Cũng có 1 chút kinh nghiệm về kỳ thi ielts, nên hôm nay chia sẻ cùng mọi người



tải về 2.15 Mb.
trang5/27
Chuyển đổi dữ liệu30.11.2017
Kích2.15 Mb.
#3386
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   27

(Page 190 -> 197)

 

8. Agreement

 


  1. Compromise /[n,v]

/'kɔmprəmaiz/

= Settlement reached by a partial yielding on both sides

(Thoả thuận đạt được bằng cách nhượng bộ một phần từ cả hai phía )

Ex: At first, the union and management were far apart on wages, but they finally came to a compromise.

(Thoạt tiên, nghiệp đoàn và ban giám đốc khác biệt nhau về lương bổng, nhưng cuối cùng họ đã đi đến thoả hiệp.)

 


  1. Conform / [v]

/kən'fɔ:m/

= Be in agreement or harmony with; act in accordance with accepted standards or customs; comply

(Phù hợp với; hành động theo tiêu chuẩn hoặc tập quán đã được chấp thuận; tuân thủ, hành động theo )

Ex: When a new style in clothes appears, women usually hasten to conform.

(Khi một kiểu áo quần mới xuất hiện, phụ nữ thường hay vội vã chạy theo.)

 


  1. Consistent /[adj]

/kən'sistənt/

[Từ trái nghĩa: inconsistent /,inkən'sistənt/: mâu thuẫn nhau, trái nhau]

= Keeping to the same principles throughout; showing no contradiction; in accord; compatible

(Theo cùng những nguyên tắc xuyên suốt; nhất quán không mâu thuẫn; tương hợp với; phù hợp với )



Ex: By bringing up an unrelated matter you are not being consistent with your previous statement that we should stick to the topic.

(Bằng cách đề cập vấn đề không liên hệ bạn đã không nhất quán với lời khẳng định trước là chúng ta sẽ không đi lạc khỏi đề tài. )

 


  1. Correspond / [in.verb]

/,kɔris'pɔnd/ [in.verb = intransitive verb]

= Be in harmony; match; fit; agree; be similar

(Phù hợp; kết với; thích hợp với; đồng ý; tương tư )

Ex: The rank of second lieutenant in the Army corresponds to that of ensign in the Navy.

(Cấp bậc thiếu uý trong quân đội tương ứng với cấp bậc thiếu uý trong hải quân. ) 

 


  1. Dovetail / [n,v]

/'dʌvteil/

= To fit together with, so as to form a harmonious whole; interlock with

(Kết hợp hoàn hảo với nhau để tạo thành một đoàn thể hài hoà; kết chặt với )

Ex: Gilbert’s skill as a writer dovetailed Sullivan’s talent as a composer, resulting in the famous Gilbert and Sullivan operettas.

(Kỹ năng của Gilbert với tư cách là một nhà văn đã kết hợp hài hoà với tài năng của Sullivan với tư cách là một nhà soạn nhạc đã dẫn đến sự ra đời một vở ca nhạc kịch nổi danh. (của Gilbert và Sullivan ))

 


  1. Reconcile / [t.verb]

/'rekənsail/ [t. verb = transitive verb]

= Cause to be friendly again; bring back to harmony

(Hoà giải, làm cho thuận thảo bạn bè lại; làm cho hoà hợp trở lại )

Ex: After our quarrel, my brother and I refused to talk to each other until Mother reconciled us.

(Sau cuộc cãi vã, anh tôi và tôi từ chối không nói chuyện với nhau mãi đến khi mẹ tôi hoà giải. )

 


  1. Relent / [in.verb]

/ri'lent/

= Become less harsh, severe, or strict; soften in temper; yield

(Dễ dãi, nới lỏng; trở nên bớt khó khăn, nghiêm ngặt, hoặc bớt chặt chẽ; làm cho cá tính bớt khó chịu; nhượng bộ )

Ex: They Mayor has banned all lawn sprinkling because of the water shortage. However, if the reservoirs fill up, he may relent somewhat.

(Ông thị trưởng đã cấm không cho tưới nước các bồn cỏ vì nước thiếu hụt. Tuy nhiên nếu như các hồ chứa đầy, ông ấy có thể nới lỏng đôi chút.)

 

9. Disagreement

 


  1. Altercation /[ n]

/,ɔ:ltə:'kei∫n/

= Noisy, angry dispute; quarrel; wrangle

(Cãi vã ồn ào, giận dữ; cãi lộn; đôi co )

Ex: The teacher halted the altercation by separating the two opponents before they could come to blows.

(Thầy giáo đã chấm dứt sự đôi co bằng cách tách rời hai kẻ đối nghịch trước khi chúng có thể đi tới đánh nhau.)

 


  1. Antagonize [t.verb]

/æn'tægənaiz/

= Make an enemy of; arouse the hostility of

(Tạo sự thù địch; gây ra sự đối nghịch xung đột )

Ex: The official antagonized the leader of his own party by accusing him of cowardice.

(Viên chức ấy đã tạo ra sự thù nghịch với thủ lãnh chính đảng của ông ta bằng cách kết tộI ông này là một kẻ hèn nhát.)

 


  1. Cleavage / [n]

/'kli:vidʒ/

= Split; division

(Chia rẽ; phân ly )

Ex: Our party hopes to repair the cleavage in its ranks so that it may present a united front in the coming elections.

(Đảng của chúng tôi hy vọng hàn gắn được sự chia rẽ trong hàng ngũ của mình sao cho đảng có thể xuất hiện như một mặt trận đoàn kết trong các kỳ bầu cử sắp tới.)

 


  1. Discord /[n, in.verb]

/'diskɔ /

[Từ trái nghĩa: Accord, harmony ]

= Disagreement; conflict; dissension; strife

(Sự không thuận thảo; xung đột; sự chia rẻ; xung đột )



Ex: Billy Budd put an end to the discord aboard the RIGHT-OF-MAN. He was an excellent peacemaker.

(Billy Buld đã chấm dứt được mối bất hoà trên con tàu RIGHT-OF-MAN. Anh ta là một nhà hoà giải xuất sắc.)

 


  1. Discrepancy / [n]

/dis'krepənsi/

[Từ trái nghĩa: agree, concur]

= Difference; disagreement; variation; inconsistency

(Sự dị biệt; sự không đồng ý; sự đa dạng; sự không phù hợp )



Ex: Eighty students came to the dance but only seventy-four tickets were collected at the door. Can you account for this discrepancy?

(Tám mươi sinh viên đã đến dự cuộc khiêu vũ, nhưng chỉ có 74 vé được thu ở cửa. Anh có thể giải thích được sự chênh lệch này không?)

 


  1. Embroil / [t.verb]

/im'brɔil/

= Involve in conflict

(Dẫn đến xung đột )

Ex: Motorists who disregard traffic regulations eventually become embroiled with law.

(Những người lái xe coi thường luật lệ giao thông rốt cuộc rồi sẽ dẫn đến vi phạm luật pháp )

 


  1. Estrange /[ in.verb]

/is'treindʒ/

= Turn (someone) from affection to dislike or enmity; make unfriendly; separate, alienate

(Làm thay đổi tình cảm từ thân thích sang ghét hoặc thù nghịch; làm cho không thân thiện; làm cho xa cách; làm cho trở thành xa lạ )

Ex: A quarrel over an inheritance estranges the brothers for many years.

(Sự cãi vã về vấn đề thừa kế đã làm cho hai anh em ghét bỏ nhau trong nhiều năm.)

 


  1. Friction /[n]

/'frik∫n/

= Conflict of ideas between persons or parties of opposing views; disagreement

(Xung đột ý kiến giữa những người hoặc đảng phái có quan điểm đối lập; va chạm, không đồng ý.)

Ex: At the budget hearing, there was considerable friction between the supporters and the opponents of higher taxes.

(Trong cuộc họp về ngân sách, có một sự va chạm đáng kể giữa những người ủng hộ và những người chống đối tăng thuế.)

 


  1. Irreconcilable /[adj]

/i'rekənsailəbl/

= Unable to be brought into friendly accord or understanding; hostile beyond the possibility of reconciliation; not reconcilable

(Không thể hoà giải; làm cho đồng ý hoặc hiểu biết; xung đột vượt khỏi khả năng hoà giải; không thể hoà giải )

Ex: It is doubtful whether anyone can make peace between the estranged partners; they have become irreconcilable.

(Người ta nghi ngờ là không ai có thể giảng hoà giữa các bên thù nghịch; họ đã trở nên không thể hoà giải được.)

 


  1. Litigation /[n]

/,liti'gei∫n/

= Lawsuit; act or process of carrying on a lawsuit

(Vụ kiện; hành vi hoặc tiến trình kiện tụng )

Ex: Some business disputes can be settled out of court; others require litigation.

(Một vài sự tranh chấp kinh doanh có thể được giải quyết bên ngoài toà án; những tranh chấp khác thì đòi phải thưa kiện ra toà.)

 


  1. At variance /[adj]

/æt'veəriəns/

= In disagreement; at odds

(Không phù hợp; khác với )

Ex: Cynthia is an independent thinker. Her opinions are often at variance with those of the rest of the class.

(Cynthia là một người suy nghĩ độc lập. Những ý kiến của cô thường khác với ý kiến của những người khác trong lớp.)

 


  1. Wrangle /[n, in.verb]

/'ræηgl/

= Quarrel noisily; dispute angrily; brawl; bicker

(Cãi vã ồn ào; tranh chấp giận dữ; đôi co; cãi vặt, cãi vã vì những vấn đề không quan trọng )

Ex: When I left, two neighbors were quarreling noisily. When I returned an hour later, they were still wrangling.

(Khi tôi rời khỏi, hai người láng giềng đang cãi nhau ồn ào. Khi tôi trở lại một giờ sau đó, họ vẫn còn đôi co.)

 

IELTS VOCABULARY – WEEK 13

(POSTED BY thanhtruc_panda)

(Page 198 -> 212)
10. Eating

 


  1. Condiment /[n]

/'kɔndimənt/

= Something (such as pepper or spices) added to or served with food to enhance its flavor; seasoning

(Thứ thêm vào hoặc dùng chung với thức ăn để tăng gia vị ngon; gia vị )

Ex: There is a shelf in our kitchen for pepper, salt, mustard, catsup, and other condiments.

(Có một cái kệ trong nhà bếp chúng tôi để tiêu, muối, mù tạt, sốt cà chua và những thứ gia vị khác.)

 


  1. Devour /[t.verb]

/di'vauə/

= Eat up greedily; feast upon like an animal or a glutton

(Ăn một cách ngon lành; ăn như con vật hoặc như một người tham ăn )

Ex: The hikers were so hungry that they devoured the hamburger as fast as they were served.

(Những người đi dã ngoại đói đến độ họ ăn hamburger một cách ngon lành và nhanh chóng đến độ người ta không kịp mang ra.)

 


  1. Edible /[adj]

/'edibl/

= Fit for human consumption; eatable; nonpoisonous

(Thích hợp để ăn; có thể ăn được; không độc.)

Ex: Never eat wild mushroom even though they look edible. They may be poisonous.

(Chớ nên ăn nấm dại, cho dù chúng có vẻ ăn được. Chúng có thể độc đấy.)

 


  1. Glutton /[n]

/'glʌtn/

= Greedy eater; person in the habit of eating too much

(Kẻ tham ăn; người có thói quen ăn nhiều quá )

Ex: I had a second helping and would have taken a third except that I didn’t want to be considered a glutton.

(Tôi đã ăn hết suất (phần thức ăn ) thứ nhì và đáng lẽ đã ăn thêm một suất thứ ba nếu như tôi muốn bị gọi là kẻ háu ăn.)

 


  1. Luscious / [adj]

/'lʌ∫əs/

= Delicious; juicy and sweet

(Ngon lành; có nước và ngọt )

Ex: The watermelon was very luscious. Everyone wanted another slice.

(Dưa hấu rất ngon. Mọi người ai cũng muốn được thêm một miếng nữa.)

 


  1. Palatable /[adj]

/'pælətəbl/

= Agreeable to the taste; pleasing; savory

(Hợp khẩu vị; làm ngon miệng; thơm ngon )

Ex: The main dish has little flavor, but I made it palatable by adding condiments.

(Món ăn chín không hương vị bao nhiêu, nhưng tôi đã làm chothơm ngon hơn bằng cách cho thêm các gia vị.)

 


  1. Slake /[t.verb]

/sleik/

= (With reference to thirst) bring to and end through refreshing drink; satisfy; quench

(Liên hệ đến sự khát nước ) làm cho hết khát bằng nước giải khát; làm thoả mãn cơn khát; làm hết khát.

Ex: ON a sultry afternoon, you may find a long line of people at the drinking fountain, waiting to slake their thirst.

(Vào một buổi xế chiều oi ả, bạn có thể thấy một hàng người dài ở chỗ vòi nước đang chờ để được giải [giải toả, thoả mãn] cơn khát của họ.)




  1. Succulent /[adj]

/'sʌkjulənt/

= Full of juice; juicy

(Đầy nước; mọng nước )

Ex: The steak will be dry if you leave it in the oven longer. Take it out now if you want it to be succulent.

(Miếng bít tết sẽ khô cứng nếu bạn để nó trên lò lâu hơn. Bạn hãy lấy ra ngay nếu bạn muốn nó mềm ngon.)

 


  1. Voracious /[adj]

/və'rei∫əs/

= Having a huge appetite; greedy in eating; gluttonous

(Rấn muốn ăn; ham ăn; tham ăn )

Ex: Chester would not be overweight if be were not such a voracious eater.

(Chester sẽ không bị mập quá cỡ nếu như hắn không ăn uống nhiều quá như vậy.)

 

11. Size, Quantity

 


  1. Colossal [adj]

/kə'lɔsl/

= Huge; enormous; gigantic; mammoth; vast

(Khổng lồ; rất lớn; to như khổng tượng; mênh mông )

Ex: The game will be played in a colossal sports arena with a seating capacity of more than 60,000.

(Trận đấu diễn ra trong đấu trường thể thao khổng lồ với số chỗ ngồi trên 60.000.)

 


  1. Commodious /[adj]

/kə'moudjəs/ = Spacious and comfortable; roomy; ample not confining

(Rộng rãi và thoải mái; có chỗ rộng; rộng rãi, không bị hạn chế )



Ex: Even during change of classes there is no crowding because the halls and stairways are commodious.

(Ngay vào lúc đổi giờ học cũng không có cảnh đông đúc bởi vì các hành lang và cầu thang thì rộng rãi, thoải mái.)

 


  1. Gamut /[n]

/'gæmət/ = Entire range of anything from one extreme to another

(Bao gồm nhiều, từ thái cực này đến thái cực khác )



Ex: After the test I thought at first I had done very well, then quite well, and finally, poorly. I ran the gamut from confidence to despair.

(Sau khi thi xong, mới đầu tôi nghĩ tôi làm rất tốt, rồi thì thấy làm cũng được và cuối cùng thấy mình làm dở. Tôi đã trải qua từ thái cực này đến thái cực khác, từ sự tự tin đến sự tuyệt vọng.)


 

  1. Infinite [adj,n]

/’infinit/

= Without ends or limits; boundless; endless; inexhaustible

(Vô biên; không giới hạn; không làm cạn, làm hết được )

Ex: In our science lesson tomorrow we shall consider whether space is bounded or infinite.

(Trong bài học khoa học của chúng tôi vào ngày mai, chúng tôi sẽ xem xét không gian là hữu hạn hay vô cùng.)

 


  1. Infinitesimal /[adj,n]

/,infini'tesiməl/

= So small as to be almost nothing; immeasurably small; very minute

(Nhỏ vô cùng; nhỏ không thể đo lường được; rất chi tiết, rất nhỏ )

Ex: If there is any salt in this soup, it must be infinitesimal. I can’t taste it.

(Nếu như có muối trong món súp này thì hẳn phải là rất ít. Tôi không thấy có vị gì cả. )

 


  1. Inflate /[t.verb, v]

/in’fleit/ = Swell with air or gas; expand; puff up

(Phồng lên do không khí hoặc hơi; thổi làm phồng lên )



Ex: Since the football has lost air, we shall need a pump to inflate it.

(Vì trái banh đã mất hết hơi, chúng tôi sẽ cần cái bơm để làm phồng nó lên.)

 


  1. Inordinate

/in'ɔ init/

= Much to great; not keep within reasonable bounds; excessive; immoderate

(Quá lớn; không giữ trong giới hạn hợp lý; thái quá; quá độ )

Ex: Alex kept my book for such an inordinate length of time that I shall never lend him anything again.

(Alex đã giữ quyển sách của tôi trong một thời gian quá lâu như thế nên tôi sẽ không bao giờ cho hắn mượn bất cứ cái gì nữa.)

 


  1. Iota /[n]

/ai'outə/

= (Ninth and smallest letter of the Greek alphabet) very small quantity; infinitesimal amount; bit

(Mậu tự thứ chín và nhỏ nhất trong mẫu tự Hy Lạp ) Khối lượng nhỏ; một miếng; một mảnh nhỏ

Ex: If you make the same mistake again, despite all my warnings, I will not have one iota of sympathy for you.

(Nếu như anh phạm cùng một lỗi lầm như thế nữa mặc dù tôi đã cảnh cáo với anh nhiều lần, tôi sẽ không dành cho anh một chút cảm tình nào nữa. )

 


  1. Magnitude /[n]

/'mægnitju /

= Size; greatness; largeness; importance

(Kích thước; sự to lớn; sự rộng lớn; sự quan trọng )

Ex: Shopping for clothes can be a small matter for some, but a problem of the greatest magnitude for others.

(Đi mua sắm quần áo có thể là vấn đề nhỏ đối với một số người, nhưng là một vấn đề quan trọng lớn lao nhất đối với kẻ khác.)

 


  1. Picayune /[n,adj]

/,piki’ju:n/

= Concerned with trifling matters; petty; small; of little value

(Chỉ sự quan hệ đến những việc nhỏ nhất; không quan trọng; không có giá trị bao nhiêu )
Ex: The trouble with your studying is that you spend too much time on picayune details and not enough on the really important matters.

(Điều phiền hà trong việc học của anh là anh đã dành quá nhiều thì giờ vào những chi tiết nhỏ nhặt, không quan trọng và không đủ thì giờ cho những vấn đề thật sự quan trọng.)

 


  1. Pittance /[n]

/'pitns/

= Small amount; meager wage or allowance

(Số lượng nhỏ; tiền lương hoặc phụ cấp thấp )

Ex: At those low wages, few will apply for the job. Who want to work for a pittance?

(Với số lương thấp đó, ít người nộp đơn xin việc. Ai mà muốn làm với số lương ít ỏi như vậy?)



IELTS VOCABULARY – WEEK 14

(POSTED BY thanhtruc_panda)

 

11. Size, Quantity



 

  1. Puny /adj/

/’pju:ni/

= Slight or inferior in size, power, or importance; weak; insignificant

(Kích thước nhỏ hoặc thấp hơn, quyền lực hoặc tầm quan trọng thấp hơn; yếu; không ý nghĩa; không nghĩa lý gì )

Ex: The skyscraper dwarfs the surrounding buildings. By comparison to it, they seem puny.

(Toàn nhà chọc trời như làm cho các toàn nhà chung quanh trở nên bó nhỏ. So sánh với toà nhà chọc trời ấy, chúng dường như nhỏ bé.)

 


  1. Superabundance /[n]

/,su ərə'bʌndəns/

= Great abundance; surplus; excess

(Rất nhiều; thừa; thặng dư; vừa quá mức )

Ex: Our committee doesn’t need any more help. We have a superabundance of helpers.

(Uỷ ban của chúng tôi không cần thêm sự giúp đỡ nào nữa. Chúng tôi có quá nhiều người giúp rồi.)

 

12. Weakness



 

  1. Debilitate /[v]

/di’biliteit/ [Từ trái nghĩa: invigorate ]

= Impair the strength of; enfeeble; weaken

(Làm giảm sức mạnh; làm yếu đi; làm mất sức. )

Ex: The patient had been so debilitated by the fever that he lacked the strength to sit up.

(Bệnh nhân đã bị yếu đi vì cơn sốt đến độ ông ta không đủ sức để ngồi dậy.)

 


  1. Decadent /[adj,n]

/'dekədənt/

[Từ trái nghĩa: Flourishing /'flʌri∫/: Hưng thịnh ]

= Marked by decay or decline; falling off; declining; deteriorating

(Mục nát hoặc suy tàn; sự sụp đổ; sự suy tàn; làm cho xấu đi )



Ex: When industry moves away, a flourishing town may quickly become decadent.

(Khi ngành kỹ nghệ di chuyển đi nơi khác, một thành phố đang phồn thịnh có thể nhanh chóng trở nên một nơi suy tàn.)

 


  1. Decrepit /[adj]

/di’krepit/

[Từ trái nghĩa: Sturdy /'stə i/: Vững chắc, quyết tâm ]

= Broken down or weakened by old age or use; worn out

(Sụp đổ hoặc làm suy yếu do tuổi già hoặc do sử dụng; hào mòn đi )



Ex: Billy Dawes rode past the redcoats on a horse that looked decrepit and about to collapse.

(Billy Dawes cưỡi một con ngựa trông ốm yếu như muốn quỵ xuống đi ngang qua những người lính Anh mặc áo đỏ.)

 


  1. Dilapidated [adj]

/di'læpideitid/

= Falling to pieces; decayed; partly ruined or decayed through neglect

(Rã ra từng mảnh; mục nát; một phần suy tàn hoặc mục nát vì bỏ hoang )

Ex: Up the road was an abandoned farmhouse, partially in ruins, and near it a barn, even more dilapidated.

(Phía trên con đường là một nông trại bỏ hoang đã suy tàn một phần, và gần đó là một nhà kho lại càng tàn tạ hơn.)

 


  1. Enervate /[v]

/'enə:veit/

= Lessen the vigor or strength of; weaken; enfeeble

(Làm giảm sinh lực hoặc sức mạnh; làm yếu đi; làm mất sức )

Ex: Enervate by the heat; we rested under a shady tree until our strength was restored.

(Mệt lả người vì hơi nóng, chúng tôi nghỉ dưới một gốc cây có bong râm cho đến khi khoẻ trở lại.)

 


  1. Flimsy [adj]

/’flimzi/

= Lacking strength or solidity; frail; unsubstantial

(Thiếu sức mạnh hoặc sự rắn chắc; mảnh khảnh; không mạnh, không rắn chắc )

Ex: Judy understands algebra well, but I have only a flimsy grasp of the subject.

(Judy hiểu biết đại số tường tận, nhưng tôi chỉ có sự hiểu biết không vững chắc môn này.)

 


  1. Frail /[adj]

/freil/

[Từ trái nghĩa: robust /rou'bʌst/: cường tráng ]

= Not very strong; weak; fragile

(Không mạnh; yếu; mảnh mai )



Ex: To be an astronaut, you must be in robust health. It is not an occupation for a frail person.

(Để trở thành một nhà du hành vũ trụ, bạn phải có sức khoẻ cường tráng. Đây không phải là một nghề nghiệp dành cho người yếu đuối.)

 


  1. Incapacitate /[t.verb]

/,inkə'pæsiteit/

= Render incapable or unfit; disable

(Làm cho không khả năng hoặc không thích nghi; làm cho tàn tật )

Ex: Ruth will be absent today. She is incapacitated by a sore throat.

(Ruth sẽ vắng mặt hôm nay. Cô ấy không làm việc được vì đau cổ họng.)

 


  1. Infirmity

/in'fə:miti/

= Weakness; feebleness; frailty

(Sự yếu đuối; sự mất sức; sự mảnh mai )

Ex: On leaving the hospital, the patient felt almost too weak to walk, but he soon overcame this infirmity.

(Khi rời bệnh viện, nhưng người bệnh ấy cảm thấy hầu như rất yếu không đi bộ được, nhưng không bao lâu ông ta đã khắc phục được sự yếu đuối.)

 

18. Strength



 

  1. Bulwark /[n]

/'bulwək/

= Wall-like defensive structure; rampart; defense; protection; safeguard

(Cấu trúc phòng thủ như bức tường; thành luỹ; sự phòng vệ; sự giữ vững an toàn yên ổn )

Ex: For centuries the British regarded their navy as their principal bulwark against invasion.

(Từ nhiều thế kỷ nay, người Anh đã xem hải quân của họ là bức tường thành để bảo vệ chống sự xâm lăng.)

 


  1. Citadel /'sitədl/

= Fortress; stronghold

(Pháo đài; thành luỷ)



Ex: The fortified city of Singapore was once considered unconquerable. In 1942, however, this citadel fell to the Japanese.

(Thành phố pháo đài Singapore có một thời được xem là không thể chinh phục được. Tuy nhiên vào năm 1942, thành trì này đã bị sụp đổi trứơc sự tấn công của người Nhật.)

 


  1. Cogent /[adj]

/'koudʒənt/

= Forcible; compelling; powerful; convincing

(Vững chắc; có sức thuyết phục; thúc đẩy mạnh mẽ.)

Ex: Excuses for not handing work in on time vary. Some are flimsy, as, for example, “I left it at home.” Others are more cogent, such as a physician’s note.
(Lý do để không nộp bài đúng thời hạn thì có nhiều và đa dạng. Một vài trường hợp thì khó tin, chẳng hạn như “Tôi đã bỏ quên bài làm ở nhà.” Những lý do khác thì có sức thuyết phục hơn chẳng hạn như ra giấy báo của bác sĩ.)

 


  1. Dynamic /[adj,n]

/dai'næmik/

= Forceful; energetic; active

(Mạnh mẽ; đầy nghị lực; tích cực )

Ex: If you elect Audrey, you may be sure she will present our views forcefully and energetically. She is a very dynamic speaker.

(Nếu bạn bầu cho Audrey, bạn có thể chắc chắn rằng cô ấy sẽ trình bày quan điểm của chúng ta mạnnh mẽ và tích cực. Cô ấy là một diễn giả rất năng động.)

 


  1. Formidable /[adj]

/'fɔ:midəbl/

= Exciting fear by reason of strength, size, difficulty, etc.; hard to overcome; to be dreaded

(Làm phát sinh sự sợ hãi do sức mạnh, kích thước; sự khó khăn, … khó khắc phục, sợ hãi.)

Ex: Our hopes for an easy victory sank when our opponents took the field. They were much taller and huskier, and they looked formidable.

(Niềm hy vọng chiến thắng dễ dàng của chúng tôi chìm xuống khi các đối thủ của chúng tôi tiến ra sân. Họ to con và mạnh mẽ hơn nhiều, và họ trông thật ghê gớm.)

 


  1. Forte /[n]

/'fɔ:ti/

= Strong point; that which one does with excellence

(Điểm mạnh; điểm xuất sắc )

Ex: I am better than Jack in English and social studies but not in math; that is his forte.

(Tôi hơn Jack môn tiếng Anh và các môn xã hội, nhưng môn toán thì không. Môn đó là sở trường của hắn.)

 


  1. Impregnable /[adj]

/im'pregnəbl/

= Incapable of being taken by assault; unconquerable; invincible

(Không thể tiến công mà thắng được; không thể chinh phục được; vô địch )

Ex: Before World War II, the French regarded their Maginot Line as an impregnable bulwark against a German invasion.

(Trước chiến tranh thế giới thứ 2, người Pháp coi phòng tuyến Magino là thành trì không thể chinh phục được đối với cuộc xâm lăng của Đức.)

 


  1. Invigorate /[t.verb]

/in'vigəreit/

= Give vigor to; fill with life and energy; animate; strengthen

(Mang sinh lực cho; làm cho đầy sức sống và nghị lực; làm cho sinh động; làm cho mạnh lên; tăng cường )

Ex: If you feel enervated by the heat, try a swim in the cool ocean. It will invigorate you.

(Nếu anh cảm thấy trong người yếu đi vì sức nóng, hãy thử bơi trong đại dương mát mẻ. Biển cả sẽ tăng cường sinh lực cho anh.)

 

IELTS VOCABULARY – WEEK 15

(POSTED BY thanhtruc_panda)

 



tải về 2.15 Mb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   27




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©tieuluan.info 2023
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương