Cũng có 1 chút kinh nghiệm về kỳ thi ielts, nên hôm nay chia sẻ cùng mọi người



tải về 2.15 Mb.
trang6/27
Chuyển đổi dữ liệu30.11.2017
Kích2.15 Mb.
#3386
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   27

(Page 218 -> 223 )

 

13. Strength



 

  1. Robust /[adj]

/rou'bʌst/

[Từ trái nghĩa: Frail, feeble ]

= Strong and healthy; vigorous; sturdy; sound

(Mạnh và đầy sức khoẻ; mạnh mẽ; cứng cáp; khoẻ mạnh; tráng kiện )



Ex: The lifeguard was in excellent physical condition. I had never seen anyone more robust.

(Người cứu hộ có một thể chất tuyệt hảo. Tôi chưa bao giờ thấy ai cường tráng hơn.)

 


  1. Tenacious /[adj]

/ti'nei∫əs/

= Holding fast or tending to hold fast; not yielding; stubborn; strong

(Gan lỳ; ngoan cố; không nhượng bộ; bướng bỉnh; mạnh mẽ )

Ex: After the dog got the ball, I tried to dislodge it from her tenacious jaws, but I couldn’t.

(Sau khi con chó ấy lấy được quả banh, tôi cố gắng giật lại từ hàm răng cắn chặt của nó, nhưng không tài nào lấy được.)

 


  1. Vehement /[adj]

/'vi:əmənt/

= Showing strong feeling; forceful; violent; furious

(Bày tỏ cảm xúc mạnh mẽ; mạnh; dữ dội; mãnh liệt )

Ex: Your protest was too mild. If it had been more vehement, the dealer might have paid attention to it.

(Sự phản đối của anh thì quá ôn hoà. Nếu nó mạnh mẽ hơn thì người thương lượng hẳn đã chú ý đến.)

 


  1. Vigor /[n]

/'vigə/

= Active strength or force; strength; force; energy

(Sức mạnh, tích cực; sự cường tráng; sự mạnh mẽ; năng lực )

Ex: The robust young pitcher performed with his usual vigor for seven innings, but he weakened in the eight and was removed from the game.

(Người ném bóng trẻ tuổi cường tráng ném bóng với sức mạnh của anh trong suốt bảy hiệp, nhưng ở hiệp thứ tám anh ném yếu đi và đã bị thay thế trong trận đấu.)

 

14. Neglect



 

  1. Default /[v,n]

/di'fɔ:lt/

= Failure to do something required; neglect; negligence

(Không thể thực hiện được một việc gì đó; bỏ cuộc; sự bỏ cuộc )

Ex 1: The Royals must be on the playinjg field by 4 p.m. If they do not appear, they will lose the game by default.

(Đội Hoàng Gia phải có mặt ở sàn đấu lúc 4 giờ chiều. Nếu họ không đến, họ sẽ bị thua vì bỏ cuộc.)

 = Fail to pay or appear when due

(Không thể trả tiền được hoặc không hiện diện lúc cần )



Ex 2: The finance company took away Mr. Lee’s car when he defaulted on the payments.

(Công ty tài chính đã lấy xe của ông Lee khi ông không thể trả được khoản tiền mua.)

 


  1. Heedless /[adj]

/’hi lis/

[Từ trái nghĩa: heedful, attentive]

= Not taking heed; inattentive; careless; thoughtless; unmindful; reckless

(Không chú ý; không để ý; vô ý vô tứ; không chú tâm vào; ẩu tả )



Ex: Before his injury, Mike used to jump from the stairs, heedless of “No Jumping” sign. Now he pays attention to it.

(Trước khi bị thương, Mike vẫn thường nhảy xuống từ trên cầu thang, không chú ý đến bảng ghi: “Cấm Nhảy”. Bây giờ thì nó đã để ý rồi.)

 


  1. Ignore/ [v]

/ig'nɔ:/

[Từ trái nghĩa: heed]

= Refuse to take notice of; disregard; overlook

(Không thèm chú ý; không quan tâm; bỏ qua )



Ex: The motorist was given a ticket for ignoring a stop sign.

(Người lái xe ấy đã bị phạt vì không quan tâm đến bảng yêu cầu dừng lại.)

 


  1. Inadvertent /[adj]

/,inəd'və:tənt/

= (Used to describe blunders, mistakes, etc., rather than people) heedless; thoughtless; careless

(Dùng miêu tả những sự sai lầm lớn lao, những lỗi lầm … hơn là con người ) vô ý vô tứ; cẩu thả; không cẩn thận

Ex: Unfortunately, I made an inadvertent remark about Irma’s failure while she was present.

(Thật là không may, tôi đã vô ý phê bình sự thất bại của Irma trong khi cô ta có mặt.)

 


  1. Neglect /[v,n]

/’niglekt/

= Give little or no attention to; leave undone; disregard

(Ít hoặc không chú ý đến; xao lãng - thờ ơ không làm; không quan tâm )

Ex 1: Some of the students in the play neglected their studies during rehearsals, but after the performance they caught up quickly.

(Một vài sinh viên trong vở kịch đã xao nhãng việc nghiên cứu học tập vai diễn trong lúc tập dượt nhưng sau khi trình diễn họ đã bắt kịp một cách nhanh chóng.)

= Lack of proper care or attention; disregard; negligence

(Thiếu sự chú ý hoặc lưu tâm đúng mức; không chú ý; bê trễ, bỏ phế )



Ex 1: For leaving his post, the guard was charged with neglect of duty.

(Do rời bỏ vị trí, người lính gác bị buộc tội xao lãng nhiệm vụ.)

 


  1. Remiss [adj]

/ri’mis/

[Từ trái nghĩa: Scrupulous]

= Negligent; careless; lax

(Bê trễ; không cẩn thận; không quan tâm; xao lãng; biếng trễ )



Ex: The owner of the stolen car was himself remiss. He left the keys in the vehicle.

(Chính người chủ của chiếc xe bị đánh cắp đã không cẩn thận. Ông ta đã bỏ quên chìa khoá trong xe.)

 


  1. Slovenly /[adj]

/'slʌvnli/

[Từ trái nghĩa: neat; tidy]

= negligent of neatness or order in one’s dress, habits, work, etc.; slipshod; sloppy

(Nhếch nhác lôi thôi trong y phục, trong thói quen, trong công việc, …; luộm thuộm; không cẩn thận )



Ex: You would not expect anyone so neat in her personal appearance to be slovenly in her housekeeping.

(Bạn đừng hòng nghĩ rằng một phụ nữ nào đó rất gọn ghẽ trong y phục, diện mạo cá nhân mà lại bê trễ nhếch nhác trong công việc gia đình.)

 

15. Care


 

  1. Discreet /[adj]

/dis’kri:t/

[Từ trái nghĩa: indiscreet]

= Showing good judgment in speech and action; wisely cautious

(Có phán đoán tốt trong lời nói và hành động; cẩn thận một cách khôn ngoan )



Ex: You were discreet not to say anything about our plans when Harry was here. He can’t keep a secret.

(Bạn cẩn thận đừng nói bất cứ điều gì về kế hoạch của chúng ta khi Harry có mặt ở nơi đây. Hắn không thể giữ bí mật được đâu.)

 


  1. Heed /[n,t.verb]

/hi /

= Take notice of; give careful attention to; mind

(Lưu ý đến; chú ý cẩn thận đến; lưu tâm )

Ex: Our teacher said that we might have a test, but I didn’t heed her. That’s why I was unprepared.

(Cô giáo chúng tôi nói rằng có lẽ chúng tôi sẽ thi một bài trắc nghiệm, nhưng tôi đã không lưu ý đến cô ta. Đó là lý do tại sao tôi đã không được chuẩn bị.)

 


  1. Meticulous /[adj]

/mi'tikjuləs/

= Extremely or excessively careful about small details; fussy

(Cực kỳ hoặc rất cẩn thận về những chi tiết nhỏ; cầu kỳ, kiểu cách vì chú ý đến chi tiết nhỏ )

Ex: Before signing a contract, one should read it carefully, including the fine print. This is one case where it pays to be meticulous.

(Trước khi ký hợp đồng, người ta phải đọc cẩn thận hợp đồng bao gồm cả những điều khoản được in bằng chữ nhỏ. Đây là một trường hợp mà sự chú ý chi li sẽ bỏ ra có lợi. )

 


  1. Scrupulous /[adj]

/'skru juləs/

[Từ trái nghĩa: Unscrupulous, remiss]

= Having painstaking regard for what is right; conscientious; strict; precise

(Rất quan tâm đến những gì là phải là đúng; có lương tri, lương tâm; chặt chẽ; chính xác, nghiêm ngặt )



Ex: Mr. Brooks refused to be a judge because his wife’s niece is a contestant. He is very scrupulous.

(Ông Brooks từ chối đóng vai người thẩm định bởi vì cháu gái vợ ông là một người dự tranh. Ông là một người rất nghiêm ngặt.)

 


  1. Scrutinize /[t.verb]

/’skru:tinaiz/

= Examine closely; inspect

(Xem xét cẩn thận; khám xét )

Ex: The guard at the gate scrutinized Harvey’s pass before letting him in, but he just glanced at mine.

(Người gác cổng đã xem xét cẩn thận giấy phép cho vào của Harvey trước khi cho hắn vào, nhưng ông ta chỉ liếc qua giấy cho phép của tôi.)

 


  1. Solicitude /[n]

/sə'lisitju /

= Anxious or excessive care; concern; anxiety

(Lo âu hoặc quá cẩn thận; sự lo âu; lo lắng )

Ex: My brother’s solicitude over getting into college ended when he received word that he had been accepted.

(Niềm lo âu của em trai tôi về việc được vào đại học đã chấm dứt khi nó được giấy báo rằng nó đã được chấp nhận.)

 


  1. Vigilance /[n]

/'vidʒiləns/

= Alert watchfulness to discover and a void danger; alertness; caution; watchfulness

(Sự cảnh giác để nhanh chóng phát hiện và tránh được nguy hiểm; sự báo động; sự cẩn thận; đề phòng theo dõi )

Ex: The night watchman who apprehended the thief was praised for his vigilance.
(Người gác đêm canh chừng trộm cướp được khen là rất cảnh giác.)

 


  1. Wary /[adj]

/'weəri/

[Từ trái nghĩa: Foolhardy]

= On one’s guard against danger, deception, etc.; cautious; vigilant

(Cẩn thận đề phòng nguy hiểm, lừa gạt …; cẩn thận; cảnh giác )



Ex: General Braddock might not have been defeated if he had been wary of an ambush.

(Đại tướng Braddock có lẽ đã không bị đánh bại nếu như ông ấy cảnh giác đối với cuộc phục kích.)




IELTS VOCABULARY – WEEK 16

(POSTED BY thanhtruc_panda)


  1. Adequate /[adj]

/'ædikwit/

= Sufficient, enough

(Đủ )

Ex 1: I have no adequate money to pay for the tuition of this semester. Part time job can help me solve this problem, so I cannot quit it.

(Tớ không có đủ tiền để trả học phí cho học kỳ này. Công việc ngoài giờ có thể giúp tớ giải quyết vụ này vì vậy mà không bỏ được.)

= Appropriate, suitable

(Tương ứng, thích hợp )



Ex 2: Write down a letter A, B, C, or D into adequate blank.

(Đìên A, B, C, hoặc D vào chỗ trống thích hợp )

 


  1. Financial aid /[n]

/fai'næn∫l eid/

= Scholarship, financial grant

(Học bổng, tiền trợ cấp )

Ex: If you try your best to study and get the highest scores, you can get financial aid to pay for your tuition.

(Nếu như cố gắng học và đạt được điểm số cao nhất, bạn sẽ có thể lấy được học bổng để trang trải học phí.)

 


  1. Mandatory /[adj]

/'mændətəri/

= Obligatory, compulsory, required

(Bắt buộc, ép buộc )

Ex: Primary education is mandatory program.

(Giáo dục bậc tiểu học là một chương trình mang tính bắt buộc.)

 


  1. Heading in /[v]

= Coming

(Ập tới )



Ex: A strong storm is heading in into our city.

(Cơn bão đang ập đến thành phố của chúng ta.)

 


  1. Harp /[n]

/ha /

= Cái đàn hạc (Dụng cụ âm nhạc )



Ex: We need one more instrumentalist for our band. Can you play the harp?

(Chúng tôi cần thêm một nhạc công cho bang nhạc của chúng tôi. Bạn chơi đàn hạc được không?)

 


  1. Cab /[n]

/kæb/

= Taxi


Ex: Hurry up! The cab driver is waiting. You let him wait about a half hour already.

(Nhanh lên coi! Ông tài xế taxi đang chờ kìa. Em để ổng chờ chắc cũng cỡ nửa tiếng đồng hồ rồi đó.)

 


  1. Recital / [n]

/ri’saitl/

= Performance

(Buổi trình diễn )

Ex: Yesterday, I went to the Music recital at City theatre.

(Hôm qua tôi đi xem buổi trình diễn âm nhạc tại nhà hát thành phố.)

 


  1. Defendant /[n]

/di'fendənt/

= Accused

(Bị cáo )

Ex: The judge called the defendant a murderer.

(Toà án phán bị cáo là kẻ giết người.)

 


  1. Infuriated /[adj]

/in'fjuərieitid/

= Angry, furious

(Tức giận, nổi điên lên )

Ex: My teacher was infuriated with Jack, a boisterous student in my class.

(Giáo viên của tôi phát điên lên với Jack, một cậu học trò phá phách của lớp tôi.)

 


  1. Exaggeration /[n]

/ig,zædʒə'rei∫n/

= The act of making something more noticeable than usual.

(Hành động của việc làm cái gì đó được chú ý nhiều hơn bình thường )

Ex: It would be an exaggeration to say that we are enemies. We just extremely hate each other.

(Quá cừơng điệu/ phóng đại để nói rằng chúng tôi là kẻ thù của nhau. Chúng tôi chỉ là ghét cay ghét đắng nhau mà thôi.)

 


  1. Intriguing /[adj]

/in'tri:giη/

= Fascinating, interesting, exciting

(Hấp dẫn, lôi cuốn )

Ex: Don’t be an intriguing girl if you do not want to be an object of some jealous girls and boys.

(Đừng tỏ ra là một cô gái lôi cuốn nếu như bạn muốn không trở thành mục tiêu của một số đứa con gái hay ghanh tỵ và đám con trai. [cùng lớp ])

 


  1. Latitude /[n]

/'lætitju /

= Vĩ độ


Ex: (Từ sách ) The North Pole has a latitude of 90 degrees north.

(Miền bắc Pole nằm trong vĩ tuyến 90 độ bắc.)

 


  1. Coral reefs / [n]

/'kɔrəlfi∫/

= Dải san hô



Ex: Nemo’s dad, a clown fish that lives in a peaceful coral reefs, rush into dangers of boundless ocean to find his only son.

(Cha của Nemo, một con cá hề sống trong một rạng san hô thanh bình, lao vào những nguy hiểm của đại dương bao la để tìm lại đứa con độc nhất của mình.)

 


  1. Vulcanize /[v]

/'vʌlkənaiz/

= Lưu hoá



Ex: (Từ sách ) Rubber produced from vulcanized silicones with a high molecular weight is difficult to distinguish.

(Những cao su mà được sản xuất bằng cách lưu hoá silicone khi bỏ qua khối lượng phân tử thì khó mà phân biệt với cao su tự nhiên.)

 


  1. Scope /[n]

/skoup/

= Phạm vi, tầm (kiến thức ).



Ex: “That he said I was a lie made me furious. I promised that I would help him willingly if his problems were in my scope. Resuscitating his mom is not my job,” said two genies chat to each other about their masters in the bar.

(“Cái vụ mà ông ta gọi tôi là kẻ dối trá làm tôi tức điên lên được. Tôi đã hứa là sẽ sẵn sàng giúp đỡ nếu vấn đề của ông ấy nằm trong phạm vi của tôi. Làm cho mẹ ổng sống lại đâu phải việc của tôi,” hai thần đèn tán gẫu với nhau trong quán bia về ông chủ của mình.)

 


  1. Neoclassical /[adj]

/,niu'klæsikəl/

= Tân cổ điển



Ex: My roommate and I have a contrast in hobbies. For example, I love smooth music, neoclassical whereas she loves dance music, rock.

(Bạn cùng phòng của tôi và tôi có những sở thích trái ngược nhau. Ví dụ, tôi thì thích dòng nhạc êm dịu, như nhạc tân cổ điển trong khi cổ lại khoái loại nhạc giật, như rock.)

 


  1. Quarantine /[n,v]

/'kwɔrənti:n/

= Sự cách ly, sự kiểm dịch



Ex: In the height of H1N1 flu epidemic, he should have been in quarantine if he had not said he is working at Tân Sơn Nhất airport.

(Trong thời khắc cao điểm của dịch cúm H1N1 này, anh ta đáng lẽ đã không trong tình trạng cách ly nếu như anh ta không nói mình làm việc trong sân bay Tân Sơn Nhất.)

 


  1. Sirius /[n]

/'siriəs/

= Thiên lang tinh



Ex: Sirius, the Dog Star, is the brightest start in the sky with an absolute magnitude about twenty-three times that of the Sun.

(Thiên lang tinh, hay còn gọi là Dog Star, là ngôi sao sáng nhất trên bầu trời với độ lớn gấp 23 lần độ lớn của mặt trời.)

 


  1. Preclude /[v]

/pri’klu /

= Prevent

(Ngăn ngừa)

Ex: “We cannot preclude she from demolishing our town even though we tried,” said Jane – Tom asked: “Who is she?” – Jane answered: “She is a storm. Her name is Anila.”

(“Chúng tôi không thể ngăn chặn việc cô ta phá huỷ thị trấn của chúng tôi dù đã cố” Jane nói – Tom hỏi: “Cô ấy là ai?” – Jane trả lời: “Cô ta là một cơn bão. Tên cô ấy là Anila.” )

 


  1. Renewal /[n]

/ri'nju:əl/

= Restoration

(Sự khôi phục, sự trùng tu )

Ex: Renewal of ancient houses is a challenge job. 

(Việc trùng tu lại những căn nhà cổ xưa là một công việc đầy thử thách.)




IELTS VOCABULARY – WEEK 17

POSTED BY thanhtruc_panda

 

1) Flawless /'flɔ:lis/ (adjective)



= Perfect

(Hoàn hảo, hoàn mỹ )

Ex: Using our cosmetic, you can be a flawless girl.

(Sử dụng mỹ phẩm của chúng tôi, bạn có thể trở thành một cô gái hoàn hảo.)

 

2) Unequalled /ʌn'i:kwəld/ (adjective)



= Unparalleled

(Vô song)

Ex: This restaurant gave unequalled service.

(Cái nhà hàng này có phong cách phục vụ không nơi nào sánh kịp )

 

3) Reject /'ri ʒekt/ (t. verb)



= Turn down, refuse

(Từ chối, bác bỏ )

Ex: He rejected all my advices and did the things that I warned not to do.

(Hắn bỏ ngoài tai những lời khuyên của tôi và làm những gì mà tôi đã cảnh báo là đừng có làm.)

= Deny hotly, turn down

Ex: Our god was rejected by his most intimate disciple.

(Thiên chúa của chúng ta bị chối bỏ bởi người môn đệ than cận nhất của ngài.) [Tự nhiên quên mất ông đó là ông nào rồi ^-^ ]

 

4) Delighted /di’laitid/ (adjective)



= Glad, happy, pleased

(Vui mừng, hạnh phúc, hài lòng )

Ex: Jack is an unambitious man. He is always delighted at his scores even though they have never higher than C.

(Jack là một người không có hoài bão/ không có chí cầu tiến. Cậu ta luôn thoả mãn với các điểm số của mình mặc dù chúng chưa bao giờ đạt đến điểm B-.)

 

5) Spectacular /spek'tækjulə/ (adjective)



= Excellent

(Xuất sắc, ngoạn mục )



Ex: She is an extraordinary student. Her spectacular speeches always persuade and attract her audience.

(Cô ấy là một sinh viên đặc biệt. Những bài thuyết trình xuất sắc của cô luôn thuyết phục và lôi cuốn người nghe.)

(L, 14)

6) Gravity /'græviti/ (noun)



= Gravitational force, force of gravity

(Lực hút )



Ex: If our planet has no gravity, we cannot stand on the earth.

(Nếu như hành tinh của chúng ta không có lực hấp dẫn, chúng ta không thể đứng trên mặt đất.)

 

7) Distort /dis'tɔ:t/ (t. verb)



= Bóp méo, xuyên tạc.

Ex: Why don’t you believe me? Marry is not a good person. She distorts everything what I did.

(Sao anh không tin tôi chứ? Marry không phải người tốt đâu. Cô ấy xuyên tạc tất cả những gì tôi làm.)

 

Erratic /i'rætik/ (adjective, noun)

= Irregular, abnormal

(Không theo quy luật, không bình thường, thất thường )

Ex: A: “The weather on Everest mountain is erratic like your girl friend’s character.” – B: “Really? That’s horrible! I don’t think I want to visit it.”

(A: “Thời tiết ở Everest thất thường như là tính khí của bạn gái mày vậy.” – B: “Thiệt hả? Khinh khủng vậy! Thôi chắc khỏi đến đó luôn quá.”

 

9) Deluge with /'delju ʒ/ (verb)



= Tràn ngập

Ex: How dare you go into Jackson’s room? It is deluged with dirty food and clothe. I often get sick when I go past it.

(Sao cậu dám vào phòng của Jackson vậy? Nó tràn ngập thức ăn và quần áo dơ bẩn. Tớ phát bệnh khi đi ngang qua cái phòng đó.)

 

10) Prairie /'preəri/ (noun)



= Grassland, steppe

(Đồng cỏ, thảo nguyên )



Ex: My dream house must be located on a boundless prairie where is peaceful, quiet place and has many animals and flowers.

(Ngôi nhà mơ ước của tôi sẽ nằm ở một vùng thảo nguyên bao la một nơi thanh bình, yên ả và có nhiều muông thú và hoa lá - cỏ cây.)

 

11) Roughly /'rʌfli/ (adjective)



= Approximately, closely

(Xấp xỉ, gần như )



Ex: That dress costs roughly 20.000 VND.

(Cái áo đó xấp xỉ 20.000 đồng.)

 

12) Requisite /’rekwizit/ (adjective, noun)



= Necessary

(Cần thiết, thiết yếu )



Ex: Check your baggage to make sure that you do not leave things requisite for travel.

(Kiểm tra hành lý trước khi đi để chắc rằng bạn không bỏ quên cái gì cần thiết cho chuyến đi.)

 

13) Allegiance to somebody /ə'li ʒəns/ (noun)



= lòng trung thành

Ex: (Từ điển ) These musketeers pledged full allegiance to their dynasty.

(Những chàng ngự lâm này nguyện trung thành với triều đại của họ.)

 

14) Trigger /'trigə/ (verb)



= Cause

(Gây ra )



Ex: Not only air pollution but also noise pollution can trigger some negative effect on citizens’ health.

(Không chỉ ô nhiễm không khí, ô nhiễm tiếng ồn cũng gây ra một vài ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của người dân thành thị.)

 

15) Mandate /'mændeit/ (noun, verb)



= Confide something to somebody, entrust something to somebody, delegate something to somebody

(Uỷ nhiệm, uỷ thác )



Ex: “Mom and dad mandated me to be a leader of this house while they are visiting our grandma’s house. You and Max have to obey all my order,” said Justin.

(Justin nói: “Ba và mẹ uỷ thác quyền cho anh làm chủ của cái nhà này trong khi cả hai đến thăm bà của chúng ta. Em và Mad phải tuân thủ theo những gì anh sai bảo đó.&rdquo

 

16) Reservoir /'rezəvwɑ:/ (noun)



= Nguồn cung cấp hoặc tích trữ lớn về cái gì đó.

Ex: Moglin is a reservoir of knowledge. He knows everything. Ask him any question and you will see I do not exaggerate.

(Moglin là một kho kiến thức. Ông ta biết mọi thứ. Thử hỏi bất kỳ câu hỏi nào xem và bạn sẽ thấy là tui không hề phóng đại sự việc tí nào.)

 

17) Loom /lu:m/ (verb)



= Hiện ra lờ mờ

Ex: When Wendy half opened her eyes, Peter Pan’s shadow loomed.

(Khi Wendy hé mở mắt nhìn, bóng của Peter Pan hiện ra lờ mờ (trước mắt cô ).

 

1 Spawning /'spɔ:niη/ (noun)



= Sự đẻ trứng, thời gian đẻ trứng.

Ex: (Từ sách ) Kokanee salmon begin to deteriorate and die soon after spawning at the age of four.

(Cá hồi Kokanee bắt đầu kiệt sức và chết đi sau sự “vượt cạn” khi được 4 năm tuổi.)

 

19) Artifact /'ɑ:tifækt/ (noun)



= Artefact

(Tạo tác )



Ex: Nuclear weapon is one of the most dangerous artifacts that human created.

(Vũ khí hạt nhân là một trong những tạo tác nguy hiểm nhất mà con người đã tạo ra.)

 

20) Mussel /'mʌsl/ (noun) [Khác với muscles /'mʌsl /: cơ bắp]



= Con trai. (Cái con mà làm ra ngọc trai )

Ex: I wonder how ugly mussels can create such exquisite gems.

(Tôi thắc mắc là tại sao loài trai xấu xí như vậy lại có thể tạo ra những viên ngọc tuyệt đẹp đến thế.)

 

IELTS VOCABULARY – WEEK 18

POSTED BY thanhtruc_panda

 

1) Preferential /,prefə'ren∫l/ (adjective)



= Concessionary

(Ưu đãi )



Ex: Students who is younger than fifteen years old can enjoy 15% preferential price in every game of our leisure center.

(Những học sinh từ 15 tuổi trở xuống được hưởng giá ưu đãi 15% cho mỗi trò chơi tại khu giải trí của chúng tôi.)

 

2) Overlook /,ouvə'luk/ (t. verb)



= Miss out

(Bỏ qua, bỏ sót )



Ex: People say it sometimes extremely dangerous that you overlook some details in a contract.

(Người ta nói là đôi lúc sẽ rất nguy hiểm nếu như ta bỏ sót một vài chi tiết trong bản hợp đồng.)

 

3) Observatory /əb'zɜ:vətri/ (noun)



= Watch-tower, turret

(Đài quan sát, tháp canh )



Ex: In the observatory, a young soldier did not pay attention to his task. His heart and mind put on a love-letter he wrote to his girl friend. 

(Trên đài quan sát, người lính trẻ không chú tâm đến nhiệm vụ của mình. Tâm trí anh đang dồn hết vào lá thư từ anh gửi cho người con gái anh yêu.)

 

4) Replenish /ri'pleni∫/ (t. verb)



= Làm đầy lại

Ex: Tom used water to replenish a milk bottle to cover his “crime”, eating on the sly.

(Tom lấy nước để làm đầy lại chai sữa để che dấu tội lỗi của mình, đó là ăn vụng.)

 

(G, 19)


 

5) Potassium /pə'tæsiəm/ (noun)

= Kali [nguyên tố hoá học ]

Ex: Potassium, a chemical element was disconnected from KOH, was found by Sir Humphry Davy in 1807.

(Kali, nguyên tố hoá học tách ra từ muối Carbonat Kali, được ông Sir Humphry Davy tìm ra vào năm 1807.)

 

6) Legislation /,ledʒis'lei∫n/ (noun)



= Việc lập pháp, pháp luật, pháp chế

Ex: (Từ điển ) New legislation is to be introduced to help single-parent families.

(Luật mới sẽ được đưa ra để giúp các gia đình chỉ còn bố hoặc mẹ.)

 

7) Lacrimal gland /'lækriml  glænd/ (noun)



= Lachrymal gland

(Tuyến lệ )



Ex: (Từ sách ) Located behind each eyelid are the two lacrimal glands.

(Nằm ở 2 bên mý mắt là 2 tuyến lệ.)

 

Carnation /kɑ:'nei∫n/ (noun)

= Sweet William, pinks, gilliflower

(Hoa cẩm chướng )

Ex: “My princess” loves a graceful carnation more than exquisite roses.

(“Nàng công chúa của tôi” yêu thích cánh hoa Cẩm Chướng thanh tú hơn là những đoá hoa hồng kiêu sa.)

 

(G, 20)


 

9) Dartboard /'dɑ:tbɔ / (noun)

= Tấm bia chơi trò phóng phi tiêu

Ex: Bob: “Wow! How fast you are! How can you evade all the eggs that we throw into your place?” – Cody: “Well, there is nothing special. When my brother is mad at me, he considers me as a dartboard. Therefore, my reflection is perfect.”

(Bob: “Trời, sao cậu nhanh thế! Sao mà né được hết những quả trứng mà chúng tôi ném về phía cậu vậy?” – Cody: “Ờ, cũng chẳng có gì đặc biệt. Khi anh của tớ giận lên, ảnh thường dùng tớ như cái bia phóng phi tiêu. Vì vậy mà khả năng phản xạ của tớ là tuyệt hảo. ”

 

10) Brainwave /'brein'weiv/ (noun)



= Sudden inspiration, impromptu

(Ngẫu hứng, ý tửơng hay bất chợt )



Ex: Tod: “Ask him. As usual, he likes a silly but sometime he has a brain-wave.” – Riley: “Ok, let’s wing it! I have no choice

(Tod: “Hỏi anh ta thử xem. Bình thường thì ây ấy giống như một tên ngốc nhưng đôi lúc anh ta cũng có những ý tưởng hay bất chợt đó.” – Riley: “Thôi được, liều vậy! Chứ chị cũng chẳng còn sự lựa chọn nào khác.&rdquo

 

11) Manuscript /'mænjuskript/ (noun) [Viết tắt là: MS]



= Bản viết tay

Ex: A manuscript letter with a good handwriting often touches your lovers more easily than a typed one.

(Một lá thư viết tay sẽ làm cho những người thân yêu của bạn cảm động hơn là một bức được đánh máy.)

 

12) Elaborate /i'læbərit/ (adjective)



= Meticulous, painstaking

(Tỉ mỉ, chịu khó )



Ex: Processing jewelry is the work involves an elaborate character/ elaboration.

(Gia công đồ trang sức là một công việc đòi hỏi một tính cách tỉ mỉ/ sự tỉ mỉ.)

 

13) Osteoporosis /,ɒstiəʊpə'rəʊsis/ (noun)



= A condition in which your bones lose calcium and become more likely to break.

(Tình trạng xương bị thiếu hụt canxi và trở nên dễ gãy hơn = Chứng loãng xương )



Ex: Use our product, Anlen, to preclude osteoporosis.

(Hãy uống Anlen để ngăn ngừa loãng xương.)

 

14) Fortify /'fɔ:tifai/ (t. verb)



= Reinforce, strengthen, consolidate

(Củng cố, làm cho vững chắc, làm cho mạnh thêm.)



Ex: Before had had a real competition, Shan shogun had to spend a long time to fortify his defeated army.

(Trước khi tham chiến và một trận đấu thật sự, tướng quân Shan phải bỏ ra một thời gian dài để chỉnh đốn lại đám bại quân của mình cái đã.)

 

15) Cyclical /'saiklikəl/ (adjective)



= Cyclic

(Tuần hoàn, theo chu kỳ )



Ex: (Từ sách ) The growth of hair is a cyclical process, with phases of activity and inactivity.

(Quá trình mọc tóc là một quá trình tuần hoàn, với giai đoạn động và nghỉ.)

 

(G, 26)


 

16) Precise /pri’sais/ (adjective)

= Exact, clear

(Chính xác, rõ ràng )



Ex: (Từ sách )One difference between mathematics and language is that mathematic is precise while language is not.

(Có sự khác biệt giữa toán và ngôn ngữ đó là toán thì rõ ràng trong khi ngôn ngữ thì không.)

 

17) Grizzly bear /'grizli  beə/ (noun)



= Gấm xám Bắc-Mỹ

Ex: People assume grizzly bears rubs their backs against the tree trunk to scratch them but the truth is by doing that do they communicate with the other. [Dùng cấu trúc chủ từ giả nên rub sau grizzly bears chia ở số ít. Và cấu trúc đảo ngữ vì có cụm giới từ đưa lên trước: by doing that ]

(Người ta tưởng rằng những con gấu xám Bắc Mỹ cọ xát lưng của chúng vào thân cây là để gãi ngứa nhưng sự thật là chúng làm như vậy để giao tiếp với những con gấu khác.)

 

1 Timber wolf /'timbə'wulf/ (noun)



= Chó sói rừng

Ex: (Từ sách ) The coyote is somewhat smaller in size than a timber wolf.

(Chó sói đồng cỏ thì có kích thước nhỏ hơn lòai chó sói sống ở rừng.)

 

19) Casualty /'kæʒjuəlti/ (noun)



= Person who die in accident

(Người tử vong, người tử nạn )



Ex: All passengers on A330-200 flight, belong to Air France airport, became the most famous casualties after that destiny flight was in danger with terrible storm on Atlantic Ocean.

(Tất cả hành khách trên chuyến bay A330-200, thuộc hãng Air France, biến thành những người tử nạn được biết đến nhiều nhất sau khi chuyến bay định mệnh đó gặp bạb trong cơn bão khủng khiếp khi bay ngang qua vùng Đại Tây Dương.)

 

20) Aerospace /'eərouspeis/ (noun)



= Không gian vũ trụ.

Ex: Cosmography is a science researching on aerospace.

(Vũ trụ học là một môn khoa học nghiên cứu về không gian vũ trụ.)

 

IELTS VOCABULARY – WEEK 19

POSTED BY thanhtruc_panda

 

1) Cuticle // (noun)



= Waterproof covering

(Lớp phủ không thấm nước, lớp biểu bì )

Ex: (Sách ) Most leaves are coated with a waterproof covering or cuticle.
(Hầu hết những chiếc lá được bao phủ bởi một lớp màng không thấm nước hay còn gọi là lớp biểu bì.)

 

2) Evaporate // (verb)



= Bay hơi, làm bay hơi

Ex: (Từ điển ) Heat evaporates water into stream.

(Nhiệt làm nước bốc hơi.)

 

3) Volatile // (adjective)



= Dễ bay hơi

Ex: Camphor is a volatile substance. In a normal atmosphere pressure, changes solid into gas.[Câu này đặt bậy bạ chứ không biết đúng sai. Chỗ cái: a normal atmosphere pressure]

(Long não là một loại vật chất dễ bay hơi. Trong điều kiện bình thường của áp suất không khí, long não chuyển từ thể rắn sang thể khí.)

 

4) Pollen //



= (Noun) Anther-dust

(Phấn hoa)

Ex: Pollen is tiny durst located on a stamen of a flower.

(Phấn hoa là những hạt bụi nhỏ ở trên nhị của một bông hoa.)

 

5) Stamen // (noun) [Khác với: Pistil // = Nhuỵ hoa (Ở hoa đực )]



= Nhi hoa (Ở hoa cái )

Ex: We can recognize a male flower by depending on its pistil. While a female flower has many stamens, a male has only pistil.

(Ta có thể phân biệt được hoa đực dựa vào nhuỵ của nó. Trong khi hoa cái có rất nhiều nhị thì hoa đực chỉ có một nhuỵ duy nhất.)

 

6) Smith // (noun)



= Blacksmith, blacksmithing

(Thợ rèn )


Ex: Hephaistos, who is a weapon smith on Olymper peak, is Zeus and Hera’s son.

(Hephaistos, người thợ rèn vũ khí trên đỉnh Olymper, là con trai của thần Zeus và Hera.)

 

7) Intrepid /in’trepid/ (adjective)



= Dauntless, valiant

(Gan dạ, dũng cảm )



Ex: An intrepid fox overcame his fear to rescues his friend from a fierce bear.

(Con cáo dũng cảm đã vượt qua nỗi sợ của mình để cứu một người bạn khỏi con gấu hung tợn.)

 

Fierce // (adjective)

= Ferocious, cruel

(Dữ tợn, hung ác ) [Cruel còn có nghĩa: hiểm nghèo, tàn khốc, thảm khốc ]

Ex: We will never have a life of comfort with such a fierce king and a wretched dynasty.

(Chúng ta sẽ không bao giờ có một cuộc sống ấm no với một vị vua tàn bạo và một triều đại cơ hàn như thế này được.)

 

9) Wretched // (adjective)



= Pathetic

(Bất hạnh, thảm hại, tồi tệ )



Ex: Estiban: “Do you like that restaurant?” – Cody: “Well, the service is good but the food is really wretched.”

(Estiban: “Bạn có thích cái nhà hàng đó không?” – Cody: “Ờ thì, phong cách phục vụ thì khá tốt nhưng thức ăn ở đó thì cực kỳ tồi.)

 

= Đáng ghét (Dùng để biểu lộ sự bực mình )



Ex: (Từ điển ) The wretched car won’t start!

(Cái xe hơi chết tiệt này không chịu nhúc nhích!)

 

10) Rigorous // (adjective)



= Strict, stern, stringent

(Nghiêm khắc, khắt khe, nghiêm ngặt )



Ex: Rigorous discipline may help the people who are addicted to game online changes their life style.

(Kỷ luật thép có thể giúp những người nghiện trò chơi trực tuyến thay đổi lối sống của mình.)

 

= Severe, harsh



(Khắc nghiệt )

Ex: Even though deserts have rigorous climate, many kinds of animals and plants consider those place wonderful residences.

(Mặc dù sa mạc có khí hậu khắc nghiệt, nhiều loài động vật và thực vật xem những nơi ấy như một nơi ở tuyệt vời của mình.)

 

11) Tarnish // (t. verb, i. verb)



= Blacken, go black and dark

(Bị mờ đi, xỉn đi )



Ex: (Từ điển ) Mirrors that have tarnished with age.

(Những chiếc gương bị mờ đi với thời gian.)

 

12) Opaque // (adjective)



= Mờ đục, không trong suốt

Ex: Son: “Look at me. Look at my opaque glasses. I cannot see you face.” – Mom: “What did you do?” – Son: “I look at a steaming boiler.

(Cậu con trai: “Mẹ nhìn con nè. Mắt kính của con bị mờ đi, giờ con không thấy cái mặt của mẹ đâu luôn.” - Mẹ: “Con đã làm gì vậy?” - Cậu con trai: “Con nhìn vào nồi nước đang bốc hơi.&rdquo

 

13) Interrelate // (i. verb)



= Có quan hệ với nhau, tương quan với nhau.

Ex: (Từ điển ) Poverty, backwardness and injustice interrelateclosely.[Tiền tố: Inter- = between]

(Nghèo đói, lạc hậu và bất công có quan hệ chặt chẽ với nhau.)

 

14) Flea /fli:/ (noun)



= A wingless parasitic insect noted for ability to leap

(Loài côn trùng không có cánh sống ký sinh nổi tiếng với khả năng nhảy = Con bọ chét )



Ex: Fleas are one of many external parasites of mammals and birds.

(Bọ chét là một trong nhiều loài sống ký sinh trên cơ thể động vật có vú và chim chóc.)

 

15) Relief /ri’li:f/ (noun)



= Solace, alleviation

(Sự giảm nhẹ, sự khuây khoả )



Ex: After his wife’s death, he roamed everywhere to help some relief from sorrowful memories.

(Sau cái chết của vợ ông ta, ông đi khắp nơi để giúp ông giảm bớt phần nào những kí ức đau buồn.)

 

16) Consumption // (noun)



= Việc tiêu thụ, sự tiêu thụ

Ex: (Sách ) Current health guidelines recommend that people restrict their consumption of foods high in fat.

(Người hướng dẫn về sức khoẻ khuyên mọi người nên hạn chế lại sức tiêu thụ thức ăn có hàm lượng chất béo cao.)

 

17) Gauge // (t. verb)



= To judge how people feel about something or what they are likely to do

(Đánh giá, phán đoán )



Ex: (Từ điển ) I looked at Chris, trying to gauge his reaction.

(Tôi quan sát Chris, cố để phán đoán phản ứng của anh ta thế nào.)

 

1 Hub of the universe (noun)



= Trung tâm của vũ trụ, rốn của vũ trụ.

Ex: That’s the last straw. Gotta go now. I can’t stand such a person who always wants to make oneself a hub of the universe like you.

(Đủ lắm rồi. Tôi đi đây. Tôi không thể chịu đựng một người luôn xem mình là trung tâm của vũ trụ như bạn được nữa.)

 

19) Livestock // (noun)



= Pet

(Vật nuôi, thú nuôi )



Ex: This pig is you pet? When I was in Radiato Spring, my livestock are not only pigs but also cows and sheep.

(Con lợn này là thú cưng của cậu sao? Khi tớ còn ở thị trấn Radiato Spring, những con thú nuôi của tớ không chỉ có lợn mà còn có bò và cừu nữa kìa.)

 

IELTS VOCABULARY - WEEK 20

 

1) Astound / əs'taund/ (verb)



= Surprise

(Gây kinh ngạc, làm sững sờ )



Ex: Newt: “That my girl friend got marriage astounded me. What I gotta do?”

(Newt: “Việc người tôi yêu lấy chồng làm tôi sững sốt. Tôi phải làm gì đây?&rdquo

 

2) Undergo / ,ʌndə'gou/ (t. verb)



= Bear, experience

(Chịu đựng, trải qua )



Ex: Becoming his wife, I know my life will not good as normal women’s. I must undergo hard trials. But I content myself with that life.

(Trở thành vợ của anh, tôi biết rằng rồi cuộc đời của mình sẽ không tốt đẹp như những người phụ nữ khác. Tôi phải trải qua nhiều thử thách gian nan. Nhưng vẫn tôi cam tâm để theo anh.)

 

3) Myriad / 'miriəd/ (noun)



= Innumerable, countless, numberless

(Hằng hà sa số, vô số )



Ex: We have myriad styles for you to choose. Which one do you want?

(Chúng tôi có vô số mẫu mã cho bạn lựa chọn. Bạn thích cái nào?)

 

4) Evolve / i'vɔlv/ (i. verb)



= Undergo development or evolution

(Trải qua một quá trình phát triển hoặc tiến hoá = Tiến hoá )



Ex: Eliot: “Can you believe human evolved from man ape?” – Mimi: “That’s horrible!”

(Eliot: “Cậu có tin là loài người chúng ta tiến hoá từ loài vượn người không?” – Mimi: “Sao mà ghê quá vậy&rdquo

 

5) Vertebrate / 'və:tibreit/



= (noun) Animals having a bony with segmented spinal column and large brain enclosed in a skull or cranium.

(Loài động vật có nhiều xương với đốt sống dọc và một cái não lớn được bao bọc bởi hộp sọ )



Ex: A jellyfish is not a vertebrate.

(Sứa không phải là loài động vật có xương sống.)

= (adjective) Having a backbone or spinal column

(Có xương sống )



Ex: Fish are vertebrate animal.

(Cá là loài động vật có xương sống.)

 

6) Durable / 'djuərəbl/ (adjective)



= Enduring, lasting

(Lâu bền, trường cửu )



Ex: I do not want my life is to be durable.

(Tôi không muốn cuộc đời của tôi cứ kéo dài mãi.)

 

7) Locomotion / ,loukə'mou∫n/ (noun)



= Movement

(Sự di động, sự vận động )



Ex: Continents are the result of tectonics locomotion.

(Các lục địa là kết quả của sự vận động kiến tạo.)

 

Exert / ig'zə:t/ (verb)

= Use, apply

(Sử dụng, ứng dụng )

Ex: He exerted all his knowledge and abilities to find out the truth.

(Anh ta vận dụng hết những kiến thức và khả năng của mình để tìm ra sự thật.)

 

9) Assemblage / ə'semblidʒ/ (noun)



= A group of things collected together.

(Sự sưu tập, sự tập họp, bộ sưu tập )



Ex: I used to watch a movie that told about a killer’s horrible hobby. His assemblage is his girl friends’ heads. They were preserved in a freeze machine.

(Tôi đã từng xem một bộ phim về một sở thích kinh dị của một tên sát nhân. Bộ sưu tập của hăn là những chiếc đầu của những người bạn gái hắn quen. Chúng được bảo quản trong một cái tủ cấp đông.)

 

10) Immune /i’mju:n/ (adjective)



= A person who is immune to particular infection

(Người được miễn nhiễm khỏi bệnh lây nhiễm )



Ex: That little girl is the only immune who can fight back aliens' poison.

(Cô bé ấy là người duy nhất miễn nhiễm với chất động của người ngoài hành tinh.)

 

11) Improvisation / ,imprəvai'zei∫/ (noun)



= The changing of a musical phrase according to the player’s inspiration.

(Khúc tức hứng, sự thay đổi cách diễn đạt âm nhạc tuỳ theo cảm hứng của người chơi nhạc )



Ex: (Từ sách ) Improvisation is one of two characteristics which distinguish jazz from other dance music.

(Khúc tức hứng là một trong hai nét đặc trưng giúp phân biệt được nhạc Jazz và những loại nhạc khiêu vũ khác.)

 

12) Rhythmic / 'riđmik/ (adjective)



= Có nhịp điệu, nhịp nhàng

Ex: A rhythmic drive is the rest of two characteristics distinguish jazz from other dance music.

(Sự chuyển động nhịp nhàng là yếu tố còn lại của đặc trưng giúp phân biệt nhạc jazz với những loạI nhạc khiêu vũ khác.)

 

13) Consciously / 'kɔn∫əsli/ (adverb)



= Purposely

(Một cách có ý thức, chủ định, chủ tâm )



Ex: (Từ sách ) A  musician consciously departs from strict meter to create a relaxed sense of phrasing that also emphasizes the underlying rhythms.

(Nhạc gia đi trệch một cách có ý thức khỏi những thước đo – nguyên lý khắt khe để tạo ra những tiết nhạc thư thái cũng như nhấn mạnh cái nền – căn bản của nhịp điệu.)

 

14) Unadorned / ,ʌnə'dɔ:nd/ (adjective)



= Plain, simple

(Không tô điểm, không trang trí, đơn giản )



Ex: Emma Watson has an unadorned beauty. Unlike most of actresses, hardly, she hardly has scandal to improve her reputation.

(Emma Watson có một vẻ đẹp đơn giản - tự nhiên. Không giống như những nữ diễn viên khác, hầu như cô ấy không có một vụ bê bối [tự tạo] nào để khuyếch trương sự nổi tiếng của cô.)

 

15) Enable /i’neibl/ (t. verb)



= Become able to do something, help, allow

(Có khả năng làm cái gì đó, giúp đỡ, cho phép )



Ex: This imitate near-sighted glasses will enable me to look at your test paper easily.

(Cặp kính cận giả này có thể giúp tớ liếc bài của cậu một cách dễ dàng.)

 



tải về 2.15 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   27




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương