĩ mới thay đổi.)

 

4) Consort / 'kɔnsɔ:t/ (verb)



= Associate

(Kết giao với )



Ex: To consort with that company, you have to prepare little money for flattering its superior staffs before the meeting.

(Để kết giao với cái công ty đó, anh phải chuẩn bị một ít tiền để làm vui lòng các cán bộ cấp cao trước buổi họp mặt cái đã.)

 

5) Aptly / 'æptli/ (adverb)



= Appropriately

(thích hợp, thích đáng)



Ex: You should have decided aptly before you talked such words.

(Đáng lẽ ra phải quyết định một cách thích đáng trước khi nói ra những lời như vậy )

 

6) Ascribe to / əs'kraib/ (verb)



= Assume to be true of

(Cho là đúng )



Ex: (R – T 3, page 1) Although the phlogiston theory was self-consistent, it was awkward because it required that imaginative, even mysterious, properties be ascribed to phlogiston.

(Mặc dù thuyết quy trình đốt cháy là không thay đổi, nó vẫn rắc rối bởi vì nó đòi hỏi những thuộc tính mang tính trù tượng, thậm chí là bí ẩn cũng được cho là đúng với quá trình đốt cháy.) [Lưu ý: Câu này không biết dịch. Dịch bậy bạ đó ]

 

7) Evolution / ,i:və'lu:∫n/ (noun)



= Gradual development -> gradually develop (verb)

(Sự tiến hoá, sự phát triển dần dần )



Ex: (R – T 3, page 3) The evolution of use of iron in architecture during the 1800’s

(Sự chuyển tiếp chậm rãi trong việc sử dụng kim loại cho ngành kiến trúc suốt những năm 1800.)

 

Revolutionize / ,revə'lu:∫n/ (verb)

= Dramatically change

(Thay đổi một cách đột ngột, cách mạng hoá )

Ex: (P – 2, line 1) Iron production was revolutionized in the early eighteenth century when coke was first used instead of charcoal for refining iron ore.

(Việc sản xuất kim loại thay đổi nhanh chóng từ đầu thế kỷ thứ 18 khi than cốc lần đầu được sử dụng thay vì than củi để luyện quặng sắt.)

 

9)  Spawn / spɔ:n/ (verb)



= Create

(Xuất hiện, tạo ra )



Ex: (R – T3, page 3) The use of exposed iron occurred mainly in the new building types spawned by the Industrial Revolution: in factories, warehouses, commercial offices, exhibition halls, and railroad station.

(Việc để lộ ra phần kim lọai ở các công trình xây dựng được tao ra bởi cuộc cách mạng công nghiệp: trong các nhà máy, các khu vực chứa hang, cao ốc văn phòng, khu triễn lãm, và ga xe lửa.)

 

10) Core / kɔ:/ (noun)



= Main part, root, center

(Phần chính yếu, căn nguyên, điểm trung tâm, nòng cốt )



Ex: (Sách) Meteorites composition is thought to be similar to that of Earth’s iron core and indeed they might have one made up the core of a large planetoid that disintegrated long ago.

(Hợp chất của những thiên thạc đó thì giống với lại phần lõi kim lọai của trái đất chính vì vậy mà chúng có thể bù đắp cho phần lõi đã bị phân hủy đi từ rất lâu rồi.)

 

11) Embed /im’bed/ (verb)



= Imbed, encase, incase

(Bao bọc bởi, ôm lấy, bao lấy )



Ex: (T3, p 5) When meteorites fall on the continent they are embedded in the moving ice sheets.

(Khi những mảnh thiên thạc rơi xuống đất liền, chúng bị bao bọc bởi những tảng băng trôi.)

 

12) Enhance /in’ha:ns/ (t.verb)



= Make something stronger

Ex: She enhances her reputation by lowering mine.

(Cô ta tự đề cao danh tiếng của mình bằng cách hạ thấp danh tiếng của tôi.)

 

13) Dogma / 'dɔgmə/ (noun) => [plural]: dogmas, dogmata



= Belief

(Niềm tin )



Ex: (Sách ) A pioneering set off experiments has been important in the revolution in our understanding of animal behavior – a revolution that eroded the behaviorist dogma that only humans have minds.

(Việc tiên phong trong các nghiên cứu quan trọng về một cuộc cách mạng trong trong việc tiềm hiểu về cách hành xử của động vật – một cuộc cách mạng mà đã làm xói mòn những niềm tin nói rằng chỉ có con người mới có lương tri.)

 

14) Milestone / 'mailstoun/ (noun)



= Significant development

(Một sự phát triển quan trọng, mốc lịch sử, sự kiện quan trọng )



Ex: (Sách) Gallup’s report of the experiment was a milestone in our understanding of animal minds and psychologists wondered how widespread self-recognition would prove to be.

(Bản báo cáo của Gallup về mẫu thí nghiệm là một bước phát triển quan trọng trong việc am hiểu về tính lương tri của động vật và các nhà tâm lý cũng tự hỏi làm thế nào để chứng minh các kết luận của họ.)

 

15) Critical / 'kritikəl/ (adjective)



= Essential, necessary

(Then chốt, thiết yếu, cần thiết )



Ex: (Sách ) Biological diversity has become widely recognized as a critical conservation issue only in the past two decades.

(Tính đa dạng sinh học được biết đến nhiều như một vấn đề then chốt trong 2 thập niên trước đây.)

 

16) Jolting / dʒoulting/ (noun)



= Shocking

(Sự thất vọng, sững sốt, chóang váng )



Ex: (R – T3, page 9) The high rate of species extinctions in these environments is jolting, but it is important to recognize the significance of biological diversity in all ecosystems.

(Tỉ lệ lòai bị tiệt chủng là một điều đáng ngại nhưng điều quan trọng cần phải nhận ra sự đa dạng sinh học trong hệ sinh thái.) [Không biết dịch ]

 

17) Hinterland / 'hintəlænd/ (noun)



= Region, area

(Vùng nội địa, vùng, miền )



Ex: (Sách ) As Philadelphia grew from a small town into a city in the first half of the eighteenth century, it became an increasingly important marketing center for a vast and growing agricultural hinterland.

(Philadelphia được biết đến như một thành phố phát triển từ một thị trấn nhỏ vào nửa đầu thế kỷ thứ 18, nó trở thành một trung tâm thương mại cho sự mở rộng và phát triển vùng đất nông nghiệp.)

 

1 Eradicate / i'rædikeit/ (verb)



= Eliminate, kill completely

(Lọai trừ, trừ khử, tiêu diệt hòan tòan )



Ex: This fight will never end. We must find another way to eradicate that monster.

(Cuộc chiến này sẽ không bao giờ kết thúc được. Ta phải tìm một cách khác để tiêu diệt tận gốc con quái vật đó.)

 

19) Prosper / 'prɔspə/ (t.verb)



= Thrive, develop well

(Thịnh vượng, phát đạt, thành công )



Ex: (Từ điển ) The business is prospering.

(Công cuộc kinh doanh đang phát đạt )

 

20) Suspend / sə'spend/ (t. verb)



= Hang

(Treo lên)



Ex: (R – T9, page 4) When incubators are not used, aviculturists sometimes suspend wooden boxes outdoors to use as nests in which to place eggs.

(Khi những cái lò ấp không được sử dụng nữa, những nhà nông học treo những cái hộp gỗ ở bên ngòai để làm những cái tổ đựng trứng.)


IELTS VOCABULARY – WEEK 23

1) Fundamental / ,fʌndə'mentl/ (adjective)

= Basic

(Cơ bản, nền tảng )



Ex: Salt, sugar, pepper and sodium glutamate are fundamental seasonings for normal daily meals.

(Muối, đường, tiêu và bộ ngọt là những gia vị cơ bản cho các món ăn thường nhật.)

 

2) Extract /



'ekstrækt - iks'trækt/ (verb)

= Remove


(chiết, nhổ, rút ra )

Ex: Zack: “That a dentist extracted my broken tooth makes me feel pain the whole week.”

(Zack: “Việc mà ông bác sĩ nhổ cái răng của anh làm cho anh đau cả tuần lễ nay rồi nè.”

 

3) Scorching / 'skɔ:t∫iη/ (adjective)



= Burning

(Nóng bỏng, nóng như thiêu như đốt )



Ex: That guy always wears that sweater even in scorching days.

(Thằng cha đó lúc nào cũng bận cái áo lên ấy thậm chí là vào những ngày nóng bức nhất.)

 

4) Striking / 'straikiη/ (adjective)



= Noticeable; conspicuous; easy to see, easy to understand

(Dễ nhận thấy; đáng chú ý )



Ex: Asley is a striking young actress. She is more beautiful with her dyed hair.

(Asley là một nữ diễn viên trẻ có sức hút. Cô ấy trông đẹp hơn với mái tóc nhuộm của mình.)

 

(R – S12, 7)



 

5) Norm / nɔ:m/ (noun)

= Standard

(Tiêu chuẩn, tiêu chí )



Ex: (P 7) Industrial Revolution (1760 – 1840) when 10 to 12 hours workdays with six workdays per week were the norm.

(Giai đọan cách mạng công nghiệp từ 1760 đến 1840, làm việc từ 10 đến 12 giờ mỗi ngày với 6 ngày trong tuần là tiêu chí của thời đó.)

 

6) Henceforth / hens'fɔ:wəd/ (adverb)



= Henceforward; from that time on

(Từ nay trở đi, từ nay về sau )



Ex: An American soldier talked to his friend, a Vietnamese one: “You barbecued my dog? How dear you! Henceforth, you are my archenemy.”

(Một người lính Mỹ nói với đồng đội của anh ta, là một người Việt Nam: “Mày thịt con chó của tao hả. Sao mà dám làm vậy. Từ nay trở đi, mày là kẻ thù không đội trời cung của tao.”

 

7) Immutable / i'mju:təbl/ (adjective)



= Unchangeable

(Không thể thay đổi được, bất biến )



Ex: God is a steady person but his decisions are not always immutable. Let’s ask his tolerance.

(Chúa là một người kiên định nhưng không có nghĩa là những quyết định của ngài đều không thể thay đổi được. Hãy cầu xin sự khoan hồng.)

 

Revere / ri'viə/ (t. verb)

= Respect

(Tôn kính, tôn sung, tôn trọng )

Ex: Elvin reveres his girl friend. He considers her a goddess.

(Elvin tôn sùng cô bạn gái của mình. Anh ấy xem cô ta như một thánh nữ.)

 

9) Extol / iks'tɔl/ (t. verb)



= Praise, commend

(Tán dương, ca tụng )



Ex: Because young actors and actresses are often extolled to the skies, they can easily got Star syndrome.

(Vì các diễn viên nhí thường được ca tụng đến tận mây xanh, họ có thể dễ mắc phải một số hội chứng ngôi sao – bệnh ngôi sao. )

 

10) Consistent / kən'sistənt/ (adjective)



= Constant

(Kiên định, trước sau như một, nhất quán )



Ex: The policy is consistent but it was built by human and it can be changed.

(Chính sách thì nhất quán nhưng nó được lập ra bởi con người thì cũng có thể được thay đổi.)

= Firm, steady

(Đặc chắc )

 

11) Attribute / 'ætribju:t/ (noun)



= Property; characteristic

(Thuộc tính )



Ex: (Sách ) The complexity of their design is an attribute of handcrafted objects.

(Sự phức tạp trong thiết kế của họ là tính chất đặc trưng của các đồ vật làm bằng thủ công.”

 

12) Patronage / 'peitrənidʒ/ (noun)



= Support

(Sự nâng đỡ, sự đỡ đầu, sự bảo trợ )



Ex: (Sách ) That customer is a patronage of our store. He buys one hundred napkins monthly.

(Ông khác đó là khách hàng thân thiện của cửa hàng chúng tôi [Người đỡ đầu, người hay lui tới ]. Hàng tháng ông ta thường mua 100 cái khăn ăn.)

 

13) Monopolize / mə'nɔpəlaiz/ (t. verb)



= Dominate

(Giữ độc quyền, thống trị, chi phối )



Ex: (Từ điển ) Don’t monopolize our guest of honor. There are others who would like to talk to him.

(Đừng lấy vị thương khách của chúng tôi làm của riêng. Còn nhiều người muốn nói chuyện với ông ấy nữa đấy.)

 

14) Flatter / 'flætə/ (noun)



= Complimentary; praise => [Xem lại 9) Extol ]

(Tâng bốc, ca tụng, làm nổi bật )



Ex: They are not your friends. They flatter you because after each such a word you give them money. A real friend tells you the truth about your bad, what you never want to know.

(Họ không phải là bạn của cậu. Họ tâng bốc cậu là vì cứ sao mỗi lần như thế, cậu cho họ tiền. Một người bạn thật sự nói sự thật về những mặt xấu tồn tại trong con người của cậu, là những gì mà cậu chẳng bao giờ muốn nghe đến.)

 

15) Discourse / dis'kɔ:s/ (noun)



= Speech

(Bài thuyết trình )



Ex: Your discourse is excellent but you need speak louder.

(Bài thuyết trình của em thật là xuất sắc nhưng em cần nói to lên hơn xíu.)

 

16) Disseminate /di’semineitid/ (adjective)



= Spread

(Phổ biết, lan rộng, gieo rắc )



Ex: Some evil components are disseminating bad ideals about our party.

(Một số phần tử xấu rêu rao gieo rắc những lý tưởng xấu xa về đảng của chúng ta.)

 

17) Accelerate / ək'seləreit/ (verb)



= To make something happen faster and faster, increase

(Làm nhanh thêm, thúc giục )



Ex: Accelerate this process and you can go home before the Tet holiday.

(Làm cho nhanh lẹ thì chúng bay có thể về nhà trước kỳ lễ Tết Nguyên Đán.)

 

1 Assert / ə'sə:t/ (t. verb)



= Be sure, confirm

(Chắc chắn, xác nhận )



Ex: I do not like the style of that man. He always asserts but do not argue. Sometimes I got mistakes but he just said: “Wrong” and had no explanation. When I asked: “Why?” he replied me: “I said you did the wrong decision. If you want you can do whatever you want.”

(Tôi chẳng thích cái kiểu của ông đó chút nào. Ổng luôn xác nhận nhưng không bao giờ tranh cãi. Đôi lúc tôi làm sai nhưng ông ta chỉ nói: “Sai rồi” và chẳng hề đưa ra lời giải thích. Khi tôi hỏi, ông ta trả lời: “Tôi nói là anh làm sai rồi. Nếu anh thích thì có thể làm theo ý mình. [sai ráng chịu].)

 

19) Reliance / ri'laiəns/ (noun) => Rely on = depend on (verb)



= Dependence, trust

(Sự tin cậy, sự tín nhiệm )



Ex: You got my word. You can place reliance in such a reliable person like me.

(Tôi hứa rồi mà. Bạn có thể đặt sự tín nhiệm lên một người đáng tin cậy như tôi.)

 

20)  Picture / 'pikt∫ə/ (t. verb)



= Visualize, imagine

(Hình dung, tưởng tượng )



Ex: People who always picture bad things to themselves never feel happy.

(Những người mà luôn tưởng tượng ra những điều xấu trong đầu thì chẳng bao giờ cảm thấy hạnh phúc.)


IELTS VOCABULARY – WEEK 24

(Tuần 16 -> 23 không phải từ vựng trong cuốn 22000 từ )

(Page 234 -> 242)

 

16. RESIDENCE

 

1) Abroad / ə'brɔ/ (adverb)



= In or to a foreign land or lands

(Ở hoặc đến nước ngòai )



Ex: After living abroad for a time, Robert Browning became homesick for his native land.

(Sau khi sống ở nước ngòai một thời gian, Robert Browning cảm thấy nhớ quê hương.)

 

2) Commute / kə'mju:t/ (verb)



= Travel back and forth daily, as from a home in the suburbs to a job in the city.

(Di chuyển tới lui hằng ngày như từ nhà ở ngọai ô đến nơi làm trong thành phố )



Ex: Hundreds of thousands of suburban residents regularly commute to the city.

(Hàng trăm ngàn cư dân ngọai ô thường xuyên di chuyển ra vào thành phố.)

 

3) Denizen /’denizn/ (noun)



= Inhabitant; dweller; resident; occupant

(Cư dân, dân cư trú; người trú ngụ )



Ex: On their safari, the hunters stalked lions, tigers, and other ferocious denizens of the jungle.

(Trong chuyến đi săn, những người đi săn đuổi theo những con sư tử, cọp và những con thú dữ ngụ trong rừng sâu.)

 

4) Domicile / 'dɔmisail/ (noun)



= House; home; dwelling; residence; abode

(Nhà, chỗ cư trú, nơi trú ngụ, chỗ ở )



Ex: The announcement read: “The Coopers have moved and invite you to visit them at their new domicile, 22 Apple Street.”

(Thông báo viết: “Gia đình Copper đã di chuyển và mời bạn đến thăm họ ở ngôi nhà mới, 22 Phố Apple”   )

 

5) Inmate /’inmeit/ (noun)



= Person confined in an institution, prison, hospital, etc.

(Bạn cùng ở tù chung; hoặc cùng chung bệnh viện …



Ex: When the warden took charge, the prison had fewer than 100 inmates.

(Khi viên coi nhà lao ấy đến phụ trách, nhà tù có không tới 100 bạn tù.)

 

6) Migrate /mai’greit/ (i. verb)



= Move from one place to settle in another

(Di chuyển, đến định cư một nơi khác )



Ex: Because they were persecuted in England, the Puritans migrated to Holland.

(Bởi vì họ bị ngược đãi tại Anh, những người Thanh giáo đã di cư đến Hà Lan.)

= Move from one place to another with the change of season

(Di chuyển từ nơi này đến nơi khác mỗi khi chuyển mùa )


Ex: In winter, many European birds migrate to the British Isles in search of a more temperature climate.

(Vào mùa Đông nhiều lòai chim châu Âu di cư sang các đảo nước Anh để tìm khí hậu ôn hòa hơn.)

7) Native /’neitiv/

= (Từ trái nghĩa: Alien ) Person born in a particular place. (noun)

(Người sinh ra ở một nơi nào đó người địa phương )

Ex: The entire Russo family are natives of New Jersey except the grandparents, who were born in Italy.

(Tất cả gia đình Russo là người [gốc] New Jersey ngọai trừ ông bà được sinh trưởng tại Ý.)

 

= (Từ trái nghĩa: Foreign) Born or originating in a particular place (adjective)



(Được sinh ra hoặc xuất phát gốc từ mội nơi nào đó )

Ex: Tobacco, potatoes, and tomatoes are native American plants that were introduced into Europe by explorers returning from the New World.

(Thuốc lá, khoai tây và cà chua là những cây gốc gác tại Mỹ đã được du nhập vào châu Âu bởi những người đi thám hiểm trở về từ Tân thế giới.)

 

Nomad / 'nɔməd/ (noun)

= Member of a tribe that has no fixed abode but wanders from place to place; wanderer

(Thành viên của một câu lạc bộ không có chỗ cư trú cố định, nhưng di chuyển từ nơi này đến nơi khác; dân dư mục )

Ex: Nomads have no fixed homes but move from region to region to secure their food supply.

(Dân du mục không có nhà ở cố định, mà di chuyển từ vùng này sang vùng khác để có nguyồn cung cấp thực phẩm.)

 

9) Nomadic / nou'mædik/ (adjective)



= Roaming from place to place; wandering; roving

(Đi từ nơi này sang nơi khác; đi lang thang; du mục)



Ex: Would you like to give up your permanent residence for the nomadic adventures of trailer living?

(Bạn có muốn từ bỏ nơi ở cố định lâu dài của mình để thực hiện những chuyến phiêu lưu du mục của cuộc sống trên một chiếc xe rờ-moọc không?)

 

10) Sojourn / 'sɔdʒən/ (verb)



= Temporary stay

(Dừng lại tạm thời )



Ex: On his trip home, Gerald will stop in St. Louis for a two-day sojourn with relatives.

(Trên chuyến đi về nhà, Gerald sẽ dừng lại St. Louis hai ngày tạm thời với các bà con.)

 

17. DISOBEDIENCE

 

11) Defiance / di'faiəns/ (noun)



= Refusal to obey authority; disposition to resist; state of opposition

(Từ chối vâng lời cấp có thẩm quyền, có khuy hướng chống đối; tình trạng chống đối; sự thách thức )



Ex: The union showed defiance of the court order against a strike by calling the workers off their jobs.

(Nghiệp đòan bày tỏ sự chống đối lệnh cấm đình công của tòa án bằng cách kêu gọi công nhân ngương việc.)

 

12) Infraction / in'fræk∫n/ (verb)



= Breaking (of a law, regulation, etc.); violation; breach

(Vi phạm [luật pháp, nội quy, …], vi phạm, xâm phạm )



Ex: Parking at the bus stop is illegal. Motorists committing this infraction are heavily fined.

(Đậu xe tại chỗ xe bus đỗ là bất hợp pháp. Những người lái xe vi phạm điều này sẽ bị phạt nặng.)

 

13) Insubordinate / ,insə'bɔinit/ (adjective)



= Not submitting to authority; disobedient; mutinous; rebellious

(Không vâng phục nhà cầm quyền; không vâng lời; hay nổi lọan; chống đối )



Ex: Do as mother says. If you are insubordinate, father will probable hear of it.

(Hãy làm như mẹ đã bảo. Nếu con không vâng lời, có lẽ cha sẽ nghe thấy đấy.)

 

14) Insurgent / in'səʒənt/ (noun)



= Rebel

(Người nổi lọan )



Ex: When the revolt broke out, the government ordered its troops to arrest the insurgents.

(Khi cuộc nổi lọan bộc phát, chính phủ đã ra lệnh cho quân đội bắt những người nổi dậy.)

 

15) Insurrection / ,insə'rek∫n/ (noun)



= Uprising against established authority; rebellion; revolt

(Nổi dậy chống lại chính quyền hiện hữu, nổi lọan; phản kháng )



Ex: Troops had to be used in 1794 to put down an insurrection in Pennsylvania known as the Whisky Rebellion.

(Quân đội đã được sử dụng vào năm 1794 để dập tắt cuộc nổi lọan tại Pensylvania được biết dưới tên là cuộc nổi lọan Whiskly.)

 

16) Malcontent / 'mælkəntent/ (noun)



= Discontented person; rebel

(Người bất mãn; kẻ nổi lọan )



Ex: The work stoppage was caused by a few malcontents who felt they had been ignored when the promotions were made.

(Việc bãi công là do một số người bất mãn gây ra. Họ cảm thấy rằng họ đã không được chú ý đến trong các lần tăng lương.)

 

17) Perverse / pə'və:s/ (adjective)



= Obstinate (in opposing what is right or reasonable); willful; wayward

(Ngoan cố [chống đối điều phải hoặc hợp lý]; cứng đầu; không thể hướng dẫn/ khuyên bảo được )



Ex: Though I had carefully explained the shorter route to him, the perverse youngster came by the longer way.

(Mặc dù tôi đã giải thích cẩn thận con đường ngắn hơn cho hắn, nhưng cái anh chàng trai trẻ ấy vẫn đi con đường dài hơn.) [“Cái chàng trai trẻ” mang nghĩa trách móc. Đã nói rồi mà không chịu nghe, vẫn cứ ngoan cố ]

 

1 Sedition / si'di∫n/ (noun)



= Speech; writing or action seeking to overthrow the government

(Lời nói, bài viết hoặc hành động tìm cách lật đổ một chính phủ; họat động khuynh đảo, lật đổ )



Ex: The author of the pamphlet advocating the overthrow of the government was arrested for sedition.

(Tác giả tập truyền đơn kêu gọi lật đổ chính phủ đã bị bắt vì họat động khuynh đảo.)

 

19) Transgress / trænz'gres/ (verb)



= Go beyond set limits of; violate; break; overstep

(Đi vượt khỏi giới hạn; vi phạm; bất tuân; vượt quá )



Ex: Ronald’s previous record showed he had been an obedient student and had never transgressed school regulations.

(Học bạ trước đây của Ronald cho thấy rằng anh ấy là một học sinh ngoan ngõan và không bao giờ phạm nội quy trường học.)

 

20) Trespass / 'trespəs/ (verb)



= Encroach on another’s rights, privileges, property, etc.

(Xâm phạm quyền, đặc quyền, tài sản, … của kẻ khác )



Ex: The owner erected a “Keep Off” sign to discourage strangers from trespassing on his land.

(Người chủ đã dựng lên tấm bảng “TRÁNH XA” để cảnh báo những người lạ không được xâm phạm đất của ông ta.)

 

IELTS VOCABULARY – WEEK 25

 

(Page 242 – 249)



18. OBEDIENCE

 

1) Acquiesce / ,ækwi'es/ (t. verb)



= (Used with in) accept by keeping silent; submit quietly; comply

([Được dùng với IN] chấp nhận bằng cách yên lặng; chấp nhận lặng lẽ; tuân thủ )



Ex: Though I wasn’t enthusiastic about Tom’s plan to go fishing, I acquiesced in it because there seemed nothing else to do.

(Mặc dù tôi không nhiệt tình với kế họach đi câu cá của Tom, nhưng tôi mặc nhiên chấp nhận vì dường như chẳng có việc gì khác để làm.)

 

2) Allegiance / ə'liʒəns/ (noun)



= Loyalty; devotion; faithfulness; fidelity

(Lòng trung thành; tận tụy; trung thành )



Ex: Every school day, millions of children “pledge allegiance to the flag of the United States of America and to the republic for which is stands.”

(Mỗi ngày đến trường, hàng triệu trẻ em “tuyên thệ trung thành với quốc kỳ Mỹ và với nước cộng hòa mà lá quốc kỳ tiêu biểu.”

 

3) Defer / di'fə:/ (verb)



= Yield to another out of respect, authority, courtesy; submit politely

(Giao cho do kính trọng, do uy quyền, do lịch sự; tuân phục một cách lễ phép )



Ex: Husbands as a rule do not decide on the colors of home furnishings but defer to their wives in these matters.

(Các ông chồng theo thường lệ không quyết định về  màu sắc của các đồ đạc trong nhà, nhưng giao cho các bà vợ tòan quyền những việc này.)

 

4) Discipline / 'disiplin/ (adjective)



= Train in obedience; bring under control

(Huấn luyện để vâng lời; đặt vào sự kiểm sóat; đưa vào kỷ luật )



Ex: Mr. Walker, who had been told that he was getting a disciplined class, was surprised to find it unruly.

(Ông Walker, người đã được bảo rằng ông ta sắp có một lớp học có kỷ luật, đã ngạc nhiên khi thấy rằng chúng thật là bất trị.)

 

5) Docile / 'dousail/ (adjective) -> docility (noum)



= Easily taught; obedient; tractable; submissive

(Dễ dạy bảo; vâng lời; dễ bảo, vâng phục )



Ex: Dan is easy to teach, but his brother is not so docile.

(Dan thì dễ dạy nhưng em trai nó thì không dễ dạy như thế.)

 

6) Meek /mi:k/ (adjective) [Từ trái nghĩa: Arrogant / 'ærəgənt/]



= Submissive; yielding without resentment when ordered about or hurt by others; acquiescent

(Tuân phục; tuân phục mà không bất mãn khi được ra lệnh hoặc bị xúc phạm bởi kẻ khác; chấp nhận lặng lẽ; hiền lành; nhu mì )



Ex: Only two of the girls protested when they were ordered off the filed. The rest were too meek to complain.

(Chỉ có hai cô gái là phản đối khi được lệnh rời khỏi sân. Các cô khác thì quá hiền lành nên không than phiền gì.)

 

7) Pliable / 'plaiəbl/ (adjective) [Từ trái nghĩa: Obstinate]



= Easily bent or influenced; yielding; adaptable

(Dễ uốn nắn hoặc ảnh hưởng; hay nhân nhượng có thể thích nghi )



Ex: We tried to get Joe to change his mind, but he was not pliable. Perhaps you can influence him.

(Chúng tôi cố gắng làm Joe đổi ý, nhưng hắn thì không dễ ảnh hưởng. Có lẽ anh có thể ảnh hưởng hắn.)

 

Submit / səb'mit/ (verb) [Từ trái nghĩa: Resist, withstand]

= Yield to another’s will, authority, or power; yield; surrender

(Tuân theo ý muốn người khác; tuân phục quyền hành hoặc quyền lực; nhượng bộ; đầu hàng )

Ex: Though he boasted he would never be taken alive, the outlaw submitted without a struggle when the police arrived.

(Mặc dù khóac lác rằng hắn sẽ không bao giờ bị bắt sống, tên cướp ấy đã đầu hàng không chiến đấu khi cảnh sát đến.)

 

9) Tractable / 'træktəbl/ (adjective) [Từ trái nghĩa: Intractable; unruly]



= Easily controlled, led, or taught; docile

(Dễ điều khiển, hướng dẫn hoặc dạy bảo; dễ bảo )



Ex: For his cabinet, the dictator wanted tractable men. Therefore, he appointed no one whom he could not control.

(Đối với nội các của ông ta, nhà độc tài ấy muốn có những con người dễ bảo. Do đó ông ta không bao giờ bổ nhiệm những người mà ông ta không thể điều khiển.)

 

19. TIME

 

10) Chronic / 'krɔnik/ (adjective)



= Marked by long duration and frequent recurrence

(Kéo dài lâu và hay tái phát; kinh niên )



Ex: Carl’s sore arm is not a new development but the return of a chronic ailment.

(Cánh tay của Carl không phải là một biến chứng mới nhưng là sự trở lại của một chứng bệnh kinh niên.)

= Having a characteristic, habit, disease, etc. , for a long time; confirmed; habitual

(Có đặc tính, tập quán, bệnh v.v … lâu dài; thâm căn cố đế; thường xuyên )



Ex: Rhoda is a chronic complainer. She is always dissatisfied.

(Rhoda là một kẻ kêu ca thường xuyên … Cô ấy thì luôn luôn bất mãn.)

 

11) Concurrent / kən'kʌrənt/ (adjective)



= Occurring at the same time; simultaneous

(Diễn ra cùng một lúc, đồng thời )



Ex: When a strike is settled, there will probably be an increase in wages and a concurrent increase in prices.

(Khi cuộc đình công thu xếp thì có lẽ có gia tăng lương bổng và đồng thời giá cả cũng gia tăng.)

 

12) Dawdle / 'dɔl/ (verb)



= Waste time; loiter; idle
(Làm mất thì giờ; đi la cà; ăn không ngồi rồi )

Ex: My sister dawdles over the dishes. Mother gets them done without wasting time.

(Em gái tôi nhở nhơ trong việc rửa bát đĩa. Mẹ tôi làm ngay và không để kéo dài mất thời giờ.)

 

13) Imminent / 'iminənt/ (adjective)



= About to happen; threatening to occur soon; near at hand

(Sắp xảy ra; đe dọa sẽ xảy đến sớm; gần kề )



Ex: By the sudden darkening of the skies and the thunder in the distance, we could tell that rain was imminent.

(Bầu trời bỗng tối sầm lại và có tiếng sấm ở nơi xa, chúng tôi có thể đóan rằng cơn mưa sắp đến.)

 

14) Incipient /in'sipiənt/ (adjective)



= Beginning to show itself; commencing; in an early stage; initial

(Bắt đầu xuất hiện; bắt đầu; vào giai đọan sơ khởi; tiên khởi )



Ex: Certain serious diseases can be successfully treated if detected in an incipient stage.

(Một số chứng bệnh nghiêm trọng có thể chữa trị thành công nếu như được phát hiện vào giai đọan mới bắt đầu.)

 

15) Intermittent / ,intə'mitənt/ (adjective) [Từ trái nghĩa: Incessant, continuous]



= Đến rồi đi cách khỏang từng lúc một ngừng rồi lại bắt đầu; tái diễn; lien hồi

Ex: There were intervals when the sun broke through the clouds, because the showers were intermittent.

(Có nhiều lúc mặt trời xuất hiện giữa các đám mây, bởi vì các trận mưa rào có tính chất liên hồi.)

 

16) Perennial / pə'reniəl/ (adjective)



= Lasting indefinitely; incessant; enduring; permanent; constant; perpetual; everlasting

(Kéo dài vô tận; không ngừng; lâu dài; vĩnh viễn; thường xuyên; trường cửu; mãi mãi )



Ex: Don’t think that war has plagued only our times. It has been a perennial curse of man.

(Bạn đừng nghĩ rằng chiến tranh chỉ gây tai họa cho thời đại của chúng ta. Nó là nguyên nhân tai họa vĩnh cửu của con người )

 

17) Procrastinate / prou'kræstineit/ (verb)



= Put off things that should be done until later; defer; postpone

(Hõan lại những việc phải làm; hõan lại; trì hõan )



Ex: Most of the picnickers took cover when rain seemed imminent. The few that procrastinated got drenched.

(Phần lớn những người đi picnic vào trú mưa khi cơn mưa sắp đến. Một số ít người trì hõan nên đã bị ướt sũng.)

 

1 Protract / prə'trækt/ (t. verb) [Từ trái nghĩa: Curtail / kə:'teil/]



= Draw out; lengthen in time; prolong; continue; extend

(Kéo dài; kéo dài thời gian; kéo dài; tiếp tục; nới ra, kéo dài thêm một chút )



Ex: We had planned to stay only for lunch but at our host’s insistence, we protracted our visit until after dinner.

(Chúng tôi dự trù chỉ dừng lại để ăn trưa, nhưng do sự nài nỉ của ông chủ, chúng tôi đã kéo dài cuộc thăm của chúng tôi đến sau bữa cơm chiều.)

 

19) Sporadic / spə'rædik/ (adjective)



= Occurring occasionally or in scattered instances; isolated; infrequent

(Xuất hiện rãi rác, thỉnh thỏang từng lúc; tách biệt; không thường xuyên )



Ex: Though polio has been practically wiped out, there have been sporadic cases of the disease.

(Mặc dù sốt bại liệt thực tế đã bị quét sạch, nhưng vẫn còn những trường hợp rải rác của bệnh này.)

 

IELTS VOCABULARY – WEEK 26

(Page 250 - )

 

20. NECESSITY

 

1) Compulsory / kəm'pʌlsəri/ (adjective)



= Required by authority; obligatory

(Được, bị đòi hỏi bởi giới chức có thẩm quyền; bắt buộc )



Ex: State law makes attendance at school compulsory for children of certain ages.

(Luật pháp bang quy định việc học có tính cách cưởng bách, bắt buộc đối với trẻ em đến một số tuổi nào đó.)

 

2) Entail /in'teil/ (verb)



= Involve as a necessary consequence; impose; require

(Dẫn đến hậu quả tất yếu; bắt buộc phải; đòi hỏi )



Ex: Can your family afford the extra expense that a larger apartment entails?

(Gia đình bạn có thể chi thêm một khỏan chi phí phụ trội mà một căn hộ rộng rãi hơn đòi phải có không?)

 

3) Essence /’esns/ (noun)



= Most necessary or significant part, aspect, or feature; fundamental nature; core

(Phần quan trọng hoặc cần thiết nhất, khía cạnh hoặc tính chất thiết yếu; tính chất nền tảng; cốt lỏi )



Ex: The union and management held a lengthy meeting with out getting to the essence of the men’s dissatisfaction – low wages.

(Nghiệp đòan và ban giám đốc đã họp một buổi họp dài mà không giải quyết được vấn đề thiết yếu nhất của sự bất mãn của nhân viên – Tiền công thấp.)

 

4) Gratuitous / grə'tju:itəs/ (adjective)



= Uncalled for; unwarranted

(Không cần đến, không có lý do xác đáng )



Ex: Were it not for your gratuitous interference, the children would have quickly settled their dispute.

(Nếu không có sự can thiệp không cần đến của anh, những đứa trẻ đã nhanh chóng giải quyết được việc tranh chấp của chúng rồi.)

 

5) Imperative / im'perətiv/ (adjective)



= Not to be avoided; urgent; necessary; obligatory; compulsory

(Không thể tránh khỏi; cấp bách; cần thiết phải; bắt buộc; cưỡng bách )



Ex: If you have failed a subject you need for graduation, it is imperative that you go to summer schools.

(Nếu anh rớt một môn cần để tốt nghiệp; anh bắt buộc phải học lớp hè )

 

6) Incumbent / in'kʌmbənt/ (adjective)



= (With on or upon) imposed as a duty; obligatory

[Dùng với ON hoặc UPON] bắt buộc với tính cách nhiệm vụ; bắt buộc phải



Ex: Dan felt it incumbent on him to pay for the window, since he had hit the ball that broke it.

(Dan cảm thấy mình bị bắt buộc phải đền tiền cho cái cửa sổ, bởi vì anh đã đánh trái banh làm vỡ cửa sổ ấy.)

 

7) Indispensable / ,indis'pensəbl/ (adjective) [Từ trái nghĩa: Dispensable]



= Absolutely necessary; essential

(Tuyệt đối cần thiết; thiết yếu; không thể thiếu được )


Ex: We can do without luxuries and entertainment. However, food, shelter, and clothing are indispensable.

(Chúng tôi có thể sống mà không cần đến những điều xa hoa và giải trí. Tuy nhiên, thực phẩm, chỗ ở và quần áo thì không thể thiếu được.)

 

Necessitate /ni’sesiteit/ (verb)

= Make necessary; require; demand

(Làm cho cần thiết; đòi hỏi phải; đòi hỏi )
Ex: Mr. Gans told Ellen that her refusal to work necessitates his sending for her parents.

(Ông Gans nói với Ellen rằng việc cô từ chối làm việc cho ông làm ông phải đưa trả cô về cha mẹ cô.)

 

9) Oblige /ə'blaidʒ/ (verb)



= Compel; force; put under a duty or obligation

(Bắt buộc; buộc phải; có bổn phận phải )



Ex: If your friend were in trouble, wouldn’t you feel obliged to go his help.

(Nếu bạn của anh gặp khó khăn, bạn không cảm thấy có bổn phận đến giúp đỡ à?)

 

10) Obviate / 'əbvieit/ (t. verb)



= Make unnecessary; preclude

(Làm cho khỏi phải …, lọai trừ, lọai bỏ )



Ex: Karen has agreed to lend me a book I need. This obviates my trip to the library.

(Karen đã đồng ý cho tôi mượn quyển sách mà tôi cần, điều này làm cho tôi khỏi đến thư viện.)

 

11) Prerequisite / ,pri:'rekwizit/ (noun)



= Something required beforehand

(Là điều kiện phải có trước )



Ex: A mark of at least 75% in Basic Art is a prerequisite for Advanced Art.

(Một điểm số tối thiểu 75% ở môn Nghệ Thuật căn bản là điều kiện phải có để học môn Nghệ Thuật Cao Cấp.)

12) Pressing / 'presiη/ (adjective)

= Requiring immediate attention; urgent

(Đòi phải chú ý lập tức; cấp bách )

Ex: Before preparing for tomorrow’s party, I have some more pressing matters to attend to, such as finishing my report.

(Trước khi chuẩn bị cho buổi họp mặt ngày mai, tôi có một vài việc cấp bách hơn để lo, chẳng hạn như hòan tất bản báo cáo của tôi.)

 

13) Superfluous / su:'pə:fluəs/ (adjective)



= More than what is enough or necessary; surplus, excessive; unnecessary

(Vượt quá mức đủ hoặc mức cần thiết; dư thừa; thái quá; không cần thiết )



Ex: Since we already have enough food for the picnic, please don’t bring any because it will only be superfluous.

(Bởi vì chúng tôi đã có đủ thực phẩm cho buổi picnic; xin đừng mang thêm gì nữa vì nó sẽ thừa thải.)

 

Ôn tập lại một số từ nha vì tuần này chỉ có 13 từ là qua chương khác rồi:



 

(Week 2)


 

14) Adjourn / ə'dʒə:n/ (verb)

= Close a meeting, suspend the business of a meeting, disband

(Kết thúc cuộc họp, ngưng công việc trong phiên họp, giải tán )



Ex: When we visited Washington D.C, Congress was not in session, it had adjourned for the Thanks giving weekend.

(Khi chúng tôi viếng thăm thủ đô Washington D.C, Quốc hội không họp hành gì hết, người ta đã nghĩ lễ Tạ Ơn từ cuối tuần.)

 

15) Astute / əs'tju:t/ (adjective)



= Shrewd, wise, crafty, cunning

(Tinh khôn, khôn, mưu mô, quỷ quyệt )



Ex: The only one to solve the riddle before the 5 minutes were up was Joel, he is a very astute thinker.

(Người duy nhất giải được bài tóan đố trước khi 5 phút chấm dứt là Joel, anh ta là người suy nghĩ tinh khôn.)

 

16) Censure / 'sen∫ə/ (noun, verb)



= Act of blaming; expression of disapproval; hostile criticism; rebuke.

(Hành động quở trách; bày tỏ sự không hài lòng )



Ex: Cathy was about to reach for a third slice of cake but was stopped by a look of censure in mother’s eyes.

(Cathy sắp sửa với tay lấy lát bánh thứ 3, nhưng dừng lại vì cái nhìn quở trách/ không hài lòng trong đôi mắt của mẹ nó.)

 

17) Demolish / di'mɔli∫/ (verb)



= Tear down, destroy, raze

(Phá sập, hủy diệt, san bằng )



Ex: It took several days for the wrecking crew to demolish the old building.

(Phải tốn nhiều ngày để tóan đập phá phá đổ và san bằng tòa nhà cũ.)

 

1 Discharge / dis't∫ɑʒ/ (noun, verb)



= Unload

(Bốc/ dỡ xuống )



Ex: After discharging her cargo, the ship will go into a dry dock for repairs.

(Sau khi bốc dỡ hàng xóa xuống, chiếc tàu sẽ tiến vào ụ tàu khô nước để sửa chữa.)

 

19) Dissent / di'sent/ (noun, verb)



= Differ in opinion; disagree; object

(Khác ý kiến; không đồng ý; phản bác )


Ex: There was nearly complete agreement on Al’s proposal to raise the dues. Enid and Alice were the only ones who dissented.

(Gần như có sự đồng ý hòan tòan về đề nghị tặng lệ phí của Al. Enid và Alice là những kẻ duy nhất không tán thành.)

 

20) Equitable / 'ekwitəbl/ (adjective)



= Fair to all concerned; just

(Tốt với mọi người; bình đẳng )



Ex: The only equitable way for the three partners to share the $ 60 profit is for each to receive $ 20.

(Cách duy nhất công bằng cho cả 3 là chia cái lợi nhuận 60 đô la thành 20 đô cho mỗi người.)



IELTS VOCABULARY – WEEK 27

LÝ THUYẾT

 

MỞ RỘNG TỪ VỰNG QUA CÁC TIẾP ĐẦU NGỮ ANGLO-SAXON

 

(Nguyên văn từ 22.000 từ vựng, trang 265 -266)



 

1) Tiếp đầu ngữ là gì? (Hay còn gọi là Tiền Tố )

Tiếp đầu ngữ là một âm (hoặc một tổ hợp các âm ) được đặt trước và được nối liền với một từ hoặc từ căn để tạo thành một từ mới. Ví dụ:

 


TIẾP ĐẦU NGỮ

TỪ HOẶC TỪ CĂN

TỪ MỚI

Fore (= Trước )

+ SEE

=> Foresee (= Thấy trước) Tiên đóan

Dis (= Rời )

+ SECT (= Cắt )

=> Dissect (= Cắt rời ra )

Hyper (= Quá )

+ CRITICAL

=> Critical (= Phê bình quá mức ) Chỉ trích, bới móc

 

2) Tại sao lại nghiên cứu tiếp đầu ngữ?

            Kiến thức về tiếp đầu ngữ và ý nghĩa của chúng có thể giúp bạn mở rộng vốn từ vựng của bạn. Số từ tiếng Anh bắt đầu bằng một tiếp đầu ngữ thì nhiều, đáng kể, và chúng không ngừng gia tăng. Một khi bạn đã biết đọc một tiếp đầu ngữ nào đó có nghĩa là gì, thì bạn có được đầu mối ý nghĩa của từ bắt đầu bằng tiếp đầu ngữ đó. Thí dụ, một khi bạn biết rằng tiếp đầu ngữ Latinh BI có nghĩa là “hai”, bạn sẽ có thể hiểu – và nhớ - tốt hơn ý nghĩa của từ BI



tải về 2.15 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   27




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương